Alkyl hoaù caùc nhoùm chöùc thay ñoåi tính chaát lyù-hoaù Soá C trong alkyl aûnh höôûng ñeán TC vaät lyù aûh haáp thu TD taêng daàn ñeán 6 C... TÍNH CHAÁT LYÙ HOAÙ VAØ HOAÏT TÍNH SIN[r]
Trang 1HOÁ DƯỢC
Trang 2MỤC TIÊU
Trình bày được
- Phương hướng và triển vọng phát triển HD
- Cấu trúc hoá học, liên quan CT và TD các thuốc
- Điều chế, kiểm nghiệm các thuốc thông thường
- Tính chất lý hoá, sử dụng các thuốc trị bệnh
Điều chế và nghiên cứu các chất làm thuốc
Kiểm nghiệm và tiêu chuẩn hóa thuốc mới
• Hướng dẫn sử dụng thuốc
Nhiệm vụ
Trang 3CHƯƠNG TRÌNH HOÁ DƯỢC I (LÝ THUYẾT)
•Chương 1 HÓA DƯỢC ĐẠI CƯƠNG
•Chương 2 KHÁNG SINH
•Chương 3 THUỐC KHÁNG KÝ SINH TRÙNG
•Chương 4 THUỐC SÁT KHUẨN
•Chương 5 THUỐC GIẢI ĐỘC
•Chương 6 DƯỢC PHẨM PHÓNG XẠ
•Chương 7 THUỐC KHÁNG UNG THƯ
•Chương 8 THUỐC CẢN QUANG
Trang 4CHƯƠNG TRÌNH HOÁ DƯỢC II (LÝ THUYẾT)
•Chương 9 THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ TIM MẠCH
•Chương 10 THUỐC TĐ LÊN MÁU VÀ HỆ TẠO MÁU
•Chương 11 VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT
•Chương 12 THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ TIÊU HÓA
•Chương 13 THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ TKTW
•Chương 14 THUỐC TĐ LÊN QUÁ TRÌNH DẪN TRUYỀN TK
•Chương 15 THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ MIỄN DỊCH
•Chương 16 THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ HÔ HẤP
•Chương 17 HORMON VÀ THUỐC ĐCHỈNH RL HORMON
Trang 5CHƯƠNG TRÌNH HOÁ DƯỢC III (THỰC HÀNH)
Điều chế một số thuốc thông thường
Kiểm nghiệm các thuốc Đ/C được theo DĐ
Kiểm nghiệm một số hoá dược khác theo DĐ
Trang 6HỌC PHẦN BỔ SUNG
Chuyên đề tự chọn cho lớp D5
Ôn tập các học phần LT I và II
Hoá mỹ phẩm : các chất sử dụng /cosmetics
Khoá luận tốt nghiệp cho D5 và CT4
Trang 7HOÁ DƯỢC & CÁC MÔN HỌC KHÁC
Là môn học nghiệp vụ Dược
Các môn cơ sở của HD
Hoá lý, Hoá phân tích, Hoá VC, Hoá HC
Vi sinh, Ký sinh, Sinh hoá, Bệnh học
Là môn cốt lõi (theo phân loại của Bộ GDĐT
Là môn cơ sở của
Bào chế
Kiểm nghiệm
Trang 8LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN HOÁ DƯỢC THẾ GIỚI
Thời trung cổ : là các nhà hoá học
Thế kỷ VII-XII : các nhà luyện đan (Alchimist) : muối Hg, As
TK XV-XVI : Paraxels xdựng học thuyết Y Hoá học
TK XVII – XVIII : Hoá học phát triển khá mạnh
TK IXX : thông thương Đông Tây, chiết xuất, xác định CT các hợp chất, NC liên quan CT-TD, TH các chất thay thế.
