Hàn hai đầu của hai thanh kim loại khác nhau trong mạch xuất hiện một suất điện động nhiệt điện, giá trị của suất điện động này phụ thuộc vào.. hiệu nhiệt độ của hai mối hàn.[r]
Trang 1Đề nghị cho kiểm tra
TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN - AG
Đ THI H C Kè I NĂM H C 2017 – 2018 Ề Ọ Ọ MễN V T Lí – TH I GIAN 50 PHÚT Ậ Ờ Cõu 1
Phỏt biểu nào sau đõy về lực điện giữa hai điện tớch điểm đặt trong chõn khụng là đỳng ?
A Cú phương tựy ý do quy ước giống hệ quy chiếu.
B Cú độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cỏch giữa chỳng
C Cú độ lớn tỉ lệ thuận với tớch khối lượng của chỳng
D Cú độ lớn tỉ lệ thuận với tớch điện tớch của chỳng
[<br>]
Cõu 2
tớch q 2 cú độ lớn là 5 mN Lực tớnh điện mà điện tớch q 2 tỏc dụng lờn điện tớch q 1 cú độ lớn là:
A 5 mN
B 2,5 mN
C 10 mN
D 1 mN
[<br>]
Cõu 3
Hai quả cầu nhỏ cú điện tớch 10 -7 (C) và 4.10 -7 (C), tương tỏc với nhau một lực 0,1 (N) trong chõn khụng Khoảng cỏch giữa chỳng là:
A r = 0,06 (cm).
B r = 3,6.10-3 (m)
C r =3,6 (cm).
D r = 6 (cm)
[<br>]
Cõu 4
Hai quả cầu nhỏ tớch điện đặt trong chõn khụng cỏch nhau một khoảng 3 m, hỳt nhau một lực 6.10
-9 N Điện tớch tổng cộng của chỳng là 10 -9 C Tỡm điện tớch mỗi quả cầu ?
A q1 = 0,56.10-5C; q2 = -3,56.10-5C
B q1 = - 1.10-5C; q2 = - 2.10-5C
C q1 = 3.10-9 C; q2 = - 2.10-9 C
D q1 = 1,5.10-9C; q2 = 1,5.10-9C
[<br>]
Cõu 5:
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C)
B Hạt êlectron là hạt có khối lợng m = 9,1.10-31 (kg)
C Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion
D êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác
[<br>]
Cõu 6
Trang 2Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về.
A phương di n tác d ng l c.ệ ụ ự
B phương di n năng lệ ượng
C kh năng th c hi n công.ả ự ệ
D t c đ bi n thiên c a đi n trố ộ ế ủ ệ ường
[<br>]
Câu 7:
Một điện tích điểm + Q nằm tại tâm của một vòng tròn Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q tại các điểm khác nhau trên đường tròn đó sẽ:
A cùng phương, chiều và độ lớn.
B cùng phương.
C cùng độ lớn.
D cùng chiều.
[<br>]
Câu 8 :
Một điện tích q= - 1C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng
A 9000V/m , hướng về phía nó.
B 9000V/m , hướng ra xa nó
C 9.10 9 V/m , hướng về phía nó
D 9.10 9 V/m , hướng ra xa nó
[<br>]
Câu 9:
Hai điện tích điểm trái dấu và q1 q2 lần lượt đặt tại A và B trong không khí, điện trường tổng hợp bằng 0 tại M Chọn đáp án đúng về vị trí của điểm M.
A điểm M nằm trên đường thẳng AB, ngoài đoạn AB về phía A.
B Không có vị trí nào của M để cường độ điện trường bằng 0
C điểm M nằm trên đường thẳng AB, ngoài đoạn AB về phía B
D điểm M nằm trên đoạn AB và nằm giữa AB
[<br>]
Câu 10 :
Nếu đường sức điện trường là những đường thẳng song song cách đều nhau thì điện trường đó có thể được gây ra bởi.
A xung quanh một điện tích điểm
B giữa hai bản của một tụ điện phẳng tích điện
C giữa hai điện tích điểm cùng độ lớn, cùng dấu
D giữa hai điện tích điểm cùng độ lớn, trái dấu
[<br>]
Câu 11:
Trang 3Một quả cầu nhỏ khối lượng 100g mang điện tích q=10 -8 C được treo bằng một sợi dây không dãn
và đặt vào điện trường đều E có đường sức nằm ngang Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 30 0 Tìm sức căng của dạy treo ( lấy g=10m/s 2 )
A 1,154 N.
B 58 N
C 10-6 N
D 58 mN
[<br>]
Câu 12:
Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là U MN , khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây không đúng ?
