TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI
TỔ TOÁN - TIN
………….
KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: TOÁN – KHỐI 10 NC
Đại số
§Ò Bµi
C©u 1 (6đ): Giải các phương trình, bất phương trình sau:
1) 222 7 7 1
3 10
x x
x x
− − ≤
− −
2) 2x2 − − = − 3x 2 x 2
3) 3 − + + > −x2 x 6 2 4x C©u 3 (4®): Cho phương trình ( m − 3) x2 + ( m + 2) x − = 4 0
1) Tìm m sao cho phương trình trên có nghiệm
2) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm âm
-TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI
TỔ TOÁN - TIN
………….
KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: TOÁN – KHỐI 10 NC
Đại số
§Ò Bµi
C©u 1 (6đ): Giải các phương trình, bất phương trình sau:
1) 222 7 7 1
3 10
x x
x x
− − ≤
− −
2) 2x2 − − = − 3x 2 x 2
3) 3 − + + > −x2 x 6 2 4x C©u 2 (4®): Cho phương trình ( m − 3) x2 + ( m + 2) x − = 4 0
1) Tìm m sao cho phương trình trên có nghiệm
2) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm âm
-TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI
TỔ TOÁN - TIN
………….
KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: TOÁN – KHỐI 10 NC
Đại số
§Ò Bµi
C©u 1 (6đ): Giải các phương trình, bất phương trình sau:
1) 222 7 7 1
3 10
x x
x x
− − ≤
− −
2) 2x2 − − = − 3x 2 x 2
3) 3 − + + > −x2 x 6 2 4x C©u 2 (4®): Cho phương trình ( m − 3) x2 + ( m + 2) x − = 4 0
1) Tìm m sao cho phương trình trên có nghiệm
2) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm âm
Trang 2
-§¸p ¸n – thang ®iÓm
Câu1
1/
(2.0®)
2 2
4 3
0
3 10
x x
x x
− − ≤ ⇔ − − − + + ≤
− +
− −
Dựa vào bảng xét dấu ta có tập nghiệm 4 7;
3 2
T =
÷
0.5®
0.5® 1.0®
Câu1
2/
(2.0®)
2
2 2
2
2 0
2
2
6 0
x
x
x
x x
− ≥
≥
1.0 ® 0,5®
0,5® 0,5® 0,5®
Câu1
3/
(2.0®)
2
2
2
x
− + + > −
− + + ≥ − + + ≥ −
− ≤ ≤ − − <
0.25®
0.25® 0.25® 0.25®
0.25® 0.25® 0.5®
Câu2
1/
(2.0®)
Xét m− = ⇔ = 3 0 m 3 pt trở thành
4
5 4 0
5
Xét m− ≠ ⇔ ≠ 3 0 m 3 : pt có nghiệm khi và chỉ khi
2 2
( 2) 16( 3) 0
20 44 0 22
2
m m
≤ −
Vậy với m∈ −∞ − ( ; 22) (2; ∪ +∞ ) pt đã cho có nghiệm
0,5® 0.5® 0,5®
0,5®
Câu2
2/
(2.0®)
phương trình có 2 nghiệm âm
0
2
3
0 3 ( ; 22] [2; ) ( ; 2) (3; ) ( ; 22]
( ;3)
m S
m P
m m
m m
∆ ≥
− −
−
>
0,5® 0.5® 0,5®
0,5®