1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa lớp 11 chuyên năm 2017 - 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết - Lần 4 | Hóa học, Lớp 11 - Ôn Luyện

12 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 250 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 19: Các nguyên tố trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo tính kim loại giảm dần.. Tìm pH của dung dịch sau phản ứng.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA HÓA 11 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 513

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?

A HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4 B Mg(OH)2 , CuSO4, CaSO4, HNO3

C H2SO4, KCl, KNO3, Ba(NO3)2 D KCl, H2SO4, H2O, CaCl2

Câu 2: Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?

A MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4

B NaCl + AgNO3  AgCl + NaNO3

C 2NaOH + CuCl2  2NaCl + Cu(OH)2

D Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

Câu 3: Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, NaCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S , NaHCO3 Có bao nhiêu dung dịch có pH >7 ?

Câu 4: Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A K+, Ba2+, OH-, Cl- B Na+, K+, OH-, H+

C Ba2+, Cl-, Na+, CO32- D Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+

Câu 5: Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10 M Môi trường của dung dịch là:

Câu 6: Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lit dd có pH=12 Giá trị của m là

A 0,23 gam B 0,46 gam C 0,115 gam D 0,345 gam

Câu 7: Cho 50 ml dung dịch HCl 0,12 M vào 50 ml dung dịch KOH 0,1M Tìm pH của dung dịch sau

phản ứng

Câu 8: Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ

x (mol/lít) thu được dung dịch có pH = 13 Giá trị của x là:

Câu 9: Cho 200ml dung dịch A gồm CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 0,5M phản ứng với dung dịch NaOH dư Tìm lượng kết tủa sau phản ứng :

Câu 10: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)2 nồng

độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=12 Giá trị của m và x tương ứng là

A 0,5825 gam; 0,06M B 3,495 gam; 0,06M C 0,5825 gam; 0,12M D 3,495 gam; 0,12M

Câu 11: Photpho trong nhóm nitơ có cộng hoá trị tối đa là 5, còn Nitơ có cộng hoá trị tối đa là 4 vì:

A Phân tử nitơ có cấu tạo bền

B Nguyên tử nitơ chỉ có 5 obitan

C Nguyên tử nitơ chỉ có 3e độc thân

D Nguyên tử nitơ không có obitan d trống

Câu 12: Cho NH3 dư vào các dung dịch muối sau: FeCl3, ZnSO4, AgNO3, CuSO4 , NaCl, AlCl3 Số trường hợp thu được kết tủa là:

Câu 13: Amoniac thể hiện tính bazơ khi phản ứng với nhóm chất nào sau đây:

A H2O, HNO3, NH4HSO4 B FeO, Cu(OH)2, HNO3, ZnSO4

C O2, HNO3, AgNO3, AgCl D Cl2, HCl, Zn(OH)2, Al(OH)3

Trang 2

Câu 14: Cho các phát biểu sau:

(1) Các muối amoni đều dễ tan trong nước

(2) Muối amoni kém bền với nhiệt

(3) Trong dung dịch ion NH4+ là một axit

(4) Muối amoni clorua tác dụng với dung dịch kiềm, đun nóng giải phóng khí NH3

(5) Muối BaCO3 được dùng làm bột nở

(6) Nhiệt phân muối amoni ta luôn thu được amoniac và axit tương ứng

Số phát biểu đúng là:

Câu 15: Trong các chất sau : Fe2O3 , Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2 , FeCl2 , Cu2S , CuCO3 Số chất tác dụng với dung dịch

HNO3 không xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:

Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Khí X H O2

NaOH(dac) t

    X HNO3

Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là

A NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3 B NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2

C NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O D NH3, N2, NH4NO3, N2O

Câu 17: Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế theo phản ứng sau:

NaNO3 (rắn) + H2SO4 đặc  HNO3 + NaHSO4

Phản ứng trên xảy ra là vì:

A Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn HNO3

B HNO3 dễ bay hơi hơn

C H2SO4 có tính oxi hoá mạnh hơn HNO3

D HNO3 có tính oxi hoá mạnh hơn H2SO4

Câu 18: Để nhận biết ion NO3- có trong dung dịch, người ta dùng hóa chất nào sau đây :

Câu 19: Tiến hành tổng hợp NH3 từ hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 4,25 thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 6,8 Hiệu suất tổng hợp NH3 là:

