Cường độ dòng điện qua các điện trở là như nhau B.. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở là như nhau C.. b.Điều chỉnh biến trở có trị số bao nhiêu để 2 đèn sáng bình thường.. Câu3: Đạ
Trang 1Họ và tên:
……….
Lớp 9/
KIỂM TRA 1 TIẾT HK1-2009
MÔN VẬT LÍ 9 Thời gian: 45phút
Điểm:
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: 5Đ
Câu 1: Đối với mỗi dây dẫn , thương số có trị số:
A: Không đổi
B: Tăng khi U tăng C: Giảm khi U giảm D Không xác định
Câu 2: Khi mắc điện trở R=15 , vào hiệu điện thế 6V Dòng điện chạy qua nó có cường độ bao nhiêu?
Câu3: Tìm biểu thức sai:
Trong đoạn mạch gồm hai điện trở R 1 và R 2 mắc song song ?
A = + B C I1.R1=I2.R2 D
Câu 4: Tìm câu sai:
Trong đoạn mạch gồm 3 điện trở mắc nối tiếp thì:
A Cường độ dòng điện qua các điện trở là như nhau
B Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở là như nhau
C Điện trở tương đương bằng tổng các điện trở thành phần
D Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở là tỉ lệ thuận với điện trở
Câu 5: Hai điện trở ( R 1 // R 2 ) và R 1 = R 2 Biết R tđ = 4 , giá trị của R 1 , R 2 là:
Câu6: Hai dây bằng nhôm có cùng tiêt diện Dây thứ nhất dài 6m có điện trở R 1 , dây thứ hai dài 3m có điện trở R 2 Tính tỉ số = ?
Câu 7: Dây đun trong ấm điện có chiều dài l tiêt diện S có điện trở R, Nếu gấp đôi thành dây mới có chiều dài , thì công suất của ấm đun sẽ thế nào?
A Tăng 2 lần B.Tăng 4 lần C.Giảm 2 lần D.Giảm 4 lần
Câu 8: Trên bóng đèn có ghi 12V- 6w Cường độ dòng điện qua bóng đèn khi sáng bình thường là ?
A: 0.5A B: 50mA C: 2A D: 2,4A
Câu 9: Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất điện P của đoạn mạch được mắc vào hiệu điện thế U dòng điện chạy qua có cường độ I và điện trở của nó là R?
Câu 10: Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:
A: Thời gian sử dụng điện của gia đình
B: Công suất điện mà gia đình sử dụng
C: Điện năng mà gia đình đã sử dụng
D: Tiền điện phải trả
Trang 2II.PHẦN TỰ LUẬN: (5Đ)
1.Nêu 2 biện pháp sử dụng tiết kiệm điện
2.Phát biểu nội dung định luật Jun-Len xơ và viết hệ thức theo đơn vi Jun
3.Cho mạch điện như hình vẽ:
Đèn1: 6v-3w; đèn2: 6v-6w.Hiệu điện thế UAB không đổi bằng 9v
a.Tính điện trở mỗi đèn
b.Điều chỉnh biến trở có trị số bao nhiêu để 2 đèn sáng bình thường
c.Tính điện năng tiêu thụ của mạch điện AB trong 1 giờ
BÀI LÀM
Đ1
Đ2
Trang 3ĐÁP ÁN
A.PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:
B.PHẦN TỰ LUẬN:
1 -Chọn dụng cụ điện có công suất ph hợp
-Chỉ sử dụng chng khi cần thiết
*Nếu nu được biện pháp khác hợp lí vẫn ghi điểm
0,5đ 0,5đ
2 -Phát biểu đúng nội dung định luật Nếu sai hoặc thiếu mỗi ý trừ 0,25đ
-Viết đúng hệ thức v nu đúng ý nghĩa từng đại lượng Nếu sai hệ thức trừ
0,5đ thiếu ý nghĩa mỗi đại lượng trừ 0,25đ
1đ 1đ
3 A.-Điện trở của mỗi bóng đn
1
1
1
6 12 3
U
R
P
22 2
2 2
6 6 6
U R P
B.-Điện trở tương đương của 2 đn
12
12.6 4
12 6
R R
R
R R
-Đn sng bình thường nn Uđ =6v Ub =3v
v biến trở mắc nối tiếp với 2 đn nn ta cĩ
B B
B
R U
-Điện trở ton mạch
RAB = R12 +Rb = 6
C.Điện năng tiu thụ tồn mạch trong 1 giờ
2. 92.3600 48600( )
6
AB
AB
U
R
Cc em lm theo cch khc nếu kết quả đúng vẫn đạt điểm tối đa.
