1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

100 câu phân loại 1

66 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho Y tác ụng với AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag tối đa thu được THPT QUỐC GIA NĂM 2016 Hướng dẫn giải... Hướng dẫn giải - Đặt công thức hỗn hợp X:... Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

Trang 1

100 CÂU PHÂN HÓA

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hidrocacbon mạc

hhở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho 0,33 mol X vào dung dich Br2 dư thì số mol

CÁCH 2: (VÔ ĐẠO) BỎ LUÔN metyl propionat và metyl axetat, chỉ còn CmH2m+2-2k 0,33 mol

- Bảo toàn oxi:

hở cần vừa đủ 2,3 mol O2, tạo ra 1, 3 mol 2O Nếu cho 0, mol X vào ung ch Br2 ư thì số mol

Trang 2

Câu 4: ỗn hợp X gồm 3 peptit mạch hở Ala–Val–Ala–Val–Ala–Val-Val–Val (A); peptit (B) cấu tạo từ

Alanin và Valin peptit (C) cấu tạo từ Glyxin và Alanin trong đó số mắc xích Glyxin nhiều hơn Alanin tổng số liên kết peptit trong (A), (B), (C)=22 tỉ lệ số mol (A):(B):(C)=1:2:1 Đốt 21, 6 gam hỗn hợp X cần 1,23 mol O2 ấp thụ sản phẩm cháy vào ung ch hỗn hợp chứa 1 mol KO và 0,08 mol K2CO3 thu được ung ch Y Cho ung ch Y tác ụng với ung ch BaCl2 ư thu được 2 ,216 gam kết tủa Nếu đun nóng 21, 6 gam hỗn hợp X với ung ch NaO vừa đủ thu được ung ch chỉ chứa muối của aminoaxit trong đó có a gam muối natri alanat Giá tr của a gần nhất với

 mmuối alanat = 12,432 gam PHẠM VĂN MẬT ANH

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm an ehit malonic, andehit acrylic và một este đơn chức

mạch hở cần 2128 ml O2(đktc) và thu được 2016ml CO2 và 1,08 gam H2O Mặt khác, mgam X tác ụng vừa đủ với 1 0 ml ung ch NaOH 0 1 M, thu được ung ch Y (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà phòng hóa) Cho Y tác ụng với AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag tối đa thu được

THPT QUỐC GIA NĂM 2016

Hướng dẫn giải

Trang 3

Câu 6: ỗn hợp X gồm 3 peptit Y,Z,T (đều mạch hở) với tỉ lệ mol tương ứng là 2:3: Tổng số liên kết

peptit trong phân tử Y, Z, T ằng 12 Thủy phân hoàn toàn 39,05gam X, thu được 0,11 mol X1, 0,16 mol

X2 và 0,2 mol X3 Biết X1, X2, X3 đều có ạng H2NCnH2nCOOH Mặt khác đốt cháy hoàn toàn mgam X cần 32,816 l O2(đktc) Giá tr m gần nhất với giá tr nào sau đây

Trang 4

đốt cháy X, Y với số mol ằng nhau thì đều thu được lượng CO2 là như nhau Đun nóng 31,12g hỗn hợp gồm X, Y, Z với tỉ lệ mol tương ứng là : : 1 trong ung ch NaO , thu được ung ch T chỉ chứa 0,29 mol muối A và 0,09 muối B (MA < MB) Biết tổng số mắc xích của X, Y, Z ằng 1 Số mol O2 cần

để đốt cháy hết 0,2016 mol peptit Z là

A 4,3848 mol B 5,1408 mol C 5,7456 mol D 3,6288 mol

(Ala) (Val) : 0, 04mol 4(x y) 4(z t) (m n) 38(1)

(Ala) (Val) : 0, 04mol  (x y) (z t) (m n) 14(2)

Trang 5

5 O

nhóm –COO Tổng số cac on trong X, Y ằng số cac on trong Z Đun nóng 21,828g hỗn hợp gồm

X, Y, Z với tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 3 : 1 (trong đó có x mol Z) trong ung ch NaO , thu được ung

ch T chỉ chứa 0,096 mol muối A và 0,1 mol muối B (MA < MB) Biết tổng số liên kết peptit của X,

