1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề kiểm tra HK2_môn Hóa 8

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 17,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong 1 lít nước có hòa tan tối đa 36g đường để tạo thành dung dịch bão hòa.. Sau phản ứng chất nào dư.[r]

Trang 1

Trường THCS Phan Bội Châu

Họ và tên:

Lớp: 8/

KIỂM TRA HỌC KỲ II HÓA HỌC 8 – 2011- 2012 Thời gian: 45 phút Điểm: ĐềA I Trắc nghiệm: (3đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái A,B,C hay D mà em cho là đúng. —Câu 1: (0,5đ) Trong các chất sau đây, dãy chất nào có khả năng làm quỳ tím hóa đỏ? A H2SO4, H2O, HNO3, HI B H2S, HClO, Na2S, MgCl2 C H2SiO3, HNO3, HF, HCl D H2SO3, H3PO4, HBr, H2S —Câu 2: (0,5đ) Các chất nào sau đây khi tác dụng với khí Oxi tạo ra Oxit Axit? A P, S, C B Ba, C, S C S, P, Al D C, Mg, Na —Câu 3: (1đ) Cho các phản ứng sau: 1/ 2Al(OH)3 t0 à Al2O3 + 3H2O 2/ 2K + 2H2O à 2KOH + H2 3/ 3CO + Fe2O3 t0 à 2Fe + 3CO2 4/ 2KClO3 t0 à 2KCl + 3O2 5/ 2Al + 6HCl à 2AlCl3 + 3H2 6/ CaCO3 + CO2 + H2O à Ca(HCO3)2 a Nhóm phản ứng đều gồm các phản ứng thế? A.1 và 3 B 2 và 5 C 2 và 6 D 3 và 4 b Nhóm phản ứng đều gồm các phản ứng phân hủy? A 1 và 6 B 1và 4 C 3 và 6 D 1 và 3 —Câu 4: (0,5đ) Độ tan của đường trong nước ở 20oC là 36g có nghĩa là: A Trong 100g dung dịch đường có 36g đường B Trong 100g nước có hòa tan tối đa 36g đường để tạo ra dung dịch bão hòa C Trong 1 lít nước có hòa tan tối đa 36g đường để tạo thành dung dịch bão hòa D Trong 100ml nước có hòa tan 1 mol đường —Câu 5: (0,5đ) Đốt cháy 50cm3 khí H2 trong 50cm3 khí O2 ở đktc Sau phản ứng chất nào dư? thể tích chất khí còn lại sau phản ứng là: A Khí O2 dư, thể tích O2 dư là: 20cm3 B Không có khí nào dư C Khí H2 dư, thể tích H2 dư là: 25 cm3 D.Khí O2 dư,thể tích O2 dư là 25 cm3 II Tự luận: (7đ) — Bài 1: (1đ) Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dd mất nhãn sau: K2SO4, Ba(OH)2, H2SO4 — Bài 2: (2đ) Viết các PTHH biểu diễn các chuyển hóa và phân loại các phản ứng sau: (1) (2) (3)

H2SO4 H2 H2O H3PO4 (4) Fe — Bài 3: (1,5đ) Hòa tan 24,5g H2SO4 vào 475,5g nước, tạo ra dd A có khối lượng riêng là 1,25g/ml Hãy tính C% và CM của dd A? — Bài 4: (2,5đ) Dùng khí Hyđro để khử 41,76g Sắt từ Oxit [Fe3O4] ở nhiệt độ cao Hãy tính: a/ Thể tích khí H2 đã dùng ở đktc? b/ Khối lượng của kim loại thu được? c/ Để có toàn bộ Hydro dùng cho phản ứng trên người ta phải lấy bao nhiêu gam Kali tác dụng với nước? Cho: H = 1, S = 32, O = 16, Fe = 56, K = 39 Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

Họ và tên:

Lớp: 8/ HÓA HỌC 8 – 2011- 2012Thời gian: 45 phút Đề B I Trắc nghiệm: (3đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái A,B,C hay D mà em cho là đúng. —Câu 1: (0,5đ) Đốt cháy 5cm3 khí H2 trong 5cm3 khí O2 ở đktc Sau phản ứng chất nào dư? thể tích chất khí còn lại sau phản ứng là: A Khí O2 dư, thể tích O2 dư là: 2 cm3 B Không có khí nào dư C Khí H2 dư, thể tích H2 dư là: 2,5 cm3 D.Khí O2 dư,thể tích O2 dư là 2,5 cm3 —Câu 2: (0,5đ) Các chất nào sau đây khi tác dụng với khí Oxi tạo ra Oxit Bazơ? A S, P, Al B Ba, Ca, Fe C P, S, C D C, Mg, Na —Câu 3: (1đ) Cho các phản ứng sau: 1/ 2Al(OH)3 t0 à Al2O3 + 3H2O 2/ 2K + 2H2O à 2KOH + H2 3/ 3CO + Fe2O3 t0à 2Fe + 3CO2 4/ 2KClO3 t0à 2KCl + 3O2 5/ 2Al + 6HCl à 2AlCl3 + 3H2 6/ CaCO3 + CO2 + H2O à Ca(HCO3)2 a Nhóm phản ứng đều gồm các phản ứng thế? A.2 và 6 B 3 và 4 C.1 và 3 D 2 và 5 b Nhóm phản ứng đều gồm các phản ứng phân hủy? A 1 và 4 B 2 và 3 C 3 và 6 D 1 và 6 —Câu 4: (0,5đ) Độ tan của đường trong nước ở 20oC là 36g có nghĩa là: A Trong 100g dung dịch đường có 36g đường B Trong 100ml nước có hòa tan 1 mol đường C Trong 100ml nước có hòa tan 1 mol đường D Trong 100g nước có hòa tan tối đa 36g đường để tạo ra dung dịch bão hòa —Câu 5:(0,5đ) Trong các chất sau đây, dãy chất nào có khả năng làm quỳ tím hóa đỏ? A.H2SO3,H3PO4, HBr, H2S B H2S, HClO, Na2S, MgCl2 C H2SiO3, HNO3, HF, HCl D.H2SO4, H2O, HNO3, HI , II Tự luận: (7đ) — Bài 1: (1đ) Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dd mất nhãn sau: Na2SO4, Ca(OH)2, HCl — Bài 2: (2đ) Viết các PTHH biểu diễn các chuyển hóa và phân loại các phản ứng sau: (1) (2) (3)