o Các alkaloid
o TH các chất giảm đau, gây ngủ và gây tê
Trang 9kinh trung ương
•Cocain •1862 Whler •1898 •1923 •Thuốc gây tê
•Pilocarpin •1875
•Gérard Hardy •1903 •1933 •Thuốc cường đối giao cảm
CÁC PHÁT MINH HOÁ DƯỢC BAN ĐẦU TK IXX
Trang 10PHÁT TRIỂN HOÁ DƯỢC – TỐC ĐỘ NHANH
Thuốc : nhu cầu của đời sống
Nguyên liệu phong phú : hoá dầu, than, dược liệu…
Tiến bộ nhanh trong TH hoá học
Công nghệ lên men nhiều tiến bộ
Công nghệ sinh học phân tử
Trang thiết bị nhiều đổi mới và thành tựu
Lợi nhuận cao DƯỢC : NGÀNH KINHTẾ-KỸ THUẬT
Trang 11NGUỒN NGUYÊN LIỆU HOÁ DƯỢC
- Phủ tạng : pancreatin, insulin, thyroxin, heparin, mật…
- Sinh vật biển : prostaglandin, toxin
Trang 12NGUỒN NGUYÊN LIỆU HOÁ DƯỢC
Thực vật
Nguồn dược liệu phong phú
- Alcaloid : morphin, cafein, papaverin, atropin…
- Camphor, tinh dầu….
- Terpen khác : artemisinin…
Trang 13HOÁ DƯỢC VIỆT NAM
Trước 1945 : nhập từ Pháp
1945-1954 : sản xuất các thuốc thiết yếu cho chiến tranh Sau 1954 : sx thêm các muối vô cơ
Hiện nay : sx đơn giản, 1 số NL từ dược liệu
- Chưa được đầu tư
- Sản xuất nhỏ, lỗ Trung Quốc, Ấn Độ ???
- Chính phủ đã chú trọng (2007) – Chương trình Hóa
Dược
Trang 14PHƯƠNG HƯỚNGVÀ TRIỂN VỌNG NC THUỐC CHỮA BỆNH
- Lý thuyết và thực nghiệm.
- Mối liên quan giữa cấu trúc và các đặc tính lý hoá.
- Mối liên quan giữa CT-hoạt tính dược.
QSARs : thập niên 80
Trang 15KHẢO SÁT SẢN PHẨM
DƯỢC ĐỘNG HỌC
1- Hấp thu
Đường uống, chích, tại chỗå, dưới lưỡi, qua da, hậu môn
KS không hấp thu : chỉ TD tại chỗ (nystatin, strepto )
2- Phân bố
Mục đích : đến đúng ổ bệnh
- Lincomycin : xương, khớp (# tetracyclin)
- Roxithromycin : tuyến tiền liệt (# quinolone)
Trang 163- Chuyển hóa
Đa phần ở gan : liên hợp, red-ox
- Một số chỉ TD sau chuyển hóa : ftalazol, ester erythro
- Một số chất mạnh hơn : OH-nalidixic > 16 lần
ƒ Các chất chuyển hóa : TD của thuốc
Chloramphenicol : tăng chuyển hóa rifampicin Ketoconazole : tăng chuyển hóa thuốc ngừa thai
ƒ Các chất chuyển hóa : TD của thuốc
Macrolid và nấm cựa gà
Imipenem và cilastin
Trang 174- Đào thải
Đường đào thải : ứng dụng trị liệu và độc tính
- Đường tiểu : các quinolon, một số cephalosporin
các aminoside.
Chú ý các KS độc tính với thận
- Đường gan mật : rifampicin, lincomycin, macrolid Chú ý độc tính và các thuốc có chu trình RUỘT-GAN
- Tai mũi họng : rovamycine
pH nước tiểu :
Acid sẽ dễ tái hấp thu KS acid và thải KS kiềm
Kiềm sẽ dễ tái hấp thu KS kiềm và thải KS acid
Trang 18CÁC THÔNG SỐ DƯỢC ĐỘNG HỌC CƠ BẢN
1- Thể tích phân bố (V D , L/kg)
ƒ Thuốc tan / mỡ nhiều : V D nhỏ (các azole kháng nấm)
ƒ Thuốc tan / nước nhiều : V D lớn (các KS chích)
Trị số VD thường được cho sẵn với mỗi thuốc
Được khảo sát trên người bình thường, khoẻ mạnh
V D = Tổng lượng thuốc đưa vào cơ thể
[C] thuốc / huyết tương
Dose = [C] x V D
Trang 192- Hệ số thanh thải (Cl, ml/min)
† Là độ thanh lọc, biểu thị khả năng của một cơ quan
(gan hay thận) lọc thuốc ra khỏi huyết tương
