1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đại cương Hóa Dược

60 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 489,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Alkyl hoaù caùc nhoùm chöùc  thay ñoåi tính chaát lyù-hoaù Soá C trong alkyl aûnh höôûng ñeán TC vaät lyù  aûh haáp thu TD taêng daàn ñeán 6 C... TÍNH CHAÁT LYÙ HOAÙ VAØ HOAÏT TÍNH SIN[r]

Trang 1

HOÁ DƯỢC

Trang 2

MỤC TIÊU

Trình bày được

- Phương hướng và triển vọng phát triển HD

- Cấu trúc hoá học, liên quan CT và TD các thuốc

- Điều chế, kiểm nghiệm các thuốc thông thường

- Tính chất lý hoá, sử dụng các thuốc trị bệnh

Điều chế và nghiên cứu các chất làm thuốc

Kiểm nghiệm và tiêu chuẩn hóa thuốc mới

Hướng dẫn sử dụng thuốc

Nhiệm vụ

Trang 3

CHƯƠNG TRÌNH HOÁ DƯỢC I (LÝ THUYẾT)

•Chương 1 HÓA DƯỢC ĐẠI CƯƠNG

•Chương 2 KHÁNG SINH

•Chương 3 THUỐC KHÁNG KÝ SINH TRÙNG

•Chương 4 THUỐC SÁT KHUẨN

•Chương 5 THUỐC GIẢI ĐỘC

•Chương 6 DƯỢC PHẨM PHÓNG XẠ

•Chương 7 THUỐC KHÁNG UNG THƯ

•Chương 8 THUỐC CẢN QUANG

Trang 4

CHƯƠNG TRÌNH HOÁ DƯỢC II (LÝ THUYẾT)

•Chương 9 THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ TIM MẠCH

•Chương 10 THUỐC TĐ LÊN MÁU VÀ HỆ TẠO MÁU

•Chương 11 VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT

•Chương 12 THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ TIÊU HÓA

•Chương 13 THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ TKTW

•Chương 14 THUỐC TĐ LÊN QUÁ TRÌNH DẪN TRUYỀN TK

•Chương 15 THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ MIỄN DỊCH

•Chương 16 THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ HÔ HẤP

•Chương 17 HORMON VÀ THUỐC ĐCHỈNH RL HORMON

Trang 5

CHƯƠNG TRÌNH HOÁ DƯỢC III (THỰC HÀNH)

Điều chế một số thuốc thông thường

Kiểm nghiệm các thuốc Đ/C được theo DĐ

Kiểm nghiệm một số hoá dược khác theo DĐ

Trang 6

HỌC PHẦN BỔ SUNG

Chuyên đề tự chọn cho lớp D5

Ôn tập các học phần LT I và II

Hoá mỹ phẩm : các chất sử dụng /cosmetics

Khoá luận tốt nghiệp cho D5 và CT4

Trang 7

HOÁ DƯỢC & CÁC MÔN HỌC KHÁC

Là môn học nghiệp vụ Dược

Các môn cơ sở của HD

Hoá lý, Hoá phân tích, Hoá VC, Hoá HC

Vi sinh, Ký sinh, Sinh hoá, Bệnh học

Là môn cốt lõi (theo phân loại của Bộ GDĐT

Là môn cơ sở của

Bào chế

Kiểm nghiệm

Trang 8

LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN HOÁ DƯỢC THẾ GIỚI

Thời trung cổ : là các nhà hoá học

Thế kỷ VII-XII : các nhà luyện đan (Alchimist) : muối Hg, As

TK XV-XVI : Paraxels xdựng học thuyết Y Hoá học

TK XVII – XVIII : Hoá học phát triển khá mạnh

TK IXX : thông thương Đông Tây, chiết xuất, xác định CT các hợp chất, NC liên quan CT-TD, TH các chất thay thế.

