Phần mềm dựng tạo lập, lưu trữ một CSDL Cõu 5: Cỏc thành phần của hệ CSDL gồm: a.. Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu Cõu 10: Ngụn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm cỏc lệnh cho phộp
Trang 1Trờng thpt lê hữu trác
Mã đề 01
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32
A
B
C
D
Cõu 1: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :
a Tập hợp dữ liệu cú liờn quan với nhau theo một chủ đề nào đú được lưu trờn mỏy tớnh điện tử để đỏp ứng nhu cầu khai thỏc thụng tin của nhiều người
b Tập hợp dữ liệu cú liờn quan với nhau theo một chủ đề nào đú được ghi lờn giấy
c Tập hợp dữ liệu chứa đựng cỏc kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hỡnh ảnh của một chủ thể nào đú
d Tập hợp dữ liệu cú liờn quan với nhau theo một chủ đề nào đú được lưu trờn giấy để đỏp ứng nhu cầu khai thỏc thụng tin của nhiều người
Cõu 2: Hóy nờu cỏc ưu điểm khi sử dụng CSDL trờn mỏy tớnh điện tử:
a Gọn, nhanh chúng b Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời )
c Gọn, thời sự, nhanh chúng d Gọn, thời sự, nhanh chúng, nhiều nguời cú thể sử dụng chung
Cõu 3: Hoạt động nào sau đõy cú sử dụng CSDL
a Bỏn hàng b Bỏn vộ mỏy bay c Quản lý học sinh trong nhà trường d Tất cả đều đỳng
Cõu 4: Hệ quản trị CSDL là:
a Phần mềm dựng tạo lập CSDL b Phần mềm để thao tỏc và xử lý cỏc đối tượng trong CSDL
c Phần mềm dựng tạo lập, lưu trữ và khai thỏc một CSDL d Phần mềm dựng tạo lập, lưu trữ một CSDL
Cõu 5: Cỏc thành phần của hệ CSDL gồm:
a CSDL, hệ QTCSDL b CSDL, hệ QTCSDL, con người
c Con người,CSDL, phần mềm ứng dụng d Con người, phần mềm ứng dụng, hệ QTCSDL, CSDL
Cõu 6: Cỏc yờu cầu cơ bản của hệ CSDL.
a Tớnh cấu trỳc, tớnh toàn vẹn b Tớnh khụng dư thừa, tớnh nhất quỏn
c Tớnh độc lập, tớnh chia sẻ DL, tớnh an toàn và bảo mật thụng tin d Cỏc cõu trờn đều đỳng
Cõu 7: Hóy chọn cõu mụ tả sự tương tỏc giữa cỏc thành phần trong một hệ CSDL:
Cho biết: Con người1, Cơ sở dữ liệu 2, Hệ QTCSDL 3, Phần mềm ứng dụng 4
Cõu 8: Chức năng của hệ QTCSDL
a Cung cấp cụng cụ tạo lập CSDL và cụng cụ kiểm soỏt, điều khiển việc truy cập vào CSDL
b Cung cấp cỏch cập nhật dữ liệu, tỡm kiếm và kết xuất thụng tin
c Cung cấp cỏch khai bỏo dữ liệu d Cõu a và b
Cõu 9: Thành phần chớnh của hệ QTCSDL:
a Bộ quản lý tập tin và bộ xử lớ truy vấn b Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin
c Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu d Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu
Cõu 10: Ngụn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm cỏc lệnh cho phộp
a Mụ tả cỏc đối tượng được lưu trữ trong CSDL b Đảm bảo tớnh độc lập dữ liệu
c Khai bỏo kiểu, cấu trỳc, cỏc ràng buộc trờn dữ liệu của CSDL d Khai bỏo kiểu dữ liệu của CSDL
Cõu 11: Ngụn ngữ thao tỏc dữ liệu là một ngụn ngữ khụng cho phộp
c Thao tỏc trờn cỏc đối tượng của CSDL d Định nghĩa cỏc đối tượng được lưu trữ trong CSDL
Cõu 12: Ngụn ngữ điều khiển dữ liệu bao gồm cỏc lệnh cho phộp
a Mụ tả cỏc đối tượng được lưu trữ trong CSDL b Đảm bảo tớnh độc lập dữ liệu
c Phỏt hiện và ngăn chặn sự truy cập khụng được phộp d Phục hồi dữ liệu từ cỏc lỗi hệ thống
Cõu 13: Ngụn ngữ thao tỏc dữ liệu bao gồm cỏc lệnh cho phộp
a Khai bỏo kiểu, cấu trỳc, cỏc ràng buộc trờn dữ liệu của CSDL b Nhập, sửa xúa dữ liệu
Cõu 14: Hóy cho biết cỏc loại thao tỏc trờn CSDL
a Thao tỏc trờn cấu trỳc dữ liệu b Thao tỏc trờn nội dung dữ liệu
c Thao tỏc tỡm kiếm, tra cứu thụng tin, kết xuất bỏo cỏo d Cả ba cõu trờn
Cõu 15: Người nào cú vai trũ quan trọng trong vấn đề phõn quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trờn mạng mỏy tớnh.
