Bài 7A : Cho hai điểm A và B nằm trên trục chính và ở cùng một bên của một thấu kính hội tụ L. Khi đặt vật sáng vuông góc với trục chính ở A ta thu được ảnh thật cao gấp 2 lần vật, còn [r]
Trang 1Trường THCS&THPT Nguyễn Khuyến Thầy Đa Kim Vẻ
LĂNG KÍNH – THẤU KÍNH Bài 1 Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác đều ABC, chiết suất n = 2 đặt trong không khí Chiếu một tia sáng đơn sắc nằm trong tiết diện thẳng ABC của lăng kính vào mặt bên thứ nhất sao cho có tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai
Tính góc lệch hợp bởi tia ló và tia tới trong hai trường hợp sau :
a Góc ló ở mặt bên thứ hai bằng 45o? Vẽ đường đi của tia sáng qua lăng kính
b Giữ nguyên góc tới ở mặt bên thứ nhất, đặt lăng kính vào mt chất lỏng có chiết suất n’ = 2 Bài 2: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 cm Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính , cách tiêu điểm vật chính của thấu kính 10 cm (A nằm trên trục chính )cho ảnh A’B’cùng chiều với vật a/ Xác đinh vị trí, tính chất, số phóng đại ảnh
b/ Để có một ảnh thật A’’B’’ có chiều cao đúng bằng 2A’B’ thì phải đặt vật sáng AB cách thấu kính bao nhiêu ?
Bài 3: Một thấu kính phân kỳ mà độ lớn tiêu cự là 40cm Một vật sáng AB cao 2cm cách thấu kính một đoạn 60cm Xác định vị trí ảnh, tính chất ảnh, độ phóng đại ảnh, độ lớn ảnh và vẽ ảnh
Bài 4: Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính, cho 1 ảnh ảo lớn gấp 4 lần vật và cách vật 45 cm
a Đây là thấu kính gì? Vì sao?
b X/đ vị trí của vật và ảnh so với thấu kính Tính tiêu cự thấu kính Vẽ hình
Bài 5: Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính
-Ảnh ban đầu của vật tạo bởi thấu kính là ảnh ảo bằng ½ vật
-Dời vật 100cm dọc theo trục chính Ảnh của vật tạo bởi thấu kính vẫn là ảnh ảo, nhỏ hơn vật 3 lần
a Đây là thấu kính gì? Vì sao?
b Xác định vị trí ban đầu của vật và tiêu cự thấu kính
Bài 6: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm , vật sáng AB cao 4cm đặt vuông góc với trục chính của thấu kính và cách thấu kính 30cm
a/ Xác định vị trí tính chất ảnh, độ phóng đại ảnh, chiều cao của ảnh, khoảng cách từ vật đến ảnh ?
vẽ ảnh ?
b/ Giữ nguyên vị trí vật , thay TKHT bằng TKPK có tiêu cự f quan sát thấy ảnh ảo cao 1/3 vật và cùng chiều vật Xác định độ tụ thấu kính phân kỳ ?
Bài 7A : Cho hai điểm A và B nằm trên trục chính và ở cùng một bên của một thấu kính hội tụ L Khi đặt vật sáng vuông góc với trục chính ở A ta thu được ảnh thật cao gấp 2 lần vật, còn khi đặt vật sáng vuông góc với trục chính ở B ta thu được ảnh thật cao gấp 3 lần vật Hỏi khi đặt vật ở trung điểm của AB thì thu được ảnh thật hay ảo và ảnh này cao gấp mấy lần vật
Bài 7B : Cho vật sáng AB cao 2 cm đặt trên trục chính của một thấu kính hội tụ có f = 40 cm Khoảng cách từ vật đến thấu kính là 60 cm
a Tìm độ lớn của ảnh A’B’
b Di chuyển vật AB lại gần thấu kính một đoạn 30 cm Tìm độ lớn ảnh lúc này
Bài 7C : Cho vật sáng AB cao 4 cm đặt trên trục chính của một thấu kính phân kỳ có f = - 20 cm Khoảng cách từ vật đến thấu kính là 20 cm
a Tìm độ lớn của ảnh A’B’
b Di chuyển vật AB lại gần thấu kính một đoạn 10 cm Tìm độ lớn ảnh lúc này
Bài 8: Một thấu kính phân kỳ có khoảng cách giữa hai tiêu điểm trên trục chính là 20cm
a Đặt một vật sáng AB=4cm vuông góc trục chính của thấu kính và cách thấu kính 30 cm A nằm trên trục chính Xác định vị trí và chiều cao của ảnh A’B’ qua thấu kính
b Một vật sáng MN vuông góc trục chính cho ảnh M’N' cùng chiều với vật và cách vật 9cm Hỏi M cách quang tâm của thấu kính bao nhiêu ? Biết M nằm trên trục chính
Bài 9: Trong hình vẽ bên, L là một thấu kính, Vật thật AB qua
thấu kính cho ảnh A’B’ Cho biết OA’ = 10cm OA = 50cm
a L là thấu kính gì, vì sao?
