II. b) Với giá trị nào của m thì phương trình trên có hai nghiệm trái dấu.. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Hỏi tam giác ABC là tam giác gì? Tính diện tích tam giác này. b) Tìm t[r]
Trang 1DANH SÁCH ĐỀ TOÁN CÁC TRƯỜNG TRƯỜNG PTDL HERMANN GMEINER
Năm học: 2006 -2007
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG VI Môn: đại số 10 - Thời gian: 45 phút Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3đ)
Câu 1: (0,5đ) cho góc x thoả mãn 90o<x<180o Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A sinx < 0 B cosx <0 C.tgx >0 D cotgx>0
Câu 2: (0,5đ)
Đổi 25ora radian Gần bằng bao nhiêu?
A 0,44 B 1433,1 C 22,608 rad
Câu 3: (0,5đ)
Biết P = cos23o + cos215o + cos275o + cos287o
Biểu thức P có giá trị bằng bao nhiêu ?
π
2π
x
b)
x
x x
x
cos1
sinsin
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : ĐẠI SỐ 10 Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm ):
HÃY CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG CỦA CÁC CÂU SAU ĐÂY:
Câu 1: Nghiệm của hệ phương trình 2 3
Câu 2 : Điều kiện của phương trình : 2 8
x
− − là : a./ x≠ b./ 2 x≥ c./ 2 x< d./ 2 x> 2
Câu 3 : Tập nghiệm của phương trình : 2x− = − là : 3 x 3
a) Phương trình vô nghiệm
b) Phương trình vô số nghiệm
Câu 2 : (2 đ) Giải phương trình : 3x+ − = 4 x 3
Câu 3 : (3 đ) Một số tự nhiên gồm 3 chữ số biết rằng lấy tổng các chữ số của số đó thì được 27 , và nếu lấy tổng của chữ số hàng trăm và chữ số hàng đơn vị thì được số gấp đôi chữ số hàng chục Hơn nữa , nếu lấy hai lần chữ số hàng trăm mà trừ đi chữ số hàng chục thì được chữ số hàng đơn vị Hãy tìm số đó
***********************
Trang 3
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP TP HCM
TT GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I THỜI GIAN: 90' CHƯƠNG TRÌNH: PHÂN BAN CƠ BẢN I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Bài 1: ( 1 điểm) Cho: (1) A U B (3) A \ B (5) A⊄B
∈
=
2
322
1/
x
x x
x N
;3
Trang 4e) Hàm số 2
2
1 x
x x y
−
−
= là hàm số chẵn
II PHẦN LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Tìm miền xác định của các hàm số sau:
a)
)1(
x
x
x y
−
=1
−
=+
2)
12(
2
12
y x
y x
115
325
3
173
243
y x
y x
Bài 3: ( 2 điểm) Cho hàm số y = x2−4x+3 (1)
a) Vẽ đồ thị hàm số (1)
b) Với giá trị nào của m thì đường thẳng: y = mx + m - 1 cắt đồ thị (1) tại 2 điểm phân biệt
Bài 4: ( 2 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho các điểm A(-2; 1), B(1; 3), C(3; 2)
a) Tính độ dài các cạnh và đường trung tuyến AM của tam giác ABC
b) Chứng minh tứ giác ABCO là hình bình hành
Bài 5: ( 1 điểm) Cho tứ giác ABCD, E là trung điểm AB, F là trung điểm CD Chứng minh:
BD AC
2
HẾT
Trang 5Trường THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT- CHƯƠNG 03
A Vô nghiệm; B Có 3 nghiệm phân biệt;
C Có 2 nghiệm phân biệt; D Có 4 nghiệm phân biệt;
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 5:(2 điểm) Giải và biện luận phương trình sau:
(2 1) 2 1
2
m x
a) Giải và biện luận phương trình trên
b) Với giá trị nào của m thì phương trình trên có hai nghiệm trái dấu
c) Với giá trị nào của m thì phương trình trên có hai nghiệm thỏa x1 + x2 + 3x1x2 = 2
Trang 6THPT PHAN ĐĂNG LƯU
KIỂM TRA 1 tiết Chương 2 ( 45’)
Phần I Trắc nghiệm khách quan (3đ)
Khoanh tròn câu trả lời đúng:
Câu 1: (0.5đ) Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Tích vô hướng AB→ AC→ là:
Phần II Trắc nghiệm tự luận (7đ)
Câu 1 (3đ) : Cho tam giác ABC có AB=3, AC=7, BC=8