A UMN = VM – VN
B UMN = E.d
C AMN = q.UMN
D E = UMN.d
[<br>]
Câu 13:
Hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu đặt cách nhau 2cm Cường độ điện trường giữa hai bản là E = 3000V/m Sát bản mang điện dương, ta đặt một hạt mang điện dương (không vận tốc đầu) có khối lượng m = 4,5.10 -6 g và có điện tích q = 1,5.10 -2 C Vận tốc của hạt mang điện khi nó đập vào bản âm.
A.2.104m s/
B 3.104m s/
C.4,5.104m s/
D.2.107m s/
[<br>]
Câu 14:
Trường hợp nào sau đây không phải là một tụ điện?Hai bản kim loại được đặt song song và cách nhau một khoảng nhỏ trong môi trường
A Nước nguyên chất
B Nước muối
C Dầu hỏa
D Không khí khô
[<br>]
Câu 15:
Nếu hiệu điện thế hai bản tụ tăng 4 lần thì điện dung của tụ
A Tăng 2 lần
B Không đổi
C Tăng 4 lần
D Giảm 4 lần
[<br>]
Câu 16:
Trang 4Chọn phát biểu SAI : Công của lực điện triệt tiêu khi điện tích
A dịch dọc theo đường sức điện trường
C dịch chuyển trên quỹ đạo là một đường cong kín trong điện trường đều
D. dịch chuyển trên một quỹ đạo tròn trong điện trường
[<br>]
Câu 17:
Chọn câu đúng Dòng điện không đổi là dòng điện có
A cường độ không đổi theo thời gian
B chiều không đổi theo thời gian
C chiều và cường độ không đổi theo thời gian
D cường độ biến đổi theo quy luật thời gian
[<br>]
Câu 18:
Một Pin Lithium-Ion (viết tắt là Li-ion) trên điện thoại di động có ghi 3.8V ; 7.98Wh Pin này có thể sử dụng tổng cộng trong thời gian là bao lâu cho tới khi phải nạp lại, giả sử nó cung cấp dòng điện có cường độ 0,5 A.
A 4,2 h.
B 2,1 h
C 3,8 h
D 0,5 h
[<br>]
Câu 19:
Một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động là , điện trở trong r = 4Ω Mạch ngoài là một điện trở R = 20 Ω Biết cường độ dòng điện trong mạch là I= 0,5A Suất điện động của nguồn là.
A = 2V
B = 24V
C = 10V
D = 12V
[<br>]
Câu 20:
Dụng cụ nào sau đây có công suất tiêu thụ xác định bởi công thức P= U
2
R .
A Acquy đang sạc điện
B Bình điện phân đựng H2SO4
C Quạt máy
D Bếp điện
[<br>]
Câu 21:
Công tơ điện là dụng cụ đo.
A Công suất điện tiêu thụ
Trang 5B Điện năng tiêu thụ.
C Nhiệt lượng tỏa ra trên các thiết bị điện
D Công suất định mức của các thiết bị điện
[<br>]
Câu 22:
Một nguồn điện có suất điện động = 6V, điện trở trong r = 2Ω, mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4W thì điện trở R có thể nhận giá trị nào sau đây.
A 1Ω
B 3Ω
C 5Ω
D 6Ω
[<br>]
Câu 23:
Để bóng đèn loại 120V-60W sáng bình thường ở mạng điện hiệu điện thế 220V thì người ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị.
A R= 200 .
B R= 100
C R= 250
D R= 160
[<br>]
Câu 24:
Hai bóng đèn có công suất định mức như nhau, hiệu điện thế định mức của chúng là U1=100V, U2=150V
Hệ thức nào sau đây là đúng
A
1
2
5
4
R
B
1
2
25
9
R
C
1
2
9
4
R
R
D
1
2
4
9
R
R
[<br>]
Câu 25:
Một mạch điện kín đơn giản gồm nguồn điện có suất điện động =12 (V) và điện trở trong r=1 Mạch ngoài chỉ có biến trở R Biết hiệu suất nguồn là 75% Tìm giá trị biến trở R và công suất nguồn.
A R= 3 ; P=36 W
B R= 36; P= 3 W
C R= 3 ; P= 27 W
D R= 27 ; P= 3 W
Trang 6Câu 26:
Một bếp điện 220 V- 3000 W được sử dụng thường xuyên ở giờ cao điểm dưới hiệu điện thế 190 V Giả sử trong một ngày dùng bếp liên tục trong 1 giờ 20 phút Hãy tính điện năng tiêu thụ của bếp trong một tháng ( 30 ngày ),
A gần bằng 89,52 KWh
B gần bằng 120 KWh
C gần bằng 90 Wh
D.gần bằng 98,52 KWh
[<br>]
Câu 27:
Đồ thị nào sau đây biểu diễn mối liên hệ giữa U và I trong một đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần.
