Điện phân 200ml dung dịch gồm CuSO4 aM va NaCl 0,5M điện cực trơ, mang ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước va sự bay hơi của nước với cường độ dòng đ
Trang 2Dạng 1 ĐIỆN PHÂN 1 CHẤT
1 Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm la
2 Cho dòng điện một chiều có cường độ 16A đi qua nhôm oxit nóng chảy trong 3
giờ Khối lượng Al thoát ra ở catot la
3 Khi cho dòng điện một chiều I = 2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút Khối lượng đồng thoát ra ở catot la
A 0,4 gam B 0,2 gam C 40 gam D 4 gam
4 Điện phân dung dịch chứa 23,4 gam muối ăn (với điện cực trơ, mang ngăn xốp),
thu được 2,5 lít dung dịch có pH=13 Phần trăm muối ăn bị điện phân la
5 Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dung dịch H2S dư thu được 9,6 gam kết tủa đen Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu la
6 Tiến hanh điện phân (với điện cực trơ) V lít dung dịch CuCl2 0,5M Khi dừng điện phân thu được dung dịch X va 1,68 lít khí Cl2 (đktc) duy nhất ở anot Toan bộ dung dịch X tác dụng vừa đủ với 12,6 gam Fe Giá trị của V la
A 0,60 B 0,15 C 0,45 D 0,80
7 Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn mau xanh, có khối lượng giảm 8 gam so với dung dịch ban đầu Cho 16,8 gam bột Fe vao Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoan toan, thu được 12,4 gam kim loại Giá trị của x la
8 Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x(M), sau một thời gian thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 4,0 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Cho 36,4 gam bột sắt vao dung dịch Y đến khi phản ứng hoan toan thu được 38,2 gam kim loại Giá trị của x la
9 Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với I = 1,93A tới khi catot bắt đầu có bọt khí thoát ra thì dừng lại, cần thời gian la 250 giây Thể tích khí thu được ở anot
(đktc) va nồng độ mol của dung dịch CuSO4 la
A 28 ml; 0,0125M B 28 ml; 0,025M C 56 ml; 0,0125M D 280 ml; 0,025M
10 Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với I = 9,65A Tính khối lượng Cu bám lên catot khi thời gian điện phân t1 = 200 giây, t2 = 500 giây lần lượt la
1,28 gam
1,28 gam
11 Điện phâm dung dịch CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 3,4A trong
2h30 phút Dung dịch sau điện phân vẫn còn mau xanh lam Khối lượng kim loại đồng thoát ra ở điện catôt la
Trang 312 Điện phân 10 ml dung dịch AgNO3 0,4M (điện cực trơ) trong thời gian 10 phút
30 giây vói dòng điện có cường độ I = 2A, thu được m gam Ag Giả sử hiệu suất phản ứng điện phân đạt 100% Giá trị của m la
13 Điện phân NaCl nóng chảy với cường độ I = 1,93A trong thời gian 6 phút 40 giây
thì thu được 0,1472 gam Na Hiệu suất quá trình điện phân la
14 Điện phân (với điện cực trơ) dung dịch NaOH a% với cường độ dòng điện 19,3A,
sau 60 phút thu được 100 gam dung dịch X có nồng độ 24% Giá trị a la
A 22,54 B 24 C 25,66 D 21,246
15 Người ta điều chế H2 va O2 bằng phương pháp điện phân dung dịch NaOH với điện cực trơ, cường độ dòng điện 0,67A trong thời gian 40 giờ Dung dịch thu được sau điện phân có khối lượng 100 gam va nồng độ NaOH la 6% Nồng độ dung dịch NaOH trước điện phân la (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể)
16 Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 nồng độ 0,5M với điện cực trơ một thời gian thì thấy khối lượng catot tăng 1 gam Nếu dùng dòng điện một chiều có cường
độ 1A, thì thời gian điện phân tối thiểu la
phút 16 giây
17 Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với
dòng điện cường độ 6A Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,45 gam Kim loại đó la
18 Điện phân dung dịch X chứa 0,4 mol M(NO3)2 (với điện cực trơ) trong thời gian 48 phút 15 giây, thu được 11,52 gam kim loại M tại catot va 2,016 lít khí (đktc) tại anot Tên kim loại M va cường độ dòng điện la
19 Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 0,75M bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không đổi I = 5A, đến khi khối lượng dung dịch giảm 13,35 gam thì dừng điện phân Thời gian điện phân la
20 Điện phân muối clorua nóng chảy của kim loại kiềm R thu được 0,896 lít khí
(đktc) ở anot va 3,12 gam kim loại R ở catot R la
