bring over : thuyết phục 39.. bring sb round : thuyết phục 41.. bring through : giúp vợt qua khó khăn 42.. bring together : gom lại, nhóm lại 44.. bring under : làm ch ngoan ngoãn 45.. c
Trang 1PHRASAL VERBS ( Cụm động từ ) - Teacher : Kim Ai
A
1 account for : lý giải cho
2 add up : có lý
3 allow for : tính đến
4 answer back : cãi lời
5 answer for : chịu trách nhiệm
6 answer to : ăn khớp với
7 ask after : hỏi thăm sức khoẻ
8 ask for : yêu cầu
9 ask in : mời vào nhà
10 ask out : mời đi ăn
B
1 back away : lùi lại
2 back down : nhợng bộ
3 back up : ủng hộ
4 back out of : rút lui
5 bargain for : tính đến
6 to be against : chống đối
7 be away : đi vắng
8 be back : trở về
9 be for : ủng hộ
10 be in : có mặt
11 be out : ra ngoài
12 be in for : sắp đối mặt
13 be over : kết thúc
14 be up : hết, thức dậy
15 be up to : âm mu, đủ sức
16 bear out : xác nhận
17 bear up : chịu đựng
18 blow out : dập tắt
19 blow over : quên lãng
20 blow up : nổi giận, nổ tung, phóng đại
21 break away : trốn thoát, bẻ gãy
22 break down : hỏng, suy sụp, đập vỡ
23 break in : ngắt lời, xông vào, , can thiệp vào
24 break into : đột nhập
25 break forth : vỡ ra, nổ ra, bắn ra
26 break off : ngừng nói, cắt đứt quan hệ, rời ra
27 break out : bùng nổ, bẻ ra
28 break up : đập nhỏ, giải tán, bế giảng, chia lìa, thay đổi, sụt lở
29 bring about : gây ra, dẫn đến ( tốt )
30 bring back : đem trả lại, làm nhớ lại
31 bring down : phá huỷ, hạ xuống
32 bring forth : sinh ra, gây ra
33 bring forward : nêu ra, đề ra
34 bring in : đa vào, đem
35 bring off : cứu, thành công
36 bring on : dẫn đén, gây ra ( xấu )
37 bring out : xuất bản, mang ra
38 bring over : thuyết phục
39 bring round : làm cho tỉnh lại
40 bring sb round : thuyết phục
41 bring through : giúp vợt qua khó khăn
42 bring to : làm cho
43 bring together : gom lại, nhóm lại
44 bring under : làm ch ngoan ngoãn
45 bring up : đề cập, nuôi nấng
46 burn away : tiếp tục cháy
47 burn down : thiêu huỷ, lửa tàn
48 burn into : ăn mòn, khắc sâu vào trí nhớ
49 burn low : lụi dần ( lửa )
50 burn out : đốt hết, lửa tắt, kiệt sức
51 burn up : cháy bùng lên, làm nổi giận,
C
1 call at / in : dừng, ghé thăm
2 call in : đòi trả lại
3 call on : trân trọng mời ai
4 call for : đòi hỏi, yêu cầu
5 call off : trì hoãn, ngừng lại
6 call out : điều động
7 call up : gọi điện, gọi đi lính, gợi nhớ
8 care about : quan tâm
9 care for : chăm sóc, thích
10 carry away : kích động
11 carry on : tiếp tục
12 carry out : thực hiện
13 carry off : thành công
14 catch on : phổ biến, hiểu đợc
15 catch on to : nắm bắt
16 catch out : bất chợt bắt đợc ( ai ) đang làm cái gì
17 catch up with : đuổi kịp
18 catch it : bị la mắng, bị đánh đập
19 check in / out : làm thủ tục vào / ra
20 check up : kiểm tra, soát lại, chữa ( bài )
21 chew over : suy nghĩ kĩ
22 clean down : làm cho sạch, quét sạch
23 clean out : cạo, dọn sạch
24 clean up : dọn vệ sinh, dọn cho gọn
25 clear away : thu dọn
26 clear out : dọn sạch, quét sạch
27 clear up : làm sáng tỏ, giải quyết, làm tiêu tan, dọn dẹp, quang đãng
28 close about : bao bọc, bao quanh
29 close down : đóng cửa
30 close in : tới gần, tiến tới