o Các alkaloid

o TH các chất giảm đau, gây ngủ và gây tê

Trang 9

kinh trung ương

•Cocain •1862 Whler •1898 •1923 •Thuốc gây tê

•Pilocarpin •1875

•Gérard Hardy •1903 •1933 •Thuốc cường đối giao cảm

CÁC PHÁT MINH HOÁ DƯỢC BAN ĐẦU TK IXX

Trang 10

PHÁT TRIỂN HOÁ DƯỢC – TỐC ĐỘ NHANH

Thuốc : nhu cầu của đời sống

Nguyên liệu phong phú : hoá dầu, than, dược liệu…

Tiến bộ nhanh trong TH hoá học

Công nghệ lên men nhiều tiến bộ

Công nghệ sinh học phân tử

Trang thiết bị nhiều đổi mới và thành tựu

Lợi nhuận cao  DƯỢC : NGÀNH KINHTẾ-KỸ THUẬT

Trang 11

NGUỒN NGUYÊN LIỆU HOÁ DƯỢC

- Phủ tạng : pancreatin, insulin, thyroxin, heparin, mật…

- Sinh vật biển : prostaglandin, toxin

Trang 12

NGUỒN NGUYÊN LIỆU HOÁ DƯỢC

Thực vật

Nguồn dược liệu phong phú

- Alcaloid : morphin, cafein, papaverin, atropin…

- Camphor, tinh dầu….

- Terpen khác : artemisinin…

Trang 13

HOÁ DƯỢC VIỆT NAM

Trước 1945 : nhập từ Pháp

1945-1954 : sản xuất các thuốc thiết yếu cho chiến tranh Sau 1954 : sx thêm các muối vô cơ

Hiện nay : sx đơn giản, 1 số NL từ dược liệu

- Chưa được đầu tư

- Sản xuất nhỏ, lỗ Trung Quốc, Ấn Độ ???

- Chính phủ đã chú trọng (2007) – Chương trình Hóa

Dược

Trang 14

PHƯƠNG HƯỚNGVÀ TRIỂN VỌNG NC THUỐC CHỮA BỆNH

- Lý thuyết và thực nghiệm.

- Mối liên quan giữa cấu trúc và các đặc tính lý hoá.

- Mối liên quan giữa CT-hoạt tính dược.

QSARs : thập niên 80

Trang 15

KHẢO SÁT SẢN PHẨM

DƯỢC ĐỘNG HỌC

1- Hấp thu

Đường uống, chích, tại chỗå, dưới lưỡi, qua da, hậu môn

KS không hấp thu : chỉ TD tại chỗ (nystatin, strepto )

2- Phân bố

Mục đích : đến đúng ổ bệnh

- Lincomycin : xương, khớp (# tetracyclin)

- Roxithromycin : tuyến tiền liệt (# quinolone)

Trang 16

3- Chuyển hóa

Đa phần ở gan : liên hợp, red-ox

- Một số chỉ TD sau chuyển hóa : ftalazol, ester erythro

- Một số chất mạnh hơn : OH-nalidixic > 16 lần

ƒ Các chất chuyển hóa : TD của thuốc

Chloramphenicol : tăng chuyển hóa rifampicin Ketoconazole : tăng chuyển hóa thuốc ngừa thai

ƒ Các chất chuyển hóa : TD của thuốc

Macrolid và nấm cựa gà

Imipenem và cilastin

Trang 17

4- Đào thải

Đường đào thải : ứng dụng trị liệu và độc tính

- Đường tiểu : các quinolon, một số cephalosporin

các aminoside.

Chú ý các KS độc tính với thận

- Đường gan mật : rifampicin, lincomycin, macrolid Chú ý độc tính và các thuốc có chu trình RUỘT-GAN

- Tai mũi họng : rovamycine

pH nước tiểu :

Acid sẽ dễ tái hấp thu KS acid và thải KS kiềm

Kiềm sẽ dễ tái hấp thu KS kiềm và thải KS acid

Trang 18

CÁC THÔNG SỐ DƯỢC ĐỘNG HỌC CƠ BẢN

1- Thể tích phân bố (V D , L/kg)

ƒ Thuốc tan / mỡ nhiều : V D nhỏ (các azole kháng nấm)

ƒ Thuốc tan / nước nhiều : V D lớn (các KS chích)

Trị số VD thường được cho sẵn với mỗi thuốc

Được khảo sát trên người bình thường, khoẻ mạnh

V D = Tổng lượng thuốc đưa vào cơ thể

[C] thuốc / huyết tương

Dose = [C] x V D

Trang 19

2- Hệ số thanh thải (Cl, ml/min)

† Là độ thanh lọc, biểu thị khả năng của một cơ quan

(gan hay thận) lọc thuốc ra khỏi huyết tương

† Trên thực tế người ta quan tâm đến Cl Cr của BN

† Phải giảm liều (=1/2 trên BN suy thận)