Y, Z ằng 17 Số mol O2 cần để đốt cháy hết 20,16x mol peptit Z gần với (TH HOANG CHUNG – CHUYEN BEN TRE)

Trang 6

NaO , thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào ình đựng Na ư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng ình tăng 2, 8 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn ,88 gam X

thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X là

THPT QUỐC GIA NĂM 2015

3

22,48 0,08 2,56

30,02

Câu 10: ỗn hợp A gồm 3este đơn chức, tạo thành từ một ancol B với 3 axit hữu cơ trong đó có hai axit

no là đồng đẳng kế tiếp nhau và 1 axit không no chứa 1 liên kết đôi (mạch phân nhánh) Xà phòng hóa m gam hh A ằng NaO , thu được hỗn hợp muối và p gam ancol B Cho p gam ancol B vào ình đựng

Na ư, sau phản ứng có 2,2 lít khí thoát ra và khối lượng ình đựng Na tăng 6,2 gam Mặc khác đốt cháy hoàn toàn m gam A thu được 13, lít CO2 và 9,9 gam H2O Tính khối lượng của este có khối lượng mol nhỏ nhất trong hỗn hợp A là:

3

26,2 0,2 6,4

Trang 7

2 2

0,2:

0,05

30,05

Câu 11: X, Y là 2 axit cac oxylic đều mạch hở Z là ancol no T là este hai chức, mạch hở được tạo ởi

X, Y, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 00ml ung ch NaO 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn toàn ộ Z qua ình đựng Na ư thấy khối lượng ình tăng 19,2 gam đồng thời thu được ,82 lít khí 2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần ùng 0,7 mol O2, thu được CO2, Na2CO3 và 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là

219,24 0,26.2 19,76

0,52

: 0,2: 0,2

2 1

2 2

Trang 8

Câu 12: ỗn hợp A gồm este no đơn chức (X), este no hai chức (Y), este không no có 1 liên kết C≡C đơn chức (Z) X, Y, Z mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 26,2 gam A thu được 4 gam CO2 Mặt khác xà phòng

hóa hoàn toàn 26,2 gam A (với số mol X ằng số mol Y) ằng lượng vừa đủ ung ch NaOH 1M thu được ancol uy nhất T (no, đơn chức) Cho ancol T vừa thu được đi qua ình natri ư thấy khối lượng

ình Na tăng lên 12, gam và thoát ra 4,48 lít khí H2 Đem 26,2 gam hỗn hợp A tác ụng hoàn toàn với

ung ch AgNO3/NH3 ư thu được m gam kết tủa (giả thiết rằng các este không thủy phân trong ung

ch AgNO3/NH3) Giá tr m là

- Khối lượng bình tăng theo bảo toàn khối lượng:

2

2 ( )

3

212,4 0,4 12,8

Câu 13: ỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng

đẳng và một este hai chức tạo ởi T và hai ancol đó Đốt cháy hoàn toàn a gam X, thu được 8,36 gam

CO2, Mặt khác đun nóng a gam X với 100 ml ung ch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp 20 ml dung ch HCl 1M để trung hoà lượng NaOH ư, thu được dung ch Y Cô cạn Y thu được m gam muối khan và 0,0 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung ình nhỏ hơn 6 Giá tr của m là

A 7,09 B 5,92 C 6,53 D 5,36

Hướng dẫn giải

- Đặt công thức hỗn hợp X:

Trang 9

Câu 14: X là hợp chất hữu cơ chứa vòng enzen có khối lượng phân tử nhỏ hơn 160 đvC Đun nóng hoàn

toàn 18,2 gam X với ung ch KO 28% Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được phần rắn Y và 63,6 gam chất lỏng Z gồm nước và một ancol đơn chức Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm 28,16 gam CO2; 5,76 gam H2O và 27,6 gam K2CO3 Dẫn toàn ộ Z qua ình đựng Na ư, thu được 38, 28 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá tr gần nhất với

toàn ộ sản phẩm cháy vào ình đựng ung ch Ba(O )2 thu được 7,88 gam kết tủa và ung ch Y Biết khối lượng ung ch Y giảm 2, 8 gam so với ung ch Ba(O )2 Để thu được lượng kết tủa lớn

