1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Số học 6 - Tuần 13 - Tiết 37: Ôn tập chương I - Trần Thị Kim Vui

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 67,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuûng Coá Vaø Luyeän Taäp Baøi Hoïc: 3’ Cho HS nêu lại các kiến thức đã ôn tập: + Các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa + Thứ tự thực hiện các phép tính + tìm x.. Về nh[r]

Trang 1

Trường THCS An Hòa GV: Trần Thị Kim Vui.

Giáo án: Số học 6

-Trang 1

Tuần (Tiết PPCT: 37) ÔN TẬP CHƯƠNG I

I. Mục Tiêu:

- Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, thứ tự thực hiện các phép tính,

- Học sinh vận dụng các kiến thức vào bài tập, tìm số chưa biết

II. Chuẩn Bị:

- Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thước thẳngï, bảng phụ bảng 1/62

- Học sinh: Tập, viết, SGK 6, thước thẳng

III. Tiến Trình Bài Dạy:

1 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:

2 Tổ chức ôn tập

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tóm tắt nội dung ghi bảng

GV: Nêu câu hỏi từ câu 1 đến câu

4 trang 61 cho HS trả lời

(kết hợp kiểm tra bài cũ)

GV: gợi ý HS vận dụng các kiến

thức đã ôn tập để giải bài 160/63

GV: Cho HS nêu lại thứ tự thực

hiện các phép tính:

+ không có dấu ngoặc:

lũy thừa nhân, chia cộng, trừ 

+ có dấu ngoặc:

    

Câu d, gợi ý HS giải nhanh bằng

cách: a(b + c) = a b + a c

GV: gợi ý câu a bài 161/63:

+ xem 7(x + 1) là X, tìm X = ?

+ sau đó tìm x + 1 = ?

+ tìm x = ?

giải

Câu b: áp dụng thêm quy tắc chia

hai lũy thừa cùng cơ số:

HS: trả lời

HS: giải

HS: nêu lại thứ tự thực hiện phép tính khi có dấu ngoặc và không có dấu ngoặc giải

HS: nghe giảng giải

HS: Nghe giảng thực hiện cùng

 giáo viên

HS: nghe giảng giải

Bài 159/63

a) n – n = 0 b) n : n (n 0) = 1 c) n + 0 = n d) n – 0 = n

e) n 0 = 0 g) n 1 = n h) n : 1 = n

Bài 160/63

a) 204 – 84 : 12 = 204 – 7 = 197 b) 15 23 + 4 32 – 5 7

= 15 8 + 4 9 – 5 7

= 120 + 36 – 35 = 156 – 35 = 121 c) 56 : 53 + 23 22

= 53 + 25 = 125 + 32 = 157 d) 164 53 + 47 164

= 164.(53 + 47) = 164 100 = 16400

Bài 161/63

a) 219 – 7(x + 1) = 100 7(x + 1) = 219 – 100 7(x + 1) = 119

x + 1 = 119 : 7

x + 1 = 17

x = 17 – 1 = 16 b) (3x – 6) 3 = 34

3x – 6 = 34 : 3

Lop4.com

Trang 2

Trường THCS An Hòa GV: Trần Thị Kim Vui.

Giáo án: Số học 6

-Trang 2

am : an = am – n

giải tương tự câu a

3x – 6 = 33 = 27 3x = 27 + 6 = 33

x = 33 : 3 = 11

IV. Củng Cố Và Luyện Tập Bài Học: (3’)

Cho HS nêu lại các kiến thức đã ôn tập:

+ Các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa + Thứ tự thực hiện các phép tính

+ tìm x

V. Hướng Dẫn Học Sinh Học Ở Nhà: (2’)

- Về nhà học bài, xem lại các bài tập đã giải

- BTVN: bài 164/63

- Xem tiếp các bài tập trang 63, 64 để tiết sau tiếp tục ôn tập chương I

Chuẩn bị:

+ các câu hỏi từ câu 5 đến câu 10 trang 61 + Xem tiếp các bảng thống kê kiến thức chương ở trang 62

Lop4.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 06:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w