† Chọn thuốc thải qua gan cho BN suy thận

† Chọn thuốc thải qua thận cho BN suy gan

ª Người BT : Cl Cr # 60- 120ml/min/1,72m 2

ª BN suy thận : Cl Cr < 30ml/min

Trang 20

3- Diện tích dưới đường cong (AUC, mg.h.ml -1 , g.h.ml -1 )

Là lượng thuốc trong máu còn hoạt tính sau 1 TG Tính AUC :

Thực nghiệm : định lượng theo từng thời gian

vẽ đường cong và tính toán dựa vào phần mềm có sẵn

Công thức :

F : trị số sinh khả dụng của thuốc

F = 1 trong trường hợp IV Thông thường F < 1

Trang 21

SINH KHẢ DỤNG (BIOAVAILABILITY)

SKD tuyệt đối : là tỉ lệ giữa SKD đường uống và IV

Ví dụ : amoxicillin có SKD tuyệt đối = 85%

SKD tương đối : là tỉ lệ giữa SKD đường uống các thuốc

Ví dụ : paracetamol do VN sx so với Panadol (R)

Đánh giá SKD :

ƒ Thử nghiệm giải phóng hoạt chất (dissolution test)

ƒ Thử nghiệm in vivo

Trang 22

4- Thời gian bán hủy (T 1/2 )

Cl

d

V T

693 ,

0

2 / 1

ý Có liên quan đến số lần lặp lại dùng thuốc trong ngày

ý C S-S # 5 x T 1/2 (bài xuất = phân bố)

ý Thời gian bài xuất hoàn toàn # 7 x T 1/2

ƒ Ở BN bệnh lý : Cl giảm > kéo dài T 1/2

ƒ Các thuốc thế hệ sau thường có T 1/2 dài

ƒ Cần sử dụng liều cao hơn để đạt C S-S nhanh

Trang 23

Thời gian trên MIC (%) (Time over MIC)

Thời gian tồn tại của thuốc mà nồng độ còn lớn hơn MIC

Ý nghĩa : số lần dùng thuốc trong ngày

Ví dụ : Augmentine ® bid

Áp dụng bid khi thuốc có TOMIC > 40%

Trang 24

TƯƠNG TÁC THUỐC - THUỐC, THUỐC - THỨC ĂN, UỐNG

Có nhiều tương tác : vật lý, hóa học, dược lý

Các tương tác có thể : tăng TD, giảm TD, tăng độc tính

Các antacid : thường làm giảm hấp thu thuốc

Các vitamin có kim loại : thường hay tạo phức

Sữa thường chứa Ca lượng lớn

Nước rau, hoa quả có chứa tanin và các chất khác

† Uống thuốc nhiều nước lọc

† Chú ý các thuốc bị thức ăn cản trở hấp thu

Trang 25

CẤU TRÚC – HOẠT TÍNH

Phân tử có TD sinh học : khung PT và nhóm chức

(quyết định kiểu TD sinh học) Nhóm chức : nhóm tác dụng (quyết định TD) và

nhóm ảnh hưởng (TC lý hoá DĐH thay đổi)

Định hướng cho các nhà nghiên cứu

Trang 26

NHÓM MANG HOẠT TÍNH

O O

N CH3 O C CH C6H5

CH2OH O

Trang 27

Đã ứng dụng TH các thuốc SR, tê, tâm thần, antiH1…

Trang 28

Bản chất các gốc có mang nhóm hoạt tính

Hoạt tính sinh học phụ thuộc vào gốc có gắn nhóm HT Có TD tương hỗ nhau  TD tổng thể của phân tử

O O

Artemisinin (Sốt rét) Ascaridol (Trị giun)

Trang 29

N NH

CH2

N

NH

CH2

Co mạch Dãn mạch

Thay đổi gốc gắn có TD đảo ngược

N

OH C

H

HN

OH C

Trang 30

KÍCH THƯỚC CỦA PHÂN TỬ

Trang 31

KHOẢNG CÁCH GIỮA CÁC NHÓM HOẠT ĐỘNG

1 4 5

6 7

9 10

Đảm bảo sự mềm dẻo hay cứng nhắc

Các thuốc tê, thuốc kháng histamin, kháng tiết cholin…

Trang 32

VỊ TRÍ CÁC NHÓM HOẠT ĐỘNG Đồng phân vị trí cũng ảnh hưởng đến TD sinh học

Trang 33

HÌNH THỂ PHÂN TỬ (CẤU TRÚC LẬP THỂ)