31 close up : gần nhau, lành vết thơng
32 come about : xảy ra
33 come across : hiểu đợc, vô tình gặp
34 come on / along : tiến triển
35 come away : rời xa, đi khơi
36 come apart : vỡ, rời ra
37 come after : theo sau, đi theo
38 come again : trở lại
Trang 239 come against : đụng phải, va phải
40 come at : đạt tới, đến đợc, nắm đợc thấy
41 come back : trở lại, nhớ lại
42 come by : kiếm đợc, đi qua
43 come down : đi xuống
44 come down with : trả tiền
45 come down upon ( on ) : mắng nhiếc,
xỉ vả, trừng phạt
46 come forward : xung phong
47 come in : mời vào
48 come in for : chỉ trích, đợc hởng phần
49 come into : thừa kế, hình thành, ra đời
50 come in upon : ngắt lời
51 come of : là kết quả của
52 come off : thành công, bong ra
53 come on : đi tiếp, tới gần
54 come out : lộ ra, xuất bản
55 come over : tạt qua chơi, vợt, chùm lên
56 come round : đi vòng, tỉnh lại
57 come to : đi đến, tỉnh lại
58 come under : rơi vào loại, chịu
59 come upon : đột kích
60 come up : theo kịp, bắt kịp, đến gần
61 come up against : đối mặt
62 come up with : nảy ra, thành công với
63 cut away : chặt đi, trốn
64 cut back : cắt giảm lao động, cắt bớt
65 cut down : chặt đổ, giảm, đốn
66 cut down on : giảm sốt
67 cut in : chia phần, nói xen
68 cut on : tin cậy
69 cut off : chặt, cắt đứt, cúp nớc, côlập
70 cut out : xoá bỏ
71 cut out for : phù hợp
72 cut up : cắt nhỏ, phê bình, tiêu diệt
73 cut and come again : ăn ngon miệng
D
1 die away : mờ nhạt dần
2 die down : chết dần, tàn tạ, dịu dần
3 die of : chết bởi
4 die off : chết đột ngột
5 die out : tiệt chủng
6 die for : thèm muốn
7 do away with : xoá bỏ
8 do for : tạm thời
9 do over : tấn công
10 do up : buộc, tân trang
11 do with : cần, muốn
12 do without : không cần
13 do sb out of : ngăn cản
14 do sb into : thuyết phục
15 draw back : rút lui
16 draw up : dừng, phác thảo
17 drive at : ám chỉ
18 drive out : đánh đuổi
19 drop in : ghé thăm
20 drop off : thiu thiu ngủ
21 drop out : bỏ học
E
1 enter for : tham gia
2 enter up : kết thúc 3 eat away : ăn dần ăn mòn4 eat up : ăn hết
F
1 fade away : yếu dần
2 fade in : đa ( cành, âm thanh ) vào dần
3 fade out : làm ( cành ) mờ dần
4 face up to with : đối mặt với
5 fall about : cời rũ rợi
6 fall across : tình cờ gặp (ai)
7 fall among : tình cờ rơi vào
8 fall away : bỏ, rời bỏ, bỏ rơi (ai ); ly
khai ( đạo, đảng ), héo mòn đi, biến đi
9 fall back : ngã ngửa, rút lui
10 fall back on (upon) : phải cầu đến,
11 fall behind : thụt lùi, không trả đúng hạn,
12 fall down : ngã xuống, thất bại
13 fall for : say mê, bị bịp
14 fall in : ( quân sự ) đứng vào hàng,
thụt vào, hết hạn, sụp đổ
15 fall in with : tình cờ gặp ( ai ), theo, tán đồng ( quan điểm của ai ), trùng hợp với
16 fall off : rơi xuống, giảm sút, thoái hoá
17 fall on : nhập trận, tấn công, bắt đầu
ăn uống, nhờ cậy
18 fall out : rơi ra , cãi nhau, xoã ra ( tóc )
19 fall out with : bất động
20 fall out with sb : cãi nhau với ai
21 fall over : ngã lộn nhào, bị đổ
22 fall through : hỏng, thất bại
23 fall to : bắt đầu, bắt đầu tấn công
24 fall under : đợc xếp loại vào, chịu ( ảnh hởng của ai )