b Tính tiêu cự của thấu kính?
Câu 10: Vật sáng AB cao 1 cm đặt vuông góc với trục chính
của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 cm
A
B
B’
A’
Trang 2Trường THCS&THPT Nguyễn Khuyến Thầy Đa Kim Vẻ a) Vật AB đặt cách thấu kính 30 cm Xác định vị trí, tính chất và độ cao của ảnh
b) Giữ thấu kính cố định Phải di chuyển vật AB dọc theo trục chính về phía nào, một đoạn ngắn nhất là bao nhiêu để có một ảnh cùng chiều với vật và lớn gấp 2 lần vật
Câu 11: Một vật sáng phẳng AB đặt song song với một bức màn, trong khoảng giữa AB và màn đặt một thấu kính hội tụ tiêu cự 20cm, sao cho trục chính của thấu kính đi qua A và vuông góc với màn Biết A'B'là ảnh của AB hiện rõ trên màn
a) Khi AB cách màn 90cm Xác định vị trí của thấu kính so với vật và số phóng đại ảnh
b) Tính khoảng cách ngắn nhất giữa AB và màn, để ảnhA'B' hiện rõ trên màn
Bài 12: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính tại A, vật sáng AB ở hai vị trí cách nhau 4 cm qua thấu kính đều cho ảnh cao gấp 5 lần vật Tính tiêu cự của thấu kính
Câu 13: Một lăng kính có góc chiết quang A = 600 đặt trong không khí Trong tiết diện thẳng của lăng kính chiếu tới mặt bên một tia sáng đơn sắc hướng từ đáy đi lên với góc tới i1 = 450 thì thấy có tia ló ở mặt bên đối diện đối xứng với tia tới qua mặt phẳng phân giác của góc A Tính chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng sử dụng
Bài 14: Cho một lăng kính có tiết diện là 1 tam giác vuông ABC (B = 900), góc chiết quang A = 300, chiết suất là n = 2, tính góc lệch của một tia sáng đơn sắc chiếu tới vuông góc với mặt bên AB ? Bài 15: Một lăng kính tam giác ABC có chiết suất n = 3, tia sáng tới mặt bên của lăng kính cho tia ló với góc lệch cực tiểu D = A Hãy tính A ?
Bài 16 Cho một lăng kính có tiết diện thẳng là 1 tam giác vuông cân ABC ( AB = AC), có chiết suất n=1,5 Chiếu 1 tia sáng SI vuông góc với mặt BC tại I Hãy vẽ đường đi của tia sáng ?
Bài 17: Một lăng kính có góc chiết quang là 600 Chiếu 1 tia sáng đơn sắc thì thấy góc lệch cực tiểu
là 300 Tìm chiết suất của lăng kính nói trên ?
Bài 18: Một lăng kính có chiết suất n = 3, chiếu một tia sáng đơn sắc thì thấy góc lệch cực tiểu là
600 Hãy tìm góc chiết quang của lăng kính ?
Bài 19: Một lăng kính có tiết diện là 1 tam giác đều ABC, chiếu tới mặt bên AC một tia sáng đơn sắc, song song với cạnh BC của lăng kính (chiếu gần điểm A) Chiết suất của lăng kính là n =1,5
Em hãy :
a Tính góc ló i2 ?Vẽ hình ?
b Góc lệch D bằng bao nhiêu ?
Bài 20: Một lăng kính có góc chiết quang A = 300, chiếu tới mặt bên của lăng kính 1 tia sáng đơn sắc, vuông góc với mặt bên Chiết suất của lăng kính n = 1,5 Hãy xác định góc của tia ló ?
Bài 21: Cho tia sáng truyền tới lăng kính như hình vẽ, góc chiết quang
của lăng kính là B Tia ló truyền đi sát mặt BC.Hãy xác định :
a Góc tới ở mặt BC ?
b Góc lệch tạo bởi lăng kính có giá trị bao nhiêu ?
c Chiết suất của lăng kính ?