a Người dựng cuối b Người lập trỡnh c Nguời quản trị CSDL d Cả ba người trờn
Cõu 16: Người nào cú vai trũ quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thỏc thụng tin
a Người lập trỡnh b Người dựng cuối c Người QTCSDL d Cả ba người trờn
Cõu 17: Người nào đó tạo ra cỏc phần mềm ứng dụng đỏp ứng nhu cầu khai thỏc thụng tin từ CSDL
Trang 1
Trang 2a Người lập trình ứng dụng b Người dùng cuối c Người QTCSDL d Cả ba người trên
Câu 18: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép
a Nhập, sửa, xóa dữ liệu b Khai báo cấu trúc và kiểu dữ liệu
c Khai báo cấu trúc d Khai báo kiểu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên các dữ liệu
Câu 19: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là một ngôn ngữ không cho phép:
a Tìm kiếm dữ liệu b Kết xuất dữ liệu c Cập nhật dữ liệu d Phát hiện và ngăn chận sự truy cập không được phép
Câu 20: Để thực hiện các thao tác trên dữ liệu, ta sử dụng:
a Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu b Ngôn ngữ thao tác dữ liệu
Câu 21: Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao quyền tổ chức nhân sự, em
có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò:là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?
Câu 22: Điểm khác biệt giữa CSDL và hệ QTCSDL
a CSDL chứa hệ QTCSDL b CSDL là phần mềm máy tính, còn hệ QTCSDL là dữ liệu máy tính
c Hệ QTCSDL là phần mềm máy tính, CSDL là dữ liệu máy tính d Các câu trên đều sai
Câu 23: CSDL và hệ QTCSDL giống nhau ở điểm
a Đều lưu lên bộ nhớ trong của máy tính b Đều là phần mềm máy tính
c Đều là phần cứng máy tính c Đều lưu lên bộ nhớ ngoài của máy tính
Câu 24: Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện được
a Máy tính b Hệ QTCSDL c CSDL d Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính
Câu 25: Đối tượng biểu mẫu trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access có thể dùng để làm gì?
a Nhập dữ liệu b Sửa cấu trúc bảng c Lập báo cáo d Tổng hợp dữ liệu
Câu 26: Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong tệp một hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?
a Tệp hồ sơ xuất hiện những hồ sơ mới;
b Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những
hồ sơ tương ứng;
c Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra;
d Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi;
Câu 27: Xét công việc quản lý hồ sơ, học bạ Trong số các việc sau, việc nào thuộc nhóm thao tác khai thác hồ sơ?
a Thống kê và lập báo cáo; b Thêm hai hồ sơ; c Sửa tên trong một hồ sơ; d Xóa một hồ sơ;
Câu 28: Các mức thể hiện của cơ sở dữ liệu là:
a Mức vật lý, mức khái niệm, mức khung nhìn; b Mức vật lý, mức khái niệm, mức khai thác;
c Mức khai thác, mức vật lý, mức khung nhìn; d Mức khai thác, mức khái niệm, mức khung nhìn;
Câu 29: Hai thành phần chính của hệ QTCSDL là:
a Bộ truy vấn tập tin và bộ truy xuất dữ liệu; b Bộ truy xuất dữ liệu và bộ quản lý dữ liệu;
c Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu; d Bộ quản lý dữ liệu và bộ xử lý truy vấn;
Câu 30: Tính độc lập của Cơ sở dữ liệu thể hiện ở:
a Vì một Cơ sở dữ liệu thường phục vụ cho nhiều người dùng với những mục đích khai thác khác nhau nên dữ liệu cần phải độc lập với các ứng dụng, không phụ thuộc vào một vài bài toán cụ thể, không phụ thuộc và phương tiện lưu trữ và xử lý
b Các giá trị dữ lịêu được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu phải thỏa mãn một số ràng buộc, tùy thuộc vào hoạt động của tổ chức
mà cơ sở dữ liệu phản ánh
c Trong Cơ sở dữ liệu thường không lưu trữ những dữ liệu trùng lặp hoặc những thông tin có thể dễ dàng suy diễn hay tính
toán được từ những dữ liệu đã có
d Sau những thao tác cập nhật dữ liệu và ngay cả khi có sự cố (phần cứng hay phần mềm) xảy ra trong quá trình cập nhật,
dữ liệu trong cơ sở dữ liệu phải được đảm bảo đúng đắn
Câu 31: Chọn câu phát biểu sai về chức năng của hệ QTCSDL
a Cung cấp cách tạo lập CSDLvà công cụ kiểm sóat, điều khiển việc truy cập vào CSDL.
b Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin
c Cung cấp các bộ ký tự để mã hóa thông tin
d công cấp môi trường cho người dùng dễ dàng khai báo dữ liệu, các cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu đó Câu 32: Để xây dựng một CSDL có:
a 03 bước: Khảo sát, thiết kế và kiểm thử b 02 bước là: thiết kế và kiểm thử
c 04 bước: khảo sát, thiết kế, kiểm thử và chọn hệ QTCSDL c 02 bước: kiểm thử và khảo sát
Trang 2