Xác định các điểm M,N,P. Vậy ba điểm M,N,P thẳng hàng. Ví dụ 9: Cho hình bình hành ABCD. Chứng minh I,J ,O thẳng hàng với O là giao điểm của AC và BD. Vậy ba điểm I,J ,O thẳng hàng. C[r]
Trang 1Trang 1/34
MỤC LỤC
A HAI VÉCTƠ BẰNG NHAU 2
I Chứng minh các véctơ bằng nhau 2
II Tính độ dài véctơ 3
BÀI TẬP 3
B TỔNG VÀ HIỆU HAI VÉCTƠ 4
Dạng 1: Tìm tổng của hai vectơ và tổng của nhiều véctơ 4
Dạng 2 : Tìm vectơ đối và hiệu của hai véctơ 4
Dạng 3 : Chứng minh Đẳng thức véctơ 4
Dạng 4 : Tính độ dài véctơ 5
Bài tập 6
C.TÍCH CỦA VÉCTƠ VỚI MỘT SỐ 7
Dạng1 : Chứng minh đẳng thức véctơ: 7
Bài tập 10
Dạng 2: Tìm một điểm thoả mãn một đẳng thức véctơ cho trước: 11
Bài tập 13
Dạng 3: Phân tích một véctơ theo hai véctơ không cùng phương. 14
Bài tập 18
Dạng 4: Chứng minh ba điểm thẳng hàng 18
Bài tập 22
Dạng 5: Chứng minh hai điểm trùng nhau: 23
Bài tập 24
Dạng 6: Quỹ tích điểm 24
Bài tập 26
MỘT SỐ VÍ DỤ VÀ BÀI TẬP VẬN DỤNG 26
Bài tập 29
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 30
1.1 Xác đinh véctơ 30
1.2 Tổng – Hiệu hai véc tơ 30
1.3 Tích véctơ với một số 31
Trang 2Trang 2/34
A HAI VÉCTƠ BẰNG NHAU
I Chứng minh các véctơ bằng nhau
Ví dụ 1: Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O Gọi H là trực tâm của tam giác ABC Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BC và AH Chứng minh: OMAN
Giải:
OA kéo dài cắt đường tròn ngọai tiếp tam giác ABC tại D
Ta có DCAC, DBAB ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
D O A
N
P
Q M
C B
Trang 3Nơi nào có ý chí nơi đó có con đường
Trang 3/34
Ta có B,A,M thẳng hàng và AB=AM
Do MNDAMN / /DA và MN=DA
Do NPDCAB NP//AP và NP=AB
Hai tam giác ABC và NPM bằng nhau và có các cạnh
tương ứng song song Từ đó suy ra MP=DB và
MP//DB Vậy tứ giác MPDB là hình bình hành
MP DB ; MD PB
II Tính độ dài véctơ
Ví dụ 5: Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a Gọi M là trung điểm của AB, N là điểm đối xứng với C qua D Hãy tính độ dài của các véctơ sau: MD , MN
b) Gọi J là trung điểm của BB’ Chứng minh : BJIG
Bài 2:Cho hình bình hành ABCD Gọi M,N lần lượt là trung điểm của DC, AB Gọi P là giao điểm
của của AM và DB ; Q là giao điểm của CN và DB Chứng minh DPPQQB
Bài 3:Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD với AB =2CD Từ C vẽ CIDA Chứng minh: a) DICB b) AIIBDC
I
G A
M
Trang 4Trang 4/34
B TỔNG VÀ HIỆU HAI VÉCTƠ
Dạng 1: Tìm tổng của hai vectơ và tổng của nhiều véctơ
Ví dụ 1:Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Chứng minh OA OB OC OD OE OF 0
Ví dụ 2: Cho năm điểm A,B,C,D,E Hãy tính tổng AB BC CD DE
Ví dụ 3: Cho hình bình hành ABCD Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD
a) Tìm tổng của hai véctơ NC và MC , AM và CD , AD và NC
b) Chứng minh AMANAB AD
Dạng 2 : Tìm vectơ đối và hiệu của hai véctơ
Phương pháp: 1) Tính tổng ab ,ta làm hai bước sau:
- Tìm véctơ đối của b là b
b) Phân tích AM theo hai véctơ MN và MP
Ví dụ 2: Cho bốn điểm A,B,C,D Chứng minh AB CD AC BD
Ví dụ 1: Cho bốn điểm bất kì A,B,C,D Chứng minh các đẳng thức sau:
Trang 5Nơi nào có ý chí nơi đó có con đường
Ví dụ 3: Cho hình thoi ABCD cạnh a có 0
BAD60 Gọi O là giao điểm hai đường chéo Tính:
