1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

visit the post for more

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 213 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Nếu hệ số của M bằng nhau hoặc đều bằng 0 thì ss đến hệ số tự do. -Ẩn giả không đưa vào bảng đơn hình.[r]

Trang 1

Chương I: BÀI TOÁN QHTT

Bài 6 Thuật toán đơn hình cho bài toán chính tắc không có sẵn ma trận đơn vị

xét bt: (1) ( ) , min

(2)

f x c x

Ax b x

  

 trong đó A chưa có ma trận đơn vị

VD1:

Trang 2

1 2 3 4

6 (3) j 0, 1, 4.

Trang 3

•Phương pháp giải: thêm ẩn giả vào bt

+Mục đích: để xuất hiện véctơ đơn vị

(Thiếu vt đơn vị thứ i ta thêm ẩn giả vào pt thứ i)

+Khi bt đã có ma trận đơn vị trong ma trận

hệ số ta giải bình thường

Ví dụ 2:

Trang 4

1 2 3

1 2 3

2 3

2 3

(3) j 0, 1,3.

+x4 (ẩn giả) vào VT +x5 (ẩn giả) vào VT

Trang 5

1 3 4

(1) ( ) 2 3 5 min

(3) j 0, 1, 4.

+x7 (ẩn giả) +x6 (ẩn giả) +x5 (ẩn phụ)

VD 3:

Trang 6

Chú ý:

•Ẩn giả thêm vào pt nhưng không làm

thay đổi pt.Tức là biến “pt”→”pt ”

•Ẩn phụ biến “bất pt”→”pt ”

•Bt có ẩn giả gọi là bt mở rộng hay bt(M)

•Hệ số đứng trước ẩn giả trong hàm mục tiêu f(x) là:+M (nếu f(x) →min)

-M (nếu f(x) →max) trong đó M là số dương rất lớn

Trang 7

•Trong bảng đ.hình (f và Δ có tham số M):

-dòng ghi Δ chia làm hai:

+ dòng trên ghi hệ số tự do

+ dòng dưới ghi hệ số đứng trước M.

-So sánh các Δ : +ss các hệ số của M trước

+Nếu hệ số của M bằng nhau hoặc đều bằng 0 thì ss đến hệ số tự do

-Ẩn giả không đưa vào bảng đơn hình

Trang 8

0

0 ,

j j

j j

j

j



k j

j

   

   

.

,

k

j j

k

k j

 

 

 



,

0

0,

j j

j

j

j j



Trang 9

• TH TQ: nếu A còn thiếu m véctơ đơn vị

Ta thêm vào bt m ẩn giả không âm x m+1 ,

x m+2 , ,x m+n Khi đó bt(M) có dạng:

1

( ) (2)

x

Ma trận B có n cột đầu là của mtr A, m cột sau là các vt đơn vị:

Trang 10

11 12 1

1 0 0

0 1 0

0 0 1

n n

B

1 2 n n 1 n 2 n m

( , , , ,n n , n , , n m )

Khi đó PA của bt(M) có dạng:

Trang 11

b) Bt(M) có PATƯ dạng

thì bt gốc có PATƯ là

1

2

( , , , , , , , ) ( , , , , , 0 0 , , 0 )

n n

c) Nếu PATƯ của bt(M) có ít nhất một ẩn giả dương thì bt gốc không có PATƯ

1 2

( , , , )n

a) Bt(M) không có PATƯ thì bt gốc cũng không có PATƯ

Định lý (mối liên hệ giữa bt gốc và bt(M)

Trang 12

Ví dụ 4: ta giải vd1

(3) j 0, 1, 4.

Trang 13

Giải: Cộng ẩn giả không âm x5, x6, x7 lần lượt vào VT của (a), (b), (c) ta được bt(M):

1 2 3 4 5

6

0, 1,7.

j

0

Co so A A A 

Trang 14

-3 1 3 -1 λ

A5

A6

A7

M M M

2 9 6

1 2 1

2 -6 -1

-1 3 1

1 3 -1 17

0

4 3

-5 -1

3 -3

3 1 A1

A6

A7

-3 M M

2 5 4

1 0 0

2 -10 3

-1 5 2

1 1 -2 9

-6

0 0

-13 -7

7 0

-1 -2

Trang 15

A3

A7

-3 3 M

3 1 2

1 0 0

0 -2 1

0 1 0

6/5 1/5 -12/5 2

-6

0 0

1 -7

0 0

-12/5 -2

-3 1 3 -1

A1

A3

A2

-3 3 1

3 5 2

1 0 0

0 0 1

0 1 0

6/5 -23/5 12/5 0

8

0 0

0 0

0 0

0 -94/5

Trang 16

Bài tập: Giải các bt sau bằng pp đơn hình

1 2 3 4

2 3 4

j

f x x x x x

x x x

x x x

x j

1 2 3 4

1 2 3 4

1 2 3 4

( ) 7 2 6 max

0, 1, 4

j

    

   

   

 

1

2

Trang 17

1 2

j

j

3

4

Trang 18

1 2 3

4

j

5

Trang 19

1 2

2

3

j

x

2

j

6

7

Trang 20

1 2 1

4

j

x

8

Ngày đăng: 09/01/2021, 16:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w