0.5đ
0.25đ 0.5đ
0.25đ 0.5đ
Họ và tên:
……… KIỂM TRA 1 TIẾT HK1-2010 MÔN VẬT LÍ 9 Điểm:
Trang 4Lớp 9/ Thời gian: 45phút
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4Đ
Câu 1: Đâu là hệ thức định luật Ôm :
Câu 2: Hai đoạn dây dẫn bằng đồng cùng chiều dài , có tiết diện và điện trở tương ứng là
S 1 ,R 1 và S 2 , R 2 , hệ thức nào dưới đây đúng ?
A: = B: = C: = D
Câu3: Đại lượng nào có giá trị như nhau tại mọi điểm trong đoạn mạch nối tiếp ?
A: Cường độ dòng điện B: Hiệu điện thế C: Điện trở D Cả B và C
Câu 4: Mỗi số đếm trên công tơ điện tương ứng với 1 đơn vị đo nào?
Câu 5: Đoạn mạch gồm hai điện trở R 1 , R 2 nối tiếp Biết R 1 =7 , R 2 = 5 , U AB = 6V thì cường độ dòng điện là:
A: 0,2A B: 0,3A C: 0,4 A D: 0,5A
Câu6:Trên bóng đèn dây tóc ghi 220V – 100W Tính điện năng sử dụng trong 30 ngày khi thắp sáng bình thường bóng đèn này mỗi ngày 4 giờ ?
A : 1,2kWh B: 12kWh C; 30kWh D: 3kWh
Câu 7: Tính hiệu điện thế của đoạn mạch gồm hai điện trở ( R 1 //R 2 )
Biết R 1 =12 ,cường độ dòng điện qua R 1 là I 1 = 0,5 A
Câu8: Quan sát sơ đồ đoạn mạch sau và cho biết
mô tả nào sau đây là đúng?
A.Đ1 nt (Rb//Đ2 ) C.( Đ1 nt Đ2)//Rb
B (Đ1 nt Rb)//Đ2 D.( Đ1 // Đ2)ntRb
Câu 9: Trên bóng đèn có ghi 12V- 6W Cường độ dòng điện qua đèn khi đèn sáng bình thường là:
A: 0,5A B: 2A C: 3A D: 1A
bóng đèn này như thế nào vào hiệu điện thế 220V để ba đèn sáng bình thường?
A : Mắc nối tiếp ba đèn C: Mắc song song ba đèn
B : Mắc (Đ1 // Đ2) nt Đ3 D: Mắc Đ1 nt (Đ2 // Đ3)
Câu 11: Ghép các mệnh đề ở cột A và B cho hợp nghĩa
a Trong đoạn mạch mắc nối tiếp
b.Trong đoạn mạch mắc song
c.Công suất điện của thiết bị điện bằng
công suất định mức của nó
d.Hai dây dẫn cùng chất liệu và tiết
điện thì
Ghép
d-1.khi thiết bị điện sử dụng đúng hiệu điện thế định mức
2.thì hiệu điện thế giữa 2 đầu mỗi điện trở tỉ lệ thuận với điện trở đó
3.điện trở của nó tỉ lệ nghịch với tiết diện dây dẫn 4.thì cường độ dòng điện qua các mạch rẽ và điện trở
tỉ lệ nghịch với nhau 5.điện trở của nó lệ thuận với chiều dài của dây dẫn
Câu 12: Điền từ thích hợp vào ô trống:
Dòng điện có năng lượng vì có khả năng………
Công của dòng điện là số đo………để chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác
Đ1
Đ2
Rb
Trang 5II.PHẦN TỰ LUẬN: (6Đ)
Câu1:Nêu 2 biện pháp sử dụng tiết kiệm điện.(1đ)
Câu2:Phát biểu nội dung định luật Jun- len xơ và viết hệ thức (2đ)
Câu3:Cho 2 đèn: 6V-3W; 6V-6W, nguồn hiệu điện thế không đổi bằng 9V và1 biến trở.