Câu 20: Nhiệt phân m gam Fe(NO3)2 sau một thời gian đem cân lại thấy khối lượng chất rắn trong bình

giảm 43,2 gam

Khối lượng muối Fe(NO3)2 đã bị nhiệt phân là

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 2,46 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 2,688 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch

Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 22: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 2,24 lít khí NO Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn Dung dịch Y hòa tan vừa hết 1,92

Trang 3

gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Câu 23: Các nguyên tố trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo tính kim loại giảm dần

A C, Si, Ge, Sn, Pb B Pb, Ge, Sn, Si, C C Pb, Sn, Ge, Si, C D Pb, Sn, Si, Ge, C

Câu 24: Trong nhóm IVA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân từ C đến Pb,nhận định nào sau đây sai

A Độ âm điện giảm dần

B Tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần

C Bán kính nguyên tử giảm dần

D Số oxi hoá cao nhất các nguyên tố trong hợp chất là +4

Câu 25: Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào sau đây trong điều kiện thích hợp:

A Fe2O3, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc

B CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc

C O2, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đặc

D CO2, H2O, HNO3 đặc, H2SO4 loãng, Cl2

Câu 26: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:

A Al2O3 , Cu, Mg, Fe B Al, Fe, Cu, Mg C Al2O3, Cu, MgO, Fe D Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO

Câu 27: Cho a mol CO2 sục vào dung dịch chứa b mol NaOH Để có dung dịch chứa muối Na2CO3 và NaHCO3, quan hệ giữa a và b tương ứng như sau

A b > 2a B a > b C a < b < 2a D a = b

Câu 28: Thêm từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3

0,6M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa

Câu 29: Dùng CO để khử hoàn toàn 2,88 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 thu được 2,24 gam chất rắn Mặt khác, để hoà tan 2,88 gam X cần dùng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl Kết thúc thí nghiệm thu được

224 ml khí (đktc) Nồng độ mol của dung dịch HCl là

Câu 30: Thổi CO2 vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,04 mol đến 0,14 mol?

A 0 gam đến 19,7 gam B 7,88 gam đến 19,7 gam

C 0 gam đến 11,82 gam D 7,88 gam đến 11,82 gam

Cho biết: Na=23; Ba=137; O=16; Ca=40; Cl=35,5; H=1; C=12; S=32; Fe=56; Cu=64

Hết

Trang 4

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA HÓA 11 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 636

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 2,24 lít khí NO Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn Dung dịch Y hòa tan vừa hết 1,92 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Câu 2: Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10 M Môi trường của dung dịch là:

A Kiềm B không xác định được C Trung tính D Axit

Câu 3: Cho NH3 dư vào các dung dịch muối sau: FeCl3, ZnSO4, AgNO3, CuSO4 , NaCl, AlCl3 Số trường hợp thu được kết tủa là:

Câu 4: Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ

x (mol/lít) thu được dung dịch có pH = 13 Giá trị của x là:

Câu 5: Cho 50 ml dung dịch HCl 0,12 M vào 50 ml dung dịch KOH 0,1M Tìm pH của dung dịch sau

phản ứng

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế theo phản ứng sau:

NaNO3 (rắn) + H2SO4 đặc  HNO3 + NaHSO4

Phản ứng trên xảy ra là vì:

A H2SO4 có tính oxi hoá mạnh hơn HNO3

B HNO3 dễ bay hơi hơn

C HNO3 có tính oxi hoá mạnh hơn H2SO4

D Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn HNO3

Câu 7: Cho 200ml dung dịch A gồm CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 0,5M phản ứng với dung dịch NaOH dư Tìm lượng kết tủa sau phản ứng :

Câu 8: Tiến hành tổng hợp NH3 từ hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 4,25 thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 6,8 Hiệu suất tổng hợp NH3 là:

Câu 9: Nhiệt phân m gam Fe(NO3)2 sau một thời gian đem cân lại thấy khối lượng chất rắn trong bình

giảm 43,2 gam

Khối lượng muối Fe(NO3)2 đã bị nhiệt phân là

Câu 10: Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lit dd có pH=12 Giá trị của m là

A 0,115 gam B 0,23 gam C 0,345 gam D 0,46 gam

Câu 11: Để nhận biết ion NO3- có trong dung dịch, người ta dùng hóa chất nào sau đây :

Câu 12: Thổi CO2 vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong

Trang 5

khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,04 mol đến 0,14 mol?