Các chất đối quang (Enantiomers) : có Carbon bất đối C*

Đồng phân quang học (Optical isomers)

o Có cùng tính chất lý hóa (T O nc, T O sôi, d, chỉ số khúc xạ…

o Quay phải hay quay trái mặt phẳng ánh sáng phân cực

TD sinh học khác nhau

Các đồng phân (-) thường có hoạt tính cao hơn (+)

VD : (-) Hyoscyamin > 40 lần (+) hyoscyamin

(+) Chloramphenicol không có TD kháng sinh Các acid amin, levothyroxin…

Ngoại lệ : 1 số chất (-) và (+) có TD như nhau : camphor

Trang 34

Anion R(-) Epinephrin : 3 ñieåm gaén S (+) : 2 ñieåm gaén

Trang 35

HÌNH THỂ PHÂN TỬ (CẤU TRÚC LẬP THỂ)

Các chất ko đối quang : (±)

Có các đặc tính lý hoá như nhau

Cấu hình dạng S hay R  tốc độ phản ứng khác nhau

NHCH3OH

CH3(1R:2S)

NHCH3

CH3OH

(1R:2R)

1R,2S Ephedrin

Ức chế thụ thể α và β

1R,2R Ψ- Ephedrin Chỉ ức chế thụ thể β

Trang 36

HÌNH THỂ PHÂN TỬ (CẤU TRÚC LẬP THỂ) Đồng phân hình học (Geometrical Isomers = ĐP cis-trans)

Có cùng CTPT, dạng cis (Z) và trans (E) có TD SH khác nhau Dạng trans bền hơn dạng cis

C C

X

H X

X X

Trang 37

HÌNH THỂ PHÂN TỬ (CẤU TRÚC LẬP THỂ) Đồng phân cấu dạng

e

N O

N O

Trans (a,e) Alphaprodin

<

Trang 38

NHÓM THẾ VÀ CÁC NHÓM CHỨC Các hợp chất hydrocarbon chưa no

Có hoạt tính mạnh hơn, phản ứng hoá học tốt hơn HC no

VD : các acid béo chưa no

Các hợp chất gắn thêm halogen

o Tăng hoạt tính, cường độ, độc tính

o Cải thiện TC Dược động học  TD sinh học thay đổi

Các hợp chất có chứa Oxygen

OH alcol làm tăng hoạt tính (gây ngủ bậc I < II < III)

NHiều nhóm OH  vị ngọt

OH phenol tăng hoạt tính

Trang 39

NHÓM THẾ VÀ CÁC NHÓM CHỨC Aldehyd, ceton, carboxyl

o Aldehyd có khả năng phản ứng cao

o Carboxyl làm tăng tính tan, thay đổi pH ảnh hưởng đến TC

dược động của thuốc có nhóm acid

Nitrogen

Ảnh hưởng đến tính Red-Ox

Thường có trong các thuốc thần kinh, diệt KST, amib…

Ester nitrơ và nitric : giãn mạch (trinitroglycerin)

Trang 40

NHÓM THẾ VÀ CÁC NHÓM CHỨC Nhóm amino

Tăng độc tính của phân tử

Amin I : kích thích hệ TKTW

Amin II : hoạt tính cao hơn amin III

Amin IV : chuyển sang TD phong bế hạch thần kinh.

Gốc alkyl

Gắn vào HC độc (cyanid, arsenic…) làm ↓ độc tính

Nhóm C 2 H 5 TD tốt hơn nhóm CH 3 trên hệ TKTW

Alkyl hoá các nhóm chức  thay đổi tính chất lý-hoá

Số C trong alkyl ảnh hưởng đến TC vật lý  ảh hấp thu

TD tăng dần đến 6 C.

Trang 41

NHÓM THẾ VÀ CÁC NHÓM CHỨC Nhóm thiol SH

Dễ liên kết và phản ứng hoá học (Red-Ox, liên hợp…)

Ứng dụng làm thuốc giải độc, kháng khối u

SH

O F

H

C4H3FN2O2

Trang 42

NHÓM THẾ VÀ CÁC NHÓM CHỨC

Thay đổi các nhóm gắn vào nhân benzen

Thêm alkyl vào benzol : tăng độc tính, alkyl càng dài  ↑ độc tính

2 gốc alkyl  ↓ độc tính, TD mạnh ở vị trí orto và para

Halogen làm tăng độc tính

Aldehyd thơm và ceton thơm độc tính cao hơn benzol

Carboxyl làm giảm độc tính benzol

Amin gắn vào tăng độc tính nhưng có TD hạ nhiệt, giảm đau

Trang 43

TÍNH CHẤT LÝ HOÁ VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC Độ hoà tan

•CarboxylHydroxylAldehydCetonAminAmid

• Imid (các gốc ưa nước) và MethylMethylenEthyl

•PropylAlkylPhenyl (các gốc kỵ nước).