† Trên thực tế người ta quan tâm đến Cl Cr của BN
† Phải giảm liều (=1/2 trên BN suy thận)
† Chọn thuốc thải qua gan cho BN suy thận
† Chọn thuốc thải qua thận cho BN suy gan
ª Người BT : Cl Cr # 60- 120ml/min/1,72m 2
ª BN suy thận : Cl Cr < 30ml/min
Trang 203- Diện tích dưới đường cong (AUC, mg.h.ml -1 , g.h.ml -1 )
Là lượng thuốc trong máu còn hoạt tính sau 1 TG Tính AUC :
Thực nghiệm : định lượng theo từng thời gian
vẽ đường cong và tính toán dựa vào phần mềm có sẵn
Công thức :
F : trị số sinh khả dụng của thuốc
F = 1 trong trường hợp IV Thông thường F < 1
Trang 21SINH KHẢ DỤNG (BIOAVAILABILITY)
SKD tuyệt đối : là tỉ lệ giữa SKD đường uống và IV
Ví dụ : amoxicillin có SKD tuyệt đối = 85%
SKD tương đối : là tỉ lệ giữa SKD đường uống các thuốc
Ví dụ : paracetamol do VN sx so với Panadol (R)
Đánh giá SKD :
ƒ Thử nghiệm giải phóng hoạt chất (dissolution test)
ƒ Thử nghiệm in vivo
Trang 224- Thời gian bán hủy (T 1/2 )
Cl
d
V T
693 ,
0
2 / 1
ý Có liên quan đến số lần lặp lại dùng thuốc trong ngày
ý C S-S # 5 x T 1/2 (bài xuất = phân bố)
ý Thời gian bài xuất hoàn toàn # 7 x T 1/2
ƒ Ở BN bệnh lý : Cl giảm > kéo dài T 1/2
ƒ Các thuốc thế hệ sau thường có T 1/2 dài
ƒ Cần sử dụng liều cao hơn để đạt C S-S nhanh
Trang 23Thời gian trên MIC (%) (Time over MIC)
Thời gian tồn tại của thuốc mà nồng độ còn lớn hơn MIC
Ý nghĩa : số lần dùng thuốc trong ngày
Ví dụ : Augmentine ® bid
Áp dụng bid khi thuốc có TOMIC > 40%
Trang 24TƯƠNG TÁC THUỐC - THUỐC, THUỐC - THỨC ĂN, UỐNG
Có nhiều tương tác : vật lý, hóa học, dược lý
Các tương tác có thể : tăng TD, giảm TD, tăng độc tính
Các antacid : thường làm giảm hấp thu thuốc
Các vitamin có kim loại : thường hay tạo phức
Sữa thường chứa Ca lượng lớn
Nước rau, hoa quả có chứa tanin và các chất khác
† Uống thuốc nhiều nước lọc
† Chú ý các thuốc bị thức ăn cản trở hấp thu
Trang 25CẤU TRÚC – HOẠT TÍNH
Phân tử có TD sinh học : khung PT và nhóm chức
(quyết định kiểu TD sinh học) Nhóm chức : nhóm tác dụng (quyết định TD) và
nhóm ảnh hưởng (TC lý hoá DĐH thay đổi)
Định hướng cho các nhà nghiên cứu
Trang 26NHÓM MANG HOẠT TÍNH
O O
N CH3 O C CH C6H5
CH2OH O
Trang 27Đã ứng dụng TH các thuốc SR, tê, tâm thần, antiH1…
Trang 28Bản chất các gốc có mang nhóm hoạt tính
Hoạt tính sinh học phụ thuộc vào gốc có gắn nhóm HT Có TD tương hỗ nhau TD tổng thể của phân tử
O O
Artemisinin (Sốt rét) Ascaridol (Trị giun)
Trang 29N NH
CH2
N
NH
CH2
Co mạch Dãn mạch
Thay đổi gốc gắn có TD đảo ngược
N
OH C
H
HN
OH C
Trang 30KÍCH THƯỚC CỦA PHÂN TỬ
Trang 31KHOẢNG CÁCH GIỮA CÁC NHÓM HOẠT ĐỘNG
1 4 5
6 7
9 10
Đảm bảo sự mềm dẻo hay cứng nhắc
Các thuốc tê, thuốc kháng histamin, kháng tiết cholin…
Trang 32VỊ TRÍ CÁC NHÓM HOẠT ĐỘNG Đồng phân vị trí cũng ảnh hưởng đến TD sinh học
Trang 33HÌNH THỂ PHÂN TỬ (CẤU TRÚC LẬP THỂ)
Các chất đối quang (Enantiomers) : có Carbon bất đối C*
Đồng phân quang học (Optical isomers)