A 0 gam đến 11,82 gam B 0 gam đến 19,7 gam

C 7,88 gam đến 19,7 gam D 7,88 gam đến 11,82 gam

Câu 13: Trong nhóm IVA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân từ C đến Pb,nhận định nào sau đây sai

A Tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần

B Bán kính nguyên tử giảm dần

C Độ âm điện giảm dần

D Số oxi hoá cao nhất các nguyên tố trong hợp chất là +4

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 2,46 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 2,688 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch

Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

(1) Các muối amoni đều dễ tan trong nước

(2) Muối amoni kém bền với nhiệt

(3) Trong dung dịch ion NH4+ là một axit

(4) Muối amoni clorua tác dụng với dung dịch kiềm, đun nóng giải phóng khí NH3

(5) Muối BaCO3 được dùng làm bột nở

(6) Nhiệt phân muối amoni ta luôn thu được amoniac và axit tương ứng

Số phát biểu đúng là:

Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Khí X H O2

NaOH(dac) t

    X HNO3

Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là

A NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O B NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3

C NH3, N2, NH4NO3, N2O D NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2

Câu 17: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?

A KCl, H2SO4, H2O, CaCl2 B HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4

C H2SO4, KCl, KNO3, Ba(NO3)2 D Mg(OH)2 , CuSO4, CaSO4, HNO3

Câu 18: Các nguyên tố trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo tính kim loại giảm dần

A Pb, Ge, Sn, Si, C B C, Si, Ge, Sn, Pb C Pb, Sn, Ge, Si, C D Pb, Sn, Si, Ge, C

Câu 19: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:

A Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO B Al, Fe, Cu, Mg C Al2O3, Cu, MgO, Fe D Al2O3 , Cu, Mg, Fe

Câu 20: Cho a mol CO2 sục vào dung dịch chứa b mol NaOH Để có dung dịch chứa muối Na2CO3 và NaHCO3, quan hệ giữa a và b tương ứng như sau

A b > 2a B a = b C a > b D a < b < 2a

Câu 21: Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, NaCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S , NaHCO3 Có bao nhiêu dung dịch có pH >7 ?

Câu 22: Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A Ba2+, Cl-, Na+, CO32- B K+, Ba2+, OH-, Cl

Trang 6

-C Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+ D Na+, K+, OH-, H+

Câu 23: Trong các chất sau : Fe2O3 , Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2 , FeCl2 , Cu2S , CuCO3 Số chất tác dụng với dung dịch

HNO3 không xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:

Câu 24: Amoniac thể hiện tính bazơ khi phản ứng với nhóm chất nào sau đây:

A Cl2, HCl, Zn(OH)2, Al(OH)3 B FeO, Cu(OH)2, HNO3, ZnSO4

C H2O, HNO3, NH4HSO4 D O2, HNO3, AgNO3, AgCl

Câu 25: Photpho trong nhóm nitơ có cộng hoá trị tối đa là 5, còn Nitơ có cộng hoá trị tối đa là 4 vì:

A Nguyên tử nitơ chỉ có 3e độc thân

B Nguyên tử nitơ chỉ có 5 obitan

C Phân tử nitơ có cấu tạo bền

D Nguyên tử nitơ không có obitan d trống

Câu 26: Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?

A Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

B MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4

C 2NaOH + CuCl2  2NaCl + Cu(OH)2

D NaCl + AgNO3  AgCl + NaNO3

Câu 27: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)2 nồng

độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=12 Giá trị của m và x tương ứng là

A 3,495 gam; 0,06M B 3,495 gam; 0,12M C 0,5825 gam; 0,06M D 0,5825 gam; 0,12M

Câu 28: Dùng CO để khử hoàn toàn 2,88 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 thu được 2,24 gam chất rắn Mặt khác, để hoà tan 2,88 gam X cần dùng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl Kết thúc thí nghiệm thu được

224 ml khí (đktc) Nồng độ mol của dung dịch HCl là

Câu 29: Thêm từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3

0,6M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa

Câu 30: Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào sau đây trong điều kiện thích hợp:

A CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc

B Fe2O3, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc

C O2, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đặc

D CO2, H2O, HNO3 đặc, H2SO4 loãng, Cl2

Cho biết: Na=23; Ba=137; O=16; Ca=40; Cl=35,5; H=1; C=12; S=32; Fe=56; Cu=64

Hết

Trang 7

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA HÓA 11 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 759

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A Na+, K+, OH-, H+ B Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+

C K+, Ba2+, OH-, Cl- D Ba2+, Cl-, Na+, CO3

2-Câu 2: Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ

x (mol/lít) thu được dung dịch có pH = 13 Giá trị của x là:

Câu 3: Cho NH3 dư vào các dung dịch muối sau: FeCl3, ZnSO4, AgNO3, CuSO4 , NaCl, AlCl3 Số trường hợp thu được kết tủa là:

Câu 4: Cho các phát biểu sau:

(1) Các muối amoni đều dễ tan trong nước

(2) Muối amoni kém bền với nhiệt

(3) Trong dung dịch ion NH4+ là một axit

(4) Muối amoni clorua tác dụng với dung dịch kiềm, đun nóng giải phóng khí NH3

(5) Muối BaCO3 được dùng làm bột nở

(6) Nhiệt phân muối amoni ta luôn thu được amoniac và axit tương ứng

Số phát biểu đúng là:

Câu 5: Thêm từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3

0,6M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa

Câu 6: Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lit dd có pH=12 Giá trị của m là

A 0,23 gam B 0,46 gam C 0,345 gam D 0,115 gam

Câu 7: Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào sau đây trong điều kiện thích hợp:

A CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc

B CO2, H2O, HNO3 đặc, H2SO4 loãng, Cl2

C Fe2O3, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc

D O2, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đặc

Câu 8: Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế theo phản ứng sau:

NaNO3 (rắn) + H2SO4 đặc  HNO3 + NaHSO4

Phản ứng trên xảy ra là vì:

A HNO3 có tính oxi hoá mạnh hơn H2SO4

B HNO3 dễ bay hơi hơn

C H2SO4 có tính oxi hoá mạnh hơn HNO3

D Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn HNO3

Trang 8

Câu 9: Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?

A 2NaOH + CuCl2  2NaCl + Cu(OH)2

B Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

C MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4

D NaCl + AgNO3  AgCl + NaNO3

Câu 10: Cho 50 ml dung dịch HCl 0,12 M vào 50 ml dung dịch KOH 0,1M Tìm pH của dung dịch sau

phản ứng

Câu 11: Trong các chất sau : Fe2O3 , Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2 , FeCl2 , Cu2S , CuCO3 Số chất tác dụng với dung dịch

HNO3 không xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:

Câu 12: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 2,24 lít khí NO Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn Dung dịch Y hòa tan vừa hết 1,92 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Câu 13: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)2 nồng

độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=12 Giá trị của m và x tương ứng là

A 0,5825 gam; 0,06M B 0,5825 gam; 0,12M C 3,495 gam; 0,12M D 3,495 gam; 0,06M

Câu 14: Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, NaCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S , NaHCO3 Có bao nhiêu dung dịch có pH >7 ?

Câu 15: Cho a mol CO2 sục vào dung dịch chứa b mol NaOH Để có dung dịch chứa muối Na2CO3 và NaHCO3, quan hệ giữa a và b tương ứng như sau

A a < b < 2a B a = b C a > b D b > 2a

Câu 16: Cho 200ml dung dịch A gồm CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 0,5M phản ứng với dung dịch NaOH dư Tìm lượng kết tủa sau phản ứng :

Câu 17: Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10 M Môi trường của dung dịch là:

A Kiềm B Trung tính C không xác định được D Axit

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 2,46 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 2,688 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch

Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 19: Trong nhóm IVA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân từ C đến Pb,nhận định nào sau đây sai

A Độ âm điện giảm dần

B Tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần

C Bán kính nguyên tử giảm dần

D Số oxi hoá cao nhất các nguyên tố trong hợp chất là +4

Câu 20: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:

A Al, Fe, Cu, Mg B Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO C Al2O3, Cu, MgO, Fe D Al2O3 , Cu, Mg, Fe

Câu 21: Thổi CO2 vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,04 mol đến 0,14 mol?