21 (TSĐH B 2013) Điện phân nóng chảy Al2O3 với các điện cực bằng than chì, thu được m (kg) Al ở catot va 89,6 m3 (đktc) hỗn hợp khí X ở anot Tỉ khối của X so với H2 bằng 16,7 Cho 1,12 lít X (đktc) phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 1,5 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoan toan Giá trị của m la
22 (TSĐH B 2009) Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) được m kg Al ở catot va 67,2 m3 (đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối hơi
so với H2 bằng 16 Lấy 2,24 lít (đktc) hỗn hợp X sục vao dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa Giá trị của m gam la
23 Điện phân 500 ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng điện phân Để trung hoa dung dịch sau điện phân cần 800
Trang 4ml dung dịch NaOH 1M Biết cường độ dòng điện dùng điện phân la 20A Thời gian điện phân la
A 3918 giây B 3860 g i â y C 4013 giây D 3728 giây
24 Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa a mol Cu(NO3)2 với thời gian 2 giờ, cường độ dòng điện 1,93A thu được dung dịch X vẫn còn mau xanh Thêm 10,4 gam Fe vao X, phản ứng hoan toan thu được khí NO va 8 gam hỗn hợp kim loại Giá trị của a la
25 Điện phân với diện cực trơ dung dịch chứa 0,1 mol Cu(NO3)2 với cường độ dòng điện 2,68A, trong thời gian t giờ thu được dung dịch X Cho 7,2 gam bột Fe vao X thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5 va 6,75 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoan toan va hiệu suất của quá trình điện phân la 100% Giá trị của t la
26 (Minh họa 2015) Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2, cường độ dòng điện 2,68A, trong thời gian t (giờ), thu được dung dịch X Cho 14,4 gam bột Fe vao X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5 va 13,5 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoan toan va hiệu suất của quá trình điện phân la 100% Giá trị của t la
27 Điện phân 200 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 2,68A (hiệu suất quá trình điện phân la 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y va khí Z Cho 16,8 gam Fe vao Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 22,7 gam hỗn hợp kim loại va khí NO (sản phẩm khử duy nhất cùa N+5) Giá trị của t la
28 Điện phân dung dịch chứa AgNO3 với điện cực trơ trong thời gian t (s), cường độ dòng điện 2A thu được dung dịch X Cho m gam bột Mg vao dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoan toan thu được 0,336 gam hỗn hợp kim loại, 0,112 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO va N2O có tỉ khối đối với H2 la 19,2 va dung dịch Y chứa 3,04 gam muối Cho toan bộ hỗn hợp bột kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,112 lít khí H2 (đktc) Giá trị của t la
A 2895,10 B 2219,40 C 2267,75 D 2316,00
29 (TSĐH A 2011) Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vao nước được dung dịch X Điện phân X với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot va 0,035 mol khí ở anot Còn nếu thời gian điện phân la 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực la 0,1245 mol Giá trị y la
30 Hòa tan 2,88 gam XSO4 vao nước được dung dịch Y Điện phân dung dịch Y với điện cực trơ, trong thời gian t giây được m gam kim loại ở catot va 0,007 mol khí
ở anot Nếu thời gian điện phân la 2t giây thì được kim loại va tồng số mol khí (ở
cả hai điện cực) la 0,024 mol Giá trị m la
31 Hòa tan 4,5 gam tinh thể MSO4.5H2O vao nước thu được dung dịch X Điện phân dung dịch X với điện cực trơ va cường độ dòng điện 1,93A Nếu thời gian điện phân la t (s) thì thu được kim loại M ở catot va 156,8 ml khí tại anot Nếu thời
Trang 5gian điện phân la 2t (s) thì thu được 537,6 ml khí Biết thể tích các khí đo ở đktc Kim loại M va thời gian t lần lượt la
A Ni va 1400 B Cu va 2800 C Ni va 2800 D Cu va 1400
32 (THPT 2015) Điện phân dung dịch muối MSO4 (M la kim loại) với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi Sau thời gian t giây, thu được a mol khí ở anot Nếu thời gian điện phân la 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực
la 2,5a mol Giả sử hiệu suất điện phân la 100%, khí sinh ra không tan trong tan trong nước Phát biểu nao sau đây sai?
