1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VSDC chuong 6a vi nam

17 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Vi Sinh Đại Cương Chương 6a Vi nấm Bài giảng vi sinh đại cương chính xác nhất. Bài giảng vi sinh đại cương chính xác nhất. Bài giảng vi sinh đại cương chính xác nhất. Bài giảng vi sinh đại cương chính xác nhất

Trang 1

Chương 6

Vi nấm

Microscopic Fungi

Vi sinh học Đại cương

Introduction to Microbiology

Nấm – Fungus (Fungi)

- Eukaryotes

- Một nhóm lớn, gồm:

- Nấm mốc - mold

- Nấm men - yeast

- Nấm lớn - mushroom

- Khoảng 100,000 loài được mô tả

- Có thể có khoảng 1,5 triệu loài hiện hữu

(Madigan et al 2012)

VI NẤM

Champion mushroom

Nấm men (yeast)

A colony of Aspergillus flavus

adelaide.edu.au

1

Trang 2

Vi nấm – Microscopic Fungi

- Nấm mốc (mold)

- Nấm men (yeast)

- Đa dạng

- Được tìm thấy khắp nơi (đất, nước không khí, người và đv)

~ 400 loài g.bệnh hay g.bệnh cơ hội

- Saprophytes (sv hoại sinh):

phân hủy chất hữu cơ, xác động/thực vật

SEM of Candida albicans(yeast)

Vider1941, wikipedia

Aspergilus sp (mold)

PHIL, CDC

- Nấm mốc: đa bào;

- Nấm men: đơn bào

- Thành tế bào cấu tạo bởi chitin, các polysaccharide & glycoprotein (glucan, mannan)

chịu được a xít, áp suất thẩm thấu cao, khô (độ ẩm thấp)

- Hiếu khí hay yếm khí tùy nghi

- Tăng sinh ở khoảng nhiệt độ biến thiên rộng

3

Trang 3

- Đơn bào; không phát triển hệ sợi.

- Tế bào hình trứng (oval) hay tròn

- Sinh sản bằng cách nẩy chồi

- Yếm khí tùy nghi

tăng sinh trong các điều kiện khác nhau

Nấm men Saccharomyces cerevisiae phân bào bằng cách “nhảy chồi” (budding) wikipedia

Chu kỳ sinh sản của nấm men (yeast reproduction)

- Bình thường, tế bào nấm men có bộ NST “đơn bội” (haploid, n), có 2 loại khác nhau (ký hiệu a và α), sinh sản vô tính bằng cách nẩy chồi Khi môi trường không thuận lợi (vd, thiếu thức ăn), 2 dạng haploid giao phối tạo tế bào có bộ NST

“lưỡng bội” (diploid, 2n).

- Tế bào “2n” sinh sản bằng cách nẩy chồi (sinh tế bào 2n) hay tạo bào tử (n) Khi môi trường thuận lợi, bào tử giải phóng các tế bào “đơn bội”.

Wikipedia

Sinh bào tử

Bào tử

Nẩy chồi

Giao phối

Nẩy chồi

a/α diploid Nẩy chồi

5

Trang 4

Nấm mốc (Mold)

- Đa bào, phát triển hệ sợi

- Tản (thallus):

• Sợi nấm = khuẩn ty (hyphae):

gồm các tế bào nối nhau

• Hệ sợi (mycelium): nhiều sợi hyphae

- Sinh sản vô tính: sinh (ngoại) bào tử (spore; codinia) Bào tử phát tán  gặp điều kiện thuận lợi  sinh hệ sợi

- Sinh sản hữu tính: xảy ra khi điều kiện môi trường không thuận lợi (nhưng không có giới tính)

Aspergilus terreus (Brandt et al, 2009)

Vòng đời của nấm mốc Bào tử (conidia) có thể phát tán nhờ gió hay động vật một khoảng cách

2 m

(Madigan et al., 2012).

Sợi nấm

Cuống bào tử

Nấm mốc

Chain of conidia of Alternaria

en.wikipedia.org

7

Trang 5

Rhizopus stolonifer bread mold (nấm mốc bánh mì)

biologyjunction.com

anchor the mold, release digestive enzymes, & absorb food

Cuống bào tử Túi bào tử

Rễ giả (rhizoid) cắm vào thực phẩm, tiết enzyme và hấp thu dưỡng chất

Sporangia (sinh bào tử) in Mortierella vinacea (a) Maturing sporangium in which the cytoplasm is being cleaved into numerous sporangiospores (b) Release of sporangiospores by breakdown of the sporangial wall Unusually, in M vinacea the sporangiospores are angular in shape.

