Khung tên Công dụng: Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy ?Bản vẽ chi tiết gồm những nội dung gì?. Nêu công dụng của bản vẽ chi tiết?... Hãy nêu công dụng của bản vẽ lắp CD: Bản vẽ
Trang 1Trường THCS Dân Tộc Nội Trú
Chào mừng các thầy cô giáo trong
nhà trường về dự tiết học
Môn: Công Nghệ GV: Phạm Thị Liên
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Trả lời:
Bản vẽ chi tiết có 4 nội dung:
1 Hình biểu diễn
2 Kích thước
3 Yêu cầu kĩ thuật
4 Khung tên
Công dụng: Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
?Bản vẽ chi tiết gồm những nội dung gì? Nêu công dụng của bản vẽ chi tiết?
Trang 3Công Nghệ Tiết 10 - B i 13à : B N V L P B N V L P Ả Ả Ẽ Ắ Ẽ Ắ
? Hãy cho biết khái niệm bản vẽ lắp
KN: Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng kết
cấu của sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết máy máy của sản phẩm.
I/ Nội dung của bản vẽ lắp
1/ Khái niệm
2 Công dung
3 Nội dung
a Hình biểu diễn
b Kích thước
c Bảng kê
d Khung tên
? Hãy nêu công dụng của bản vẽ lắp
CD: Bản vẽ lắp là tài liệu kĩ thuật
chủ yếu dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm.
? Bản vẽ lắp gồm mấy nội dung? Đó là những nội dung gì
Trang 4I/ Nội dung của bản vẽ lắp
1/ Khái niệm
2 Công dung
3 Nội dung
a.Hình biêu diễn
Gồm:- Hình chiếu bằng, hình chiếu đứng cắt cục
bộ, thể hiện chi tiết: vòng đai, đai ốcM10,
vòng điệm và bu lôngM10.
b Kích thước
Diễn tả: Kích thước chung, KT lắp , KT xác
định khoảng cách
c Bảng kê
Gồm : Số TT, tên gọi chi tiết, số lượng, vật liệu
d Khung tên
Gồm: Tên gọi sản phẩm, tỉ lệ, nơi sản xuất…
? Hình biểu diễn gồm những hình chiêu nào?
? Trên hình chiếu đứng có cắt cục bộ diễn tả những chi tiết nào
? Trên bản vẽ diễn tả những kích thước nào
? Bảng kê chi tiêt gồm những mục gì
? Khung tên ghi những mục gì? Nêu ý nghĩa của từng mục
Công Nghệ Tiết 10 - B i 13à : B N V L P B N V L P Ả Ả Ẽ Ắ Ẽ Ắ
Trang 5I/ Nội dung của bản vẽ lắp
1/ Khái niệm
2 Công dung
3 Nội dung
Tóm lại bản vẽ lắp có 4 nội dung:
Công Nghệ Tiết 10 - B i 13à : B N V L P B N V L P Ả Ả Ẽ Ắ Ẽ Ắ
Bản vẽ lắp
So sánh nội dung bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết có gì giống và khác nhau:
Bản vẽ chi tiết
Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu kĩ thuật Khung tên
Trang 6C«ng NghÖ TiÕt 10 - B i 13à : B N V L P B N V L P Ả Ả Ẽ Ắ Ẽ Ắ
èng lãt VËt liÖuThÐp TØ lÖ1:1 B¶n sè90.1
Hµ Néi
KiÓm tra 10/4
Yªu cÇu kÜ thuËt:
1 Lµm tï c¹nh
2 M¹ kÏm
30
Trang 7I/ Nội dung của bản vẽ lắp
II/ đọc bản vẽ lắp
Công Nghệ Tiết 10 - B i 13à : B N V L P B N V L P Ả Ả Ẽ Ắ Ẽ Ắ
Trỡnh tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ lắp của
bộ vũng đai
1 Khung tờn Tên gọi sản phẩm
Tỉ lệ bản vẽ
2 Bảng kờ Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết
3 Hỡnh biểu diễn
Tờn gọi hỡnh chiếu ,hỡnh cắt
4 Kớch thước
KT chung.KT lắp giữa cỏc chi tiết.KT xỏc định khoảng cỏch giữa cỏc chi tiết.