BA Hỏi tam giác ABC là tam giác gì? Tính diện tích tam giác này
b) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình vuông
Trang 7Câu 4: (1đ) Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh a, b, c thỏa: b -c =
2
a
Chứng minh rằng
c b
h
112
1 = − (với ha, hb, hc là 3 đường cao của tam giác ABC vẽ từ các đỉnh A, B, C)
Trang 8TRƯỜNG THPT THANH ĐA
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BAN A
2 Cho bất phương trình: (m−2)x2+2 2( m−3)x+5m− >6 0 (m là tham số )
Tìm m để bất phương trình trên vô nghiệm
3 Giải bất phương trình: (2 7− x+3x2) 3 5− x−2x2 ≥ 0
HẾT
Trang 9
TRƯỜNG THPT VÕ THỊ SÁU
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
A- TRẮC NGHIỆM :3 đ ( mỗi câu 0.5 đ )
1-/ Cho 4 điểm A , B , C , D Tính : ur =AB DC BD CAuuur+uuur+uuur+uuur
2
3
2-/ Cho tam giác ABC , cĩ bao nhiêu điểm M thỏa : MA MB MC 1uuuur uuur+ +uuuur =
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuuur
4-/ Cho 3 điểm ABC Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng
a/ AB + BC = AC b/ AB BC CAuuur+uuur+uuur =0r
c/ ABuuur=BCuuur ⇔ ABuuur = BCuuur d/ AB CAuuur−uuur =BCuuur
5-/ Cho hình bình hành ABCD , cĩ M là giao điểm của 2 đường chéo Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề sau tìm mệnh đề sai
a/ AB BCuuur+uuur=ACuuur b/ AB ADuuur+uuur=ACuuur
c/ BAuuur+BCuuur=2BMuuuur d/ MAuuuur uuur+MB=MC MDuuuur uuuur+
6-/ Cho tam giác ABC Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề sai
a/ ABuuur=2AMuuuur b/ ACuuur=2NCuuur
c/ BCuuur= −2MNuuuur d/ 1
2
= −uuur uuur
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur
2-/ Cho ABC , hãy dựng điểm I thỏa : IAuur−IB 2ICuur+ uur=ABuuur
3-/ Cho Gọi I , J là hai điểm thỏa: IAuur =2IB và3JAuur uur+2JCuur =0 r
Chứng minh IJ qua trọng tâm G của ∆ '
ABC
HẾT
Trang 10TRƯỜNG THPT DL HỒNG ĐỨC
ĐỀ KIỂM TRA 45' MÔN TOÁN LỚP 10 PHẦN 1: Trắc nghiệm khách quan
Câu 5: (8 điểm) Cho hàm số
a) Khào sát và vẽ đồ thị hàm số với m = 2 (tương ứng là (P 2 )) Bằng đồ thị, tìm x để y ≥ 0,
Trang 11Kiểm tra 1 tiết - Đại số
Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 3đ ) Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước một
câu trả lời đúng
Câu1 : Tập xác định của hàm số
x3
11x)x(y
−+
−
=
A (1;3) , B [1;3] , C (1;3] , D [1;3)
Câu 2: Đỉnh của Parabol y = x2 – 2x +2 là :
A I(-1;1) B I(1;1) C I(1;-1) D I(1;2)
Câu 3 : Hàm s ố y = 2x2 – 4x + 1
A) Đồng biến trên khoảng (-∞ ; 1 )
B) Đồng biến trên khoảng ( 1 ;+∞ )
C) Nghịch biến trên khoảng ( 1 ;+∞ )
D) Đồng biến trên khoảng ( -4 ;2 )
Phần II : Tự luận : ( 7 đ )
Câu 5 ( 2đ ) :Tìm miền xác định và xét tính chẵn lẻ của hàm số sau :
1x1x
2y
−++
=
Câu 6 ( 1,5đ ): Xét sự biến thiên của hàm số :
x2
3y
-Hết-
Trang 12T RƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN KHỐI 10 ( 45 phút)
Nội dung kiểm tra :
" Phương trình đường tròn
" Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2 + y2 + 4x - 2y - 11 = 0 và điểm A(2 ; 0) a) Chứng minh điểm A nằm ngoài (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng có
phương trình : 3x + 4y + 1 = 0
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A
Trang 13C Phương trình có nghiệm duy nhất ⇔m= − 2
D Phương trình luôn vô nghiệm với mọi m
Trang 14TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 10 ( BAN CƠ BẢN)
TH ỜI GIAN LÀM BÀI : 45 PHÚT
I.CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
Trong mỗi câu sau , hãy chọn chữ cái đứng trước phương án đúng
1) Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 1 Tích vô hướng bằng :
2) Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB bằng 1, cạnh BC =2 Tích vô hướng AB > AC> bằng :
A 1 B 2 C
2
5
D 5 3) Cho tam giác ABC có AB = 5 , AC = 8 , góc BAC = 60o Diện tích tam giác ABC bằng :
A 20 B 40 3 C 20 3 D 10 3
4) Trong mặt phẳng có hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A (0;3),B(2,-2),C(7;0)
A Tam giác ABC vuông cân
B Tam giác ABC đều
C Tam giác ABC vuông tại A
D Tam giác ABC cân tại C
5) Cho hai vectơ ngược hướng và khác vec tơ không
a
D a> b>=−16) Cho tam giác ABC có AB = 5 , AC = 8 , BC = 7 Góc BAC bằng :
Trong mặt phẳng có hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A (1 ; 3 ) , B ( 5 ; -1 )
a) Tìm tọa độ giao điểm I của AB với trục Ox
b) Tìm tọa độ điểm C thuộc trục Oy sao cho IC vuông góc với AB
c) Tính diện tích tam giác ABC
HẾT
Trang 15TRUNG TÂM GDTX CHU VĂN AN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - HÌNH HỌC 10 - CHƯƠNG III
1/ Đường thẳng (d) đi qua 2 điểm A(1; -2) và B(3;3) có phương trình tổng quát là :
4/ Cho elip (E) : 9x2 + 25y2 = 225 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :
a) (E) có đỉnh A2(5;0) b) (E) có tỉ số
c) (E) có độ dài trục nhỏ bằng 3 d) (E) có tiêu cự bằng 8
5/ Cho đường tròn (C) có phương trình : x2 + y2 - 6x + 2y + 6 = 0
a) Tìm tọa độ tâm và bán kính (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại A(3;1)
c) Định m để đường thẳng (d) : x + y + m = 0 tiếp xúc với (C)
6/ Tìm tất cả các giá trị của m sao cho (Cm) : x2 + y2 + 2 (m + 2)x - 2 ( m + 4) y + 34 = 0 là phương trình của một đường tròn
-Hết-
Trang 16TRUNG TÂM GDTX THANH NIÊN XUNG PHONG
ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ LỚP 10 Thời gian làm bài: 45 phút Phần I: Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
Viết phương trình dạng y = ax + b của các đường thẳng:
a) Đi qua hai điểm A(2;-1) và B(5;2)
b) Đi qua điểm C(2;3) và song song với đường thẳng y = –1
2x
Câu 2 (3 điểm):
Cho hàm số y = 3x2 - 2x + 1
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng (d): y = 3x - 1
A Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục hoành làm trục đối xứng
B Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng
C Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng
D Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục hoành làm trục đối xứng
A Đồng biến trên khoảng (-∞ ;2)
B Nghịch biến trên khoảng (-∞ ;2)
C Đồng biến trên khoảng (2;+ ∞)
D Nghịch biến trên khoảng (2;+ ∞ )
Trang 17;2
−∞
* * * * *
Trang 18TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH ĐHSP
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Đại số 10 Nội dung: chương III – PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Phần I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (1.5đ) Nối một dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để được các mệnh đề
đúng
A Phương trình: 2ax – 1 = 0 vô nghiệm khi 1 a = 3
B Phương trình: –x2 + ax – 4 = 0 có nghiệm khi 2 a = -1
Câu 1: (2đ)Giải phương trình sau: 5x+ =2 3x+ 1
Câu 2: (2đ)Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m:
332
x mx
• Mỗi nam sinh lớp 10A1 đã chuyển được 86 quyển sách
• Mỗi nam sinh lớp 10A2 đã chuyển được 98 quyển sách
• Mỗi nam sinh lớp 10A3 đã chuyển được 87 quyển sách
Cuối buổi lao động, thầy hiệu trưởng đã tuyên dương lớp 10A2 vì tuy ít hơn lớp 10A1
ba nam sinh nhưng lại chuyển được nhiều sách nhất
Hỏi số nam sinh của mỗi lớp là bao nhiêu?
