Phần kiểm tra đọc khối lớp: 4 I - Đọc thầm và làm bài tập: 5đ Học sinh đọc thầm: “Hoa học trũ“ Phượng khụng phải là một đúa, khụng phải vài cành; phượng đõy là cả một loạt, cả một vựng,
Trang 1Họ tên:
Lớp: 4
Trờng TH Nguyên Giáp B
bài kiểm tra chất lợng giữa kỳ ii
năm học: 2011 - 2012
Môn: Tiếng Việt Phần kiểm tra đọc
khối lớp: 4
I - Đọc thầm và làm bài tập: (5đ)
Học sinh đọc thầm: “Hoa học trũ“
Phượng khụng phải là một đúa, khụng phải vài cành; phượng đõy là cả một loạt, cả một vựng, cả một gúc trời đỏ rực Mỗi hoa chỉ là một phần tử của cả xó hội thắm tươi; người ta quờn đúa hoa, chỉ nghĩ đến cõy, đến hàng, đến những tỏn hoa lớn xũe ra như trăm ngàn con bướm thắm đậu khớt nhau.
Nhưng hoa càng đỏ, lỏ lại càng xanh Vừa buồn mà lại vừa vui mới thực là nỗi niềm bụng phượng Hoa phượng là hoa học trũ Mựa xuõn, phượng ra lỏ Lỏ xanh um, mỏt rượi, ngon lành như lỏ me non.
Lỏ ban đầu xếp lại, cũn e ấp, dần dần xũe ra cho giú đưa đẩy Lũng cậu học trũ phơi phới làm sao! Cậu chăm lo học hành, rồi lõu cũng vụ tõm quờn mất màu lỏ phượng Một hụm, bỗng đõu trờn những cành cõy bỏo một tin thắm: Mựa hoa phượng bắt đầu Đến giờ chơi, cậu học trũ ngạc nhiờn trụng lờn: Hoa nở lỳc nào mà bất ngờ vậy?
Bỡnh minh của hoa phượng là màu đỏ cũn non, nếu cú mưa, lại càng tươi dịu Ngày xuõn dần hết, số hoa tăng lờn, màu cũng đậm dần Rồi hũa nhịp với mặt trời chúi lọi, màu phượng mạnh mẽ kờu vang:
Hố đến rồi! Khắp thành phố bỗng rực lờn như đến Tết nhà nhà đều dỏn cõu đối đỏ.
Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh trũn hoặc trả lời những cõu hỏi sau 1(0,5đ) Phượng ra lỏ vào mựa nào?
a mựa xuõn b mựa hố c mựa thu d mựa đụng
2(0,5đ) Những ngày cuối xuõn, màu hoa phượng như thế nào?
a tươi dịu b đỏ rực c đậm dần d đỏ cũn non
3(0,5đ) Thành ngữ nào sau đõy núi về lũng dũng cảm?
a Dói nắng dầm mưa b Giú tỏp mưa sa
c Gan vàng dạ sắt d Chõn lấm tay bựn
4(0,5đ) Tỡm và gạch dưới bộ phận vị ngữ cõu sau:
Bỡnh minh của hoa phượng là một màu đỏ cũn non.
5(1đ) Nối từ ở cột A phự hợp với lời giải nghĩa ở cột B:
Trang 2A B
6(1đ) Tỡm trong bài và viết lại:
+ 1 cõu kể kiểu “ Ai là gỡ?”
+ 1 cõu kể kiểu “ Ai thế nào?”
7 (1đ) Viết lại 1 cõu cú sử dụng hỡnh ảnh so sỏnh trong bài văn:
Ii Đọc thành tiếng: (5 điểm)
1 Nội dung: Học sinh đọc một đoạn (bài) tập đọc (khoảng 80 - 100 tiếng)
trong các bài tập đọc đã học ở giữa học kì II và trả lời 1 câu hỏi
2 Hình thức kiểm tra: Giáo viên gọi học sinh lên bốc thăm bài tập đọc
và yêu cầu học sinh đọc một đoạn hoặc cả bài tập đọc trong phiếu (4 điểm)
Trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đó (1 điểm)
đề kiểm tra chất lợng giữa kỳ II
Năm học: 2011 - 2012
Môn: Tiếng Việt Phần kiểm tra Viết
Khối lớp: 4
I - Chính tả(5đ) (Thời gian: 20 phút)
1 Bài viết(4đ): Thắng biển
Một tiếng reo to nổi lờn, rồi ầm ầm, hơn hai chục thanh niờn cả nam lẫn nữ, mỗi người vỏc một vỏc củi vẹt, nhảy xuống dũng nước đang cuốn dữ Họ khoỏc
1 Gan dạ
2 Gan gúc
3 Gan lỡ
a ( Chống chọi) kiờn cường khụng lựi bước
b Gan đến mức trơ ra khụng cũn biết sợ
là gỡ
c Khụng sợ nguy hiểm
Trang 3vai nhau thành một sợi dõy dài, lấy thõn mỡnh ngăn dũng nước mặn Nước quật vào mặt, vào ngực, trào qua đầu hàng rào sống Họ ngụp xuống, trồi lờn ngụp xuống Trong đỏm thanh niờn xung kớch, cú người ngó, cú người ngạt Nhưng những bàn tay khoỏc vai nhau vẫn cứng như sắt
Giáo viên đọc cho học sinh viết bài.
2 Bài tập(1đ):
Điền r ; d hoặc gi vào chỗ chấm:
a Chải ăng c .ải ỏo
b ải bài tập d .ỏo mỏc
II - Tập làm văn:(5đ) (Thời gian: 40 phút)
Đề bài: Mựa xuõn về làm cho cõy cối đõm trồi nảy lộc, đơm hoa kết trỏi.
Hóy tả lại một cõy cú búng mỏt hoặc cõy ăn quả
Biểu điểm
I Chính tả:
1 Bài viết : (4 điểm).
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết ngay ngắn rõ ràng, đúng khoảng cách, độ cao, trình bày đúng hình thức bài chính tả: (4 điểm)
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( Sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh không viết hoa đúng quy định) trừ 0,5 điểm
* Lu ý : Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ 1 điểm toàn bài
2 Bài tập : (1 điểm)
- Ghi đúng mỗi từ đợc: 0,25 điểm
II Tập làm văn: (5 điểm).
- Đảm bảo các yêu cầu sau đợc 5 điểm:
+ Viết đợc bài bức th đủ các phần: mở bài, thân bài, kết bài đúng yêu cầu đã học
+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả, có hình
ảnh sinh động trong bài
+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ
- Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức
điểm: 4,5 - 4 - 3,5 - 3 - 2,5 - 2 - 1,5 - 1 - 0,5