Trang 6Bài 1:Cho tam giác đều ABC cạnh a và đường cao AH.Tính AB AC và AB BH , AB AC
Bài 2:Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính BCAB ; AB AC
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD
a) Với M tuỳ ý, Hãy chứng minh: MAMCMB MD
A
C
O
C B
Trang 7Nơi nào có ý chí nơi đó có con đường
Trang 7/34
C.TÍCH CỦA VÉCTƠ VỚI MỘT SỐ
Dạng1 : Chứng minh đẳng thức véctơ:
Ví dụ 1: Cho tam giác ABC có AM là trung tuyến, D là trung điểm của AM Chứng minh:
a) 2DADB DC 0 b) 2OA OB OC 4OD ( Với O tuỳ ý)
B
C
J I
Trang 8Trang 8/34
Ví dụ 5: Cho tứ giác ABCD Gọi E,F lần lượt là trung điểm của AB ,CD và O là trung điểm của EF
Chứng minh rằng: a) 1
EF AC BD2
, b) OA OB OC OD 0 c) MAMB MC MC 4MO ( M là điểm bất kì)
Trang 9Nơi nào có ý chí nơi đó có con đường
c) Do G là trọng tâm của tam giác ABC nên OA OB OC 3OG
Kết hợp với (*) ta có OH3OG Hai véctơ OH và OG cùng phương nên ba điểm O,H,G thẳng hàng
Ví dụ 9: Cho tứ giác ABCD
a) Gọi M,N là trung điểm của AD, BC Chứng minh 1
Trang 10Chuyên đề: Véctơ Năm học 2018 – 2019 Trang 10/34
Ví dụ 10: Cho 4 điểm A,B,C,D Gọi I ,F lần lượt là trung điểm của BC , CD
Bài 1: Cho hình bình hành ABCD.Chứng minh rằng:AB 2AC AD 3AC
Bài 2: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm Chứng minh rằng:
MAMB MC 3MG với M bất kì
Bài 3: Gọi M,N là trung điểm của AB và CD của tứ giác ABCD.Chứng minh rằng:
2MNAC BD BC AD
Bài 4: Chứng minh rằng: Nếu G và G’ lần lượt là trọng tâm của hai tam giác ABC và A’B’C’ thì
AA' BB' CC' 3GG ' Suy ra điều kiện để hai tam giác có cùng trọng tâm
Bài 5: Cho tam giác ABC.Chứng minh rằng:
G là trọng tâm của tam giác ABC GA GB GC 0 MAMB MC 3MG
Bài 6: Cho 4 điểm A,B,C,D M,N lần lượt là trung điểm của AB, CD Chứng minh rằng:
AD BD AC BC 4MN
Bài 7: Gọi O,G,H lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp, trực tâm, trọng tâm của tam giác ABC
Chứng minh rằng: a) HAHB HC 2HO b) HG2GO
F
I B
C
H
G E
M
A
www.gonitro.com
Trang 11Nơi nào có ý chí nơi đó có con đường
Ví dụ 2: Cho tam giác ABC
a) Tìm điểm I sao cho: 2IB 3IC 0
b) Tìm điểm O sao cho: OA OB OC 0
c) Tìm điểm K sao cho: KA2KBCB
d) Tìm điểm M sao cho: MAMB 2MC 0
(Với M là trung điểm BC , G là trọng tâm tam giác ABC)
d) Tìm điểm M sao cho: MAMB 2MC 0
Gọi I là trung điểm của AB Khi đó: MAMB 2MC 0
2MI2MC 0 2 MIMC 0 4MK 0 MK
Với K là trung điểm của IC
Ví dụ 3: Cho tứ giác ABCD Tìm điểm O sao cho: OA OB OC OD 0
A
K I
A
G Q
N
P M
Trang 12Trang 12/34
Ví dụ 4: Cho tam giác ABC
a) Tìm điểm I sao cho: 2IB 3IC 0
b) Tìm điểm J sao cho: JA JB 2JC 0
c) Tìm điểm K sao cho: KAKBBC
d) Tìm điểm K sao cho: KAKB2BC
e) Tìm điểm L sao cho: 3LA LB 2LC 0
d) Tìm điểm K sao cho: KAKB2BC
Gọi D là trung điểm của AB Khi đó KAKB2BC
2KD2BCDKCBK ( Tứ giác DCBK là hình bình
hành)
e) Tìm điểm L sao cho: 3LA LB 2LC 0
Gọi E là trung điểm của AC Khi đó 3LA LB 2LC 0
a) Xác định điểm K sao cho 3AB 2AC 12AK 0
b) Xác định điểm D sao cho 3AB 4AC 12KD 0
Giải:
a) 3AB 2AC 12AK 0 AK 1AB 1AC
Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AM, AN Khi đó
AKAIAJK là trung điểm của MN
D
H K
J
M A
www.gonitro.com
Trang 13Nơi nào có ý chí nơi đó có con đường
(Với M , N lần lượt là trung điểm của AC , BC.)
