Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng : (sgk).. - Các định lí về quan hệ song song, định lí về hai đường thẳng chéo nhau. - Hiểu được các định lí về quan hệ song song, định lí[r]
Trang 1- Dựng được ảnh qua phộp biến hỡnh đó cho
3) T ư duy : - Hiểu thế nào là phộp biến hỡnh
4) Thỏi độ : Cẩn thận trong vẽ hỡnh và trỡnh bày Qua bài học HS biết được toỏn học cú ứng
dụng trong thực tiễn
II/ Ph ương tiện dạy học :
- Giỏo ỏn , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời cõu hỏi
III / Tiến trỡnh bài học :
1 ổn định tổ chức:
11B1:……… 11B3:……… 11B4:………
2: Kiểm tra bài cũ
-Trong mp (P) cho đt d và điểm M Dựng M’ nằm trờn d sao cho MM'⊥d?
-Dựng được bao nhiờu điểm M’ ?
Củng cố :
Cõu 1: Nội dung cơ bản đó được học ?
Dặn dũ : Xem bài và HĐ đó giải
Xem trước bài “ PHẫP TỊNH TIẾN”
I/ Mục tiờu bài dạy :
1) Kiến thức :
Trang 2- Định nghĩa phộp tịnh tiến
- Phộp tịnh tiến cú cỏc tớnh chất của phộp dời hỡnh
- Biểu thức toạ độ của phộp tịnh tiến
2) Kỹ năng :
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giỏc , một đường trũn qua phộp tịnh
tiến
3) T ư duy : - Hiểu thế nào là phộp tịnh tiến
- Hiểu và dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giỏc , một đường trũn qua phộp tịnh tiến
4) Thỏi độ : Cẩn thận trong vẽ hỡnh và trỡnh bày Qua bài học HS biết được toỏn học cú ứng
dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giỏo ỏn , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời cõu hỏi
III / Tiến trỡnh bài học :
1 ổn định tổ chức:
11B1:……… 11B3:……… 11B4:………
2: Kiểm tra bài cũ
-Định nghĩa phộp biến hỡnh trong mặt phẳng ?
v
2)Tớnh chất :(sgk)
Tớnh chất 1 : Nếu
2
Trang 3- Phép đối xứng trục có các tính chất của phép dời hình
- Trục đối xứng của một hình, hình có trục đối xứng
- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua mỗi trục toạ độ
2) Kỹ năng :
- Biết được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng trục
- Viết biểu thức toạ độ của điểm đối xứng với điểm đã cho qua trục Ox hoặc Oy
- Xác định được trục đối xứng của một hình
3) T ư duy : - Hiểu phép đối xứng trục Chuyển bài toán có ndung thực tiễn sang bài toán hh để giải
- Hiểu được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng trục
- Hiểu được trục đối xứng của một hình và hình có trục đối xứng
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng
dụng trong thực tiễn
II/ Ph ương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III / Tiến trình bài học :
Trang 41 ổn định tổ chức:
11B1:……… 11B3:……… 11B4:………
2: Kiểm tra bài cũ
-Cho biết kn đường trung trực của đoạn thẳng ? VD ?
