Câu 12: Sục khí clo dư vào dung dịch chứa các muối NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu được 1,17 gam NaCl.. Câu 28: Cho 2,8g Fe tác dụng với H2SO4 đặc, nóng thu được bao nhiêu lít
Trang 1Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với Cl2 và axit HCl đều tạo ra cùng một loại hợp chất?
Câu 2: H2SO4loãng có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây:
Câu 3: Cho phản ứng hóa học sau: 4 3 ( ) 3 2 ( ) t 2 2 ( ) 6 2 ( ), 0
n
v
k v
C không có tính oxi hóa, có tính khử D vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Câu 5: Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k) →
← 2SO3 (k) (H<0) Phát biểu đúng là:
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 17,5 gam hỗn hợp Al, Zn, Fe trong dung dịch H2SO4loãng dư thu được 11,2 lít
H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 7: Hợp chất nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 8: H2SO4 loãng có thể tác dụng với tất cả các chất nào dưới đây?
A Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3 B Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2.
C Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3 D CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn.
Câu 9: Chất nào có tính khử mạnh nhất?
Trang 2Trang 2
Câu 10: Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với H2 bằng 28 Lấy 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) cho đi
qua bình đựng V2O5 nung nóng Hỗn hợp thu được cho lội qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 33,51 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng oxi hóa SO2 thành SO3 là:
Câu 11: Cho 1,84 lít (đktc) hiđroclorua qua 50ml dung dịch AgNO3 8% (D=1,1 g/ml) Nồng độ của chất
tan HNO3 trong dung dịch thu được là bao nhiêu?
Câu 12: Sục khí clo dư vào dung dịch chứa các muối NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu được
1,17 gam NaCl Số mol của hỗn hợp muối ban đầu là:
Câu 13: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
C 2HCl + Fe → FeCl2 + H2 D MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O.
Câu 14: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có không
khí), thu được hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) Giá trị của
V là
Câu 15: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A dung dịch Ba(OH)2 B nước brom C CaO D dung dịch NaOH Câu 16: Cho các phát biểu sau:
(1) Ozon có thể được dùng để tẩy trắng tinh bột, chữa sâu răng, sát trùng nước sinh hoạt
(2) Sắt khi tác dụng với HCl và H2SO4 đặc nóng dư đều thu được muối sắt (II)
(3) Khí SO2 có tính chất tẩy màu nên có thể phân biệt khí SO2 và CO2 bằng dung dịch thuốc tím
(4) Để pha loãng axit H2SO4 đặc ta rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh
(5) Oxi và ozon đều có tính oxi hóa mạnh nhưng tính oxi hóa của oxi mạnh hơn ozon
Số phát biểu đúng là
Câu 17: Chất nào sau đây có độ tan tốt nhất?
Câu 18: Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng:
A số e lớp ngoài cùng B số e độc thân C số lớp e D tính oxi hóa mạnh Câu 19: Khi nung nóng, iot biến thành hơi không qua trạng thái lỏng Hiện tượng này được gọi là:
A sự phân hủy B sự bay hơi C sự chuyển trạng thái D sự thăng hoa.
Câu 20: Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm: nghiên cứu tốc độ phản ứng sắt tan trong dung dịch axit clohydric:
Trang 3Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do:
A Diện tích bề mặt bột sắt lớn hơn B Nồng độ sắt bột lớn hơn.
C Nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn D Cả ba nguyên nhân đều sai.
Câu 21: Nhận định nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của HCl
A Ít tan trong nước B Khí không màu C Nặng hơn không khí D Mùi xốc.
Câu 22: Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là:
A ns2np6 B ns2np5. C ns2np3 D ns2np4
Câu 23: Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây?
A SO2 có tính oxi hóa và tính khử B SO2 là chất khí, màu vàng
C SO2 làm mất màu nước brom D SO2 là oxit axit
Câu 24: Axit H2SO4loãng không tác dụng với kim loại nào sau đây:
Câu 25: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây:
A Dung dịch bị vẩn đục màu vàng B Có bọt khí bay lên
C Dung dịch chuyển sang màu nâu đen D Dung dịch chuyển sang màu nâu đen
Câu 26: Clorua vôi là:
A Muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một gốc axit.
B Muối tạo bởi kim loại liên kết với một gốc axit.
