Trả lời: - Muốn quan sát được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì ta đặt mắt trên đường truyền của chùm tia ló - Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì là ảnh ảo cùng chiều với [r]
Trang 1Giáo viên : Phan Tiến
Nhu
Trang 22.Từ 1 điểm sáng S trước thấu kính phân kì, hãy vẽ hai tia
sáng đặc biệt đi qua thấu kính phân kì?
1 Nêu cách nhận biết thấu kính phân kì?
Thấu kính phân kỳ có phần giữa mỏng hơn phần rìa
.Chùm tia tới song song trục chính của thấu kính phân kỳ cho chùm tia ló phân kỳ
I
O
S
Đáp án
S’.
K
Trang 3THẤU KÍNH PHÂN KÌ
Trang 4Bạn Đông bị cận thị nặng Nếu Đông bỏ kính ra, ta nhìn thấy mắt bạn to hơn hay nhỏ hơn khi nhìn mắt bạn lúc đeo kính?
Trang 5* Phương án thí nghiệm:
-Đặt màn ảnh sau thấu kính phân kì, di chuyển
màn và quan sát trên màn ảnh.
-Di chuyển ngọn nến và quan sát trên màn ảnh
1 Thí nghiệm:
I Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:
* Dụng cụ: Giá quang học, ngọn nến, thấu
kính phân kì, màn ảnh
Trang 6Trả lời:
1 Thí nghiệm:
I Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:
C2 : - Làm thế nào để quan sát
được ảnh của vật tạo bởi thấu
kính phân kì?
- Ảnh đó là ảnh thật hay ảnh ảo?
Cùng chiều hay ngược chiều với
vật ?
- Muốn quan sát được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì ta đặt mắt trên đường truyền của chùm tia ló
- Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì là ảnh ảo cùng
chiều với vật và nhỏ hơn vật.
I Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:
1 Thí nghiệm:
I Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:
Tiết 50: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ
Trang 71 Thí nghiệm:
I Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:
2 Nhận xét:
Vật sáng đặt ở mọi vị trí trước thấu kính phân kì luôn cho ảnh
ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
Vật sáng đặt ở mọi vị trí trước thấu kính phân kì luôn cho ảnh
ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
Trang 8B
A
I Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:
II Cách dựng ảnh:
8
C4 : Vật AB vuông góc với trục chính của TKPK
A nằm trên trục chính OA = 24cm ; f = OF = OF’ = 12cm
* Dựng ảnh A’B’ của AB
I
B’
A’
Tiết 50: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ
Trang 9I Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:
- Khi tịnh tiến AB luôn vuông góc với trục chính tại mọi vị trí, tia BI
là không đổi, cho tia ló IK kéo dài luôn đi qua tiêu điểm F
- Tia BO luôn cắt tia IK kéo dài tại B’ nằm trong đoạn FI Hạ vuông góc B’ xuông OF, vì vậy A’B’ luôn ở trong khoảng tiêu cự OF
- Khi tịnh tiến AB luôn vuông góc với trục chính tại mọi vị trí, tia BI
là không đổi, cho tia ló IK kéo dài luôn đi qua tiêu điểm F
- Tia BO luôn cắt tia IK kéo dài tại B’ nằm trong đoạn FI Hạ vuông góc B’ xuông OF, vì vậy A’B’ luôn ở trong khoảng tiêu cự OF
II Cách dựng ảnh:
9
C4 : Vật AB vuông góc với trục chính của TKPK
* Dựa vào hình vẽ, lập luận ảnh này luôn nằm trong khoảng OF
O
B
A
I
B’
A’
K
B
A
B ’
A ’
B’
A’
Trang 10C5 : f = OF = OF’ = 12cm; OA = 8cm
III Độ lớn của ảnh ảo tạo bởi các thấu kính:
* Ảnh tạo bởi thấu kính
hội tụ:
* Ảnh tạo bởi
thấu kính phân kì:
B B’
A’
B
B’
A’
Ảnh ảo tạo bởi
TKHT lớn hơn ảnh ảo
tạo bởi TKPK
Ảnh ảo tạo bởi
TKHT lớn hơn ảnh ảo
tạo bởi TKPK
Tiết 50: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ
Trang 11IV Vận dụng:
C8 : Trả lời câu hỏi phần mở bài: Bạn Đông bị cận thị nặng Nếu bỏ kính ra, ta nhìn thấy mắt bạn to hơn hay nhỏ hơn khi nhìn mắt bạn lúc đang đeo kính ?