a.Tính điện trở mỗi đèn.(1đ)
b.Vẽ sơ đồ mạch điện để 2 đèn sáng bình thường và tính điện trở của biến trở (2đ)
BÀI LÀM
ĐÁP ÁN A.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 11
Trang 6a-2 b-4 C-1 d.-5
Câu 12: Sinh công và truyền nhiệt; điện năng tiêu thụ
B.PHẦN TỰ LUẬN:
1 -Chọn dụng cụ điện có công suất phù hợp
-Chỉ sử dụng chúng khi cần thiết
*Nếu nêu được biện pháp khác hợp lí vẫn ghi điểm
0,5đ 0,5đ
2 -Phát biểu đúng nội dung định luật Nếu sai hoặc thiếu mỗi ý trừ 0,25đ
-Viết đúng hệ thức và nêu đúng ý nghĩa từng đại lượng Nếu sai hệ thức trừ
0,5đ thiếu ý nghĩa mỗi đại lượng trừ 0,25đ
1đ 1đ a.-Điện trở của mỗi bóng đèn
1
1
1
6 12 3
U
R
P
22 2
2 2
6 6 6
U R P
1đ
3 -Điện trở tương đương của 2 đèn
12
12.6 4
12 6
R R
R
R R
-Đèn sáng bình thường nên Uđ =6v Ub =3v
-Biến trở mắc nối tiếp với 2 đèn nên ta có
B B
B
R U
*Các em làm cách khác, nếu kết quả đúng vẫn đạt điểm tối đa.
0.5đ
0.25đ 0.75đ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT- VẬT LÍ 9
biết Thông hiểu dụng Vận
2.Đoạn mạch mắc nối tiếp và
Câu 3a TL
5.Sử dụng tiết kiệm và an toàn
TRẮC NGHIỆM PHẦN ĐIỆN Câu 1: Hệ thức định luật Ôm :
Đ 1
Đ 2
Trang 7Câu2: Một bóng đèn lúc thắp sáng có điện trở 12 ,và dòng điện chạy qua dây tóc có cường
độ 0,5A Tính hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc đèn?
A: 6V B: 60mV C: 600mV D : 60V
Câu3: Đại lượng nào có giá trị như nhau tại mọi điểm trong đoạn mạch nối tiếp ?
A: Cường độ dòng điện B: Hiệu điện thế C: Điện trở D Cả B và C
, R 2 = 5 , U AB = 6V là:
A: 0,2A B: 0,3A C: 0,4 A D: 0,5A
Biết R 1 = 4 ,R 2 = 6 ?
A: 2 B: 10 C: 2,4 D: 24
Câu 6:Trong đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song thì cường độ dòng điện qua mỗi
điện trở tỉ lệ nghịch với:
A : Hiệu điện thế B:Điện trở tương đương C: Điện trở thành phần
Câu 7: Hiệu điện thế của đoạn mạch AB gồm hai điện trở ( R 1 //R 2 ) Biết R 1 = 12
,cường độ dòng điện qua R 1 là I 1 = 0,5 A là:
Câu8: Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm ba điện trở ( R 1 // R 2 // R 3 ) và R 1 = R 2
= R 3 =15 là:
A: 5 B: 10 C: 15 D: 20
có điện trở R 1 = 8,5 , dây thứ hai có tiết diện S 2 = 1mm 2 Điện trở R 2 = ?
hai dài 100m có điện trở R 2 = ?
R 2 Câu trả lời nào đúng khi so sánh R 1 với R 2 ?
A: R1 = 2R2 B: R2 = 2R1 C: Không đủ điều kiện để so sánh
Câu 12: Trên một biến trở con chạy có ghi : 50 - 2,5A Nêu ý nghĩa con số trên?