-Tỏi hiện lại định nghĩa
-Trỡnh bày lời giải
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
2)Biểu thức toạ độ :(sgk) a) Ox≡d : '
3) Tớnh chất : (sgk) Tớnh chất 1 :
Trang 5Cỏch 2 : Gọi M ' ( x y '; ' ) là ảnh M x y ( ) ; qua phộp đ/x trục Oy Khi đú x’ = -x và y’ =
Xem bài và bài tập đó giải
Xem trước bài “PHẫP ĐỐI XỨNG TÂM”
- Định nghĩa phộp đối tõm
- Phộp đối xứng tõm cú cỏc tớnh chất của phộp dời hỡnh
- Tõm đối xứng của một hỡnh, hỡnh cú tõm đối xứng
- Biểu thức toạ độ của phộp đối xứng qua gốc toạ độ
2) Kỹ năng :
- Biết được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giỏc qua phộp đối xứng tõm
- Viết biểu thức toạ độ của điểm đối xứng với điểm đó cho qua gốc toạ độ O
- Xỏc định được tõm đối xứng của một hỡnh
3) T ư duy : - Hiểu phộp đối xứng tõm Chuyển bài toỏn cú ndung thực tiễn sang bài toỏn hh để giải
- Hiểu được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giỏc, một đường trũn qua phộp đối xứng tõm
- Hiểu được tõm đối xứng của một hỡnh và hỡnh cú tõm đối xứng
4) Thỏi độ : Cẩn thận trong tớnh toỏn và trỡnh bày Qua bài học HS biết được toỏn học cú ứng
dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giỏo ỏn , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời cõu hỏi
III / Tiến trỡnh bài học :
1 ổn định tổ chức:
11B1:……… 11B3:……… 11B4:………
2: Kiểm tra bài cũ
-Định nghĩa phộp đối xứng trục , cỏc tớnh chất?
-Cho biết kn trung điểm của đoạn thẳng ? VD ?
-Tỉm ảnh của A(-3;2) và B(0;-3) qua phộp đối xứng trục Oy ?
M = ẹO M ⇔ uuuur IM = − IM uuur
Hoạt động 2 : Biểu thức toạ
đối xứng qua gốc toạ độ :(sgk)
Trang 63) Tớnh chất : (sgk) Tớnh chất 1 :
Xem bài và bài tập đó giải
Xem trước bài “PHẫP QUAY”
- Biết được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giỏc qua phộp quay
- Xỏc định được tõm và gốc quay của một hỡnh
3) T ư duy : - Hiểu phộp quay Chuyển bài toỏn cú ndung thực tiễn sang bài toỏn hh để giải
- Hiểu được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giỏc, một đường trũn qua phộp quay
4) Thỏi độ : Cẩn thận trong tớnh toỏn và trỡnh bày Qua bài học HS biết được toỏn học cú ứng
dụng trong thực tiễn
II/ Ph ương tiện dạy học :
- Giỏo ỏn , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời cõu hỏi
III / Tiến trỡnh bài học :
1 ổn định tổ chức:
6
Trang 711B1:……… 11B3:……… 11B4:………
2: Kiểm tra bài cũ
-Định nghĩa phép đối xứng âm , các tính chất?
-Tỉm ảnh của A(-3;2) và B(0;-3) qua phép đối xứng tâm O ?
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
HD : Gọi B là ảnh của A Khi đó B = ( ) 0; 2 Hai điểm A và B = ( ) 0; 2 thuộc d Ảnh của B
qua phép quay tâm O góc 900 là A ' = − ( 2; 0 ) do đó ảnh của d qua phép quay tâm O góc 900là đường thẳng BA’ có phương trình x − + = y 2 0
5 H-íng dÉn häc ë nhµ:
Xem bài và bài tập đã giải
Xem trước bài “KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU”
Trang 8- Tỡm ảnh phộp dời hỡnh
3) T ư duy : - Hiểu thế nào là phộp dời hỡnh