A Tại thời điểm 2t giây, có bọt khí ở catot.
B Tại thời điểm t giây, ion M2+ chưa bị điện phân hết
C Dung dịch sau điện phân có pH<7.
D Khi thu được 1,8a mol khí ở anot vẫn chưa xuất hiện bọt khí ở catot.
33 (THPT 2017) Điện phân (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) dung dịch muối nitrat của một kim loại M (có hóa trị không đổi) Sau thời gian t giây, khối lượng dung dịch giảm 6,96 gam va tại catot chỉ thu được a gam kim loại M Sau thời gian 2t giây, khối lượng dung dịch giảm 11,78 gam va tại catot thoát ra 0,224 lít khí (đktc) Giá trị của a la
Dạng 2 ĐIỆN PHÂN HỖN HỢP CHỨA NHIỀU CHẤT
34 Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 va 0,1 mol HCl (điện cực trơ) Khi ở catot bắt đầu thoát khí thì ở anot thu được V lít khí (đktc) Biết hiệu suất của quá trình điện phân la 100% Giá trị của V la
A 5,60 B 11,20 C 22,40 D 4,48
35 Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam
Cu ở catot va một lượng khí X ở anot Hấp thụ hoan toan lượng khí X trên vao
200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại la 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi) Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH la
36 Điện phân dung dịch X gồm 0,04 mol CuSO4 va 0,08 mol AgNO3 trong thời gian
38 phút 36 giây với điện cực trơ, cường độ dòng điện 5A Khối lượng kim loại thoát ra ở catot la
A 9,92 gam B 8,64 gam C 11,20 gam D 10,56 gam
37 Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1 M va Cu(NO3)2 0,2 M với điện cực trơ va cường độ dòng điện bằng 5A Sau 19 phút 18 giây dừng điện phân, lấy catot sấy khô thấy tăng m gam Giá trị của m la
38 Điện phân 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,2M va AgNO3 0,1M với cường dòng điện I
= 3,86A Khi ở catot có 1,72 gam kim loại bám vao thì thời gian điện phân la
39 Điện phân dung dịch có hoa tan 13,5 gam CuCl2 va 14,9 gam KCl (có mang ngăn va điện cực trơ) trong thời gian 2 giờ với cường độ dòng điện la 5,09A Dung dịch sau điện phân được trung hoa vừa đủ bởi V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V la
Trang 640 Điện phân 200 ml dung dịch Y gồm KCl 0,1M va Cu(NO3)2 0,2M với cường độ dòng điện 5A trong thời gian 1158 giây, điện cực trơ, mang ngăn xốp Giả sử nước bay hơi không đáng kể Độ giảm khối lượng của dung dịch sau khi điện phân la
41 (Minh họa 2019) Điện phân dung dịch X chứa 3a mol Cu(NO3)2 va a mol KCl (với điện cực trơ, mang ngăn xốp) đến khi khối lượng catot tăng 12,8 gam thì dừng điện phân, thu được dung dịch Y Cho 22,4 gam bột Fe vao Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoan toan, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5)
va 16 gam hỗn hợp kim loại Giả thiết hiệu suất điện phân la 100% Giá trị của a la
42 Hoa tan 5,11 gam hỗn hợp X gồm CuSO4 va NaCl vao nước được dung dịch Y Điện phân dung dịch Y với điện cực trơ, mang ngăn xốp, đến khi nước bắt đầu điện phân ở hai điện cực thì ngừng Thể tích khí ở anot sinh ra gấp 1,5 lần thể tích khí do catot sinh ra (các khí đo ở đktc) Phần trăm CuSO4 về khối lượng trong hỗn hợp X la
A 94,25% B 73,22% C 68,89% D 31,31%
43 Điện phân có mang ngăn với điện cực trơ 100ml dung dịch chứa CuSO4, NaCl đều có nồng độ la 0,1M, cường độ dòng điện la 0,5A, sau một thời gian thu được dung dịch có pH =2 Thời gian tiến hanh điện phân la
44 Điện phân có mang ngăn với điện cực trơ dung dịch chứa a mol KCl va b mol
CuSO4, cho đến khi dung dịch hết mau xanh thì thu được 1,12 lít khí ở anot
(đktc) va 500 ml dung dịch có pH=1 Giá trị a va b lần lượt la