o Có cùng tính chất lý hóa (T O nc, T O sôi, d, chỉ số khúc xạ…
o Quay phải hay quay trái mặt phẳng ánh sáng phân cực
TD sinh học khác nhau
Các đồng phân (-) thường có hoạt tính cao hơn (+)
VD : (-) Hyoscyamin > 40 lần (+) hyoscyamin
(+) Chloramphenicol không có TD kháng sinh Các acid amin, levothyroxin…
Ngoại lệ : 1 số chất (-) và (+) có TD như nhau : camphor
Trang 34Anion R(-) Epinephrin : 3 ñieåm gaén S (+) : 2 ñieåm gaén
Trang 35HÌNH THỂ PHÂN TỬ (CẤU TRÚC LẬP THỂ)
Các chất ko đối quang : (±)
Có các đặc tính lý hoá như nhau
Cấu hình dạng S hay R tốc độ phản ứng khác nhau
NHCH3OH
CH3(1R:2S)
NHCH3
CH3OH
(1R:2R)
1R,2S Ephedrin
Ức chế thụ thể α và β
1R,2R Ψ- Ephedrin Chỉ ức chế thụ thể β
Trang 36HÌNH THỂ PHÂN TỬ (CẤU TRÚC LẬP THỂ) Đồng phân hình học (Geometrical Isomers = ĐP cis-trans)
Có cùng CTPT, dạng cis (Z) và trans (E) có TD SH khác nhau Dạng trans bền hơn dạng cis
C C
X
H X
X X
Trang 37HÌNH THỂ PHÂN TỬ (CẤU TRÚC LẬP THỂ) Đồng phân cấu dạng
e
N O
N O
Trans (a,e) Alphaprodin
<
Trang 38NHÓM THẾ VÀ CÁC NHÓM CHỨC Các hợp chất hydrocarbon chưa no
Có hoạt tính mạnh hơn, phản ứng hoá học tốt hơn HC no
VD : các acid béo chưa no
Các hợp chất gắn thêm halogen
o Tăng hoạt tính, cường độ, độc tính
o Cải thiện TC Dược động học TD sinh học thay đổi
Các hợp chất có chứa Oxygen
OH alcol làm tăng hoạt tính (gây ngủ bậc I < II < III)
NHiều nhóm OH vị ngọt
OH phenol tăng hoạt tính
Trang 39NHÓM THẾ VÀ CÁC NHÓM CHỨC Aldehyd, ceton, carboxyl
o Aldehyd có khả năng phản ứng cao
o Carboxyl làm tăng tính tan, thay đổi pH ảnh hưởng đến TC
dược động của thuốc có nhóm acid
Nitrogen
Ảnh hưởng đến tính Red-Ox
Thường có trong các thuốc thần kinh, diệt KST, amib…
Ester nitrơ và nitric : giãn mạch (trinitroglycerin)
Trang 40NHÓM THẾ VÀ CÁC NHÓM CHỨC Nhóm amino
Tăng độc tính của phân tử
Amin I : kích thích hệ TKTW
Amin II : hoạt tính cao hơn amin III
Amin IV : chuyển sang TD phong bế hạch thần kinh.
Gốc alkyl
Gắn vào HC độc (cyanid, arsenic…) làm ↓ độc tính
Nhóm C 2 H 5 TD tốt hơn nhóm CH 3 trên hệ TKTW
Alkyl hoá các nhóm chức thay đổi tính chất lý-hoá
Số C trong alkyl ảnh hưởng đến TC vật lý ảh hấp thu
TD tăng dần đến 6 C.
Trang 41NHÓM THẾ VÀ CÁC NHÓM CHỨC Nhóm thiol SH
Dễ liên kết và phản ứng hoá học (Red-Ox, liên hợp…)
Ứng dụng làm thuốc giải độc, kháng khối u
SH
O F
H
C4H3FN2O2
Trang 42NHÓM THẾ VÀ CÁC NHÓM CHỨC
Thay đổi các nhóm gắn vào nhân benzen
Thêm alkyl vào benzol : tăng độc tính, alkyl càng dài ↑ độc tính
2 gốc alkyl ↓ độc tính, TD mạnh ở vị trí orto và para
Halogen làm tăng độc tính
Aldehyd thơm và ceton thơm độc tính cao hơn benzol
Carboxyl làm giảm độc tính benzol
Amin gắn vào tăng độc tính nhưng có TD hạ nhiệt, giảm đau
Trang 43TÍNH CHẤT LÝ HOÁ VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC Độ hoà tan
•Carboxyl Hydroxyl Aldehyd Ceton Amin Amid
• Imid (các gốc ưa nước) và Methyl Methylen Ethyl
•Propyl Alkyl Phenyl (các gốc kỵ nước).