- Hiểu được thế nào là hai hỡnh bằng nhau
4) Thỏi độ : - Cẩn thận trong tớnh toỏn và trỡnh bày Tớch cực hoạt động trả lời cõu hỏi
- Qua bài học HS biết được toỏn học cú ứng dụng trong thực tiễn
II/ Ph ương tiện dạy học :
- Giỏo ỏn , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời cõu hỏi
III/ Tiến trỡnh bài học :
1 ổn định tổ chức:
11B1:……… 11B3:……… 11B4:………
2: Kiểm tra bài cũ
-Cho Oxy cú A(-3,2 ) , A’(2,3) Chứng minh rằng A’ là ảnh A qua phộp quay tõm O gúc -900
? -Tớnh : OA OA OA OA uuur uuur uuur uuur ; '; '
-Trỡnh bày bài giải -Nhận xột
-Chỉnh sửa hoàn thiện, ghi nhận
Trang 9HD : Gọi G là trung điểm OF Phép đối xứng qua đường thẳng EH biến AEJK thành BEGF
Ohép tịnh tiến theo véctơ uuur EO
biến hình BEGF thành FOIC Nên hai hình AEJK và FOIC bằng nhau
Câu 4: BT3/SGK/ 24 :
HD : Gọi phép dời hình đó là F Do F biến AB, BC thành A’B’, B’C’ nên biến các trung điểm
M, N của AB, BC tương ứng thứ tự thành các trung điểm M’, N’ của A’B’, B’C’ Vậy F biến trung tuyến
AM, CN của ∆ABC tương ứng thứ tự thành các trung tuyến A’M’, C’N’ của ∆A B C' ' ' Từ đó suy ra F biến trọng tâm G của ∆ ABC là giao của AM, CN thành trọng tâm G’ của ∆ A B C ' ' ' là giao của A’M’,
C’N’
5 H-íng dÉn häc ë nhµ:
Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài soạn bài “ PHÉP VỊ TỰ “
Trang 10
3) Tư duy, thái độ :
Phát triển tư duy lô gic cho học sinh rèn luyện cẩn thận trong tính toán và trình bày
Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Giáo viên:
- Bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh:
- Ôn tập bài cũ, làm bài tập về nhà, xem trước bài mới
III Tiến trình bài học:
1 Ổn định tổ chức:
11B1………
11B3………
11B4………
2 Kiểm tra bài cũ:
Định nghĩa phép vị tự ? Nªu tÝnh chÊt cña phÐp vÞ tù ?
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung cơ bản
H :Thế nào là 2 tam giác
⇔M/N/ = k MN
Nhận xét : (sgk) VD1 : (sgk)
10
Trang 11Yêu cầu HS thực hiện HĐ 4 Thực hiện HĐ 4
- Gọi A’, C’ trung điểm BA,
BC Tìm ảnh của ABC ∆ qua 1
, 2
B
V
Tìm d trung trực BC ?
- Tìm ảnh của ∆ A BC ' ' qua phép đ/x trục Đd ?
3) Hình đồng dạng Định nghĩa : (sgk)
VD2 : (sgk) VD3 : (sgk) Bài tập 1 (33):
Trang 121) Kiến thức :
- Phép biến hình đ/x trục , đ/x tâm, vị tự , phép quay, phép đồng dạng
2) Kỹ năng :
- Biết cách xác định hai hình đồng dạng, tỉ số đồng dạng
3) Tư duy, thái độ :
- Phát triển tư duy lô gic, Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả
lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Giáo viên:
- Bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh:
- Ôn tập bài cũ, làm bài tập về nhà
III Phương pháp dạy học :
- Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định tổ chức:
11B1………
11B3………
11B4………
2 Kiểm tra bài cũ:
Định nghĩa phép vị tự ? Cho đường tròn (O, R) và điểm I Tìm ảnh của đt qua phép vị
- Phép đ/x trục ĐI biến hình thang
IHDC thành hình thang nào ?
Trang 13IKBA thành hình thang nào ?