A: 50 là điện trở lớn nhất của biến trở
B: 2,5A là cường độ dòng điện lớn nhất mà biến trở chịu được
C: 50 là điện trở lớn nhất của biến trở, 2,5A là cường độ dòng điện lớn nhất mà biến trở chịu được
Câu 13: 1dây dẫn đồng chất chiều dài l tiêt diện S có điện trở 12 , Được gấp đôi thành dây
dẫn mới có chiều dài Điện trở của dây dân mới có trị số?
Câu14: Đặt cùng một hiệu điện thế vào hai đầu các dây dẫn có điện trở là R 1 và R 2 =2R 1 So sánh độ lớn của cường độ dòng điện trong hai dây dẫn trên ?.
A: I1=I2 B: I1=2I2 C: I2=2I1 D I2 > I1
Câu 15: Hai đoạn dây dẫn bằng đồng cùng chiều dài , có tiết diện và điện trở tương ứng là
S 1 ,R 1 và S 2 , R 2 , hệ thức nào dưới đây đúng ?
A: = B: = C: = D
Câu 16: Trên một biến trở con chạy có ghi : 50 - 2,5A Tính hiệu điện thế lớn nhất được
phép đặt lên hai đầu cuộn dây biến trở?
A: 125V B: 251V C: 512V D: 120V
Câu 17: Trên bóng đèn có ghi 12v- 6w Cường độ dòng điện qua đèn khi đèn sáng bình
thường là:
A: 0,5A B: 2A C: 3A D: 1A
Trang 8Câu 18: Hai bóng đèn loại : Đ 1 (220v- 100w), Đ 2 (220v-25w) Sáng bình thường So sánh công suất tiêu thụ của hai đèn ?
A: P1 = P 2 B: P 1 > P2 C:P1 < P 2 D P 1 =4P 2
đèn này như thế nào vào hiệu điện thế 220v để ba đèn sáng bình thường?
A : Mắc nối tiếp ba đèn B: Mắc song song ba đèn
C : Mắc (Đ1 // Đ2) nt Đ3 D: Mắc Đ1 nt (Đ2 // Đ3)
Câu20: Trong kĩ thuật đơn vị của công suất còn được tính bằng :
A: kJ B: kw C: w/h D: w.h
Gọi : P1 , P2 lần lượt là công suất tiêu thụ điện của R 1 và R 2 thì:
A: : P1= P2 B : P1 = 2P2 C : P1 = P2 D: P1 = 4P2
Câu 22: Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 6v thì dòng điện chạy qua bóng đèn có
cường độ 400mA Tính công suất tiêu thụ của bóng đèn?
A: 0,24 w B: 2,4w C: 24w D 2400w
Câu 23: Điện năng không thể biến đổi thành :
Trang 9C: Hoá năng D: Năng lượng nguyên tử
Câu 24: Bóng đèn loại 12v- 6w được sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức Tính điện
năng đèn sử dụng trong một giờ ?
A: 6wh B: 0,06kwh C: 60wh D: 0,006kwh
ở mỗi điện trở có quan hệ với điện trở như sau:
A: = B: = C: Q1 = Q2 D: Q1.R2=Q2.R1
Câu26:Trên bóng đèn dây tóc ghi 220v – 100w Tính điện năng sử dụng trong 30 ngày khi
thắp sáng bình thường bóng đèn này mỗi ngày 4 giờ ?
A : 1,2kwh B: 12kwh C; 120 kwh D: 2,2kwh
mỗi điện trở có quan hệ với điện trở như sau:
A: = B: = C: Q1 = Q2 D: Q1.R1=Q2.R2
Câu 28: Dòng điện có cường độ I = 1A chạy qua dây dẫn có điện trở R=12 trong thời gian
10phút Tính nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn đó?
A: 72kJ B: 720J C: 720kJ D: 7200J
Câu29: Áp dụng công thức A =P.t Nếu tăng công suất lên gấp đôi thì thời gian đun sẽ:
A Giảm 2 lần
Câu 30: Nếu đồng thời tăng điện trở dây dẫn , cường độ dòng điện và thời gian dòng điện
chạy qua dây dẫn lên 2 lần thì nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn sẽ tăng lên :
A: 4 lần B: 8 lần C: 12 lần D:16 lần