HẾT
Trang 19T RƯỜNG THPT Chuyên LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ KIỂM TRA môn ĐẠI SỐ Thời gian làm bài : 45 phút PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm ) Câu 1 ( 0,5 điểm )
Trong các đồ thị của các hàm số bậc hai y = ax2+ bx + c dưới đây
(B) Hàm số đồng biến trong khoảng ( -3;+∞ )
(C) Hàm số nghịch biến trong khoảng (4;5)
(D) Hàm số nghịch biến trong khoảng (2;4)
)2(1
2
x x
x x
Trong 5 điểm có tọa độ sau đây, có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị của hàm số f ?
Trang 20)
PHẦN 2 :TỰ LUẬN ( 7 điểm ) Câu1 (1 đ)
a) Xác định giá trị của m sao cho (Pm) đi qua điểm A(2;1)
b) Tìm tọa độ điểm B sao cho đồ thị (Pm) luôn đi qua B, dù m lấy bất cứ giá trị nào
Câu4 ( 2,5 đ )
Cho hàm số y = x2 – 4x + 3 (P)
a) Vẽ đồ thị (P)
b) Xét sự biến thiên của hàm số trong khoảng (0; 1)
c) Xác định giá trị của x sao cho y ≤ 0
d) Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn [0;3]
Trang 21Chọn phương án đúng trong các phương án sau
1/ Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng:
A 1 + tan2a = 12
sin a (sina≠ 0) B.sin4a = 4 sinacosa
C sin22a + cos22a = 1 D 1 + cot2a = 12
3/ Cho tam giác ABC, tan(3A + B + C)cot(B + C - A) cĩ giá trị bằng:
6/ Giá trị biểu thức : A= sin2 0 2 0 2 0
135cos
160
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
1/ Cho cosa =
25
<
< a
4 với Tính cos2a, sin2a
cos
Trang 22TRƯỜNG THPT DÂN LẬP THĂNG LONG
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - MÔN TOÁN Phần I : Trắc Nghiệm Khách Quan
Câu 1 : (0,5đ) Số -1 là nghiệm của phương trình nào ?
Trang 23-ïïî
Câu 2 (2đ) : Giải phương trình x - 2 x - 5 = 4
Câu 3 (2đ) Cho phương trình : 2x2 - (m + 3)x + m- 1= 0 Định m để phương trình có một nghiệm bằng 3 và tìm nghiệm còn lại
Trang 24
Hãy điền dấu X vào mà em chọn :
a/ Phương trình : x2 + (2m - 7) x + 2 (2 - m ) = 0 luôn có nghiệm
2(
503
102
Cho phương trình : mx2 - 2 (m + 1) x + m + 1 = 0 (m : tham số)
Hãy tìm giá trị của m để phương trình cho có 2 nghiệm phân biệt thỏa :
= 0 có 4 nghiệm phân biệt
Trang 25
TRƯỜNG THPT NGUYỄN AN NINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG VI (Tham khảo) (Soạn theo chương trình chuẩn Đại số 10) Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm, mỗi câu 0.5 điểm)
Câu 1: Điều kiện trong đẳng thức tanα.cotα = 1 là:
C α ≠kπ, k∈Z D ≠ +k2 , k∈Z
πα
Câu 2: Tính α , biết cosα = 0
Câu 5: sin3xcos5x - sin5xcos3x = ?