-KL hai hình thang JLKI và IHDC
điểm nào, toạ độ ? I ' 0, 2 ( )
-Phép ( ) VO, 2 biến I’ thành điểm
goác ABC ) bi ến HBA ∆ thành
tam giác nào ? EBF ∆
H ọ và tên:………
L ớp:11B
KIỂM TRA I TIẾT
Trang 14MÔN: HH 11 I)Trắc nghiệm khách quan: (2đ)
Câu 1 : Trong các hình sau, hình nào có 3 trục đối xứng :
A Hình bình hành B Tam giác đều C Hình vuông D Tam giác cân Câu 2 : Trong các mềnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng : A Phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép vị tự là phép dời hình B Phép đồng dạng, phép đối xứng tâm, phép quay là phép dời hình C Phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay là phép dời hình D Phép quay, phép đồng dạng, phép vị tự là phép dời hình Câu 3 : Phép quay nào sau đây biến tam giác đều ABC thành chính nó : A Phép quay với tâm quay là tâm G của tam giác đều ABC với góc quay là 2π B Phép quay với tâm quay là tâm G của tam giác đều ABC với góc quay là 3 2π C Phép quay với tâm quay là tâm G của tam giác đều ABC với góc quay là 3 4π D Tất cả đều đúng Câu 4 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng : A Hình chữ nhật có 4 trục đối xứng B Hình có thể có vô số trục đối xứng C Nếu phép dời hình biến điểm A thành điểm B không trùng với A thì nó cũng biến điểm B thành điểm A D Cho 2 đường thẳng a b thì có 1 phép tịnh tiến duy nhất biến a thành b Câu 5: Trong mp Oxy cho điểm M(1; 1) Trong 4 điểm sau điểm nào là ảnh của M qua Q(O; 450) A (-1; 1) B(1 ; 0) C (0; 2 ) D D( 2 ; 0) Câu 6: Trong mp Oxy cho điểm I(1; 1) và đường thẳng d: 2x + y – 3 = 0 Hỏi phép vị tự tâm I tỷ số k = -2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau: A x + 2y + 3 = 0 B 4x – 2y – 6 = 0 C 2x + y – 3 = 0 D 4x + 2y – 5 = 0 Câu 7 : Hình gồm 2 đường tròn có tâm và bán kính khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng: A Không có B Một C Hai D Vô số Câu 8: Trong mp Oxy cho đường tròn (C) : (x – 1)2 + (y – 1)2 = 4 Hỏi phép vị tự tâm O tỷ số k = 2 biến đường tròn (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn sau: A (x – 1)2 + (y – 1)2 = 8 B (x – 2)2 + (y – 2)2 = 8 C (x – 2)2 + (y – 2)2 = 16 D (x + 2)2 + (y + 2)2 = 16 II Tự luận (8 điểm): Câu 1 : Trong mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d) có phương trình x-2y+3=0 và điểm A(1;1) a) Hãy tìm ảnh của (d) qua phép đối xứng tâm O b) Hãy tìm ảnh của (d) qua phép vị tự tâm A tỉ số 3 Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ cho đường tròn (I;2), trong đó I(1;-1) a) Hãy tìm ảnh của (I;2) qua việc thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Ox và phép vị tự tâm O tỉ số k =-3 b) Hãy tìm ảnh của (I;2) qua việc thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm O và phép tịnh tiến theo v (2;3) Bài làm
14
Trang 15
Trang 16
®-êng th¶ng vµ mỈt ph¼ng trong kh«ng gian
quan hƯ song song
- Vận dụng các tính chất làm các bài tốn hình học trong khơng gian
- Tìm giao tuyến hai mặt phẳng Chứng minh 3 điểm thẳng hàng
3) T ư duy : - Hiểu thế nào là điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong khơng gian
- Hiểu các tính chất, giao tuyến hai mặt phẳng
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính tốn và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được tốn học cĩ ứng dụng trong thực tiễn
II/ Ph ương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
IV Tiến Trình bài hoc:
-Điểm thuộc mặt phẳng,
khơng thuộc mặt phẳng
-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ -Trả lời
-Ghi nhận kiến thức
a
P
A
Các hình biểu diễn của hình lập phương
-Trình bày bài giải
I/ Khái niệm mở đầu : 1) Mặt phẳng : (sgk)
Trang 17-Có bao nhiêu đường thẳng đi
qua hai điểm phân biệt ?