A 7,88 gam đến 19,7 gam B 0 gam đến 19,7 gam

C 7,88 gam đến 11,82 gam D 0 gam đến 11,82 gam

Trang 9

Câu 22: Tiến hành tổng hợp NH3 từ hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 4,25 thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 6,8 Hiệu suất tổng hợp NH3 là:

Câu 23: Photpho trong nhóm nitơ có cộng hoá trị tối đa là 5, còn Nitơ có cộng hoá trị tối đa là 4 vì:

A Phân tử nitơ có cấu tạo bền

B Nguyên tử nitơ chỉ có 3e độc thân

C Nguyên tử nitơ không có obitan d trống

D Nguyên tử nitơ chỉ có 5 obitan

Câu 24: Amoniac thể hiện tính bazơ khi phản ứng với nhóm chất nào sau đây:

A O2, HNO3, AgNO3, AgCl B Cl2, HCl, Zn(OH)2, Al(OH)3

C H2O, HNO3, NH4HSO4 D FeO, Cu(OH)2, HNO3, ZnSO4

Câu 25: Nhiệt phân m gam Fe(NO3)2 sau một thời gian đem cân lại thấy khối lượng chất rắn trong bình

giảm 43,2 gam

Khối lượng muối Fe(NO3)2 đã bị nhiệt phân là

Câu 26: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?

A Mg(OH)2 , CuSO4, CaSO4, HNO3 B HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4

C KCl, H2SO4, H2O, CaCl2 D H2SO4, KCl, KNO3, Ba(NO3)2

Câu 27: Dùng CO để khử hoàn toàn 2,88 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 thu được 2,24 gam chất rắn Mặt khác, để hoà tan 2,88 gam X cần dùng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl Kết thúc thí nghiệm thu được

224 ml khí (đktc) Nồng độ mol của dung dịch HCl là

Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Khí X H O2

NaOH(dac) t

    X HNO3

Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là

A NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3 B NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O

C NH3, N2, NH4NO3, N2O D NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2

Câu 29: Các nguyên tố trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo tính kim loại giảm dần

A C, Si, Ge, Sn, Pb B Pb, Sn, Ge, Si, C C Pb, Ge, Sn, Si, C D Pb, Sn, Si, Ge, C

Câu 30: Để nhận biết ion NO3- có trong dung dịch, người ta dùng hóa chất nào sau đây :

Cho biết: Na=23; Ba=137; O=16; Ca=40; Cl=35,5; H=1; C=12; S=32; Fe=56; Cu=64

Hết

Trang 10

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA HÓA 11 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 882

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:

A Al2O3, Cu, MgO, Fe B Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO C Al, Fe, Cu, Mg D Al2O3 , Cu, Mg, Fe

Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Khí X H O2

NaOH(dac) t

    X HNO3

Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là

A NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2 B NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O

C NH3, N2, NH4NO3, N2O D NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3

Câu 3: Để nhận biết ion NO3- có trong dung dịch, người ta dùng hóa chất nào sau đây :

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 2,46 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 2,688 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch

Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 5: Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?

A MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4

B Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

C 2NaOH + CuCl2  2NaCl + Cu(OH)2

D NaCl + AgNO3  AgCl + NaNO3

Câu 6: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)2 nồng độ

x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=12 Giá trị của m và x tương ứng là

A 3,495 gam; 0,12M B 0,5825 gam; 0,12M C 3,495 gam; 0,06M D 0,5825 gam; 0,06M

Câu 7: Dùng CO để khử hoàn toàn 2,88 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 thu được 2,24 gam chất rắn Mặt khác, để hoà tan 2,88 gam X cần dùng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl Kết thúc thí nghiệm thu được

224 ml khí (đktc) Nồng độ mol của dung dịch HCl là

Câu 8: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 2,24 lít khí NO Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn Dung dịch Y hòa tan vừa hết 1,92 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Câu 9: Nhiệt phân m gam Fe(NO3)2 sau một thời gian đem cân lại thấy khối lượng chất rắn trong bình

giảm 43,2 gam

Khối lượng muối Fe(NO3)2 đã bị nhiệt phân là

Câu 10: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?

A H2SO4, KCl, KNO3, Ba(NO3)2 B Mg(OH)2 , CuSO4, CaSO4, HNO3

C HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4 D KCl, H2SO4, H2O, CaCl2

Câu 11: Cho 200ml dung dịch A gồm CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 0,5M phản ứng với dung dịch NaOH dư

Ngày đăng: 28/04/2021, 17:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w