J Webster and R W S Weber, 2007

9

Trang 6

Examples of conidiophores of three important anamorphic genera of the Trichocomaceae: (a) Aspergillus penicillioides; (b) Penicillium notatum, the original penicillin-producing strain isolated by Sir Alexander Fleming in1928;

(c) Paecilomyces marquandii All images to same scale.

(Wester and Weber, 2007)

Hình dạng cuống bào tử khác nhau, được dùng để phân loại nấm mốc

Nấm nhị hình (Dimorphic fungi)

- Tồn tại ở cả hai dạng:

nấm mốc (đa bào) và nấm men (đơn bào)

• Dạng mốc: sinh sợi nấm khí sinh (aerial hyphae) và sợi nấm sinh dưỡng (vegetative hyphae)

• Dạng nấm men: đơn bào, sinh sản bằng cách nẩy chồi (budding)

- Nhiều loài gây bệnh:

vd, Candida albicans, Blastomyces dermatitidis 11

Trang 7

Nấm nhị hình (Dimorphic Fungi)

Blastomyces dermatitidis (A) mould phase growth at 30 o C;

(B) yeast phase growth at 36 o C.

mycology.adelaide.edu.au/gallery/dimorphic_fungi/

B A

Skin lesions of blastomycosis

http://en.wikipedia.org/wiki/Blastomycosis

Biến dưỡng & Vai trò của vi nấm

- Hoại sinh, tiết enzyme phân hủy (tiêu hoá) chất hữu cơ:

• trong thức ăn: hư thực phẩm

• trong đất: vai trò quan trọng phân hủy chất thải, xác động thực vật, làm đất màu mở

- Lên men bia, rượu(nấm men Saccharomyces cerevisiae), …

- Sinh kháng sinh (vd Nấm mốc Penicillium)

- Gây bệnh

- Sinh độc tố

13

Trang 8

Some penicillium mold on mandarin oranges en.wikipedia.org

What Should I Know about moldy bread?

www.wisegeek.org

Nuôi cấy nấm trên thạch

Khuẩn lạc Aspergillus (mốc)

en.wikipedia.org

- Môi trường thạch nuôi cấy nấm:

sabouraud, potato dextrose agar, …

- Có thể thêm kháng sinh (ức chế vi khuẩn)

Bird seed agar

KL nâu: Cryptococcus neoformans;

KL trắng Candida albicans.

mycology.adelaide.edu.au

15

Trang 9

Aspergillus flavus stained with methylene blue

medical-labs.net/aspergillus-flavus-under-microscope-1450/

Nhuộm nấm & xem dưới kính hiển vi

Vật kính 40 (x 400) hay 100 (x 1000)

Yeast - Gram stain

Phòng Thi nghiệm Bm BTN&TYCĐ

Một số nấm gây bệnh - Mycoses 17

Trang 10

Candida albicans (Bệnh do C candida = Candidiasis)

- Nhóm nấm nhị hình (dimorphic fungi)

- Thành phần hệ vsv trên bề mặt cơ thể hay niêm mạc người và động vật: da, tai, niêm mạc đường tiêu hóa, HH

- Vsv gây bệnh cơ hội

Thrush (bệnh tưa lưỡi)

wikipedia.org/wiki/Candidiasis

Oral candidiasis (đẹn trong miệng)

http://www.webmd.com

Mẫu phết âm đạo nhuộm Gram:

các sợi giả, tế bào nấm men C

albicans, tế bào niệm mạc, và nhiều trực khuẩn Gram âm

The MicrobeLibrary

Mô cơ tim của một con chó bị candidiasis toàn thân.

Hệ sợi giả gồm các chuỗi tạo ra

do các tế bào nấm kéo dài, nối với nhau.

Matsuda et al 2008

Candidiasis

19

Trang 11

Mẫu nước tiểu của một chó bị viêm bàng quang (cystitis): Tế bào niêm mạc và các tế bào nấm.

Kano et al 2002

Mẫu nhuộm tủy (bone marrow) của một chó Shipa viêm đốt sống (spondylitis).