25 fall upon : tấn công
26 fall within : nằm trong, gồm trong
27 fall due : đến hạn
G
1 get along with : hoà hợp
2 get sthg across : hiểu đợc
3 get at : ám chỉ
4 get away with : cuỗm mất
5 get back : trở về , đòi lại
6 get by with : xoay sở
Trang 37 get down : chán nản
8 get down to doing : nghiêm túc
9 get in (= arrive ) : đến
10 get into : đi vào , nhiễm thói xấu
11 get off : khởi hành , cởi bỏ
12 get on ( with sthg ) : tiến bộ
13 get on for : chắc chắn đạt ở mức
14 get out off : lẩn tránh trách nhiệm
15 get over : bình phục
16 get round : xử lí , giải quyết
17 get ruond to doing : đủ thời gian
18 get through : gọi điện , hoàn thành
19 get to do : bắt đầu làm
20 get up : ngủ dậy , dâng lên
21 get up to : giở trò
22 give away : để lộ , mang cho
23 give back : trả lại
24 give in : nộp , đầu hàng
25 give off : toả ra , phát ra
26 give out : cạn kiệt phân phát
27 give sthg over to doing :dành riêng
28 give up : từ bỏ
29 give onelf up : đầu thú
30 go head : tiến hành , đi trớc
31 go away : ra đu , đi khỏi
32 go back on : ko giữ lời hứa
33 go down : giảm
34 go down with : mắc bệnh
35 go for : tấn công , hợp với
36 go into : gia nhập
37 go in for : tham gia , quan tâm
38 go off : tắt , nổ , chán nản
39 go on : tiếp tục
40 go out : phát sóng , ra khỏi , rút
41 go out with : hẹn hò vs ai
42 go over : kiểm tra
43 go round : có đủ cho
44 go round with : giao du với
45 go through : xem xét tỉ mỉ
46 go through with : hoàn thành
47 go up : mọc lên , gia tăng
48 go with : phù hợp
49 grow on : dẫn đầu
50 grow out of : quá cỡ
51 grow up : trởng thành
H
1 hand down : truyền lại
2 hand in : nộp
3 hand out : phân phát
4 hand over : giao quyền lực
5 hang obout : lảng vảng
6 hang back : do dự / hang on to : giữ lấy
7 hold back : kiềm chế
8 hold off : trì hoãn tạnh ma
9 hold on : kiên trì ,tiếp tục chờ , khoan
10 hold out ( hope ) : nuôi hi vọng
11 hold up : cản trở , cớp , tắc
12 hold with : tán thành
J
1 jump at ( a chance ) : chộp lấy
2 jump on : phê bình , chỉ trích , mắng 3 jump to conclusion : kết luận 4 jump off : ( quân sự ) bắt đầu tấn công
K
1 keep sb back : cản trở
2 keep down : kìm hãm , đàn áp
3 keep off : tránh xa / keep on : tiếp tục làm
4 keep up : duy trì , luyện tập
5 keep up with : đuổi kịp
6 keep away : để xa ra, cất đi
7 keep back : giữ lại, làm chậm lại
8 keep from : nhịn, nén
9 keep in : kiềm chế
10 keep out : tránh xa, cứ vẫn tiếp tục
11 keep together : kết hợp , gắn bó nhau 13.keep under : thống trị, đè nén
L
1 lay down : đề ra luật
2 lay out : trình bày
3 lay up : dành dụm , ốm liệt
4 leave off : ngừng làm gì
5 leave out : bỏ sót
6 let down : làm ai thất vọng
7 let in : thu nhỏ lại
8 let out : nới rộng ra
9 let off : ngừng làm gì
10 leave out : bỏ sót
11 let down : làm ai thất vọng
12 let in : thu nhỏ lại
13 let out : nới rộng ra
14 let off : xử nhẹ , tha thứ
15 live up to : đạt đến / live on : sống bằng
16 lock up : khoá chặt
17 look up : tra tìm , ghé thăm
18 look after : chăm sóc
19 look adead : lạc quan
20 look at : chú ý quan sát
21 look back ( on ) : nhớ lại
22 look round : quay nhìn , cân nhắc
23 look for : tìm kiếm