b) I là trọng tâm của tứ giác ABCD
c) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, P là trung điểm của
DE.Khi đó KAKB KC 3 KD KE0
23KG 6KP 0 KG 2KP 0 GK GP
3
Ví dụ 7: Cho tam giác ABC và đường thẳng d
a) Xác định điểm I sao cho IAIB 2IC 0
b) Tìm điểm M trên d sao cho véctơ uMAMB 2MC có độ dài nhỏ nhất
Giải:
a) Gọi H là trung điểm của AB.Ta có
IAIB 2IC 02IH2IC 0 IHIC0 Suy ra I
là trung điểm của HC
b) ta có:uMAMB 2MC 4MIIAIB 2IC 4MI
u 4MI 4MI
nhỏ nhất khi và chỉ khi M là hình chiếu
vuông góc của I trên d
Bài tập
Bài 1: Cho hai điểm phân biệt A và B Xác định điểm M biết: 2MA 3MB 0
Bài 2: Cho tam giác ABC Xác đinh các điểm M,N sao cho:
a) MA2MB0 b) NA2NBCB
Bài 3: Cho hình bình hành ABCD Xác định điểm M thoả mãn :3AMAB AC AD
Bài 4: Cho tứ giác ABCD Tìm điểm O sao cho:OA OB OC OD 0
Bài 5: Cho tam giác ABC
a) Hãy xác định các điểm G, P, Q, R , S sao cho:
P
O N
M B
C
D
E A
I H
A
Trang 14* Quy tắc đường chéo hình bình hành: Nếu ABCD là hình bình hành thì ACAB AD
* Tính chất trung điểm : I là rung điểm AB IAIB 0 MAMB2MI ( M bất kì)
* Tính chất trọng tâm: G là trọng tâm tam giác ABC GA GB GC 0
MAMB MC 3MG( M bất kì)
Ví dụ 1: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Cho các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm các cạnh
BC , CA, AB I là giao điểm AD và EF Hãy phân tích các véctơ AI, AG , DE, DC theo hai
Ví dụ 3: Cho tam giác ABC Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho MB=2MC hãy phân tích véctơ
AM theo hai véctơ AB, AC
Trang 15Nơi nào có ý chí nơi đó có con đường
Trang 15/34
Ví dụ 4: Cho AK và BM là hai trung tuyến của tam giác ABC Hãy phân tích véctơ AB, BC,CA
theo hai véctơ AK,BM
Hãy phân tích các véctơ AI, AK , CI , CK theo CA , CB
G D
A
Trang 16Trang 16/34
Ví dụ 6: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O cạnh a
a) Phân tích véctơ AD theo hai véctơ AB , AF
Ví dụ 7: Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của AB, N là điểm trên cạnh AC sao cho
NA=2NC Gọi K là trung điểm MN
a) Phân tích véctơ AK theo hai véctơ AB, AC
b) Gọi D là trung điểm BC Chứng minh: 1 1
Trang 17Nơi nào có ý chí nơi đó có con đường
Trang 17/34
Ví dụ 9: Cho hình bình hành ABCD , tâm O Đặt ABa , ADb Hãy tính các véctơ sau theo
a , b a) AI ( I là trung điểm của BO)
b) BG ( G là trọng tâm tam giác OCD) ĐS: AI 3a 1b
Ví dụ 10: Cho tam giác ABC và G là trọng tâm B1 là điểm đối xứng của B qua G M là trung điểm
BC Hãy biểu diễn các véctơ AM, AG , BC,CB , AB , MB qua hai véctơ 1 1 1 AB, AC
a) Tính AI, AJ theo hai véctơ AB, AC Từ đó biểu diễn AB, AC theo AI, AJ
b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Tính AG theo AI, AJ
Trang 18Bài 1: Cho tam giác ABC có trung tuyến AM Phân tích AM theo hai véctơ AB, AC
Bài 2: Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của AB, N là điểm trên cạnh AC sao cho
NA=2NC Gọi K là trung điểm MN Phân tích véctơ AK theo hai véctơ AB, AC
Bài 3: Cho tam giác ABC Gọi M,N,P là trung điểm của BC, CA, AB Tính các véctơ AB, BC,CA
theo các véctơ BN ,CP
Bài 4: Cho hình vuông ABCD, E là trung điểm CD Hãy phân tích véctơ AE theo hai véctơ
AD, AB
Bài 5:Cho tam giác ABC Gọi I là điểm trên BC kéo dài thoả mãn IB=3IC
a) Tính véctơ AI theo các véctơ AB, AC
b) Gọi J và K lần lượt là các điểm trên AC , AB sao cho JA2JC và KB3KA
Tính véctơ JK theo các véctơ AB, AC
c) Chứng minh BC 10AI 24JK.