A -sin8x B sin2x C -sin2x D cos8x
Câu 6: Đơn giản biểu thức
a a
a
a a
a P
5cos3coscos
5sin3sinsin
++
++
= Chọn lời giải đúng trong các lời giải:
cos
sin9
cos
9sin5
cos3coscos
5sin3sinsin
=
=
=+
+
++
=
a
a a
a a
a a
a P
a
a a
a a
a a
a
9cos
9sin5
cos3coscos
5sin3sinsin
=
=+
+
++
=
a a
a
a a
a
5cos3coscos
5sin3sinsin
=+
+
=+
+
++
=
a
a a
a
a a
a a
a
a a
a
3cos
3sin)12cos2(3cos
)12cos2(3sin3
cos2
cos3cos2
3sin2cos3sin
+
+
=+
+
=
Trang 26Phần II: Tự luận (7 điểm)
2cos
,2
5
3
b b
a a
Câu 2: (2 điểm)
Biến đổi thành tích số biểu thức A = cos2a - cos2 3a
Câu 3: (2 điểm)
Chứng minh rằng trong tam giác ABC, ta có:
sin2A + sin2B + sin2C = 4sinAsinBsinC
Trang 27TRƯỜNG PTTH SƯƠNG NGUYỆT ANH
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ LỚP 10 ( 06 - 07 )
Thời gian : 45'
****************
I Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm )
Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước một câu trả lời đúng
Câu 1 : (1đ ) Số -2 thuộc tập nghiệm của bất phương trình
62
x x
x x
là :
Trang 28T RƯỜNG THPT TRẦN HŨU TRANG
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TOÁN LỚP 10 ĐẠI SỐ
BÀI:DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng trong
các câu sau đây:
Câu 1: (0.5đ) Tập nghiệm của bất phương trình 4x2 - 3x -1 ≥ 0 là:
A [-1/4; 1] B (- ;-1/4) U (1; )
C (-1/4; 1) D (- ;-1/4] U [1; )
Câu 2: (0.5đ) Tập nghiệm của bất phương trình: 0
103
−
x x
Bài 1: Cho phương trình: mx2 - 10x - 5 = 0
a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt ( 1.5đ )
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt ( 1.5đ )
Bài 2: ( 2đ ) Tìm tập xác định của hàm số sau:
f(x) = 1
215
)1(3
Bài 3: (2đ ) Định m để hàm số sau xác định với mọi x:
y =
1)1(
1
2 − m− x+
x
-Hết -
Trang 29
TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN
KIÊM TRA ( chương hàm số )
Thời gian 45 phút I.Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm )
a/ Giảm trên (−∞ − ; 1) b/ Tăng trên (2;+∞ )
c/ Giảm trên (−∞; 2) d/ Tăng trên (1;+∞ )
II Phần tự luận : ( 7 điểm )
Trang 30TRƯỜNG THPT NHÂN TRÍ
TỔ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)
Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số : f(x)=(x+3)(5-x) là:
1)1(2
1)1(2
1)1(2
1)1(2
II TỰ LUẬN:(7 điểm)
Bài 1: Chứng minh rằng nếu a>b và ab >0 thì
b a
5
5425
x x
x x
Bài 4: Xét dấu tam thức bậc hai sau: (1,5 điểm)
14)
(x =x2+ x−
f
Bài 5: Giải phương trình: (1,5 điểm)
14
−
>
−+
87
)1(4
0623
y x
y x
Trang 31−+ Kết quả nào sau đây đúng:
(A) f(0) = 2 ; f(1) = 15
3 (B) f(–1) = 15 ; f(0) = 8 (C) f(3) = 0 ; f(–1) = 8 (D) f(2) = 14
4 ; f(–3) = − 73) Trong các parabol sau đây, parabol nào đi qua gốc tọa độ:
(A) y = 3x2 - 4x + 3 (B) y = 2x2 - 5x
(C) y = x2 + 1 (D) y = - x2 + 2x + 3
4) Hàm số y = -x2 + 4x - 3
(A) Đồng biến trên (−∞; 2) (B) Đồng biến trên (2 ;+ ∞ )
(C) Nghịch biến trên (−∞; 2) (D) Nghịch biến trên (0 ; 3)
Viết phương trình đường thẳng qua A(-2 ; -3) và song song với đường thẳng y = x + 1
Bài 2: Tìm parabol y = ax2 + bx + 1, biết parabol đó:
a) đi qua 2 điểm M(1 ; 5) và N(-2 ; -1)
b) đi qua A(1 ; -3) và có trục đối xứng x = 5
2c) có đỉnh I(2 ; -3)
