Câu 19: Các nguyên tố trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo tính kim loại giảm dần.. Tìm pH của dung dịch sau phản ứng.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA HÓA 11 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 513
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?
A HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4 B Mg(OH)2 , CuSO4, CaSO4, HNO3
C H2SO4, KCl, KNO3, Ba(NO3)2 D KCl, H2SO4, H2O, CaCl2
Câu 2: Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?
A MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4
B NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3
C 2NaOH + CuCl2 2NaCl + Cu(OH)2
D Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Câu 3: Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, NaCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S , NaHCO3 Có bao nhiêu dung dịch có pH >7 ?
Câu 4: Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A K+, Ba2+, OH-, Cl- B Na+, K+, OH-, H+
C Ba2+, Cl-, Na+, CO32- D Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+
Câu 5: Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10 M Môi trường của dung dịch là:
Câu 6: Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lit dd có pH=12 Giá trị của m là
A 0,23 gam B 0,46 gam C 0,115 gam D 0,345 gam
Câu 7: Cho 50 ml dung dịch HCl 0,12 M vào 50 ml dung dịch KOH 0,1M Tìm pH của dung dịch sau
phản ứng
Câu 8: Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ
x (mol/lít) thu được dung dịch có pH = 13 Giá trị của x là:
Câu 9: Cho 200ml dung dịch A gồm CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 0,5M phản ứng với dung dịch NaOH dư Tìm lượng kết tủa sau phản ứng :
Câu 10: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)2 nồng
độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=12 Giá trị của m và x tương ứng là
A 0,5825 gam; 0,06M B 3,495 gam; 0,06M C 0,5825 gam; 0,12M D 3,495 gam; 0,12M
Câu 11: Photpho trong nhóm nitơ có cộng hoá trị tối đa là 5, còn Nitơ có cộng hoá trị tối đa là 4 vì:
A Phân tử nitơ có cấu tạo bền
B Nguyên tử nitơ chỉ có 5 obitan
C Nguyên tử nitơ chỉ có 3e độc thân
D Nguyên tử nitơ không có obitan d trống
Câu 12: Cho NH3 dư vào các dung dịch muối sau: FeCl3, ZnSO4, AgNO3, CuSO4 , NaCl, AlCl3 Số trường hợp thu được kết tủa là:
Câu 13: Amoniac thể hiện tính bazơ khi phản ứng với nhóm chất nào sau đây:
A H2O, HNO3, NH4HSO4 B FeO, Cu(OH)2, HNO3, ZnSO4
C O2, HNO3, AgNO3, AgCl D Cl2, HCl, Zn(OH)2, Al(OH)3
Trang 2Câu 14: Cho các phát biểu sau:
(1) Các muối amoni đều dễ tan trong nước
(2) Muối amoni kém bền với nhiệt
(3) Trong dung dịch ion NH4+ là một axit
(4) Muối amoni clorua tác dụng với dung dịch kiềm, đun nóng giải phóng khí NH3
(5) Muối BaCO3 được dùng làm bột nở
(6) Nhiệt phân muối amoni ta luôn thu được amoniac và axit tương ứng
Số phát biểu đúng là:
Câu 15: Trong các chất sau : Fe2O3 , Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2 , FeCl2 , Cu2S , CuCO3 Số chất tác dụng với dung dịch
HNO3 không xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Khí X H O2
NaOH(dac) t
X HNO3
Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là
A NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3 B NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2
C NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O D NH3, N2, NH4NO3, N2O
Câu 17: Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế theo phản ứng sau:
NaNO3 (rắn) + H2SO4 đặc HNO3 + NaHSO4
Phản ứng trên xảy ra là vì:
A Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn HNO3
B HNO3 dễ bay hơi hơn
C H2SO4 có tính oxi hoá mạnh hơn HNO3
D HNO3 có tính oxi hoá mạnh hơn H2SO4
Câu 18: Để nhận biết ion NO3- có trong dung dịch, người ta dùng hóa chất nào sau đây :
Câu 19: Tiến hành tổng hợp NH3 từ hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 4,25 thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 6,8 Hiệu suất tổng hợp NH3 là:
Câu 20: Nhiệt phân m gam Fe(NO3)2 sau một thời gian đem cân lại thấy khối lượng chất rắn trong bình
giảm 43,2 gam
Khối lượng muối Fe(NO3)2 đã bị nhiệt phân là
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 2,46 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 2,688 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch
Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 22: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 2,24 lít khí NO Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn Dung dịch Y hòa tan vừa hết 1,92
Trang 3gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 23: Các nguyên tố trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo tính kim loại giảm dần
A C, Si, Ge, Sn, Pb B Pb, Ge, Sn, Si, C C Pb, Sn, Ge, Si, C D Pb, Sn, Si, Ge, C
Câu 24: Trong nhóm IVA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân từ C đến Pb,nhận định nào sau đây sai
A Độ âm điện giảm dần
B Tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần
C Bán kính nguyên tử giảm dần
D Số oxi hoá cao nhất các nguyên tố trong hợp chất là +4
Câu 25: Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào sau đây trong điều kiện thích hợp:
A Fe2O3, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
B CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc
C O2, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đặc
D CO2, H2O, HNO3 đặc, H2SO4 loãng, Cl2
Câu 26: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A Al2O3 , Cu, Mg, Fe B Al, Fe, Cu, Mg C Al2O3, Cu, MgO, Fe D Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO
Câu 27: Cho a mol CO2 sục vào dung dịch chứa b mol NaOH Để có dung dịch chứa muối Na2CO3 và NaHCO3, quan hệ giữa a và b tương ứng như sau
A b > 2a B a > b C a < b < 2a D a = b
Câu 28: Thêm từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3
0,6M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa
Câu 29: Dùng CO để khử hoàn toàn 2,88 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 thu được 2,24 gam chất rắn Mặt khác, để hoà tan 2,88 gam X cần dùng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl Kết thúc thí nghiệm thu được
224 ml khí (đktc) Nồng độ mol của dung dịch HCl là
Câu 30: Thổi CO2 vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,04 mol đến 0,14 mol?
A 0 gam đến 19,7 gam B 7,88 gam đến 19,7 gam
C 0 gam đến 11,82 gam D 7,88 gam đến 11,82 gam
Cho biết: Na=23; Ba=137; O=16; Ca=40; Cl=35,5; H=1; C=12; S=32; Fe=56; Cu=64
Hết
Trang 4-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA HÓA 11 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 636
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 2,24 lít khí NO Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn Dung dịch Y hòa tan vừa hết 1,92 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 2: Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10 M Môi trường của dung dịch là:
A Kiềm B không xác định được C Trung tính D Axit
Câu 3: Cho NH3 dư vào các dung dịch muối sau: FeCl3, ZnSO4, AgNO3, CuSO4 , NaCl, AlCl3 Số trường hợp thu được kết tủa là:
Câu 4: Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ
x (mol/lít) thu được dung dịch có pH = 13 Giá trị của x là:
Câu 5: Cho 50 ml dung dịch HCl 0,12 M vào 50 ml dung dịch KOH 0,1M Tìm pH của dung dịch sau
phản ứng
Câu 6: Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế theo phản ứng sau:
NaNO3 (rắn) + H2SO4 đặc HNO3 + NaHSO4
Phản ứng trên xảy ra là vì:
A H2SO4 có tính oxi hoá mạnh hơn HNO3
B HNO3 dễ bay hơi hơn
C HNO3 có tính oxi hoá mạnh hơn H2SO4
D Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn HNO3
Câu 7: Cho 200ml dung dịch A gồm CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 0,5M phản ứng với dung dịch NaOH dư Tìm lượng kết tủa sau phản ứng :
Câu 8: Tiến hành tổng hợp NH3 từ hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 4,25 thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 6,8 Hiệu suất tổng hợp NH3 là:
Câu 9: Nhiệt phân m gam Fe(NO3)2 sau một thời gian đem cân lại thấy khối lượng chất rắn trong bình
giảm 43,2 gam
Khối lượng muối Fe(NO3)2 đã bị nhiệt phân là
Câu 10: Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lit dd có pH=12 Giá trị của m là
A 0,115 gam B 0,23 gam C 0,345 gam D 0,46 gam
Câu 11: Để nhận biết ion NO3- có trong dung dịch, người ta dùng hóa chất nào sau đây :
Câu 12: Thổi CO2 vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong
Trang 5khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,04 mol đến 0,14 mol?