-T/c 2 cách xác định mặt
phẳng
-Nếu một đường thẳng có hai
điểm phân biệt thuôc mp thì
-Ghi nhận kiến thức A
C-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
S
D A
I
P
II/ Các tính chất thừa nhận : 1) Tính chất 1 : (sgk)
a C D
-Đề cho gì ? Yêu cầu gì ?
-Cách tìm giao tuyến hai mp ?
C
C B
a b
A C B
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
III/ Cách xác định một mp : 1) Ba cách xác định mp : (sgk)
+Qua ba điểm không thẳng hàng +Qua hai đường thẳng cắt nhau +Qua một đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường
2) Một số ví dụ : (sgk) VD1 : (sgk)
VD2 : (sgk)
VD3 : (sgk)
Trang 18Hoạt động 4 : Ví dụ
4
-VD4 sgk ?
-Đề cho gì ? Yêu cầu gì ?
-Làm ntn tìm được giao điểm
J G
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Cách xác định mặt phẳng ? Cách tìm giao tuyến hai mặt phẳng ?
Câu 3: Cách t/c ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT10/SGK/53,54 1/ Vị trí tương đối 2 đường thẳng trong mp ? Trong không gian còn có khả năng nào giữa hai đường
thẳng ?
2/ Giao tuyến là gì ? Cách xác định giao tuyến ?
3/ T/c đường trung bình tam giác ?
18
Trang 19- Vận dụng các tính chất làm các bài toán hình học trong không gian
- Tìm giao tuyến hai mặt phẳng Chứng minh 3 điểm thẳng hàng
3) T ư duy : - Hiểu thế nào là điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian
- Hiểu các tính chất, giao tuyến hai mặt phẳng
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III Tiến Trình bài hoc:
B
I
D
C E
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
BT3/SGK/53 :
I
3 2 1
d
d d
Trang 20B
G
G G
-Chỉnh sửa hoàn thiện
M
D O
N I
-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức
BT6/SGK/54 : A
I M
Trang 21BT10/SGK/54 :
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài “HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU HAI ĐƯỜNG THẲNG
SONG SONG”
Làm bài tập
1/ Vị trí tương đối 2 đường thẳng trong mp ? Trong không gian còn có khả năng nào giữa hai đường
thẳng ?
2/ Giao tuyến là gì ? Cách xác định giao tuyến ?
3/ T/c đường trung bình tam giác ?
4/ Cách chứng minh tứ giác là hbh ?
5/ Cách chứng minh 2 đường thẳng song song ?
Ngày so ạn: 01/12
Ngày gi ảng: 11B1: 05/12;06/12
Trang 2211B3: 05/12;06/12 11B4:05/12;06/12
- Biết cách phân biệt hai đường thẳng song song và hai đường thẳng chéo nhau trong không gian
- Áp dụng các định lí vào bài toán cụ thể
3) T ư duy : - Hiểu thế nào là hai đt song song và hai đường thẳng chéo nhau trong không gian
- Hiểu nắm được các định lí
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III Tiến Trình bài hoc:
1: Ổn định tổ chức:
Ti ết 15 11B1: Ti ết 16 11B1:
11B3: 11B3:
11B4: 11B4:
2 KiÓ m tra bài cũ:
-Vị trí tương đối 2 đường thẳng trong mp ?
tương đối của hai đường thẳng
trong không gian
-Trong không gian còn khả năng
nào về hai dường thẳng , VD ?
-HĐ2/SGK ?
-Xem HĐ1 sgk -Trả lời -Nhận xét, ghi nhận
a b
a ≡ b
a b
a và b chéo nhau
I Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian : (sgk)
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
II.Tính chất : 1/ Định lý 1 : (sgk)
b
22
Trang 23R c
O
c b a
P
b
Hệ quả : (sgk) VD1 : (sgk)
-Xem sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
3/ Định lý 3 : (sgk)
VD3 : (sgk)
A
D B
C
Q S
M
N
R P
G
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Nội dung định lí, hệ quả ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT3/SGK/59,60 1/ Cho đường thẳng d và mp(P) xét số điểm chung của chúng có những khả năng nào ?