•pH môi trường ảnh hưởng đến tính chất dược động của thuốc
Ảnh hưởng đến khuếch tán, phân phối, thẩm thấu…
Độ hoà tan giảm dần theo các nhóm sau :
Tính acid-kiềm
Ảnh hưởng đến sự hấp thu, thải trừ của thuốc
Trang 44TÍNH CHẤT LÝ HOÁ VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC Khối lượng phân tử
Hydrocarbon khi tăng M thì giảm độc tính
Các polymer tuỳ thuộc M mà TC lý-hoá thay đổi
Sức căng bề mặt
Ảnh hưởng đến độ bám dính của các phân tử
Các thuốc sát trùng (savon , amoni IV…)
Trang 45PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU MỐI LIÊN QUAN ĐỊNH LƯỢNG
GIỮA CẤU TRÚC-TÁC DỤNG
Cấu trúc-tính chất (Structure-Property Relationships = SPR) Tính chất-tác dụng (Property-Activity Relationships = PAR) Cấu trúc-tác dụng (Structure-Activity Relationships = SAR)
Tổng các mối liên quan trên : QSARs
Trang 46MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU
Tăng cường hiệu lực của thuốc : các KS, các thuốc NSAIDs…
Giảm thiểu TD phụ : drotaverin là cải tiến của papaverin
Biến TD phụ thành TD chính : morphin, loperamid
Tìm các chất đối kháng, giải độc : nalorphin, naloxon vs morphin
Thay đổi tính chất lý-hoá của thuốc
Đơn giản hoá cấu trúc để dễ dàng tông hợp : cocain các T tê
Trang 47CÁC HƯỚNG NC BIẾN ĐỔI CẤU TRÚC
TH các chất có cấu trúc tương tự
Cấu trúc chung của các barbituric
O
R2N
N
2 3 5
H X
CH3
CH CH 2 - CH 2 - CH 3 -
CH3
CH CH 2 - CH 2 - CH 3 -
Trang 48•Cấu trúc chung của các penicilin
•DCI •R •Biến đổi tác dụng
•Nguyên mẫu •Penicilin-G •C 6 H 5 -CH 2 - •Phổ kháng khuẩn hẹp
•Bị dịch vị phá hủy, Bị S.A.* đề kháng
•Peniclin-V •Bền với aciduống được
•Chất biến đổi •Methicilin •Nhạy cảm với S.A.*(Staphylococcus aureus = Tụ cầu) đã
đề kháng penicilin
•Ampicilin •Hoạt phổ rông, uống được, hấp thu tốt qua đường tiêu
hoá
N S O
NH
CH3COOH
H H
H
CH3C
R O
Trang 49CÁC HƯỚNG NC BIẾN ĐỔI CẤU TRÚC
TH các chất có cấu trúc thu gọn hay mở rộng
•Chất mẫu Atropin •Các thuốc có cấu trúc được thu gọn hoặc mở rộng
•Ester tropinic của acid tropic
•8-Isopropylnor-atropin methobromid (Thêm một nhóm isopropyl) •Ester tropinic của acid mandelic (Bớt một nhóm –CH2 -)
•Giảm co thắt cơ trơn
•Giảm tiết của các tuyến
•Dãn đồng tử kéo dài
•Giảm co thắt cơ trơn, tác dụng chọn lọc trên khí phế quản •Dãn đồng tử ngắn hơn atropine
AtropinO
CH2OH
H3C N
O H
CH CH3
CH3
(-) Br
Homatropin
Trang 50CÁC HƯỚNG NC BIẾN ĐỔI CẤU TRÚC Thế các nhóm đồng thể tích điện (Isoteres)
Thế các nhóm đồng thể tích điện sinh học (Bioisoteres)
Thay thế các nhóm đồng đẳng hoá học
Tổng hợp các tiền hoạt chất
Xem chương thiết kế thuốc
Phenacetin paracetamol Carbimazol Methimazol Terfenadin Fexofenadin 6-APA và 7-ACA