Kuwamura et al 2006

Cryptococcus Dual naming = tên kép:

- Cryptococcus: nấm men, sinh sản vô tính

- Filobasidiella: nấm mốc, sinh sản hữu tính

- Một số gây bệnh trên người và động vật:

- Cryptococcus neoformans gây bệnh chủ yếu trên phổi,

− Có thể gây viêm não và viêm màng não

21

Trang 12

Mô mắt một chó Doberman Pinscher

bị nhiễn nấm Mũi tên màu đen chỉ tế bào nấm đang nẩy chồi (The black arrow shows C albidus budding cell in ocular tissue from an infected Doberman Pinscher

Labrecque et al 2005

C neoformans trong một u hạt ở mũi một con mèo (C neoformans

in a feline nasal granuloma.) (Bemis et al 2000)

Sợi nấm

Tế bào nấm

Bệnh nấm “lác đồng tiền”

trên da người thetetracorp.com/ringworm/

Các bệnh nấm ngoài da

- Dermatophytosis (tinea, ringworm)

- Bệnh nấm da, da đầu, móng tay/chân người & đv

- Do một số nấm có họ hàng gần gây ra:

Trichophyton, Microsporum, …

- Nấm gây bệnh tiết keratinase, một enzyme phân hủy keratin

23

Trang 13

Ringworm on a cattle head, caused by Trichophyton verrucosum

en.wikipedia.org/wiki/Dermatophytosis

Dermatophytosis (tinea, ringworm)

Ringworm in dogs (VETS2006,UQ)

Nấm móng (tay, chân) do Trichophyton rubrum (Tinea of the nails)

mycology.adelaide.edu.au/

Các bệnh nấm dưới da

- Subcutaneous mycoses

- Nấm sống hoại sinh trong đất, rau cải, cây cỏ;

− Bào tử, đoạn sợi nấm nhiễm vào vết trầy trên da

nhiễm trùng

- Có thể lan ra mạch bạch huyết

− Ví dụ:

Pythiosis “Swamp Cancer” do Pythium insidiosum thường gây trên chó, ngựa

có thể gây bệnh trên mèo, trâu bò, người

25

Trang 14

U loét trên chân ngựa do P insidiosum Pythiosis - Equine leg - ulcerated granuloma.

www.vetnext.com

Pythiosis do Pythium insidiosum

Lở loét da trên chó do P insidiosum Ulcerative and destructive skin lesion

on a dog caused by Pythium insidiosum en.wikipedia.org

Bệnh nấm nội tạng

- Systemic mycoses

- Nhiễm trùng nấm trong nhiều nội tạng

- Thường do nhiễm bào tử qua đường hô hấp;

đường tiêu hóa

- Không truyền lây (non-contagious, not spread by contact)

A flavus is the principle medically important pathogen of both humans and animals.

mycology.adelaide.edu.au

27

Trang 15

Trong KK nóng & ẩm, nấm mốc sinh rất nhiều bào tử, bào tử phát tán vào KK

động vật & người hít hay nuốt phải bào tử

SEM image of an asexual Aspergillus sp fungal fruiting body

(J H Carr, CDC, #13367).

Aspergillosis – Sources of infection (CDC).

Các nốt nấm trong gan gà 3 tuần tuổi mắc aspergillosis

Avian aspergillosis

michigan.gov

29

Trang 16

Một mẫu mô phổi được nhuộm Grocott's methenamine silver (Giemsa-GMS), cho thấy các sợi nấm & bào tử nấm Aspergillus fumigatus trong mô phổi Có một đầu nấm (conidial head) trong phế nang

inspq.qc.ca

32

Aspergillus infected eggs

thepoultrysite.com

31

Trang 17

Có một số nhóm độc tố chủ yếu.

 Aflatoxin: do Aspergillus flavus & A parasiticus tiết

- Bệnh trên gan – người và động vật; ung thư gan

- Được đưa tới gan  thành M1 ít độc hơn

- Mọc trên tất cả ngũ cốc bảo quản không hợp lý (nóng, ẩm)

thức ăn cho người & vật nuôi

tiết ra trong sữa, trứng, thịt

người tiêu dùng

blogs.plos.org/

Bệnh do độc tố nấm mốc – mycotoxin

 Ochratoxin: do một số Penicillium & Aspergillus tiết

- Độc tố nấm có nhiều nhất trong thực phẩm:

• ngũ cốc, cà phê, nho (tươi & khô);

• mô & nội tạng đv – heo, gà, bò; sữa

Có thể gây bệnh:

- ung thư gan;

- nephrotoxin:

bệnh thận, suy thận;

- ung thư đường tiết niệu

Ochratoxin

commons.wikimedia.org

33

Ngày đăng: 06/01/2021, 19:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w