•pH môi trường ảnh hưởng đến tính chất dược động của thuốc

Ảnh hưởng đến khuếch tán, phân phối, thẩm thấu…

Độ hoà tan giảm dần theo các nhóm sau :

Tính acid-kiềm

Ảnh hưởng đến sự hấp thu, thải trừ của thuốc

Trang 44

TÍNH CHẤT LÝ HOÁ VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC Khối lượng phân tử

Hydrocarbon khi tăng M thì giảm độc tính

Các polymer tuỳ thuộc M mà TC lý-hoá thay đổi

Sức căng bề mặt

Ảnh hưởng đến độ bám dính của các phân tử

Các thuốc sát trùng (savon , amoni IV…)

Trang 45

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU MỐI LIÊN QUAN ĐỊNH LƯỢNG

GIỮA CẤU TRÚC-TÁC DỤNG

Cấu trúc-tính chất (Structure-Property Relationships = SPR) Tính chất-tác dụng (Property-Activity Relationships = PAR) Cấu trúc-tác dụng (Structure-Activity Relationships = SAR)

Tổng các mối liên quan trên : QSARs

Trang 46

MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU

Tăng cường hiệu lực của thuốc : các KS, các thuốc NSAIDs…

Giảm thiểu TD phụ : drotaverin là cải tiến của papaverin

Biến TD phụ thành TD chính : morphin, loperamid

Tìm các chất đối kháng, giải độc : nalorphin, naloxon vs morphin

Thay đổi tính chất lý-hoá của thuốc

Đơn giản hoá cấu trúc để dễ dàng tông hợp : cocain  các T tê

Trang 47

CÁC HƯỚNG NC BIẾN ĐỔI CẤU TRÚC

TH các chất có cấu trúc tương tự

Cấu trúc chung của các barbituric

O

R2N

N

2 3 5

H X

CH3

CH CH 2 - CH 2 - CH 3 -

CH3

CH CH 2 - CH 2 - CH 3 -

Trang 48

•Cấu trúc chung của các penicilin

•DCI •R •Biến đổi tác dụng

•Nguyên mẫu •Penicilin-G •C 6 H 5 -CH 2 - •Phổ kháng khuẩn hẹp

•Bị dịch vị phá hủy, Bị S.A.* đề kháng

•Peniclin-V •Bền với aciduống được

•Chất biến đổi •Methicilin •Nhạy cảm với S.A.*(Staphylococcus aureus = Tụ cầu) đã

đề kháng penicilin

•Ampicilin •Hoạt phổ rông, uống được, hấp thu tốt qua đường tiêu

hoá

N S O

NH

CH3COOH

H H

H

CH3C

R O

Trang 49

CÁC HƯỚNG NC BIẾN ĐỔI CẤU TRÚC

TH các chất có cấu trúc thu gọn hay mở rộng

•Chất mẫu Atropin •Các thuốc có cấu trúc được thu gọn hoặc mở rộng

•Ester tropinic của acid tropic

•8-Isopropylnor-atropin methobromid (Thêm một nhóm isopropyl) •Ester tropinic của acid mandelic (Bớt một nhóm –CH2 -)

•Giảm co thắt cơ trơn

•Giảm tiết của các tuyến

•Dãn đồng tử kéo dài

•Giảm co thắt cơ trơn, tác dụng chọn lọc trên khí phế quản •Dãn đồng tử ngắn hơn atropine

AtropinO

CH2OH

H3C N

O H

CH CH3

CH3

(-) Br

Homatropin

Trang 50

CÁC HƯỚNG NC BIẾN ĐỔI CẤU TRÚC Thế các nhóm đồng thể tích điện (Isoteres)

Thế các nhóm đồng thể tích điện sinh học (Bioisoteres)