C Clorua vôi không phải là muối.
D Muối tạo bởi một kim loại liên kết với hai gốc axit.
Câu 27: Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo
A Vì flo có thể bốc cháy khi tác dụng với nước B Vì flo không tác dụng với nước.
C Vì flo có thể tan trong nước D Vì một lí do khác.
Câu 28: Cho 2,8g Fe tác dụng với H2SO4 đặc, nóng thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc):
Câu 29: Người ta nghiền nguyên liệu trước khi đưa vào lò nung để sản xuất clanhke (trong quá trình sản
xuất xi măng) là đã tăng yếu tố nào sau đây để tăng tốc độ của phản ứng?
C Diện tích bề mặt chất phản ứng D Nồng độ.
Câu 30: Axit H2SO4 đặc,nguội không tác dụng với kim loại nào sau đây:
Câu 31: Lấy 300 ml dung dịch KCl 1M tác dụng với một dung dịch có hoà tan 42,5 gam AgNO3 Khối
lượng kết tủa thu được là:
Trang 411-A 12-A 13-D 14-A 15-B 16-D 17-D 18-A 19-D 20-A
21-A 22-B 23-B 24-A 25-A 26-D 27-A 28-C 29-C 30-C
- Kim loại Ag và Cu không tác dụng với HCl
Vậy Mg khi tác dụng với Cl2 và axit HCl đều tạo ra cùng một loại hợp chất
Câu 2: Đáp án D
- Dãy A: H2SO4loãng không tác dụng với kim loại Cu
- Dãy B: H2SO4loãng không tác dụng với kim loại Ag
- Dãy C: H2SO4loãng không tác dụng với S
- Dãy D: H2SO4loãng tác dụng với tất cả các chất: Mg, Cu(OH)2, BaCl2
PTHH xảy ra:
H2SO4 + Mg → MgSO4 + H2
H2SO4 + Cu(OH)2 → CuSO4 + 2H2O
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl
Câu 3: Đáp án A
Tất cả các yếu tố trên đều ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Câu 4: Đáp án D
Nguyên tố S có các số oxi hóa: -2, 0, +4, +6
Ở dạng đơn chất, S có số oxi hóa 0 là số oxi hóa trung gian nên lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Câu 5: Đáp án C
Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt
Trang 5Theo nguyên lí chuyển dịch cân bằng hóa học Lơ Satolie:
- Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt (tức là phản ứng nghịch) => A sai
- Khi giảm áp suất hệ phản ứng, cân bằng chuyển dịch theo chiều làm tăng số phân tử khí, tức là chiều nghịch => B sai
- Khi giảm nồng độ O2, cân bằng chuyển dịch theo chiều chống lại sự giảm đó, tức là chiều nghịch => C đúng
- Khi giảm nồng độ SO3, cân bằng chuyển dịch theo chiều chống lại sự giảm đó, tức là chiều thuận => D sai
Câu 6: Đáp án D
Theo bảo toàn nguyên tố H ta có: nH2SO4 = nH2 = 11,2: 22,4 = 0,5 mol
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:
mkim loại + mH2SO4 = mmuối + mH2
Suy ra mmuối = mkim loại + mH2SO4 - mH2 = 17,5 + 0,5.98 - 0,5.2 = 65,5 gam
Câu 7: Đáp án C
Tính oxi hóa phụ thuộc vào độ bền phân tử, chất nào càng kém bền thì khả năng oxi hóa tăng:
HClO > HClO2 > HClO3 > HClO4 (số O tăng làm độ bền tăng (do độ bội liên kết tăng), tính oxi hóa giảm)
Vậy chất có tính oxi hóa mạnh nhất là HClO
Câu 8: Đáp án A
- Dãy B: H2SO4 loãng không tác dụng với NaCl
- Dãy C: H2SO4 loãng không tác dụng với CuS
- Dãy D: H2SO4 loãng không tác dụng với Cu
Vậy H2SO4 loãng tác dụng với tất cả các chất trong dãy A:
H2SO4 + Fe(OH)2 → FeSO4 + 2H2O
H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O
Trong hỗn hợp X có nSO2 = x mol và nO2 = y mol
