Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Cấu trúc dạng sợi nằm trong tế bào cơ vân gọi là.. Bụng cơ Câu 6: Thân xương có cấu tạo từ ngoài vào trong làa[r]
Trang 1TRƯỜNG PTDTBT THÁI THỊNH KIỂM TRA 15 PHÚT
Họ và tên:……… MÔN: SINH HỌC 8
Ngày tháng năm
ĐỀ 1
I Trắc nghiệm: ( 5,0điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Yếu tố đóng vai trò chủ yếu làm công sinh ra lớn nhất:
a Tiết diện co cơ b Nhịp co cơ thích hợp
c Khối lượng của vật d Tinh thần phấn khởi
Câu 2: Nguyên nhân làm tế bào cơ ngắn lại
a Do các tơ cơ mảnh co ngắn d Do các tơ cơ dày co ngắn
c Do các lớp tơ cơ mảnh lồng vào lớp tơ cơ dày
d Do các tơ cơ mảnh trượt lên các tơ cơ dày làm các đĩa sáng ngắn lại
Câu 3: Cấu tạo bắp cơ được sắp xếp từ nhỏ đến lớn là
a Sợi cơ, bó cơ, bắp cơ b Tơ cơ, bắp cơ, bó cơ
c Bắp cơ, bó cơ, sợi cơ d Bó cơ, bắp cơ, sợi cơ
Câu 4: Biện pháp giúp khắc phục hiện tượng chuột rút là
a Tích cực vận động b Hạn chế vận động
c Khởi động trước khi vận động d Vận động theo tùy hứng
Câu 5: Khi lao động, tập thể dục thường xuyên thì cơ thể sẽ
a Khỏe mạnh, công sinh ra lớn b Người mệt mỏi, không muốn làm việc
c Sức khỏe giảm sút d Ăn- ngủ kém, sút cân
Câu 6: Cơ xương là tên gọi của loại cơ nào dưới đây?
a Cơ vân và cơ trơn b Cơ trơn c Cơ tim d Cơ vân
Câu 7: Lực tạo ra khi
a Cơ dãn b Cơ co c Cơ co rồi dãn d Cơ dãn rồi co
Câu 8: Sản phẩm tạo ra khi cơ co là
a Oxi, khí cacbonic b Năng lượng, oxi
c Năng lượng, axit lăctic d Các chất dinh dưỡng và năng lượng
Câu 9: Cấu trúc dạng sợi nằm trong tế bào cơ vân gọi là
a Bó cơ b Bắp cơ c Tơ cơ d Bụng cơ
Câu 10: Nguồn năng lượng cung cấp cho cơ co được lấy từ
a Các tơ cơ b Oxi do máu mang đến
c Khí cacbonic tạo ra d Sự oxi hóa các chất dinh dưỡng có trong cơ
II Tự luận( 5,0điểm).
Trang 2Bộ xương người gồm những thành phần nào?
Trang 3
Họ và tên:……… MÔN: SINH HỌC 8
Ngày tháng năm
Điểm Lời nhận xét của giáo viên ĐỀ 2 I Trắc nghiệm: ( 5,0điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Cấu trúc dạng sợi nằm trong tế bào cơ vân gọi là a Bó cơ b Bắp cơ c Tơ cơ d Bụng cơ Câu 2: Cơ xương là tên gọi của loại cơ nào dưới đây? a Cơ vân và cơ trơn b Cơ trơn c Cơ tim d Cơ vân
Câu 3: Chất tủy đỏ của xương có ở a Màng xương b Mô xương cứng c Mô xương xốp ở đầu xương
d Sụn đầu xương Câu 4: Tế bào cơ là tên gọi của a Sợi cơ b Bó cơ c Bắp cơ d Gân Câu 5: Cấu trúc có kích thước lớn nhất a Bó cơ b Bắp cơ c Bầu cơ d Bụng cơ Câu 6: Thân xương có cấu tạo từ ngoài vào trong là a Mô xương cứng, màng xương, khoang xương
b Màng xương, khoang xương, mô xương cứng
c Màng xương, mô xương cứng, khoang xương
d Mô xương cứng, màng xương, mô xương xốp
Câu 7: Ở người già, xương thường dễ gãy là do a Tỉ lệ chất vô cơ trong xương giảm xuống
b Tỉ lệ chất vô cơ trong xương tăng lên c Tỉ lệ chất hữu cơ trong xương giảm xuống
d Tỉ lệ chất hữu cơ trong xương tăng lên
Câu 8: Sụn bọc ở đầu xương phù hợp với chức năng
a Giúp xương dài ra b Giảm ma sát trong khớp xương
c Chịu lực d Phân tán lực tác động
Câu 9: Cấu tạo bắp cơ được sắp xếp từ lớn đến nhỏ là
a Sợi cơ, bó cơ, bắp cơ b Tơ cơ, bắp cơ, bó cơ
c Bắp cơ, bó cơ, sợi cơ d Bó cơ, bắp cơ, sợi cơ
Câu10: Vì sao khi còn bé, nếu gánh nặng thường xuyên sẽ không cao lên được?
a Vì xương không dài ra được b Vì thiếu chất tạo xương mới
c Vì hai tấm sụn ở đầu xương hóa xương nhanh
d Vì hai tấm sụn tăng trưởng ở gần hai đầu xương không phát triển
II Tự luận( 5,0điểm).
Nêu chức năng của bộ xương ? cho ví dụ minh họa
Trang 4
Đáp án đề 1: Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Trang 5Đáp
án
- Bộ xương chia 3 phần:
+ Xương đầu gồm xương sọ và xương mặt
+ Xương thân gồm cột sống và lồng ngực
+ Xương chi gồm xương chi trên và xương chi dưới
Đáp án đề2:
Đáp
án
Vai trò của bộ xương
- Nâng đỡ cơ thể, tạo hình dáng cơ thể
- Tạo khoang chứa, bảo vệ các cơ quan
- Cùng với hệ cơ giúp cơ thể vận động