24 look forwward to : mong chờ
25 look in : ghé thăm
26 look into : điều tra
27 look on : coi là , thờ ơ
28 look out for : oanh chừng
Trang 429 look over : kiểm tra
30 look up to : kính trọng 31 look down on : coi thờng32 look to for ( help ) : chờ đợi
M
1 make for : đi về trớc
2 make off with : cuỗm mất
3 make out : hiểu , nghe , nhìn
4 make up : bịa , trang điểm , dàn hoà
5 make up for : bù lại cho
6 make up with : làm lành
7 miss out : bỏ sót , thiệt thòi
8 mix up : trộn lẫn / move in : dọn về
9 move out : don đi nơi khác
10 move on : tiếp tục
O
1 own up : thú nhận / order sbd about : sai khiến ai / owe sthg to sb : có đợc là nhờ ai
P
1 pass away : qua đời
2 pass by : bỏ qua
3 pass sb off as : mạo nhận là
4 pass out : ngất
5 pass sthg on to : chuyển cho
6 pass through : trải qua , ghé thăm
7 pay sb back : trả nợ tiền cho
8 pay sb back for : trả thù về ai
9 pay for sthg : trả giá về
10 pay sthg ( into ) : nộp vào
11 pay off : thành công , thanh toán
12 pay up : trang trải , hết nợ
13 pull back : rút lui
14 pull down : phá huỷ
15 pull into : vào qua
16 pull out of : rót ra khỏi
17 pull off : thành công
18 pull over : tránh sang 1 bên
19 pull round / through : bình phục
20 pull up : dừng lại
21 pack in : từ bỏ
22 point out : chỉ ra , vạch ra
23 pick up : cải thiện , tăng tốc
24 play up : thổi , phồng , gây rắc rối
25 point out : nêu ra , chỉ ra , gây chú ý
26 push along : xô đi, đẩy đi
27 push down : xô ngã
28 push forth : làm nhú, nhô ra
29 push in : đẩy vào gần
30 push off : khởi hành, ra đi
31 push on : tiếp tục đi, vội vàng
32 push out : đẩy ra ngoài
33 push through : xô đẩy qua, làm đến cùng
34 push up : đẩy lên
35 put oside : đặt sang 1 bên
36 put by : dành dụm , tiết kiệm
37 put away : cất gọn
38 put back : trả lại , xoay chậm đồng hồ
39 put down : đàn áp , hạ thấp
40 put sthgh down to : đổ tội cho ai
41 put forward to : đề xuất , xoay nhanh
42 put in : gián đoạn , xen ngang
43 put in for = apply for a job
44 put off : tắt đèn , trì hoãn
45 put on : bật mắc vào , béo lên
46 put out : sx , dập tắt
47 put oneself out for : fiền lòng vì
48 put up : dựng lên , giơ lên
49 put sb up for : cho ai ngủ nhờ
50 put sb up to : xúi dục ai làm gì
51 put up with : chịu đựng
52 put through : hoàn tất , nối liên lạc
53 ping up : gọi điện
54 ping off : nối điện thoại
R
1 round up : dồn bắt , vây bắt
2 ring up : gọi điện
3 ring off : nối điện thoại
4 rub out : tẫy xoá
5 rub up : ôn tập
6 run after : đuổi theo
7 run away : chạy trốn
8 run away from : trốn khỏi ai
9 run away with : chạy trốn với ai
10 run down : chê bai ai
11 run into : tình cờ ( come arcoss )
12 run out of : cạn kiệt
13 run over : đè chết , tràn nớc
14 run off : chạy trốn
15 run off with : chạy cuỗm theo cái gì
16 run through : xem xét , kiểm tra
17 run up : may quần áo , tính nợ hoá đơn
18 run up againt đối mặt , đơng đầu
19 run to : có đủ tiền làm gì
20 rush into : đâm vào
S
1 see about : xem xét , giải quyết
2 see sb off: tiễn biệt ai
3 see sthg over : kiểm tra , xem xét
4 see out : xem xét , giải quyết
5 see sb through : nhìn rõ b/c của ai
6 see to : xem xét , giải quyết