Bài 6: Cho hai điểm phân biệt A và B
a) Hãy xác định các điểm P,Q,R biết: 2PA 3PB 0 ;2QA QB 0 ; RA 3RB 0
b) Với điểm O bất kì và với ba điểm P,Q,R ở câu a) , Chứng minh rằng:
Phương pháp: Ba điểm A,B,C thẳng hàng ABkAC
Để chứng minh được điều này ta có thể áp dụng một trong hai phương pháp:
+ Cách 1: Áp dụng các quy tắc biến đổi véctơ
+ Cách 2: Xác định hai véctơ trên thông qua tổ hợp trung gian
Ví dụ 1: Cho 4 điểm O,A,B,C sao cho 3OA 2OB OC 0.Chứng minh rằng A,B,C thẳng hàng
Giải:
Ta có : 3OA 2OB OC 0 3OA 2 OA AB OAAC0 AB 1AC
2
Vậy: ba điểm A,B,C thẳng hàng
Ví dụ 2: Cho tam giác ABC I là điểm trên cạnh AC sao cho 1
CI AC4
Trang 19Nơi nào có ý chí nơi đó có con đường
Trang 19/34
Ví dụ 3: Cho tam giác ABC có AM là trung tuyến Gọi I là trung điểm của AM và K là một điểm
trên cạnh AC sao cho 1
AK AC3
a) Phân tích véctơ BK , BI theo hai véctơ BA , BC
b) Chứng minh ba điểm B,I,K thẳng hàng
Vậy ba điểm B,I,K thẳng hàng
Ví dụ 4: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Lấy điểm I,J sao cho 2IA 3IC 0 ,
2JA 5JB 3JC 0
a) Chứng minh rằng: M,N,J thẳng hàng Với M,N là trung điểm của AB và BC
b) Chứng minh rằng: J là trung điểm của BI
Giải:
Tìm điểm I: Từ giả thiêt 2IA 3IC 0
32IA 3IA 3AC 0 AI AC I
suy ra ba điểm M,N,J thẳng hàng b) Từ đẳng thức 2IA 3IC 02 IB BA 3 IB BC 0 5IB 2BA 3BC 0
nên J là trung điểm của BI
K I
Trang 20a) Do I là trung điểm của BC nên I cũng là trung điểm của DE
Nên AB AC 2AI ; AD AE 2AI
Suy ra : AB AC AD AE
b) ASAB AD AC AE AB AC AD AE 4AI
c) Có AS4AI Suy ra ba điểm A, I , S thẳng hàng
Ví dụ 6:Cho tam giác ABC Đặt ABu ; ACv
a) Gọi P là điểm đối xứng với B qua C Tính AP theo u , v
b) Gọi Q và R là hai điểm định bởi : 1 1
c) Nhận thấy RP4RQ nên ba điểm P,Q,R thẳng hàng
Ví dụ 7: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Lấy điểm I,J sao cho IA2IB , 3JA2JC0
Chứng minh IJ đi qua trọng tâm G của tam giác ABC
Trang 21Nơi nào có ý chí nơi đó có con đường
Ví dụ 9: Cho hình bình hành ABCD Lấy các điểm I,J thoả mãn 3IA2IC 2ID 0
JA 2JB 2JC 0 Chứng minh I,J ,O thẳng hàng với O là giao điểm của AC và BD
Giải:
Xác định các điểm I, J
+ 3IA2IC 2ID 0
23IA 2DC 0 3AI 2DC AI AB
Vậy ba điểm I,J ,O thẳng hàng
Ví dụ 10: Cho tam giác ABC và điểm M thoả mãn AM3AB 2AC. Chứng minh B,M,C thẳng
Trang 22 Vì vậy ba điểm A,K,P thẳng hàng
Ví dụ 12: Cho tam giác ABC Hai điểm M,N được xác định bởi các hệ thức
BC MA 0 ; AB NA 3AC 0 Chứng minh MN//AC
Bài 4: Cho tam giác ABC
a) Dựng điểm I thoả mãn hệ thức: 2IA IB 3IC 0
b) Giả sử các điểm M,N biến thiên nhưng luôn luôn thoả mãn hệ thức