Bài 22: Lăng kính thủy tinh có tiết diện thẳng là tam giác cân ABC đỉnh A
Một tia sáng đơn sắc được chiếu vuông góc tới mặt bên AB Sau 2 lần phản xạ toàn phần trên 2 mặt
AC và AB.Tia sáng ló ra khỏi đáy BC theo phương vuông góc với BC Vẽ đường truyền của tia sáng
và tính góc chiết quang A
Bài 23: Lăng kính có chiết suất n =1,5, góc chiết quang A = 300 Chiếu
một chùm tia sáng hẹp, đơn sắc đến vuông góc với mặt bên của lăng kính
a) Tính góc ló và góc lệch của chùm tia sáng
b) Thay lăng kính trên bằng 1 lăng kính có chiết suất n’, thì thấy tia
ló đi sát mặt sau của lăng kính Hãy tìm n’
Bài 24: Một lăng kính có chiết suất n 3, có tiết diện vuông góc là một tam giác đều ABC Tia sáng SI nằm trong mặt phẳng của tiết diện vuông góc tới mặt AB dưới góc tới i = 600
a Tính góc ló và góc lệch D
b Để tia ló đi sát mặt thứ hai của lăng kính thì góc tới phải là bao nhiêu?
S
I
Trang 3Trường THCS&THPT Nguyễn Khuyến Thầy Đa Kim Vẻ Bài 25: Một lăng kính thủy tinh có chiết suất n 2, tiết diện là tam giác đều ABC Chiếu tia sáng đơn sắc tới mặt bên AB cho tia ló ở mặt bên AC với góc ló 450 Tính góc lệch D
Bài 26: Cho một lăng kính có góc chiết quang 450, chiết suất n 3 Chiếu tia sáng đơn sắc tới mặt bên AB cho tia ló ở mặt bên AC
a Xác định đường đi của tia sáng biết góc tới i1 = 600
b Bây giờ để tia tới và tia ló đối xứng với nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang thì góc tới phải bằng bao nhiêu? Tính góc lệch khi đó
Bài 27: Vật thật AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu
cự f = 20cm Khoảng cách từ vật tới thấu kính là d Xác định tính chất, vị trí, chiều và độ lớn của ảnh
và vẽ hình trong các trường hợp d = 60cm, 40cm, 30cm, 20cm, 10cm Nhận xét
Bài 28: Vật thật AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 20cm Khoảng cách từ vật tới thấu kính là d Xác định tính chất, vị trí, chiều và độ lớn của ảnh và vẽ hình trong các trường hợp d = 30cm, 10cm Nhận xét
Bài 29: Vật thật AB đặt cách thấu kính hội tụ 40cm cho ảnh cao gấp 2 lần vật Tính tiêu cự thấu kính
và vẽ hình
Bài 30: Một thấu kính phân kỳ tạo ảnh bằng 1/5 lần vật cách thấu kính 100cm Tính tiêu cự của thấu kính, vẽ hình
Bài 31: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30cm tạo ảnh cao gấp 1,5 lần vật Xác định vị trí của vật và ảnh, vẽ hình
Bài 32: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm Vật thật AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính cho ảnh A’B’ cách vật 18cm Xác định vị trí của vật và ảnh, vẽ hình
Bài 33: Thấu kính phân kỳ tạo ảnh bằng 1
2 vật thật và cách vật 10cm Tính tiêu cự của thấu kính và
vẽ hình
Bài 34: Đặt vật sáng AB cao 20 cm, trước và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f= 20cm AB cách thấu kính một khoảng d Xác định vị trí, tính chất, độ cao, chiều của ảnh
A’B’.và vẽ ảnh A’B’của AB cho bởi thấu kính trong các trường hợp sau :
Bài 35 : Một thấu kính phân kì có tiêu cự f= -30cm Đặt trước thấu kính đó vật sáng AB cao 5cm, vuông góc với trục chính của thấu kính và cách thấu kính một khoảng d.Hãy vẽ ảnh A’B’ của AB cho bởi thấu kính Xác định khoảng cách từ ảnh A,B, đến thấu kính, tính chất, độ cao của A’B’trong các th sau :
Bài 36 : Cho xy là trục chính của thấu kính ,S là điểm sáng ở trước thấu kính, S/ là ảnh của S cho bởi thấu kính Xác định loại thấu kính Bằng phép vẽ, hãy xác định quang tâm,các tiêu điểm chính
Bài 37 : Cho xy là trục chính của thấu kính, AB là đoạn thẳng nhỏ đặt vuông góc trục chính và ở trước thấu kính, A/B/ là ảnh của AB cho bởi thấu kính Xác định loại thấu kính Bằng phép vẽ, hãy xác định quang tâm O, các tiêu điểm chính ?