7 save up : tiết kiệm
8 sell off : hạ giá
9 sell out : bán hết
10 be sent down : bị đuổi khỏi
Trang 511 send back : gửi trả
12 sent for = call for : gởi đến
13 send in = hand in ( nộp bài )
14 send up : chết nhạo / set about : bắt đầu
15 set against : so sánh, đối chiếu
16 set apart : để dành, huỷ bỏ
17 set at : xông vào
18 set back : vặn chậm lại (đồng hồ ), ngăn cảm
19 set in : bắt đầu, trở thành cái mốt, đã ăn
sâu vào, thổi vào bờ ( gió ), dâng lên ( thuỷ triều )
20 set by : để dành
21 set down : đặt xuống, chép lại giải thích là
22 set set out to do : trình bày
23 set forth : công bố, trình bày, lên đờng
24 set forward : giúp đẩy mạnh lên
25 set out : khích, xúi, tấn công
26 set to : bắt đầu lao vào
27 set up : thành lập, dựng lên, đa vào,
bắt đầu, gây dựng, bình phục
28 set on : tấn công
29 settle down : ổn định , định c
30 settle on : lựa chọn
31 settle up : trả hết nợ
32 shout down : láo , phản đối
33 show off : khoe hàng
34 shut down : đóng cửa
35 sit back : ngồi chơi
36 sit up = stay up : thức khoe
37 shut up : im mồm
38 sink in : hiểu dần
39 slow down : giảm tốc độ
40 speed up : tăng tốc
41 slip up : nhầm lẫn ( vô tình)
42 sort out : giải quyết vấn đề
43 stay up : thức khuya
44 step down : từ chức
45 step up : tăng cờng
46 stick up for : bảo vệ , bênh ai
47 stand by : giữ lời hứa , sẵn sàng ủng hộ
48 stand for : đại diện cho , tha thứ
49 stand in for : thay thế cho
50 stand up to : chịu đựng ( chỉ vật )
51 stand up for : bênh vực ai
52 stand out : nổi bật
T
1 be taken back : sửng sốt
2 take after : giống ai
3 take back : rút kui , trả lại
4 take down : ghi lại
5 take for : hạ thấp , nhầm ai với ai
6 take in : bị lừa dối , thu hẹp lại
7 take off : cởi ra , cất cánh , bắt trớc
8 take on : mặc vào , giả vờ
9 take it out on : trút giận lên đầu ai
10 take out : nhổ răng
11 take over : giành quyền kiểm soát
12 take to : nhiễm thói quen xấu
13 take up : chiếm tgian , bắt đầu học
14 take sb in to : thuyết fục ai
15 take sb out of : ngăn cản ai
16 think over : suy nghĩ kỹ
17 throw away / out : ném bừa bãi
18 throw up : nôn thốc nôn tháo , bỏ lỡ cơ hội
19 talk sb out of : ngăn cản
20 tie sb up : trói chăt
21 tie in with : phù hợp
22 tell sbd off : mắng mỏ ai
23 try on : thử làm gì
24 try out : kiểm tra , thử nghiệm
25 turn away : quay lng lại với ai
26 turn down ; từ chối ( refuse )
27 turn into : biến đổi , chỉnh sáng
28 turn in = hand in : nộp bài , đi ngủ
29 turn on : tấn công
30 turn on / off : bật / tắt
31 turn down / up : vặn nhỏ / to
32 turn out : đào tạo , hoá ra là , dọn dẹp , có mặt
33 turn over : có doanh thu
34 turn up : xuất hiện , gia tăng
W
1 use up : sử dụng hết
2 walk out : bỏ đi
3 wait on : ghé thăm ai
4 wash up : rửa bát , cuốn trôi
5 warm up : hâm nóng lên
6 watch out ( look out ) : cẩn trọng
7 watch out for : đề phòng ai
8 wear out : rách nát
9 wear off : dịu đi
10 wẻa away : xói mòn
11 wind up : giải quyết
12 wipe out : xoá sạch
13 work out : tính toán , luyện tập
14 work up : tăng cờng , đẩy mạnh
15 write down : ghi ra
16 write out : chép toàn bộ lại
17 watch over : bảo vệ
18 watch for : chăm chú theo dõi