1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT GKI

6 336 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Giữa Học Kỳ I Lớp 1
Tác giả Mai Thị Diệp, Lờ Hải Yến
Chuyên ngành Toán, Tiếng Việt
Thể loại Đề Thi Giữa Học Kỳ I
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 273 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kí duyệt của BGH Người thực hiện Tổ trưởng chuyên môn Mai Thị Diệp Lê Hải Yến Lê Hải Yến... Giáo viên hớng dẫn cho HS viết xong, sau đó lần lợt gọi HS đọc bài trên giấy thi I.. Đọc thàn

Trang 1

<

=

Mã kí hiệu

Năm học 2010 - 2011

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài 60 phút

Đ

Ề BÀI

Bài 1: Tính:

+ 32 + 04 + 12 + 23 + 14 + 50

Bài 2: Tính:

1 + 2 + 1= 3 + 1 + 1 2 + 0 + 1 =

Bài 3:

2 + 3 ….5 2 + 2….1 + 2 1 + 4 ….4 + 1

? 2 + 2… 5 2 + 1….1 + 2 5 + 0… 2 + 3

Bài 4: ?

1 + … = 1 1 + … = 2

…+ 3 = 3 2 + … = 2

Bài 5: Viết phép tính thích hợp

Kí duyệt của BGH Người ra đề Tổ trưởng chuyên môn

Mai Thị Diệp Lê Hải Yến Lê Hải Yến

Trang 2

<

=

Năm học 2010 - 2011 MÔN THI: TOÁN

Bài 1: Tính(1,5 điểm)

+ 32 + 04 + 12 +23 + 14 + 50

5 4 3 5 5 5

Bài 2: Tính(1,5 điểm)

1 + 2 +1 = 4 3 + 1 + 1 =5 2 + 0 + 1 = 3

Bài 3: Tính(3 điểm)

2 + 3 = 5 2 + 2 > 1 + 2 1 + 4 = 4 + 1

? 2 + 2 < 5 2 + 1 = 1 + 2 5 + 0 = 2 + 3

Bài 4: Số ? 2 điểm)

1 + 0 = 1 1 + 1 = 2

0 + 3 = 3 2 + 0 = 2

Bài 5: Viết phép tính thích hợp (2 điểm)

a b.

Kí duyệt của BGH Người thực hiện Tổ trưởng chuyên môn

Mai Thị Diệp Lê Hải Yến Lê Hải Yến

Trang 3

HD04TV - 09 KTCKII L1 Năm học 2010 - 2011

MễN THI: TIẾNG VIỆT

Môn tiếng việt 1

Điểm bài thi

Đọc:

Viết:

Chung:

( Giáo viên hớng dẫn cho HS viết xong, sau đó lần lợt gọi

HS đọc bài trên giấy thi)

I KIỂM TRA ĐỌC

1 Đọc thành tiếng cỏc õm: d, s, m, qu, ngh, kh.

2 Đọc thành tiếng cỏc vần: ua, ụi, ia, õy, uụi, ươi

3 Đọc thành tiếng cỏc từ ngữ: ngày hội, tuổi thơ, nghỉ ngơi, cua bể, nhà ngúi, tươi cười

4 Đọc thành tiếng cỏc c õ u sau:

- Cõy bưởi sai trĩu quả

- Giú lựa qua khe cửa

5 Nối ụ chữ cho phự hợp (3 điểm)

II KIỂM TRA VIẾT: ( GV đọc và hướng dẫn HS viết từng chữ )

1 Âm: m : l, m, ch, tr, kh.

2 V ần : i, ia, oi, ua, uụi ưi, ia, oi, ua, uụi.

3 Từ ngữ: nụ đựa, xưa kia, thổi cũi

4 Cõu: bộ ch i nh y dõy ơi nhảy dõy ảy dõy.

cũ đụ́ bé ch

bụ́ lỏi tha cỏ

Trang 4

Kí duyệt của BGH Người ra đề Tổ trưởng chuyên môn

Mai Thị Diệp Lê Hải Yến Lê Hải Yến

Mã kí hiệu

CUỐI HỌC KÌ II LỚP 1 Năm học 2008 - 2009 MÔN THI: TIẾNG VIỆT

Trang 5

A Kiểm tra đ ọc: 10 đ iểm

I KIỂM TRA ĐỌC

1 Đọc thành tiếng các âm: d, s, m, qu, ngh, kh.(1 điểm)

2 Đọc thành tiếng các vần: ua, ây, uôi, ươi (1điểm)

3 Đọc thành tiếng các từ ngữ: ngày hội, tuổi thơ, nghỉ ngơi, cua bể, nhà ngói,

tươi cười.(3 điểm)

4 Đọc thành tiếng các câu sau: (2 điểm)

- Cây bưởi sai trĩu quả

- Gió lùa qua khe cửa

5 Nối ô chữ cho phù hợp (3 điểm)

II KIỂM TRA VIẾT: ( GV đọc và hướng dẫn HS viết từng chữ )

1 Âm: m : l, m, ch, tr, kh, g, e, v (2 điểm) Sai 1 chữ trừ 0,25 điểm)

2 V ần : i, ia, oi, ôi, ua, uôi ưi, ia, oi, ua, uôi. (3 i mđiểm ểm ) Sai 1 ch v n: tr 0,25 ữ ở vần: trừ 0,25 ở vần: trừ 0,25 ần: trừ 0,25 ừ 0,25 đi m) ểm)

3 Từ ngữ: nô đùa, xưa kia, thổi còi (3 điểm) Sai 1 chữ ở từ: trừ 0,25 điểm)

4 Câu: bé ch i nh y dây ơi nhảy dây ảy dây. (2 i mđiểm ểm ) Sai 1 ch ghi âm: tr 0,25 ữ ở vần: trừ 0,25 ừ 0,25 đi m) ểm)

L

ư u ý:

+ Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả: Cho điểm tối đa

+ Vi t sai m u ch : tr m i l i 0, 25 i m ết sai mẫu chữ: trừ mỗi lỗi 0, 25 điểm ẫu chữ: trừ mỗi lỗi 0, 25 điểm ữ: trừ mỗi lỗi 0, 25 điểm ừ mỗi lỗi 0, 25 điểm ỗi lỗi 0, 25 điểm ỗi lỗi 0, 25 điểm điểm ểm

Kí duyệt của BGH Người thực hiện Tổ trưởng chuyên môn

cò đố bé ch

bố lái tha cá

Trang 6

Mai Thị Diệp Lê Hải Yến Lê Hải Yến

Ngày đăng: 27/10/2013, 07:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w