A 0 gam đến 11,82 gam B 0 gam đến 19,7 gam
C 7,88 gam đến 19,7 gam D 7,88 gam đến 11,82 gam
Câu 13: Trong nhóm IVA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân từ C đến Pb,nhận định nào sau đây sai
A Tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần
B Bán kính nguyên tử giảm dần
C Độ âm điện giảm dần
D Số oxi hoá cao nhất các nguyên tố trong hợp chất là +4
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 2,46 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 2,688 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch
Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(1) Các muối amoni đều dễ tan trong nước
(2) Muối amoni kém bền với nhiệt
(3) Trong dung dịch ion NH4+ là một axit
(4) Muối amoni clorua tác dụng với dung dịch kiềm, đun nóng giải phóng khí NH3
(5) Muối BaCO3 được dùng làm bột nở
(6) Nhiệt phân muối amoni ta luôn thu được amoniac và axit tương ứng
Số phát biểu đúng là:
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Khí X H O2
NaOH(dac) t
X HNO3
Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là
A NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O B NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3
C NH3, N2, NH4NO3, N2O D NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2
Câu 17: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?
A KCl, H2SO4, H2O, CaCl2 B HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4
C H2SO4, KCl, KNO3, Ba(NO3)2 D Mg(OH)2 , CuSO4, CaSO4, HNO3
Câu 18: Các nguyên tố trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo tính kim loại giảm dần
A Pb, Ge, Sn, Si, C B C, Si, Ge, Sn, Pb C Pb, Sn, Ge, Si, C D Pb, Sn, Si, Ge, C
Câu 19: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO B Al, Fe, Cu, Mg C Al2O3, Cu, MgO, Fe D Al2O3 , Cu, Mg, Fe
Câu 20: Cho a mol CO2 sục vào dung dịch chứa b mol NaOH Để có dung dịch chứa muối Na2CO3 và NaHCO3, quan hệ giữa a và b tương ứng như sau
A b > 2a B a = b C a > b D a < b < 2a
Câu 21: Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, NaCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S , NaHCO3 Có bao nhiêu dung dịch có pH >7 ?
Câu 22: Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A Ba2+, Cl-, Na+, CO32- B K+, Ba2+, OH-, Cl
Trang 6-C Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+ D Na+, K+, OH-, H+
Câu 23: Trong các chất sau : Fe2O3 , Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2 , FeCl2 , Cu2S , CuCO3 Số chất tác dụng với dung dịch
HNO3 không xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:
Câu 24: Amoniac thể hiện tính bazơ khi phản ứng với nhóm chất nào sau đây:
A Cl2, HCl, Zn(OH)2, Al(OH)3 B FeO, Cu(OH)2, HNO3, ZnSO4
C H2O, HNO3, NH4HSO4 D O2, HNO3, AgNO3, AgCl
Câu 25: Photpho trong nhóm nitơ có cộng hoá trị tối đa là 5, còn Nitơ có cộng hoá trị tối đa là 4 vì:
A Nguyên tử nitơ chỉ có 3e độc thân
B Nguyên tử nitơ chỉ có 5 obitan
C Phân tử nitơ có cấu tạo bền
D Nguyên tử nitơ không có obitan d trống
Câu 26: Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?
A Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
B MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4
C 2NaOH + CuCl2 2NaCl + Cu(OH)2
D NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3
Câu 27: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)2 nồng
độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=12 Giá trị của m và x tương ứng là
A 3,495 gam; 0,06M B 3,495 gam; 0,12M C 0,5825 gam; 0,06M D 0,5825 gam; 0,12M
Câu 28: Dùng CO để khử hoàn toàn 2,88 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 thu được 2,24 gam chất rắn Mặt khác, để hoà tan 2,88 gam X cần dùng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl Kết thúc thí nghiệm thu được
224 ml khí (đktc) Nồng độ mol của dung dịch HCl là
Câu 29: Thêm từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3
0,6M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa
Câu 30: Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào sau đây trong điều kiện thích hợp:
A CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc
B Fe2O3, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
C O2, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đặc
D CO2, H2O, HNO3 đặc, H2SO4 loãng, Cl2
Cho biết: Na=23; Ba=137; O=16; Ca=40; Cl=35,5; H=1; C=12; S=32; Fe=56; Cu=64
Hết
Trang 7-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA HÓA 11 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 759
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A Na+, K+, OH-, H+ B Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+
C K+, Ba2+, OH-, Cl- D Ba2+, Cl-, Na+, CO3
2-Câu 2: Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ
x (mol/lít) thu được dung dịch có pH = 13 Giá trị của x là:
Câu 3: Cho NH3 dư vào các dung dịch muối sau: FeCl3, ZnSO4, AgNO3, CuSO4 , NaCl, AlCl3 Số trường hợp thu được kết tủa là:
Câu 4: Cho các phát biểu sau:
(1) Các muối amoni đều dễ tan trong nước
(2) Muối amoni kém bền với nhiệt
(3) Trong dung dịch ion NH4+ là một axit
(4) Muối amoni clorua tác dụng với dung dịch kiềm, đun nóng giải phóng khí NH3
(5) Muối BaCO3 được dùng làm bột nở
(6) Nhiệt phân muối amoni ta luôn thu được amoniac và axit tương ứng
Số phát biểu đúng là:
Câu 5: Thêm từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3
0,6M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa
Câu 6: Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lit dd có pH=12 Giá trị của m là
A 0,23 gam B 0,46 gam C 0,345 gam D 0,115 gam
Câu 7: Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào sau đây trong điều kiện thích hợp:
A CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc
B CO2, H2O, HNO3 đặc, H2SO4 loãng, Cl2
C Fe2O3, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
D O2, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đặc
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế theo phản ứng sau:
NaNO3 (rắn) + H2SO4 đặc HNO3 + NaHSO4
Phản ứng trên xảy ra là vì:
A HNO3 có tính oxi hoá mạnh hơn H2SO4
B HNO3 dễ bay hơi hơn
C H2SO4 có tính oxi hoá mạnh hơn HNO3
D Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn HNO3
Trang 8Câu 9: Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?
A 2NaOH + CuCl2 2NaCl + Cu(OH)2
B Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
C MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4
D NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3
Câu 10: Cho 50 ml dung dịch HCl 0,12 M vào 50 ml dung dịch KOH 0,1M Tìm pH của dung dịch sau
phản ứng
Câu 11: Trong các chất sau : Fe2O3 , Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2 , FeCl2 , Cu2S , CuCO3 Số chất tác dụng với dung dịch
HNO3 không xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:
Câu 12: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 2,24 lít khí NO Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn Dung dịch Y hòa tan vừa hết 1,92 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 13: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)2 nồng
độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=12 Giá trị của m và x tương ứng là
A 0,5825 gam; 0,06M B 0,5825 gam; 0,12M C 3,495 gam; 0,12M D 3,495 gam; 0,06M
Câu 14: Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, NaCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S , NaHCO3 Có bao nhiêu dung dịch có pH >7 ?
Câu 15: Cho a mol CO2 sục vào dung dịch chứa b mol NaOH Để có dung dịch chứa muối Na2CO3 và NaHCO3, quan hệ giữa a và b tương ứng như sau
A a < b < 2a B a = b C a > b D b > 2a
Câu 16: Cho 200ml dung dịch A gồm CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 0,5M phản ứng với dung dịch NaOH dư Tìm lượng kết tủa sau phản ứng :
Câu 17: Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10 M Môi trường của dung dịch là:
A Kiềm B Trung tính C không xác định được D Axit
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 2,46 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 2,688 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch
Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 19: Trong nhóm IVA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân từ C đến Pb,nhận định nào sau đây sai
A Độ âm điện giảm dần
B Tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần
C Bán kính nguyên tử giảm dần
D Số oxi hoá cao nhất các nguyên tố trong hợp chất là +4
Câu 20: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A Al, Fe, Cu, Mg B Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO C Al2O3, Cu, MgO, Fe D Al2O3 , Cu, Mg, Fe
Câu 21: Thổi CO2 vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,04 mol đến 0,14 mol?
