Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử B.. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử C.. Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron D.. Số khối của hạt nhâ
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I- MÔN HÓA HỌC 10
A/ TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm)
Câu 1:Phát biểu nào sau đây sai:
A Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử
B Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử
C Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron
D Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và tổng số hạt nơtron Câu 2:Cơng thức electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1 Biết rằng X cĩ số khối
là 24 thì trong hạt nhân của X cĩ
C 11 proton, 13 nơtron D 12 proton, 12 nơtron
Câu 3: Số khối A trong một nguyên tử cho ta xác định được:
C Số notron D Tổng số proton và notron
Câu 4: Tổng số các loại hạt của một nguyên tử R là 48, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện Số hiệu nguyên tử của R là:
Câu 5: Trong phản ứng: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O Số phân
tử HNO3 đĩng vai trị chất oxi hĩa là:
Câu 6: Cho các chất và ion sau: Zn; Cl2; FeO; Fe2O3; SO2; H2S; Fe2+; Cu2+ và Ag+ Số lượng chất và ion cĩ thể đĩng vai trị chất khử là:
Câu 7: / Liên kết ion là gì?
A Là liên kết được tạo ra bởi lực hút giữa các nguyên tử kim loại và phi kim
B Là liên kết được hình thành do sự góp chung electron của các nguyên tử kim loại và phi kim
C Là liên kết được hình thành do lực hút giữa các electron mang điện tích âm và các cation mang điện tích dương
D Là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Câu 8: Định nghĩa nào sau đây là không đúng :
A Sự oxi hoá là sự mất electron
B Sự khử là sự thu electron
C Chất nhường electron là chất bị khử
D Chất khử là chất bị oxi hoá
Trang 2Câu 9:Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
A 1s2 2s2 2p6 3s1 B 1s2 2s2 2p6
C 1s2 2s2 2p6 3s2 D 1s2 2s2 2p5 3p2
Câu 10: Trong phản ứng: KClO3 + 6HBr → 3Br2 + KCl + 3H2O thì HBr
A vừa là chất oxi hĩa, vừa là mơi trường B là chất khử
C vừa là chất khử, vừa là mơi trường D là chất oxi hĩa
Câu 11: Số oxi hoá của lưu huỳnh bằng +4 trong các hợp chất nào sau đây:
4
SO D Al2(SO4)3
Câu 12:Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi
hoá khử
A Ca + H2O Ca(OH)2 + H2
B CuO + HCl CuCl2 + H2O
C Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + H2O
D Mg + H2SO4 MgSO4 + S + H2O
B/ TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
Câu 1: Cho các chất sau: H2S , NH3 , CO2 , Br2
a/ Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các chất trên ? (1 đ)
b/ Xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong các chất trên ? (0.5 đ)
c/ Xác định số oxi hoá của các nguyên tố trong các chất trên ? (0.5 đ)
Câu 2: Cân bằng các phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron ?
a/ S + HNO3 NO + H2SO4 (1đ)
b/ H2S + HClO3 HCl + H2SO4 (1đ)
Câu 3 (2đ): Cho 2,2 gam một kim loại R có hóa trị II vào 200 ml dung dịch
H2SO4 thì thu được 1,232 lít khí Hydro ( ở ĐKTC)
a/ Xác định tên kim loại R ?
b/ Tính nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 cần dùng ?
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ NGHỊ HOÁ 10 B/ Tự luận:
Câu 1: a/ Viết đúng công thứcelectron, công thức cấu tạo của mỗi chất : (0,25 đ)
b/ Xác định đúng cộng hoá trị của mỗi nguyên tố trong một chất : (0,125 đ)
c/ Xác định đúng số oxi hoá của mỗi nguyên tố trong một chất : ( 0,125 đ)
Câu 2:
a/ S + HNO3 NO + H2SO4
- Xác định đúng số oxi hoa,ù chất oxi hoá , chất khử: 0,25 đ
- Viết đúng 2 quá trình oxi hoá và khử: 0, 5 đ
0 6
6 3
+
→ + + →
- Chọn hệ số và hoàn thành phương trình phản ứng : 0,25đ
S + 2HNO3 2NO + H2SO4
b/ H2S + HClO3 HCl + H2SO4
- Xác định đúng số oxi hoa, chất oxi hoá , chất khứ : 0,25 đ
- Viết đúng 2 quá trình oxi hoá và khử: 0, 5 đ
2 6
8 6
− +
→ + + →
- Chọn hệ số và hoàn thành phương trình phản ứng : 0,25đ
3H2S + 4HClO3 4 HCl + 3H2SO4
Câu 3:
a/ Số mol Hydro: 1, 232 0, 055
22, 4 22, 4
V
PTPƯ : R + H2SO4 RSO4 + H2 ( 0,5 đ)
Số mol hydro = số mol R= 0,055 mol ( 0,25đ)
2, 2
40 0,055
m M
n
= = = Kim loại R là Canxi ( 0,5 đ)
b/ Số mol H2SO4 = số mol H2 = 0,055 mol ( 0,25đ)
Nồng độ mol / lítcủa dung dịch H2SO4 là : 0,055 0, 275
0, 2
M dd
n
V