Ta có: nX = x + y = 0,2 mol và mX = 64x + 32y = 0,2.28.2 = 11,2 gam
Giải hệ trên ta có: x = 0,15 và y = 0,05
2SO2 + O2 → 2SO3
Trang 6Trang 6
Ta có: nSO2/2 > nO2 nên hiệu suất phản ứng tính theo O2
Đặt nO2 pứ = a mol
Sau phản ứng thu được SO3 (2a mol), (0,15-2a) mol SO2 và (0,05-a) mol O2
Hỗn hợp khí thu được có chứa SO3, O2 và SO2
Khi cho hỗn hợp X qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì xảy ra các phản ứng:
Ba(OH)2 + SO2 → BaSO3 + H2O
(0,15-2a) (0,15-2a) mol
Ba(OH)2 + SO3 → BaSO4 + H2O
2a 2a mol
Sau phản ứng thu được (0,15-2a) mol BaSO3 và 2a mol BaSO4
→ 217 (0,15-2a) + 233.2a = 33,51 gam
Giải ra a = 0,03 mol
Vậy hiệu suất phản ứng bằng H = a/nO2 ban đầu.100% = 0,03/0,05.100% = 60%
Câu 11: Đáp án A
Ta có: nHCl = 1,84:22,4 = 0,082 mol; mdd AgNO3 = V.D = 50.1,1 = 55 gam
suy ra nAgNO3 = 55.8/(100.170) = 0,0259 mol
PTHH xảy ra:
HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3
Ta có: nHCl > nAgNO3 nên AgNO3 phản ứng hết
Ta có: nAgCl = nHNO3 = nAgNO3 = 0,0259 mol
Khối lượng dung dịch sau phản ứng là
mdd = mHCl + mdd AgNO3 - mAgCl = 0,082.36,5 + 55 - 0,0259.143,5 = 54,2763 gam
Trang 7Cho M tác dụng với HCl dư thu được khí X chứa x mol H2S và (0,1-x) mol H2 Phần không tan G là S Khi đốt cháy X và G:
2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O
2Fe + 6H2SO4 đặc nóng →Fe2(SO4)3+ 3SO2+ 6H2O
(3) Đúng vì CO2 không làm mất màu thuốc tím còn SO2 làm mất màu thuốc tím
Khối lượng sắt trong 2 thí nghiệm là bằng nhau Nên yếu tố nồng độ bột sắt không ảnh hường
Thể tích dung dịch không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Câu 21: Đáp án A
Khí hidro clorua tan nhiều trong nước, không màu, nặng hơn không khí, mùi xốc
Trang 8A đúng vì trong SO2 nguyên tố S có số oxi hóa +4, là số oxi hóa trung gian
B sai vì SO2 là chất khí, không màu
C đúng vì SO2 + Br2 + 2 H2O → 2HBr + H2SO4
Công thức của clorua vôi là:
Đây là muối tạo bởi một kim loại liên kết với hai gốc axit là -Cl và -ClO
Câu 27: Đáp án A
Không điều chế được nước flo vì flo có thể bốc cháy khi tác dụng với nước
PTHH xảy ra là 2F2 + 2H2O → 4HF + O2
Câu 28: Đáp án C
2Fe + 6H2SO4 đặc nóng → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Theo PTHH ta có: nSO2 = 1,5.nFe = 1,5 0,05 = 0,075 mol → VSO2 = 0,075.22,4 = 1,68 lít
Câu 29: Đáp án C
Người ta nghiền nguyên liệu trước khi đưa vào lò nung để sản xuất clanhke (trong quá trình sản xuất xi măng) là đã tăng diện tích bề mặt chất phản ứng để tăng tốc độ của phản ứng
Câu 30: Đáp án C
Al, Fe, Cr bị thụ động hóa trong axit H2SO4 đặc nguội
Do đó axit H2SO4 đặc nguội không tác dụng được với Fe
Câu 31: Đáp án D
Ta có: nKCl = 0,3 mol; nAgNO3 = 0,25 mol
Trang 9KCl + AgNO3 → AgCl ↓ + KNO3
Trang 10Trang 1
SỞ GĐ & ĐT VĨNH PHÚC
THPT LIỄN SƠN
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 - 2018 Môn thi: HÓA HỌC – LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Khi tham gia các phản ứng hóa học, 1 nguyên tử oxi có khả năng dễ dàng:
A nhận thêm 2 e B nhận thêm 1 e C nhường đi 4e D nhường đi 2e
Câu 2: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?