B
C
Trang 23Nơi nào có ý chí nơi đó có con đường
Cách 2: Chứng minh OMOM ' với O là điểm tuỳ ý
Ví dụ 1: Cho tứ giác lồi ABCD Gọi M,N , P,Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA
Chứng minh rằng: Hai tam giác ANP và CMQ có cùng trọng tâm
Vậy GA GN GP 0 khi và chỉ khi GC GM GQ 0
Do đó Hai tam giác ANP và CMQ có cùng trọng tâm G
Ví dụ 2: Cho lục giác ABCDEF Gọi M,N,P,Q,R,S lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD,
DE,EF,FA Chứng minh rằng hai tam giác MPR và NQS có cùng trọng tâm
Vậy GM GP GR 0 khi và chỉ khi GN GQ GS 0
Do đó Hai tam giác MPR và NQS có cùng trọng tâm G
Ví dụ 3: Cho tứ giác ABCD Gọi I,J là trung điểm của AB và CD
a) Chứng minh rằng: AC BD AD BC 2IJ
b) Gọi P,Q là trung điểm các đoạn thẳng AC và BD , M và N là trung điểm AD và BC
Chứng minh rằng: Ba đoạn thẳng IJ , PQ , MN có cùng trung điểm
b) Ba hình bình hành MPNQ , MINJ, MIPJ có các đường
chéo MN, PQ, IJ đồng quy tại trung điểm mỗi đường
Q
P N
M
D
E F
A
G N
M Q
I B
C
www.gonitro.com
Trang 24Trang 24/34
Bài tập
Bài 1:Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có trọng tâm tương ứng là G , G’
a) Chứng minh rằng: AA' BB' CC' 3GG '
b) Từ đó suy ra nếu AA' BB' CC' 0 thì hai tam giác có cùng trọng tâm
Bài 2: Cho hai tam giác ABC Lấy D,E,F lần lượt trên các cạnh BC,CA,AB sao cho
BD CE AF 1
BC CA AB3 Chứng minh hai tam giác ABC và DEF có cùng trọng tâm
Bài 3: Cho ngũ giác ABCDE Gọi M,N,P,Q,R lần lượt là trung điểm các cạnh AB , BC , CD ,
DE , EA Chứng minh rằng hai tam giác MPE và NQR có cùng trọng tâm
Bài 4: Cho hai hình bình hành ABCD và AB’C’D’ có chung đỉnh A Chứng minh rằng:
a) BB' C'C DD' 0
b) Hai tam giác BC’D và B’CD’ có cùng trọng tâm
Dạng 6: Quỹ tích điểm
Phương pháp: Đối với bài toán quỹ tích, học sinh cần nhớ một số quỹ tích cơ bản sau:
- Nếu MA MB với A, B cho trước thì M thuộc đường trung trực của đoạn AB
- Nếu MC k AB với A,B , C cho trước thì M thuộc đường tròn tâm C , bán kính bằng k AB
- Nếu MAk.BC thì
+ M thuộc đường thẳng qua A song song với BC nếu k
+ M thuộc nửa đường thẳng qua A song song với BC và cùng hướng với BC nếu k +M thuộc nửa đường thẳng qua A song song với BC và ngược hướng với BC nếu k
Ví dụ 1: Cho tam giác ABC M là điểm tuỳ ý trong mặt phẳng
a) Chứng minh rằng: véctơ v3MA 5MB 2MC không đổi
b) Tìm tập hợp những điểm M thoả mãn: 3MA2MB 2MC MB MC
Giải:
a) v3MA 5MB 2MC
v3 MA MB 2 MC MB 3BA2BC
là
véctơ không đổi
b) Chọn điểm I sao cho 3IA2IB 2IC 0
Về mặt hình học: 3IA2IB 2IC 0
23IA 2CB 0 AI CB I
3
Ta chỉ cần vẽ đường tròn tâm I bán kính 1
R BC3