5 Phõn tớch chi
tiết
Xỏc định vị trớ của cỏc chi tiết
-Cụng dụng của s.p.
Bộ vũng đai
1 : 2 Vũng đai, đai ốc, vũng đệm , bulụng Hỡnh chiếu bằng , hỡnh chiếu đứng
cú cắt cục bộ
-KTC: 140,50,78 -KT giữa cỏc chi tiết :
M 10 -KT xỏc định giữa cỏc CT: 50,110
Tụ màu cho cỏc chi tiết
-Thỏo chi tiết : 2,3,4,1.
-Lắp chi tiết : 1,4,3,2.
-Ghộp nối cỏc chi tiết hỡnh trụvới cỏc chi tiết khỏc
? Hãy nêu tên gọi sản phẩm và tỉ lệ bản vẽ ? Hãy nêu tên gọi chi tiêt, số lượng chi tiết ? Nêu tên gọi hình chiếu và vị trí
hình căt ? Để phân tích vị trí các chi tiết trên bản vẽ người ta sẽ làm gì
? Trên hình vẽ muốn tháo chi tiết thì chúng ta sẽ tháo chi tiết nào trư
ớc, chi tiết nào sau
? Hãy nêu kích thước chung, kích thước lắp và kích thước khoảng cách giữa các chi tiết
Trang 8I/ Nội dung của bản vẽ lắp
II/ đọc bản vẽ lắp
Công Nghệ Tiết 10 - B i 13à : B N V L P B N V L P Ả Ả Ẽ Ắ Ẽ Ắ
Trỡnh tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ lắp của bộ vũng đai
1 Khung tờn
2 Bảng kờ
3 Hỡnh biểu diễn
4 Kớch thước
5 Phõn tớch chi tiết
6 Tổng hợp
Tờn gọi sản phẩm -Tỉ lệ bản vẽ
Tờn gọi chi tiết và số lượng chi tiết
Tờn gọi hỡnh chiếu
,hỡnh cắt
Xỏc định vị trớ của cỏc
chi tiết
-Cụng dụng của s.p.
1 : 2 Vũng đai, đai ốc, vũng đệm , bulụng
Hỡnh chiếu bằng , hỡnh chiếu
-KTC: 140,50,78 -KT giữa cỏc chi tiết : M 10 -KT xỏc định giữa cỏc
CT: 50,110
Tụ màu cho cỏc chi
-Thỏo chi tiết : 2,3,4,1.
-Lắp chi tiết : 1,4,3,2.
-Ghộp nối cỏc chi tiết hỡnh trụ với cỏc chi tiết khỏc
Trang 9I/ Nội dung của bản vẽ lắp
II/ đọc bản vẽ lắp
Công Nghệ Tiết 10 - B i 13à : B N V L P B N V L P Ả Ả Ẽ Ắ Ẽ Ắ
1 Cho phộp vẽ một phần hỡnh cắt trờn
hỡnh chiếu
2 Kớch thước chung: kớch thước chiều
dài, chiều cao và chiều rộng của sản
phẩm.
3 Kớch thước lắp: kớch thước chung
của hai chi tiết ghộp với nhau như
đường kớnh của trục và lỗ, đường kớnh
gen
4 Vị trớ của chi tiết : mỗi chi tiết được
tụ một màu để xỏc định vị trớ của nú
trờn bản vẽ.
5 Trỡnh tự thỏo lắp : ghi số chi tiết
theo trỡnh tự thỏo và lắp.
Trang 10I/ Nội dung của bản vẽ lắp
II/ đọc bản vẽ lắp
Công Nghệ Tiết 10 - B i 13à : B N V L P B N V L P Ả Ả Ẽ Ắ Ẽ Ắ
Trang 11KÝnh chóc quý thÇy c« søc khoÎ
Xin ch©n thµnh c¶m ¬n!