A 7,88 gam đến 19,7 gam B 0 gam đến 19,7 gam
C 7,88 gam đến 11,82 gam D 0 gam đến 11,82 gam
Trang 9Câu 22: Tiến hành tổng hợp NH3 từ hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 4,25 thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 6,8 Hiệu suất tổng hợp NH3 là:
Câu 23: Photpho trong nhóm nitơ có cộng hoá trị tối đa là 5, còn Nitơ có cộng hoá trị tối đa là 4 vì:
A Phân tử nitơ có cấu tạo bền
B Nguyên tử nitơ chỉ có 3e độc thân
C Nguyên tử nitơ không có obitan d trống
D Nguyên tử nitơ chỉ có 5 obitan
Câu 24: Amoniac thể hiện tính bazơ khi phản ứng với nhóm chất nào sau đây:
A O2, HNO3, AgNO3, AgCl B Cl2, HCl, Zn(OH)2, Al(OH)3
C H2O, HNO3, NH4HSO4 D FeO, Cu(OH)2, HNO3, ZnSO4
Câu 25: Nhiệt phân m gam Fe(NO3)2 sau một thời gian đem cân lại thấy khối lượng chất rắn trong bình
giảm 43,2 gam
Khối lượng muối Fe(NO3)2 đã bị nhiệt phân là
Câu 26: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?
A Mg(OH)2 , CuSO4, CaSO4, HNO3 B HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4
C KCl, H2SO4, H2O, CaCl2 D H2SO4, KCl, KNO3, Ba(NO3)2
Câu 27: Dùng CO để khử hoàn toàn 2,88 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 thu được 2,24 gam chất rắn Mặt khác, để hoà tan 2,88 gam X cần dùng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl Kết thúc thí nghiệm thu được
224 ml khí (đktc) Nồng độ mol của dung dịch HCl là
Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Khí X H O2
NaOH(dac) t
X HNO3
Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là
A NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3 B NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O
C NH3, N2, NH4NO3, N2O D NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2
Câu 29: Các nguyên tố trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo tính kim loại giảm dần
A C, Si, Ge, Sn, Pb B Pb, Sn, Ge, Si, C C Pb, Ge, Sn, Si, C D Pb, Sn, Si, Ge, C
Câu 30: Để nhận biết ion NO3- có trong dung dịch, người ta dùng hóa chất nào sau đây :
Cho biết: Na=23; Ba=137; O=16; Ca=40; Cl=35,5; H=1; C=12; S=32; Fe=56; Cu=64
Hết
Trang 10-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA HÓA 11 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 882
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A Al2O3, Cu, MgO, Fe B Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO C Al, Fe, Cu, Mg D Al2O3 , Cu, Mg, Fe
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Khí X H O2
NaOH(dac) t
X HNO3
Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là
A NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2 B NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O
C NH3, N2, NH4NO3, N2O D NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3
Câu 3: Để nhận biết ion NO3- có trong dung dịch, người ta dùng hóa chất nào sau đây :
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 2,46 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 2,688 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch
Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 5: Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?
A MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4
B Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
C 2NaOH + CuCl2 2NaCl + Cu(OH)2
D NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3
Câu 6: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)2 nồng độ
x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=12 Giá trị của m và x tương ứng là
A 3,495 gam; 0,12M B 0,5825 gam; 0,12M C 3,495 gam; 0,06M D 0,5825 gam; 0,06M
Câu 7: Dùng CO để khử hoàn toàn 2,88 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 thu được 2,24 gam chất rắn Mặt khác, để hoà tan 2,88 gam X cần dùng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl Kết thúc thí nghiệm thu được
224 ml khí (đktc) Nồng độ mol của dung dịch HCl là
Câu 8: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 2,24 lít khí NO Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn Dung dịch Y hòa tan vừa hết 1,92 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 9: Nhiệt phân m gam Fe(NO3)2 sau một thời gian đem cân lại thấy khối lượng chất rắn trong bình
giảm 43,2 gam
Khối lượng muối Fe(NO3)2 đã bị nhiệt phân là
Câu 10: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?
A H2SO4, KCl, KNO3, Ba(NO3)2 B Mg(OH)2 , CuSO4, CaSO4, HNO3
C HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4 D KCl, H2SO4, H2O, CaCl2
Câu 11: Cho 200ml dung dịch A gồm CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 0,5M phản ứng với dung dịch NaOH dư