2/ Tìm hình ảnh đường thẳng song song trong phòng học, trong thực tế ?
3/ Cách xác định mặt phẳng ?
4/ Cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng ?
5/ Cách chứng minh 2 đường thẳng song song ?
Ngày so ạn: 6/12
Ngày gi ảng: 11B1: 12/12
11B3: 12/12 11B4: 12/12 TiÕt :17
Trang 24- Biết cách phân biệt hai đường thẳng song song và hai đường thẳng chéo nhau trong không gian
- Áp dụng các định lí vào bài toán cụ thể
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là hai đt song song và hai đường thẳng chéo nhau trong không gian
- Hiểu nắm được các định lí
4) Thá i độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Ph ương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III Tiến Trình bài hoc:
1: Ổn định tổ chức:
Ti ết 17 11B1:
11B3:
11B4:
2 KiÓ m tra bài cũ:
-Tìm hình ảnh đường thẳng song song trong thực tế ? Cách CM hai đường thẳng song song ?
-Ba đường thẳng đôi một song song hoặc đồng quy
-Trình bày bài giải
b) PS, RQ, BD đôi một song song hoặc đồng quy
24
Trang 25Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài “ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẴT PHẲNG SONG SONG”
Làm bài tập :
1/ Cho đường thẳng d và mp(P) xét số điểm chung của chúng có những khả năng nào ?
2/ Tìm hình ảnh đường thẳng song song trong phòng học, trong thực tế ?
3/ Cách xác định mặt phẳng ?
4/ Cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng ?
5/ Cách chứng minh 2 đường thẳng song song ?
Ngày so ạn: 07/12
Ngày gi ảng: 11B1:13/12
11B3: 13/12 11B4: 13/12
- Các định nghĩa, vị trí tương đối của đt và mp
- Các định lí về quan hệ song song, định lí về hai đường thẳng chéo nhau
2) Kỹ năng :
- Vận dụng các định lí vào bài toán cụ thể
3) Tư duy : - Hiểu định nghĩa, vị trí tương đối của đt và mp
- Hiểu được các định lí về quan hệ song song, định lí về hai đường thẳng chéo nhau
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Ph ương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
IV Tiến Trình bài hoc:
-Ghi nhận kiến thức
I Vị trí tương đối của đường thẳng
và mặt phẳng : (sgk)
Trang 26điểm chung có những trường
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
d
a
d a
M
II Tính chất : Định lí 1 : (sgk)
d a
b'
M
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Cách chứng minh đường thẳng và mặt phẳng song song ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT3/SGK/63 1/ Định nghĩa hai đường thẳng song song ? Cách chứng minh ?
2/ Cách chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng ?
Trang 2711B3: 19/12 11B4: 19/12 Tiết: 19
LuyÖn tËp
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Các định nghĩa, vị trí tương đối của đt và mp
- Các định lí về quan hệ song song, định lí về hai đường thẳng chéo nhau
2) Kỹ năng :
- Vận dụng các định lí vào bài toán cụ thể
3) T ư duy : - Hiểu định nghĩa, vị trí tương đối của đt và mp
- Hiểu được các định lí về quan hệ song song, định lí về hai đường thẳng chéo nhau
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Ph ương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
IV Tiến Trình bài hoc:
1: Ổn định tổ chức:
Ti ết 19 11B1:
11B3:
11B4:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Cách chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng?
-Cách tìm giao tuyến hai mp ?
-Cách tìm giao tuyến hai mp ?
-Tìm giao tuyến mp ( ) α với
các mặt tứ diện ?
-Thiết diện là hình gì ?
-Trả lời -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức -MN//PQ//AC và MQ//NP//BD -Thiết diện là hbh