A hình a
B không có hình nào
C hình a và hình b
D hình b và hình c
[<br>]
Câu 28:
Người ta mắc hai cực nguồn điện với một biến trở Điều chỉnh
Biến trở , đo hiệu điện thế U giữa hai cực nguồn và dòng điện
I chạy qua mạch, ta vẽ được đồ thị như hình vẽ Xác định suất
điện động và điện trở trong của nguồn
A 4,5 V ; r= 0,25
B 4,5 V ; r= 0,5
C 4 V ; r= 0,25
D 4 V ; r= 0,5
[<br>]
Câu 29:
Cho bộ nguồn như hình vẽ, các nguồn giống nhau có cùng suất điện động 1,5 V và điện trở trong
0,2.Tìm suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.
Trang 7A 4,5 V ; 0,6 .
B 0,6 V ; 4,5
C 3 V ; 0,4
D 3 V ; 0,6
[<br>]
Câu 30:
Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn.
A Pin điện hóa
B đồng hồ đa năng hiện số
C thước đo chiều dài
D dây dẫn nối mạch
[<br>]
Câu 31:
Một sợi dây đồng có điện trở 74 ở nhiệt độ 50 0 C, có hệ số nhiệt điện trở =4,1.10 -3 K -1 Điện trở của sợi dây đó ở nhiệt độ 100 0 C là.
A 87,5
B 89,2
C 95
D 82
[<br>]
Câu 32:
Một hợp kim có hệ số nhiệt điện trở bằng 6,7610 -3 K -1 Một dòng điện có cường độ 0,37 A chạy qua điện trở trên ở nhiệt độ 52 0 C Khi nhiệt độ của điện trở này bằng 20 0 C, dòng điện chạy qua điện trở
sẽ có cường độ bằng bao nhiêu nếu ta giữ hiệu điện thế hai đầu điện trở ổn định.?
A 0,8 A.
B 0,45 A
C 0,6 A
D 0,5 A
[<br>]
Câu 33 :
Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ tới hạn T C nào đó, điện trở của kim loại (hay hợp kim) sẽ.
A tăng đến vô cực
B không thay đổi
C giảm đến một giá trị xác định khác không
D giảm đột ngột đến giá trị bằng không
[<br>]
Câu 34:
Trang 8Hàn hai đầu của hai thanh kim loại khác nhau trong mạch xuất hiện một suất điện động nhiệt điện, giá trị của suất điện động này phụ thuộc vào
A hiệu nhiệt độ của hai mối hàn
B chiều dài của hai thanh
C khối lượng của hai thanh
D điện trở của hai thanh
[<br>]
Câu 35:
Có 3 bình đựng dung dịch điện phân lần lượt là: CuSO 4 (1); ZnSO 4 (2); AgNO 3 (3) được mắc nối tiếp nhau và nối với nguồn điện không đổi tạo thành một mạch kín Cực dương của các nguồn đều làm bằng kim loại tương ứng với muối Trong cùng một khoảng thời gian, khối lượng kim loại bám vào cực âm ở mỗi bình có mối quan hệ là
A m1 = m2 = m3
B m1 < m2 < m3
C m1 >m2 > m3
D m1 = m2 > m3
[<br>]
Câu 36:
Khi điện phân một dung dịch HCl, người ta thu được 3,32 lít khí hydro ở điều kiện tiêu chuẩn Biết thời gian thực hiện điện phân là 90 phút Tìm cường độ dòng điện được sử dụng.
A 5,5 A
B 2,65 A
C 5.3 A
D 10,8 A
[<br>]
Câu 37:
Khi có dòng điện, môi trường nào sau đây có số loại hạt tải điện nhiều nhất ?
A kim loại
B chất điện phân
C chất khí
D chất bán dẫn
[<br>]
Câu 38:
Chọn câu SAI khi nói về lớp chuyển tiếp p-n.
A có điện trở lớn vì ở gần đó hầu như không có hạt tải điện
B dẫn điện tốt theo một chiều từ p sang n
C dẫn điện tốt theo một chiều từ n sang p
D có tính chất chỉnh lưu
[<br>]
Câu 39:
Chọn câu đúng Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng trong…
Trang 9A kỉ thuật hàn điện.
B ống phóng điện tử
C kỉ thuật mạ điện
D kỉ thuật sơn cách điện
[<br>]
Câu 40:
Đặc tính gì sau đây phân loại rõ ràng nhất kim loại và bán dẫn ?
A Tính truyền nhiệt
B Sự phản xạ ánh sáng
C Tính dẫn điện
D Tính đàn hồi
[<br>]