Trang 10

với 180 gam ung ch NaOH, thu được ung chY Làm bay hơi Y, chỉ thu được16 ,7 gam hơi nước và 44,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 23,8 gam Na2CO3; 56,1 gam CO2 và 14,85 gam H2O Mặt khác, Z phản ứng với ung ch H2SO4 loãng ( ư), thu được hai axit cacboxylic đơn chức và hợp chất T (chứa C, , OvàMT < 126) Số nguyên tử trong phân tử T ằng

A 6 B 12 C 8 D 10

Hướng dẫn giải

THPT QUỐC GIA NĂM 2016

Trang 11

Câu 17: ỗn hợp X gồm axit axetic, anđehit acrylic, axit metacrylic Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi

hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 70 ml ung ch Ca(O )2 1M thu được gam kết tủa và thấy khối lượng ung ch tăng thêm 0,22 gam Giá tr m là:

- Trường hợp 2: Tạo 1 muối, qua tính toán ẫn đến lẽ ta thấy Vô Đạo

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 7 gam chất hữu cơ Z, cần vừa đủ 7,6 lít khí O2 (đktc) chỉ thu được CO2 và

H2O theo tỉ lệ : 3 Cho 0,01 mol Z tác ụng vừa đủ với NaO thu được 1 ancol 3 chức và 1,76 gam rắn

X gồm hai muối của axit cac oxylic đơn chức, mạch hở Biết hai muối có mạch cac on không phân nhánh, không có đồng phân hình học và Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản Số đồng phân cấu tạo của Z thỏa mãn là:

Hướng dẫn giải

Trang 12

Câu 19: ợp chất hữu cơ X (chứa C, H,O) chỉ có một loại nhóm chức Cho 0,15 mol X phản ứng vừa đủ

với 180 gam ung ch MOH 14%, thu được ung chY Làm bay hơi Y, chỉ thu được 1 7,5 gam hơi nước và 3,1 gam hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 31,05 gam M2CO3; 62,7 gam

CO2 và 12,15 gam H2O Mặt khác, Z phản ứng với ung ch H2SO4 loãng ( ư), thu được hai axit cacboxylic đơn chức và hợp chất T (chứa C, , O và MT < 126) Tổng số nguyên tử trong hai axit ằng

Câu 20: ợp chất hữu cơ X (chứa C, H,O) chỉ có một loại nhóm chức Cho 0,15 mol X phản ứng vừa đủ

với 180 gam ung ch MOH 14%, thu được ung chY Làm bay hơi Y, chỉ thu được 1 7, gam hơi nước và 3,1 gam hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 31,0 gam M2CO3; 62,7 gam

CO2 và 12,15 gam H2O Mặt khác, Z phản ứng với ung ch H2SO4 loãng ( ư), thu được hai axit cacboxylic đơn chức và hợp chất T (chứa C, , O và MT < 126) Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là:

A 4 B 6 C 8 D 3

Hướng dẫn giải

Trang 13

- Có 6 đồng phân khi hoán đổi COO- và CH≡C-COO-

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất éo (hay triglixerit) cần vừa đủ 3,18 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 2,0 mol Mặt khác a mol chất éo trên tác ụng tối đa với 600 ml ung ch Br2 1M Giá tr của a là

- k = 7 nên hợp chất có 7 liên kết trong phân tử, nên chất éo có công thức phân tử (RCOO)3C3H5,

có 3 liên kết  trong gốc COO-, còn lại  trong gốc hyđrocac on

Câu 22: ỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit Glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 39, 3% về khối

lượng) Cho m gam X tác ụng với ung ch NaO ư, thu được m + 4,62 gam muối Giá tr của m là:

A.13,8 B 12,0 C.13,1 D.16,0

Hướng dẫn giải

Trang 14

Câu 23: X, Y, Z là ba peptit mạch hở, được tạo từ Gly, Ala hoặc Val Khi đốt cháy X, Y với số mol ằng

nhau thì đều thu được lượng CO2 là như nhau Đun nóng 37,72 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z với tỉ lệ mol tương ứng là : : 1 trong ung ch NaO , thu được ung ch T chỉ chứa 0,3 mol muối A và 0,11 muối B (MA < MB) Biết tổng số mắt xích của X, Y, Z ằng 1 Phần trăm khối lượng của Z trong M gần nhất với:

(Ala) (Val) : 0, 05mol 5(x y) 5(z t) (m n) 46(1)

(Ala) (Val) : 0, 05mol (x y) (z t) (m n) 14(2)

(Ala) (Val) : 0, 01mol 5y 5t n 11(3)

Trang 15

(không chứa ion Fe2+ và ion +) chứa 109,93 gam chất tan Cho X tác ụng vừa đủ với ung ich

Ba(NO3)2 thu được ung ch Y chứa 130,6 gam chất tan, cô cạn ung ch Y và nung chất rắn trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 1,6 gam chất mới Nồng độ % của Al2( SO )3 là

3 2

2 4

3 3

2 2

2 2

Ba ( NO )

2 2

4 4

2

4

109,93

AlAl

Zn

H SO : 0, 74molZn

CuCuO

O : bmolAl

Al

ZnZn

CuCu

130,65

2 BT.H

NO : 2a mol

NO : 0,12 x0,11mol

Trang 16

Câu 25: Nung mgam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín (không có không

khí) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và khí Z có tỉ khối so với H2 là 22,5 (giả

sử khí NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác) Cho Y tan hoàn toàn trong ung ch gồm 0,01 mol KNO3 và 0,15mol H2SO4(loãng), thu được ung ch chỉ chứa 21,23gam muối trung hoà của kim loại

và hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với 2 là 8 (trong đó có một khí hoá nâu trong không khí) Giá tr của m là?

H : 0, 01mol

O : (0,12mol) H SO : 0,15molFe(NO )

3 BT.O

2

Z 3

H O : 0,14mol

NO

COBTKL : m 21, 23 0, 01.30 0, 01.2 0,14.18 101.0, 01 0,15.98 8, 36gam

A 32,3 B 38,62 C 46,3 D 27,4

THPT QUỐC GIA NĂM 2016

Trang 17

 o 2

3 0,85mol NaOH

2 KOH:0,8M

Ba (OH) :0,1M t

2 4

2

3 2

Al(OH) : amol

Mg(OH) : ymolHCl : 0, 52mol

Al

H SO : 0,14molMg

x y 0,15mol2y 0,8 3x 2y 4x b 0,85

b 0,1mol78b 58y 16, 5

Câu 27: Hòa tan hết 14,8gam hỗn hợp Fe và Cu vào 126 gam ung ch NO3 8% thu được ung ch

X (không chứa muối amoni) Cho X phản ứngvới 00 ml ung NaOH 1M và KOH 0.5 M, đều thu được kết tủaY và ung ch Z NungY trong không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp 20 gam

Fe2O3 và CuO Cô cạn ung ch Z, thu được hỗn hợp chất rắn khan T Nung T đếnkhối lượng không đổi, thu được 2,86 gam hỗn hợp chất rắn Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3trong X có giá tr gần nhất với giá tr nào sau đây

A.7,6 B 7,9 C.8,2 D.6,9

THPT QUỐC GIA NĂM 2016

Hướng dẫn giải

Trang 18

3 2 2 3

3 2

3 2 2 NaOH:0,4mol

KOH:0,2mol

Fe : z(0, 04mol)

Fe : t(0,11mol)ddX

K : 0, 2mol

Na : 0, 4mol42,86 gam ddZ

hỗn hợp) vào ung ch HNO3 loãng (dư), thu được8,96 lít (đktc) hỗn hợp gồm CO2và NO (sản phẩm khử

Trang 19

tác ụng với ung ch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val Đốt cháy hoàn toàn Q ằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn ộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong

ư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn

m gam M, thu được 4,095 gam H2O Giá tr của m gần nhất với giá tr nào sau đây

Trang 20

2 2

Những suy nghĩ sai lầm:

Trang 21

3 2

O 3

CO

only OH

CO CO

3 2

6 2 CO

only OH

CO CO

Trang 22

2

2 2

3

CO

only OH

CO CO

Câu 32: ỗn hợp X gồm tripeptit A, tetrapeptit B, pentapeptit C và amino axit D Cho m gam X tác vào

NaO vừa đủ thu được hỗn hợp muối Y của các aminoaxit Đốt cháy Y ằng lượng Oxi vừa đủ được hỗn hợp sản phẩm Z Cho Z vào ung ch CaCl2 ư thu được 20 gam kết tủa Mặt khác hấp thụ Z hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 thu được 100 gam kết tủa, 3,36 lít khí thoát ra( đktc) Lọc ỏ kết tủa đun nóng ung

ch còn lại thì thu được 10 gam kết tủa nữa Biết rằng khi đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được

12, 2 gam nước Giá tr gần nhất của m là (32,78gam)

Câu 33: Peptit X và peptit Y có tổng liên kết peptit ằng 8 Thủy phân hoàn toàn X cũng như Y đều thu

được Gly và Val Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E chứa X và Y có tỉ lệ mol tương ứng 1:2 cần ùng 190,008 lít O2 (đktc) Dẫn toàn ộ sản phẩm cháy qua ình đựng Ca(O )2 ư thấy khối lượng ình tăng

00, 3 gam, khí thoát ra khỏi ình có thể tích 21,8 lít (đktc) Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam E thu được a mol Gly và mol Val Tỉ lệ a : là

Trang 23

X Y

Hướng dẫn giải

Trang 24

2 3

2 4 KHSO :0,32

SO : 0, 32

Fe O

NO : (0,12mol)Fe(NO )

Fe( NO ) BTKL

toàn, thu được 93,2 gam kết tủA Còn nếu cho Z phản ứng với NaO thì lượng NaO phản ứng tối đa là 0,93 mol Giá tr của m gần giá trị nào nhất sau đây

Hướng dẫn giải

Trang 25

2 4

4

2 2

Al (SO ) :0,05 2

Câu 37: (THPT QG2016)Cho m gam Mg vào ung ch X gồm 0,03 mol Zn(NO3)2 và 0,05mol

Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được ,2 gam kim loại và ung ch Y Cho ung ch NaO vào dung

ch Y, khối lượng kết tủa thu được là 6,67gam Giá tr của m là:

Trang 26

3 2

3 2

5, 25 ( ) : 0, 03

Cách 2: Kết tủa lớn nhất thì n(OH) = n(NO3) = 0,16 mol

 m(kết tủa max) = m(kim loại trong kết tủa) + m(O ) = 6,67  m(Kim loại trong KT) = 3,9 gam

Ta có m(kim loại) = m(Mg) + m(Zn) + m(Cu) = ,2 + m(kim loại trong kết tủa) = ,2 + 3,95

 m+ 65.0,03 + 0,05.65 = 5,25 + 3,95  m = ,0 chọn A

Câu 38: Cho 9,7 gam ột Zn tan hết trong ung ch hỗn hợp gồm Cl( ư) và NaNO3, thu được ung

ch X chứa m gam muối và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí Z có hai khí, trong đó có 1 khí hóa nậu ngoài không khí Khí Z có tỉ khối so với ằng 6,2 Xác đ nh giá tr gần nhất m với?

Câu 39: X là hỗn hợp chứa 1 axit đơn chức, một ancol hai chức và một este hai chức (các chất đều mạch

hở) Người ta cho X qua ung ch nước rom thì không thấy nước rom nhạt màu Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol X cần 10,7 2 lít O2 (đkct), sau phản ứng thấy khối lượng CO2 lớn hơn khối lượng H2O là 10,84 gam Mặt khác 0,09 mol X tác ụng vừa hết với 0,1 mol KO Cô cạn ung ch sau phản ứng thu được

m gam muối khan và một ancol có 3 nguyên tử C trong phân tử Giá tr m là

3 3a

NO : 30 10,5

 