Thay thế các nhóm đồng đẳng hoá học

Tổng hợp các tiền hoạt chất

Xem chương thiết kế thuốc

Phenacetin  paracetamol Carbimazol  Methimazol Terfenadin  Fexofenadin 6-APA và 7-ACA 

Trang 51

CÁC HƯỚNG NC BIẾN ĐỔI CẤU TRÚC Dựa trên các thụ thể sinh học (receptor)

R cholinergic: muscarinic và nicotinic

R adrenergic: -adrenergic (1 và 2) và -adrenergic (1 và 2)

Trang 52

CÁC HƯỚNG NC BIẾN ĐỔI CẤU TRÚC Dựa trên các chất ức chế enzym

Thuốc Chất chuyển hoá mất tác dụngEnzym

Cyt.P450

Ức chế enzym  Kéo dài TD của thuốc

o Angiotensin converting enzym (ACE) : các thuốc hạ huyết áp

o Ức chế beta-lactamase : tăng TD các KS betalactamin

o Ức chế cholinesterase (prostigmin…) : acetylcholin bền  là

thuốc trị tăng nhãn áp, nhược cơ, teo cơ…

o Allopurinol ức chế xanthin oxydase : purin ko  uric (Goutte)

Trang 53

CÁC HƯỚNG NC BIẾN ĐỔI CẤU TRÚC Sử dụng các phương trình và mô hình toán học

Log 1 / C = - K 12 + K 2+K 3+ K 4 Es + K 5

Phương trình Hansch

Mô hình toán học Free-Wilson

RB = Log 1 / C = a ij x i +

Có nhiều ứng dụng trong thực tế

Đã TH nhiều phân tử thuốc có TD sinh học

Trang 54

QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU TẠO THUỐC MỚI Thực nghiệm có định hướng

Morphin  nhân morphinan  xương sống TD  thuốc

Quinin  các thuốc trị sốt rét nhân quinolin

Cocain  các thuốc tê

Tổng hợp  sàng lọc  kết luận

Mất thời gian, tốn kém (10.000 chất được 1 chất)

THIẾT KẾ THUỐC

Trang 55

QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU TẠO THUỐC MỚI Thiết kế thuốc

Dựa trên nghiên cứu QSARs

Hỗ trợ bằng máy tính

Rút ngắn thời gian nghiên cứu hơn

Trang 56

CÁC GIAI ĐOẠN NC ĐƯA THUỐC RA THỊ TRƯỜNG

1- Tiền lâm sàng

NC tổng hợp hoá học

Sàng lọc dược lý

Lập hồ sơ xin thử lâm sàng

Tính an toàn trước mắt và lâu dài

TD dược lý chính và phụ : in vitro, in vivo, in situ, người…

Dược động học

Các hồ sơ kỹ thuật (giai đoạn trên)

Dự kiến chương trình nghiên cứu trên người

Trang 57

CÁC GIAI ĐOẠN NC ĐƯA THUỐC RA THỊ TRƯỜNG 2- Lâm sàng

Giai đoạn 1 : 20-50 volunteers

Giai đoạn 2 : 50-100 bệnh nhân

Giai đoạn 3 : số đông bệnh nhân

Giai đoạn 4 : theo dõi ADR sau khi thuốc đã ra thị trường

Trước giai đoạn 4

XD tiêu chuẩn chất lượng, NC độ ổn định, tạp phân hủy…

SX thử, xây dựng qui trình kỹ thuật

Nộp đơn xin phép sản xuất và lưu hành (NDA)

Điều tra nhu cầu thị trường, pub, marketing

Trang 58

NỘI DUNG KHẢO SÁT MỘT SẢN PHẨMĐịnh nghĩa : có cấu trúc xác định, đã tinh khiết dược dụng

1- Tên khoa học : IUPAC

2- Tên thông dụng (gốc) : tên riêng VN, tên theo DCI

•TÊN CHUNG

CHUẨN •LOẠI THUỐC •VÍ DỤ THUỐC

•-bamat •Thuốc an thần nhóm carbamat •Meprobamat

•-cyclin •Kháng sinh nhóm tetracyclin •Doxycyclin

•Sulfa- •Các sulfamid kháng khuẩn •Sulfadoxin

•Ceph- hay Cef- •Kháng sinh nhóm cephalosporin •Cephalexin

3- Tên thương mại (tên biệt dược) : nhãn hiệu hàng hóa ®, kiểu dáng

Ngày đăng: 07/01/2021, 15:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w