d) đi qua B(-1 ; 6), đỉnh có tung độ là -3
HẾT
Trang 32T RƯỜNG THPT DL PHAN BỘI CHÂU
BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN : TOÁN
A CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
1 Cho tam giác ABC đều Chọn câu trả lời đúng
(A) uuur uuurAB BC= ; (B) uuurAB= −uuurAC ; (C) ABuuur= uuurAC
2 Cho hình vuông ABCD có I là tâm Các đẳng thức sau đúng hay sai ?
(A) ABuuur=CDuuur ; (B) IAuur=IBuur ; (C) IAuur=ICuur ; (D) −uuurAB=CDuuur
3 Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 15 , G là trong tâm tam giác ABC
Tính độ dài GB GCuuur+uuur ?
5 Cho hình bình hành ABCD tâm O Có bao nhiêu cặp vectơ đối nhau ?
(A) 12 ; (B) 14 ; (C) 15 ; (D) tất cả đều sai
B BÀI TẬP TỰ LUẬN (7 điểm )
1 Cho tứ giác ABCD Gọi I , J là trung điểm của AC và BD CMR : uuurAB CD+uuur =2IJuur
2 Cho bốn điểm A,B,C, D tuỳ ý Chứng minh rằng : uuurAB CD+uuur=uuurAD CB+uuur
3 Cho tam giác ABC Gọi G là trong tâm tam giác ABC , I là trung điểm BC CM
uuur uuur uuur
4 Cho tam giác ABC Gọi N , H , V là ba điểm thoả :
Trang 33TRUNG TÂM GDTX QUẬN 6
ĐỂ KIỂM TRA TOÁN PHẦN I : TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (0,5 điểm): Tập xác định của hàm số
1 12
D Cả 3 kết luận trên đều sai
Câu 4 (0,5 điểm): Cho hàm số
+
1 2 )
x x
b
4
;
Câu 6 (0,5 điểm): Đồ thị của hàm số y = 3x2 +2 được suy ra từ đồ thị của hàm số y = 3x2
nhờ phép tịnh tiến song song với trục Oy
A lên trên 3 đơn vị B lên trên 2 đơn vị
C xuống dưới 3 đơn vị D xuống dưới 2 đơn vị
PHẦN II : TỰ LUẬN
Câu 1 (2 điểm): Tìm tập xác định các hàm số sau :
a)
6 5
x
1
1 3
2
+ +
−
=
x x
y
Câu 2 (3 điểm): Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x2 + x + 2
Câu 3 (2 điểm): Xác định hàm số bậc hai biết đồ thị của nó là một parabol có tung độ đỉnh là
, đi qua điểm M (1; 3)
Trang 34TRƯỜNG THPT AN LẠC ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV
TỔ TOÁN Môn TOÁN - Lớp 10
Th ời gian làm bài: 45 phút
21
2
≥+
2
02
x x
x
có tập nghiệm là (A) (- ;-3) ; (B) (-3;2) ; (C) (2;+ ) ; (D) (-3;+ )
0)4)(
3(
m x
x x
có nghiệm khi (A) m < 5 ; (B) m > -2; (C) m= 5 ; (D) m > 5
Trang 35TRƯỜNG THPT ĐA PHƯỚC
T ổ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1
VÉC TƠ BÀI 1 (3đ) :
Cho hình bình hành ABCD có tâm O
Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O Gọi G và H lần lượt
là trọng tâm và trực tâm của tam giác ABC, Còn M là trung điểm của BC
a So sánh hai vec tơ HA MO,
2 Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của BC
Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
1
3 Trong mpOxy, cho hình bình hành OABC, C nằm trên Oy
Mệnh đề nào sau đây là đúng ?