Trang 27

Câu 40: Cho 18, gam chất hữu cơ A (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác ụng vừa đủ với 300ml ung

ch NaO 1M tạo thanh nước, 1 chất hữu cơ đa chức ậc 1 và m gam hỗn hợp muối vô cơ Giá tr gần đúng của m là :

Câu 41: X, Y là 2 axit cac oxylic đều mạch hở Z là ancol no T là este hai chức, mạch hở được tạo ởi

X, Y, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 00ml ung ch NaO 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn toàn ộ Z qua ình đựng Na ư thấy khối lượng ình tăng 19,2 gam đồng thời thu được ,82 lít khí 2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần ùng 0,7 mol O2, thu được CO2, Na2CO3 và 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là

Trang 28

2 (0,7 )

1

2

2 3

:

:

:: 0,2

: 0,4: 0,2

: 0,20,2.2 0,2.2 0,7.2 0,4 0,2.3 0,6

Câu 42: A là hỗn hợp chứa 1 axit đơn chức X, một ancol Y và một este a chức Z (tạo ởi axit X) X, Y,

Z mạch hở 0,1 mol Z tác ụng tối đa với 0,3 mol Br2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol A cần 2, 6 lít O2(đktc), sau phản ứng thấy khối lượng CO2 lớn hơn khối lượng 2O là ,8 gam Mặt khác 0,3 mol A tác ụng vừa hết với 0, mol KO Cô cạn ung ch sau phản ứng thu được m gam muối khan và một ancol

có 3 nguyên tử C trong phân tử Giá tr m là

Trang 29

khối của Z so với He là 23/18 Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X gần nhất với giá tr nào sau đây

66, 2gam Fe O : 0, 2mol

NH : 0, 05molFe(NO ) (0, 05mol)

Trang 30

3

(7) (9)

(4)

1,38 (8)

3 (3)

3 2

: 0, 4

: 0, 215 :1,38

: : 0,3

: 0,12 : 0,1 ( ) : 0, 095

Cl

Al mol MgO mol

m gam

AlCl mol

Mg NO mol

2 4 (2)

4 2

(6)

2 (1)

2

3

0,3 :1,38

: 0, 05 : 0, 215

: 0,14 : 0, 04

: 0,55 0,1.(27

Mg OH X

NO mol gam Al O O mol mol HNO

N mol Al

H O mol

n n n n

m gam

Câu 46: Đốt cháy a mol X là este của glixerol và 3 axit đơn chức thu được CO2 và c mol H2O với – c

= a i ro hóa hoàn toàn m gam X cần 6,72 lít 2 (đktc) thu được 36,9 gam Y Nếu đun m gam X với ung ch NaO vừa đủ thu được ao nhiêu gam muối khan

Trang 31

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b

mol CO2 và c mol H2O (b – c = a) iđro hóa m 1 gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (este no) Đun nóng m 1 gam X với dung d ch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung d ch sau phản ứng, thu được

m 2 gam chất rắn Giá tr của m 2

BTKL: mmuối = mX + mNaOH – mglixerol = 38,4 + 0,7.40 – 0,15.92 = 52,6g

Câu 48: Điện phân ung ch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 ằng dòng điện một chiều có cường độ

2A (điện cực trơ, có màng ngăn) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực

có tổng thể tích là 2,24 lít (đktc) và dung ch X Dung ch X hoà tan được tối đa 0,8 gam MgO Giả

sử hiệu xuất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung ch Giá tr của t là

A 9408 B 7720 C 9650 D 8685

Hướng dẫn giải

TH3: Cả 2 điện cực điện phân nước và H +

bị trung hòa hết, OH - dư

2 2

Trang 32

4 2 2 2

Catot( ) : Cu , Na , H Oanot( ) : Cl ,SO , H O

TH3: Cả 2 điện cực điện phân nước và H +

bị trung hòa hết, OH - dư

Trang 33

2 2

2 2

17, gam kết tủa xuất hiện Tính phần trăm khối lượng MgO trong hỗn hợp đầu gần với

Hướng dẫn giải

Ngày đăng: 04/01/2021, 09:02

w