A Có tính oxi hóa mạnh nhất trong mỗi chu kỳ B Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
C Ở điều kiện thường là chất khí D Tác dụng mạnh với nước
Câu 3: Trong số các chất dưới đây, đơn chất halogen nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Câu 4: Nhóm đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
A O2, S, Br2 B Na, O2, S C Cl2, S, Br2 D S, F2, Cl2
Câu 5: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?
Câu 6: Công thức phân tử của clorua vôi là:
Câu 7: Trong công nghiệp, khí clo thường được điều chế bằng cách:
A Điện phân nước B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D Nhiệt phân muối KClO3
Câu 8: Tốc độ phản ứng chỉ có chất rắn tham gia và tạo thành sau phản ứng không phụ thuộc vào:
Câu 9: Khí hidroclorua có thể điều chế được bằng phản ứng giữa tinh thể muối ăn với:
Câu 10: Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch muối halogenua là:
Câu 11: Hoàn thành các phương trình phản ứng:
Câu 12: Cho 8,4 gam Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X chứa m
gam muối và V lít khí H2 (đktc)
Trang 11a) Viết phương trình phản ứng xảy ra
b)Tính V, m
Câu 13: Khi đun nóng 25,28 gam kali penmanganat thu được 23,52 gam hỗn hợp rắn Hãy tính thể tích
khí clo (đktc) thu được khi cho hỗn hợp rắn đó tác dụng hoàn toàn với axit clohiđric đậm đặc, dư?
Câu 2: Đáp án A
- Phát biểu A: Các nguyên tố halogen có tính oxi hóa mạnh nhất trong mỗi chu kỳ là phát biểu đúng
- Phát biểu B: Sai vì flo chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử
- Phát biểu C: Sai vì chỉ có F2, Cl2 là chất khí ở điều kiện thường, còn Br2 là chất lỏng, I2 là chất rắn
- Phát biểu D: Sai vì chỉ có F2 tác dụng mạnh với nước, Br2 và Cl2 phản ứng với nước, I2 hầu như không phản ứng với nước
Câu 3: Đáp án B
Tính oxi hóa của các nguyên tố halogen: F2 > Cl2 > Br2 > I2
Vậy I2 có tính oxi hóa yếu nhất
Câu 4: Đáp án B
- Dãy A: O2 chỉ có tính oxi hóa
- Dãy B: Na chỉ có tính khử, O2 chỉ có tính oxi hóa
- Dãy C: Cl2, S, Br2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
- Dãy D: F2 chỉ có tính oxi hóa
Câu 5: Đáp án C
Dung dịch axit HF không thể chứa trong bình thủy tinh vì axit HF tác dụng được với SiO2 là thành phần
chính của thủy tinh theo phương trình hóa học:
SiO2 + 4HF→ SiF4 + 2H2O
Trang 12Trang 3
Câu 8: Đáp án C
Tốc độ phản ứng chỉ có chất rắn tham gia và tạo thành sau phản ứng không phụ thuộc vào: áp suất
Áp suất chỉ ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng của chất khí
Câu 9: Đáp án D
Khí hidroclorua có thể điều chế được bằng phản ứng giữa tinh thể muối ăn với axit H2SO4 đặc, đun nóng PTHH:
0 250
C
0 400
Câu 10: Đáp án D
Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch muối halogenua là: dung dịch AgNO3
Với muối florua không có hiện tượng gì
Với muối clorua tạo kết tủa trắng: Ag+ + Cl- → AgCl ↓
Với muối bromua tạo kết tủa vàng nhạt: Ag+ + Br- → AgBr ↓
Với muối clorua tạo kết tủa vàng: Ag+ + I- → AgI ↓
Theo PTHH ta có: nFeSO4 = nH2 = nFe = 0,15 mol
Vậy m = mFeSO4 = 0,15.152 = 22,8 gam và V = VH2 = 0,15.22,4 = 3,36 lít
Theo PTHH (1): nK2MnO4 = nMnO2 = nO2 = 0,055 mol; nKMnO4 dư = 25,28: 158 – 2.0,055 = 0,05 mol
Vậy hỗn hợp chất rắn chứa 0,055 mol K2MnO4; 0,055 mol MnO2 và 0,05 mol KMnO4 dư
Khi cho hỗn hợp rắn trên tác dụng hoàn toàn với axit clohidric đậm đặc xảy ra các PTHH sau:
K2MnO4 + 8 HClđặc → 2KCl + 2Cl2 + MnCl2 + 4H2O
2KMnO4 + 16 HClđặc → 2KCl + 5 Cl2 + 2 MnCl2 + 8 H2O
MnO2 + 4HClđặc → Cl2 + MnCl2 + 2H2O
Trang 13Theo các PTHH trên ta có:
nCl2 = 2.nK2MnO4 + 2,5.nKMnO4 + nMnO2 = 2.0,055 + 2,5.0,05 + 0,055 = 0,29 mol
Vậy VCl2 = 0,29.22,4 = 6,496
Trang 14Trang 1
SỞ GĐ & ĐT HÀ NỘI
THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn thi: HÓA HỌC – LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2, người ta cho hỗn hợp đi chậm qua:
A dung dịch NaOH dư B dung dịch nước vôi trong dư.