Trang 51CÁC HƯỚNG NC BIẾN ĐỔI CẤU TRÚC Dựa trên các thụ thể sinh học (receptor)
R cholinergic: muscarinic và nicotinic
R adrenergic: -adrenergic (1 và 2) và -adrenergic (1 và 2)
Trang 52CÁC HƯỚNG NC BIẾN ĐỔI CẤU TRÚC Dựa trên các chất ức chế enzym
Thuốc Chất chuyển hoá mất tác dụngEnzym
Cyt.P450
Ức chế enzym Kéo dài TD của thuốc
o Angiotensin converting enzym (ACE) : các thuốc hạ huyết áp
o Ức chế beta-lactamase : tăng TD các KS betalactamin
o Ức chế cholinesterase (prostigmin…) : acetylcholin bền là
thuốc trị tăng nhãn áp, nhược cơ, teo cơ…
o Allopurinol ức chế xanthin oxydase : purin ko uric (Goutte)
Trang 53CÁC HƯỚNG NC BIẾN ĐỔI CẤU TRÚC Sử dụng các phương trình và mô hình toán học
Log 1 / C = - K 12 + K 2 +K 3 + K 4 Es + K 5
Phương trình Hansch
Mô hình toán học Free-Wilson
RB = Log 1 / C = a ij x i +
Có nhiều ứng dụng trong thực tế
Đã TH nhiều phân tử thuốc có TD sinh học
Trang 54QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU TẠO THUỐC MỚI Thực nghiệm có định hướng
Morphin nhân morphinan xương sống TD thuốc
Quinin các thuốc trị sốt rét nhân quinolin
Cocain các thuốc tê
Tổng hợp sàng lọc kết luận
Mất thời gian, tốn kém (10.000 chất được 1 chất)
THIẾT KẾ THUỐC
Trang 55QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU TẠO THUỐC MỚI Thiết kế thuốc
Dựa trên nghiên cứu QSARs
Hỗ trợ bằng máy tính
Rút ngắn thời gian nghiên cứu hơn
Trang 56CÁC GIAI ĐOẠN NC ĐƯA THUỐC RA THỊ TRƯỜNG
1- Tiền lâm sàng
NC tổng hợp hoá học
Sàng lọc dược lý
Lập hồ sơ xin thử lâm sàng
Tính an toàn trước mắt và lâu dài
TD dược lý chính và phụ : in vitro, in vivo, in situ, người…
Dược động học
Các hồ sơ kỹ thuật (giai đoạn trên)
Dự kiến chương trình nghiên cứu trên người
Trang 57CÁC GIAI ĐOẠN NC ĐƯA THUỐC RA THỊ TRƯỜNG 2- Lâm sàng
Giai đoạn 1 : 20-50 volunteers
Giai đoạn 2 : 50-100 bệnh nhân
Giai đoạn 3 : số đông bệnh nhân
Giai đoạn 4 : theo dõi ADR sau khi thuốc đã ra thị trường
Trước giai đoạn 4
XD tiêu chuẩn chất lượng, NC độ ổn định, tạp phân hủy…
SX thử, xây dựng qui trình kỹ thuật
Nộp đơn xin phép sản xuất và lưu hành (NDA)
Điều tra nhu cầu thị trường, pub, marketing
Trang 58NỘI DUNG KHẢO SÁT MỘT SẢN PHẨMĐịnh nghĩa : có cấu trúc xác định, đã tinh khiết dược dụng
1- Tên khoa học : IUPAC
2- Tên thông dụng (gốc) : tên riêng VN, tên theo DCI
•TÊN CHUNG
CHUẨN •LOẠI THUỐC •VÍ DỤ THUỐC
•-bamat •Thuốc an thần nhóm carbamat •Meprobamat
•-cyclin •Kháng sinh nhóm tetracyclin •Doxycyclin
•Sulfa- •Các sulfamid kháng khuẩn •Sulfadoxin
•Ceph- hay Cef- •Kháng sinh nhóm cephalosporin •Cephalexin
3- Tên thương mại (tên biệt dược) : nhãn hiệu hàng hóa ®, kiểu dáng