1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Anh cua mot vat tao boi thau kinh phan ki

17 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 905,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trả lời: - Muốn quan sát được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì ta đặt mắt trên đường truyền của chùm tia ló - Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì là ảnh ảo cùng chiều với [r]

Trang 1

Giáo viên : Phan Tiến

Nhu

Trang 2

2.Từ 1 điểm sáng S trước thấu kính phân kì, hãy vẽ hai tia

sáng đặc biệt đi qua thấu kính phân kì?

1 Nêu cách nhận biết thấu kính phân kì?

Thấu kính phân kỳ có phần giữa mỏng hơn phần rìa

.Chùm tia tới song song trục chính của thấu kính phân kỳ cho chùm tia ló phân kỳ

I

O

S

Đáp án

S’.

K

Trang 3

THẤU KÍNH PHÂN KÌ

Trang 4

Bạn Đông bị cận thị nặng Nếu Đông bỏ kính ra, ta nhìn thấy mắt bạn to hơn hay nhỏ hơn khi nhìn mắt bạn lúc đeo kính?

Trang 5

* Phương án thí nghiệm:

-Đặt màn ảnh sau thấu kính phân kì, di chuyển

màn và quan sát trên màn ảnh.

-Di chuyển ngọn nến và quan sát trên màn ảnh

1 Thí nghiệm:

I Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:

* Dụng cụ: Giá quang học, ngọn nến, thấu

kính phân kì, màn ảnh

Trang 6

Trả lời:

1 Thí nghiệm:

I Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:

C2 : - Làm thế nào để quan sát

được ảnh của vật tạo bởi thấu

kính phân kì?

- Ảnh đó là ảnh thật hay ảnh ảo?

Cùng chiều hay ngược chiều với

vật ?

- Muốn quan sát được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì ta đặt mắt trên đường truyền của chùm tia ló

- Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì là ảnh ảo cùng

chiều với vật và nhỏ hơn vật.

I Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:

1 Thí nghiệm:

I Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:

Tiết 50: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ

Trang 7

1 Thí nghiệm:

I Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:

2 Nhận xét:

Vật sáng đặt ở mọi vị trí trước thấu kính phân kì luôn cho ảnh

ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

Vật sáng đặt ở mọi vị trí trước thấu kính phân kì luôn cho ảnh

ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

Trang 8

B

A

I Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:

II Cách dựng ảnh:

8

C4 : Vật AB vuông góc với trục chính của TKPK

A nằm trên trục chính OA = 24cm ; f = OF = OF’ = 12cm

* Dựng ảnh A’B’ của AB

I

B’

A’

Tiết 50: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ

Trang 9

I Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:

- Khi tịnh tiến AB luôn vuông góc với trục chính tại mọi vị trí, tia BI

là không đổi, cho tia ló IK kéo dài luôn đi qua tiêu điểm F

- Tia BO luôn cắt tia IK kéo dài tại B’ nằm trong đoạn FI Hạ vuông góc B’ xuông OF, vì vậy A’B’ luôn ở trong khoảng tiêu cự OF

- Khi tịnh tiến AB luôn vuông góc với trục chính tại mọi vị trí, tia BI

là không đổi, cho tia ló IK kéo dài luôn đi qua tiêu điểm F

- Tia BO luôn cắt tia IK kéo dài tại B’ nằm trong đoạn FI Hạ vuông góc B’ xuông OF, vì vậy A’B’ luôn ở trong khoảng tiêu cự OF

II Cách dựng ảnh:

9

C4 : Vật AB vuông góc với trục chính của TKPK

* Dựa vào hình vẽ, lập luận ảnh này luôn nằm trong khoảng OF

O

B

A

I

B’

A’

K

B

A

B ’

A ’

B’

A’

Trang 10

C5 : f = OF = OF’ = 12cm; OA = 8cm

III Độ lớn của ảnh ảo tạo bởi các thấu kính:

* Ảnh tạo bởi thấu kính

hội tụ:

* Ảnh tạo bởi

thấu kính phân kì:

B B’

A’

B

B’

A’

Ảnh ảo tạo bởi

TKHT lớn hơn ảnh ảo

tạo bởi TKPK

Ảnh ảo tạo bởi

TKHT lớn hơn ảnh ảo

tạo bởi TKPK

Tiết 50: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ

Trang 11

IV Vận dụng:

C8 : Trả lời câu hỏi phần mở bài: Bạn Đông bị cận thị nặng Nếu bỏ kính ra, ta nhìn thấy mắt bạn to hơn hay nhỏ hơn khi nhìn mắt bạn lúc đang đeo kính ?