Câu 2: Trong các oxit sau oxit nào không có tính khử:
Câu 3: Trong các chất sau, dãy nào gồm các chất đều tác dụng với HCl?
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước.
B Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.
C Dung dịch HF hòa tan được SiO2.
D Trong các hợp chất, ngoài số oxi hóa -1, flo và clo còn có các số oxi hóa +1, +3, +5, +7.
Câu 5: Chọn phản ứng sai:
A CuO + H2SO4 đặc → CuSO4 + H2O B S + H2SO4 đặc → SO2 + H2O
C Fe(OH)2 + H2SO4 đặc → FeSO4 + H2O D FeCl3 + H2S → FeCl2 + S + HCl
Câu 6: Tính chất hóa học của oxi:
Câu 7: Cho các chất khí sau: CO, H2, CH4, CO2 Khí không cháy trong O2 là:
Câu 8: Điều chế O2 trong phòng thí nghiệm bằng cách:
A Nhiệt phân KClO3 có MnO2 xúc tác B Điện phân nước
C Điện phân dung dịch NaOH D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Câu 9: Tính chất hóa học của ozon:
C Tính khử mạnh hơn cả oxi D Trung tính.
Câu 10: Các số oxi hóa của lưu huỳnh:
A -2, 0, + 4, +6 B -4, 0, +2, +4 C -3, 0, +3, +5 D -3, 0, +1 đến +5 Câu 11: Nhận xét nào sau đây là sai về tính chất của SO2:
A SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
Trang 15D SO2 làm mất màu dung dịch nước brom.
Câu 12: Sục khí clo vào lượng dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường sản phẩm là:
A NaCl, NaClO2 B NaCl, NaClO3 C NaCl, NaClO D chỉ có NaCl
Câu 13: Để phân biệt 2 bình mất nhãn chứa 2 dung dịch axit riêng biệt HCl loãng và H2SO4 loãng, thuốc
thử sử dụng là:
Câu 14: Cho khí H2S lội qua dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện, chứng tỏ:
A Có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra
B axit sunfuhiđric mạnh hơn axit sunfuric
C axit sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric
D có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit mạnh
Câu 15: Có 3 ống nghiệm đựng các khí SO2, O2, CO2 Dùng phương pháp thực nghiệm nào sau đây để
nhận biết các chất trên?
A Cho từng khí lội qua dung dịch H2S, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
B Cho từng khí lội qua dung dịch Ca(OH)2 dư, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
C Cho hoa hồng vào các khí, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
D A và C đúng
Câu 16: Cho các chất sau: CuO (1), Ag (2), FeO (3), Zn (4), Fe3O4 (5) Dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác
dụng với chất nào là phản ứng oxi hóa - khử?