HCl H2 H2O NaOH (4) Cu — Bài 3: (1,5đ) Hòa tan 19,6g H2SO4 vào 180,4g nước, tạo ra dd A có khối lượng riêng là 1,25g/ml Hãy tính C% và CM của dd A? — Bài 4: (2,5đ) Dùng khí Hyđro để khử 23,2g Sắt từ Oxit [Fe3O4] ở nhiệt độ cao Hãy tính: a/ Thể tích khí H2 đã dùng ở đktc? b/ Khối lượng của kim loại thu được? c/ Để có toàn bộ Hydro dùng cho phản ứng trên người ta phải lấy bao nhiêu gam Natri tác dụng với nước? Cho: H = 1, S = 32, O = 16, Fe = 56, Na = 23 Bài làm:

TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU

Trang 3

-MA TRẬN & ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HK2 (2011-2012)

Môn: HÓA HỌC - lớp 8

* * *

A/ Ma trận :

Nội dung kiến thức

Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Vận dụng

ở mức cao hơn

Cộng

TN TL TN TL TN TL TN TL

ChươngIV:Oxi- KK

Số câu-Điểm

Tỉ lệ%

-Các loại Phản ứng

C 3 (01đ)

Tính chất O Xi

C 2 (0,5đ)

1,5đ 15%

ChươngV Hiđro-Nước

Số câu –Điểm

Tỉ lệ%

Nước

C 1 (0,5đ)

Tính chât của Hiđro

C 5 (0,5đ)

1đ 10%

Chương VI: Dung dịch

Số câu- Điểm

Tỉ lệ%

Nông

độ dung dịch

C 3 (1,5đ)

Độ tan

C 4 (0,5đ)

2đ 20%

Tổng hợp các nội dung

trên

- Số câu –Điểm

- Tỉ lệ%

Nhận biết

C 1 (1,đ)

Thưc hiện PTHH

C 2 (2đ)

3đ 30%

Tính toán hoá học

Câu –Điểm

Tỉ lệ%

Tính theo PTHH

C 4a,b (1,5đ)

Tính theo PTH H

C 4c (1đ)

2,5đ 25%

Tổng cộng :

1,5đ

B/ Đáp án :

I Trắc nghiệm: (3đ) Mỗi ý trả lời đúng đạt (0,5đ) + riêng câu 3 (1đ)

Đáp án ĐềA

ĐềB

D D

A B

B D

D A

B D

D A

II Tự luận: (7đ)

Đề A:

Trang 4

(1đ)

K2SO4, Ba(OH)2, H2SO4 + Dùng quỳ tím để nhận biết 2 dd Axit và Bazơ, nếu:

- Quỳ tím hóa xanh là Ba(OH)2

- Quỳ tím hóa đỏ là H2SO4

+ Còn lại là K2SO4.

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

2

(2đ)

1/ Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

(Kim loại, − Cu,Hg,Ag,Pt,Au)

2/ 2H2 + O2 (to) → 2H2O

3/ 3H2O + P2O5 → 2H3PO4

O → 4/ 3H2 + Fe2O3 (to) → 2Fe + 3H2O (có thể dùng FeO, Fe3O4)

(0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ)

3

(1,5đ)

Khối lượng dd H2SO4: mdd = 24,5g + 475,5g = 500g

Nồng độ % của dd: C% = (CT) = (24,5 100) : 500 = 4,9(%)

+ Số mol của H2SO4: n H2SO4 = 24,5 : 98 = 0,25(mol)

+ Thể tích dd A: VA = (CT) = 500 : 1,25 = 400 (ml) = 0,4 (lít)

+ Nồng độ mol của dd A: CMA = 0,25 : 0,4 = 0,625(M)

(0,25đ) (0,5đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

4

(2,5đ)

a/ Số mol của 41,76g Săt từ Oxit: n Fe3O4 = 0,18(mol)

+ PTHH: Fe3O4 + 4H2 (to) à 3Fe + 4H2O

1mol 4mol 3mol 4mol

0,18mol 0,72mol 0,54mol 0,72mol

Thể tích khí H2 cần dùng đktc: 16,128 lít

c/ Khối lượng Fe thu được: 0,54 56 = 30,24(g)

d/ PTHH: 2Na + 2H2O à 2NaOH + H2↑

2mol 1mol

1,44mol 0,72mol

Khối lượng Na cần dùng: 1,44 23 = 33,12 (g)

(0,25đ) (0,5đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,5đ)

(0,25đ) (0,25đ)

Đề B: Phần tự luận chấm tương tự …

Ngày đăng: 10/01/2021, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w