Bạn Đông bị cận thị nặng Nếu bạn bỏ kính ra, ta nhìn thấy mắt bạn

to hơn khi nhìn mắt bạn lúc đang đeo kính, vì kính của bạn là thấu kính phân kì Khi ta nhìn mắt bạn qua thấu kính phân kì, ta đã nhìn thấy ảnh ảo của mắt, nhỏ hơn mắt khi không đeo kính

Bạn Đông bị cận thị nặng Nếu bạn bỏ kính ra, ta nhìn thấy mắt bạn

to hơn khi nhìn mắt bạn lúc đang đeo kính, vì kính của bạn là thấu kính phân kì Khi ta nhìn mắt bạn qua thấu kính phân kì, ta đã nhìn thấy ảnh ảo của mắt, nhỏ hơn mắt khi không đeo kính

Trang 12

B B’

A’

B

B’

A’

C6 : Hãy cho biết ảnh ảo

của một vật tạo bởi thấu

kính hội tụ và thấu kính

phân kì có đặc điểm gì

giống nhau, khác nhau

Từ đó hãy nêu cách nhận

biết nhanh chóng một

thấu kính là hội tụ hay

phân kì

IV Vận dụng:

C 6.

 Giống nhau: Ảnh ảo cùng chiều với

vật

 Khác nhau:

-TKHT: ảnh ảo lớn hơn vật và cách xa

thấu kính hơn vật.

-TKPK: ảnh ảo nhỏ hơn vật và gần

thấu kính hơn vật.

 Cách nhận biết: Đưa vật gần thấu

kính thấy ảnh cùng chiều nhỏ hơn vật

đó là thấu kính phân kì Ảnh cùng

chiều lớn hơn vật đó là thấu kính hội

tụ

 Giống nhau: Ảnh ảo cùng chiều với

vật

 Khác nhau:

-TKHT: ảnh ảo lớn hơn vật và cách xa

thấu kính hơn vật.

-TKPK: ảnh ảo nhỏ hơn vật và gần

thấu kính hơn vật.

 Cách nhận biết: Đưa vật gần thấu

kính thấy ảnh cùng chiều nhỏ hơn vật

đó là thấu kính phân kì Ảnh cùng

chiều lớn hơn vật đó là thấu kính hội

tụ

Tiết 50: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ

Trang 13

IV Vận dụng:

C7 : Vận dụng kiến thức hình học, tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh trong hai trường hợp ở C5 khi vật có chiều cao h = 6mm

Trang 14

 

F’

I

A

B

B’

A’

AB = 6mm = 0,6cm

OA = d = 8cm

OF=OF’= f = 12cm

OA’ =? cm

A’B’ = ? cm

Mà OI = AB

OA’ = 4,8cm

C7 Tóm tắt

' '

OAB OA B

8(12 OA') 12.OA'

96 8.OA' 12.OA'

'

' '

'

'

OF

OA

OF AB

B

'

' '

'

OF

OA

OF OA

(2)

OA

OA AB

B

12

'

12 8

Từ (1) và (2)

 20.OA’ = 96

OA

OA AB

B

8

8 ,

4 6

, 0

'

'

'

' '

' '

'

OF

OA

OF OF

F

A OI

B

Tính A’B’

 A’B’ = 0,36cm

OA

OA AB

B

8

8 ,

4 6

, 0

'

'

Trang 15

AB = 6mm = 0,6cm

OA = d = 8cm

OF=OF’= f = 12cm

A’B’ = ? cm

OA’ =?

Mà OI = AB

' '

OAB OA B

OA

OA AB

B

'

'

' '

' ' '

'

OF

OF

OA OF

F

A

OI

B

(2)

Từ (1) và (2)

'

' '

'

OF

OF

OA OA

'

' '

'

'

OF

OF

OA AB

B

12

12

' 8

 4.OA’ = 96 A’B’ = 1,8cm

OA

OA AB

B

8

24 6

, 0

'

'

Tính A’B’

Trang 17

Làm hết các bài tập trong sách bài tập Chuẩn bị giờ sau là giờ bài tập

Ngày đăng: 06/12/2021, 19:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* Dựa vào hình vẽ, lập luận ảnh này luôn nằm trong khoảng OF. - Anh cua mot vat tao boi thau kinh phan ki
a vào hình vẽ, lập luận ảnh này luôn nằm trong khoảng OF (Trang 9)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w