Câu 17: Hidro sunfua có tính khử mạnh là do trong hợp chất H2S lưu huỳnh có số oxi hoá:
Câu 18: Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không đúng:
A 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O B H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3
C H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl D H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl
Câu 19: Cấu hình electron nguyên tử Cl và ion Cl- lần lượt là:
A 1s22s22p63s23p6 và 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p5 và 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p63s23p5và 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p3 và 1s22s22p63s23p6
Câu 20: Khi cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư Sau phản ứng thu được là:
A FeSO4, SO2, H2O, H2SO4 dư B Fe2(SO4)3, SO2, H2O, H2SO4 dư
Câu 21: Cho phản ứng: a Al + b H2SO4 đặc, nóng → c Al2(SO4)3 + d SO2 + e H2O
Tổng hệ số cân bằng của phương trình trên (a+b+c+d+e) là:
Trang 16Trang 3
Câu 22: Cho các chất sau: S, SO2, H2S, H2SO4, Cl2, HCl, O2, O3 Dãy gồm các chất vừa có thể đóng vai
trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong các phản ứng hóa học là:
A H2S, H2SO4, Cl2, HCl B S, SO2, Cl2, HCl C S, SO2, H2S, H2SO4 D Cl2, O2, O3
Câu 23: Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia vào các phản ứng hóa học sau:
SO2 + Br2 + H2O → 2HBr + H2SO4 (1);
SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (2)
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên:
A Phản ứng (2): SO2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
B Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa
C Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
D Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2): H2S là chất khử
Câu 24: Tính chất hóa học của lưu huỳnh:
C Tính oxi hóa và tính khử D Kim loại
Câu 25: Kim loại nào sau đây sẽ bị thụ động hóa khi gặp dung dịch H2SO4 đặc, nguội:
Câu 26: Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với H2SO4 đặc, nguội:
A Zn, Al, Mg, Ca B Al, Fe, Ba, Cu C Cu, Cr, Ag, Fe D Cu, Ag, Zn, Mg Câu 27: Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F2, Cl2, Br2, I2 là:
A F2>Br2>Cl2>I2 B I2>Br2>Cl2>F2 C F2>Cl2>Br2>I2 D F2>Cl2>I2>Br2
Câu 28: Trong phương trình hóa học sau: Cl2 + H2O →
← HCl + HClO nguyên tử clo trong phân tử Cl2 đóng vai trò:
A Chất khử B Vừa là chất oxi hóa vừa là chất môi trường
C Chất oxi hóa D Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
Câu 29: Trong phòng thí nghiệm, ta thường điều chế clo bằng cách:
A cho HCl tác dụng với MnO2 B phân hủy HCl.
C điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D điện phân nóng chảy NaCl khan.
Câu 30: Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3 B Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2
C CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl D Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4
Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng: S + H2SO4 đặc → X + H2O Vậy X là:
Câu 32: Cho 45 gam hỗn hợp gồm (Zn, Cu) tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, dư thì thu được 15,68 lít khí
SO2 (đktc) Khối lượng muối sinh ra:
Trang 17A 14,48 (lít) B 13,44 (lít) C 12,24 lít D 67,2 lít
Câu 34: Cho 22,25 gam hỗn hợp bột Zn, Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 11,2 lít khí H2 bay ra
(đktc) Khối lượng Zn, Mg lần lượt trong hỗn hợp ban đầu là?
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được
V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là:
Câu 36: Cho hỗn hợp Fe và FeS vào dung dịch HCl (dư) thu được 2,24 lít hỗn hợp khí (ở đktc) có tỉ khối
so với H2 là 9 Thành phần % số mol của Fe trong hỗn hợp trên là:
Câu 37: Cho 12,8 gam SO2 vào 250 ml dung dịch NaOH 1M Muối tạo thành là:
Câu 38: Cứ 6,4 gam kim loại hóa trị II phản ứng vừa đủ với 2,24 lít khí clo (đktc) Kim loại đó là:
Câu 39: Cho 10,3 gam hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đktc) và 2 gam
chất rắn không tan Vậy % theo khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A 26%, 54%, 20% B 20%, 55%, 25% C 19,6%, 50%, 30,4% D 19,4%, 26,2%, 54,4% Câu 40: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch
X Muối khan thu được là:
Trang 18- Dãy A: BaSO4 không tan trong dung dịch axit HCl nên loại đáp án A
- Dãy B: Cu không tác dụng với dung dịch axit HCl nên loại đáp án B
- Dãy C: H2SO4 không tác dụng với dung dịch axit HCl nên loại đáp án C
- Dãy D: cả 3 chất đều tác dụng với dung dịch axit HCl
Các PTHH xảy ra là:
Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O