để đợc kết quả đúng.. Điền đúng Đ, sai S vào ô trống a Nếu nhân cả hai vế của một phơng trình với cùng một số ta đợc phơng trình mới tơng đơng với phơng trình đã cho.
Trang 13 đề ụn kiểm tra
Tr
ờng THCS Thái Thịnh
Đề kiểm tra học kỳ II - Môn Toán 8
Năm học 2005 - 2006
Thời gian làm bài : 90 phút
Bài 1 Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1: Điền vào dấu ( ) để đợc kết quả đúng.
a)
12
x 1 4
2
có tập nghiệm là
b) Điều kiện xác định của phơng trình 2
x
5 x 1
1 1 x 4
2
là
c) Cho ABC đồng dạng với DEF có A ˆ 50 o B ˆ 40 o thì số đo của góc F bằng
d) 2 x 2 x nếu
Câu 2 Khoanh tròn vào kết quả đúng
a) Cặp phơng trình nào sau đây tơng đơng
1 x
1
và 3x=3 C 4 + x=0 và 16 - x2=0 b) Bất phơng trình 4 - 13x < 0 có tập nghiệm là:
A
13
4
13
4
x C
13
4
c) Cho ABC đồng dạng với DEF biết 2
ABC 20 cm
S và
2
1 DE
AB
thì S DEF bằng:
2 x 3
5
có điều kiện xác định là:
A
3
2
x B
3
2
2
3
Câu 3 Điền đúng (Đ), sai (S) vào ô trống
a) Nếu nhân cả hai vế của một phơng trình với cùng một số ta đợc phơng trình mới tơng đơng với phơng trình
đã cho
b) Tập nghiệm của phơng trình x2 - x = 3x - 3 là S 1 ; 3
c) 3 x 12 x12 nếu x 0
d) Nếu ABC có Â=90o; AB=3cm, AC=4cm và A'B'C' có Â'=90o, A'B'=12cm; A'C'=16cm thì ABC đồng dạng với A'B'C'
Bài 2 (2,5 điểm)
Câu 1
2 xx 1
2 x 6 : x 4
x 2 x
2 2 x
1
a) Rút gọn A b) Tìm x để A>0 c) Tìm giá trị lớn nhất của A
Câu 2
x 2
1 4 x
2 : 4 x x
4 2
x
2
a) Rút gọn P b) Tìm giá trị của P khi x=3 c) Tìm giá trị nguyên của x để P nguyên
Câu 3
Trang 23 đề ụn kiểm tra
2 2
2
x x
x x : x 2
x 2 4 x
x x 2
x 2 P
a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P khi x 5 2
c) Tìm x để P<0
Bài 3 Giải toán bằng cách lập ph ơng trình (2 điểm)
Câu 1 Một tổ sản xuất dự định hoàn thành kế hoạch trong 25 ngày Do tăng năng suất mỗi ngày 2 sản phẩm nên
đã hoàn thành kế hoạch sớm 1 ngày và còn làm thêm 10 sản phẩm nữa Tính mức kế hoạch đã định của đội sản xuất đó
Câu 2 Tháng đầu hai tổ sản xuất làm đợc 720 dụng cụ Sang tháng 2 tổ 1 làm vợt mức 12%, tổ 2 vợt mức 15% nên
cả hai tổ đã làm đợc 819 dụng cụ Hỏi mỗi tháng mỗi tổ làm đợc bao nhiêu dụng cụ
Câu 3 Hai ngời cùng đi xe đạp từ hai tỉnh A và B cách nhau 60 km đi ngợc chiều nhau và gặp nhau sau 2 giờ Tính
vận tốc của mỗi ngời biết rằng ngời đi từ A mỗi giờ đi nhanh hơn ngời đi từ B là 2km
Bài 4: Hình học (3,5 điểm)
Câu 1 Cho ABC vuông tại A biết AB=12cm, AC=16cm Từ trung điểm D của BC kẻ đờng thẳng vuông góc với BC
cắt AC và AB theo thứ tự tại E và F
a) Chứng minh ABC đồng dạng với DBF suy ra BC 2 =2BA.BF.
b) Tính EC
c) Tia BE cắt FC tại K Chứng minh AK//BC
d) Tính diện tích tứ giác ABCK
Câu 2 Cho ABC, hai đờng cao BE và CF cắt nhau tại H Chứng minh:
a)
AC
AB AF
AE
b) Góc AEF = Góc ABC
c) Tính diện tích ABC biết AB=13cm, BC=25cm, CE=9cm
d) BE.BA+CA.CA=BC 2
Câu 3 Cho ABC cân tại A (Â<90o) Kẻ đuờng cao AH (HBC) Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho BD=BA Gọi M là trung điểm của AD Chứng minh:
a) HAD đồng dạng với MBD
b)
2
DA DH
DB
2
c) Tính diện tích ADC biết AH=9cm, AB=25cm
d) Tia MH cắt tia AC tại N ABC cần điều kiện gì để H là trung điểm của MN