Hình a/
Hình b/
A
B
B/
A/
x
y
A
B
B/
A/
x
y
S/
S
Trang 4Trường THCS&THPT Nguyễn Khuyến Thầy Đa Kim Vẻ
vật Thấu kính gì ? Giải thích ? Tính độ tụ của thấu kính đó ?
Bài 39: Cho một thấu kính thuỷ tinh hai mặt lồi với bán kính cong là 30cm và 20cm Hãy tính độ tụ
và tiêu cự của thấu kính khi nó đặt trong không khí, trong nước có triết suất n2=4/3 và trong chất lỏng có triết suất n3=1,64 Cho biết triết suất của thuỷ tinh n1 = 1,5
Bài 40: Một thấu kính thuỷ tính (chiết suất n =1,5) giới hạn bởi một mặt lồi bán kính 20cm và một mặt lõm bán kính 10cm Tính tiêu cự và độ tụ của thấu kính khi nó đặt trong không khí, trong nước
và trong chất lỏng có triết suất n’ = 1,8
Bài 41: Một thấu kính bằng thuỷ tinh (chiết suất n =1,5) đặt trong không khí có độ tụ 8 điôp Khi nhúng thấu kính vào một chất lỏng nó trở thành một thấu kính phân kì có tiêu cự 1m Tính chiết suất của chất lỏng
Bài 42: Một thấu kính hai mặt lồi cùng bán kính R, khi đặt trong không khí có tiêu cự f =30cm Nhúng chìm thấu kính vào một bể nước, cho trục chính của nó thẳng đứng, rồi cho một chùm sang song song rọi thẳng đứng từ trên xuống thì thấy điểm hội tụ cách thấu kính 80cm Tính R, cho biết chiết suất của nước bằng 4/3
Bài 43: Một vật ảo AB = 5mm đặt thẳng góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm, ở sau thấu cách thấu kính 20cm Xác định vị trí, tính chất, độ cao của ảnh và vẽ ảnh
Bài 44: Cho một thấu kính làm bằng thuỷ tinh (n=1,5), một mặt lồi bán kính 10cm, một mặt lõm bán kính 20cm Một vật sáng AB =2cm đặt thẳng góc với trục chính và cách thấu kính một khoảng d Xác định vị trí, tính chất, độ lớn và vẽ ảnh trong các trường hợp:
Từ đó nêu ra sự nhận xét về sự di chuyển của ảnh khi vật tiến lại gần thấu kính
Bài 45: Một vật sáng AB =1cm đặt thẳng góc với trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự f
=20cm cho ảnh A’B’ =2cm Xác định vị trí của vật và ảnh ảnh đó là thật hay ảo vẽ hình
Bài 46: Một vật sáng AB đặt thẳng góc với trục chính của thấu kính phân kỳ có tiêu cự bằng 12cm, cho ảnh cao bằng nửa vật Tìm vị trí của vật và ảnh
Bài 47: Một vật AB =4cm đặt thẳng góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 30cm, cho ảnh A’B’ =2cm Xác định vị trí, tính chất của vật và ảnh Vẽ ảnh
Bài 48: Một vật sáng AB đặt thẳng góc với trục chính của một thấu kính họi tụ (tiêu cự 20cm) co ảnh cách vật 90cm Xác định vị trí của vật, vị trí và tính chất của ản
Bài 49: Một điểm sáng nằm trên trục chính của một thấu kính phân kỳ (tiêu cự bằng 15cm) cho ảnh cách vật 7, 5cm Xác định tính vị trí của vật, vị trí và tính chất của ảnh
Bài 50: Một vật sáng AB = 4mm đặt thẳng góc với trục chính của một thấu kính hội tụ (có tiêu điểm 40cm), cho ảnh cách vật 36cm Xác định vị trí, tính chất và độ lớn của ảnh, và vị trí của vật
Nhà trường chỉ cho chúng ta chiếc chìa khóa tri thức, học trong cuộc sống là công việc cả đời