A 0,0475 va 0,054 B 0,0725 va 0,085 C 0,075 va
0,0625 D 0,0625 va 0,065
45 Điện phân 200ml dung dịch gồm CuSO4 a(M) va NaCl 0,5M (điện cực trơ, mang ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước va
sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 4A trong thời gian t giây Dung dịch Y thu được có pH=1 (biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Y va thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) Giá trị của t la
46 Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaCl va CuSO4 đến khi H2O bị điện phân
ở hai cực thì dừng lại, tại catot thu 1,28 gam kim loại va anot thu 0,336 lít khí (đktc) Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được la
47 Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 b (M) va NaCl a (M) với điện cực trơ, mang ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất điện phân la 100%, nước bay hơi không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu la 17,15 gam Giá trị của b la
48 Điện phân có mang ngăn với điện cực trơ 400 ml dung dịch CuSO4 x(M) va NaCl 1M với cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 3860 giây (hiệu suất điện phân la 100%, nước bay hơi không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu la 10,4 gam Giá trị của x la
Trang 7A 0,2 B 0,1 C 0,125 D 0,129
49 Điện phân 500 ml dung dịch X gồm NaCl 0,4M va Cu(NO3)2 0,3M (điện cực trơ, mang ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm 15,1 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể) Khối lượng kim loại thoát ra
ở catot (gam) la
50 Điện phân dung dịch chứa 53,9 gam hỗn hợp muối NaCl va Cu(NO3)2 với điện cực trơ, mang năng xốp, đến khi nước điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, tại thời điểm nay thể tích khi sinh ra ở anot gấp 1,5 lần thể tích khi thoát
ra ở catot (cùng điều kiện nhiệt va áp suất) Nhận xét nao say đây sai?
A Nếu cường độ dòng điện la 5A thì thời gian điện phân la 3 giờ 13 phút.
B Nếu điện phân với thời gian 3 giờ 19 phút 26 giây với I =5A rồi dừng lại thì
khối lượng dung dịch giãm 28,30 gam
C Khối lượng kim loại bám vao catot la 6,4 gam.
D Tỷ lệ mol hai muối NaCl: CuSO4 la 6: 1
51 Tiến hanh điện phân với điện cực trơ va mang ngăn xốp một dung dịch chứa
m gam hỗn hợp CuSO4 va NaCl cho đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại Ở anot thu được 0,896 lít khí (đkc) Dung dịch sau khi điện phân có thể hòa tan tối đa 3,2 gam CuO Giả sử hiệu suất của quá trình điện phân la 100% va các khí không hoa tan trong nước Giá trị của m la
A 11,94 B 9,60 C 5,97 D 6,40
52 Điện phân (điện cực trơ, mang ngăn xốp) dung dịch gồm CuSO4 va NaCl với cường độ dòng điện 5A đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở hai điện cực thì dừng lại (thời gian điện phân lúc nay la 2316 giây), thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 6,45 gam so với dung dịch ban đầu Cho 9 gam Fe(NO3)2 vao Y, sau phản ứng thu được dung dịch Z va khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Cô cạn Z thu được m gam muối khan Biết các phản ứng xảy ra hoan toan, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí va sự bay hơi của nước Giá trị của m gần nhất với
53 Điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 1,5M va AgNO3 1M với điện cực trơ, tới khi khí bắt đầu thoát ra ở hai cực thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 53,1 gam Dung dịch sau điện phân hòa tan vừa đủ 15,12 gam hỗn hợp Mg