Bạn Đông bị cận thị nặng Nếu bạn bỏ kính ra, ta nhìn thấy mắt bạn
to hơn khi nhìn mắt bạn lúc đang đeo kính, vì kính của bạn là thấu kính phân kì Khi ta nhìn mắt bạn qua thấu kính phân kì, ta đã nhìn thấy ảnh ảo của mắt, nhỏ hơn mắt khi không đeo kính
Bạn Đông bị cận thị nặng Nếu bạn bỏ kính ra, ta nhìn thấy mắt bạn
to hơn khi nhìn mắt bạn lúc đang đeo kính, vì kính của bạn là thấu kính phân kì Khi ta nhìn mắt bạn qua thấu kính phân kì, ta đã nhìn thấy ảnh ảo của mắt, nhỏ hơn mắt khi không đeo kính
Trang 12B B’
A’
B
B’
A’
C6 : Hãy cho biết ảnh ảo
của một vật tạo bởi thấu
kính hội tụ và thấu kính
phân kì có đặc điểm gì
giống nhau, khác nhau
Từ đó hãy nêu cách nhận
biết nhanh chóng một
thấu kính là hội tụ hay
phân kì
IV Vận dụng:
C 6.
Giống nhau: Ảnh ảo cùng chiều với
vật
Khác nhau:
-TKHT: ảnh ảo lớn hơn vật và cách xa
thấu kính hơn vật.
-TKPK: ảnh ảo nhỏ hơn vật và gần
thấu kính hơn vật.
Cách nhận biết: Đưa vật gần thấu
kính thấy ảnh cùng chiều nhỏ hơn vật
đó là thấu kính phân kì Ảnh cùng
chiều lớn hơn vật đó là thấu kính hội
tụ
Giống nhau: Ảnh ảo cùng chiều với
vật
Khác nhau:
-TKHT: ảnh ảo lớn hơn vật và cách xa
thấu kính hơn vật.
-TKPK: ảnh ảo nhỏ hơn vật và gần
thấu kính hơn vật.
Cách nhận biết: Đưa vật gần thấu
kính thấy ảnh cùng chiều nhỏ hơn vật
đó là thấu kính phân kì Ảnh cùng
chiều lớn hơn vật đó là thấu kính hội
tụ
Tiết 50: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ
Trang 13IV Vận dụng:
C7 : Vận dụng kiến thức hình học, tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh trong hai trường hợp ở C5 khi vật có chiều cao h = 6mm
Trang 14
F’
I
A
B
B’
A’
AB = 6mm = 0,6cm
OA = d = 8cm
OF=OF’= f = 12cm
OA’ =? cm
A’B’ = ? cm
Mà OI = AB
OA’ = 4,8cm
C7 Tóm tắt
' '
OAB OA B
8(12 OA') 12.OA'
96 8.OA' 12.OA'
'
' '
'
'
OF
OA
OF AB
B
'
' '
'
OF
OA
OF OA
(2)
OA
OA AB
B
12
'
12 8
Từ (1) và (2)
20.OA’ = 96
OA
OA AB
B
8
8 ,
4 6
, 0
'
'
'
' '
' '
'
OF
OA
OF OF
F
A OI
B
Tính A’B’
A’B’ = 0,36cm
OA
OA AB
B
8
8 ,
4 6
, 0
'
'
Trang 15AB = 6mm = 0,6cm
OA = d = 8cm
OF=OF’= f = 12cm
A’B’ = ? cm
OA’ =?
Mà OI = AB
' '
OAB OA B
OA
OA AB
B
'
'
' '
' ' '
'
OF
OF
OA OF
F
A
OI
B
(2)
Từ (1) và (2)
'
' '
'
OF
OF
OA OA
'
' '
'
'
OF
OF
OA AB
B
12
12
' 8
4.OA’ = 96 A’B’ = 1,8cm
OA
OA AB
B
8
24 6
, 0
'
'
Tính A’B’
Trang 17Làm hết các bài tập trong sách bài tập Chuẩn bị giờ sau là giờ bài tập