va MgCO3 có tỷ lệ mol tương ứng la 14:5, thu được dung dịch chứa 59,44 gam muối va hỗn hợp khí gồm CO2 va khí Z Khí Z la
54 (TSĐH A 2013) Tiến hanh điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 va NaCl (hiệu suất 100%, điện cực trơ, mang ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X va 6,72 lít khí (đktc) ở anot Dung dịch X hòa tan tối đa 20,4 gam Al2O3 Giá trị của m la
55 Tiến hanh điện phân (điện cực trơ, mang ngăn xốp) 1 dung dịch chứa m gam
hỗn hợp CuSO4 va NaCl cho tới khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng lại, thu được 1,12 lít khí (đktc) Dung dịch sau điện phân có thể hoa tan tối
đa 1,02 gam Al2O3, biết sau quá trình điện phân pH của dung dịch tăng Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đ|ng kể Giá trị của m la
Trang 856 Tiến hanh điện phân V lít dung dịch NaCl 1M va CuSO4 1,8M (bằng điện cực trơ, mang ngăn xốp) tới khi nước bắt đầu điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm m gam Dung dịch sau điện phân hoa tan tối đa 8,84 gam Al2O3 Giá trị của m la
57 Điện phân dung dịch X gồm FeCl2 va NaCl (tỉ lệ mol tương ứng la 1: 2) với điện cực trơ mang ngăn xốp thu được dung dịch Y chứa hai chất tan, biết khối lượng dung dịch X lớn hơn khối lượng dịch Y la 4,54 gam Dung dịch Y hòa tan tối đa 0,54 gam Al Mặt khác dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được m gam kết tủa Giá trị m la
58 Điện phân dung dịch X chứa CuSO4 va NaCl với điện cực trơ mang ngăn xốp, cường độ I = 5A trong t giây thu được dung dịch Y thấy khối lượng dung dịch
giảm 33,5 gam, ở anot thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với He la
37 3
Cho dây Mg dư vao Y thấy khối lượng dây Mg không đổi Các phản ứng hoan toan, kim loại sinh ra bám hết trên dây Mg Cho các phát biểu:
(1) Khối lượng kim loại bám vao catot la 22,4 gam;
(2) Khối lượng chất tan trong dung dịch X la 97,8 gam;
(3) Lượng khí sinh ra ở anot oxi hoá vừa đủ hỗn hợp chứa 0,18 mol Al va 0,08 mol Mg;
(4) Tổng thời gian đã điện phân la 3 giờ 45 phút 10 giây;
(5) Nếu điện phân X trong 4 giờ 17 phút 20 giây thì tổng số mol khí thoát ra la 0,24 mol
Số phát biểu đúng la
59 Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 a mol va NaCl b mol bằng dòng điện có cường độ không đổi (điện cực trơ, mang ngăn xốp) Sau thời gian t giây thì
ngừng điện phân, thu được dung dịch Y va khí ở catot có thể tích la V lít (đktc) Dung dịch Y hòa tan tối đa 4 gam MgO Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Mối quan hệ giữa a va b la
60 (TSCĐ 2014) Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 0,05 mol va NaCl bằng dòng điện có cường độ không đổi 2A (điện cực trơ, mang ngăn xốp) Sau một thời gian
t giây thì ngừng điện phân, thu được dung dịch Y va khí ở hai điện cực có tổng thể tích la 2,24 lít (đktc) Dung dịch Y hoa tan tối đa 0,8 gam MgO Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị t la
61 Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 va KCl vao nước, thu được dung dịch X Điện phân dung dịch X (điện cực trơ, mang ngăn xốp) với cường độ dòng điện 3,24A trong thời gian 4 giờ 38 phút, thu được 5,6 lít khí (đktc) Dung dịch sau điện phân hòa tan vừa hết 4,8 gam MgO Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của m gần nhất la
Trang 9A 64 B 56 C 42 D 38
62 Điện phân dung dịch chứa m gam chất tan gồm NaCl va CuSO4 (với điện cực trơ,
có mang ngăn) sau một thời gian thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể tích la 1,456 lít (đktc) va dung dịch X có khối lượng giảm 5,46 gam so với ban đầu Dung dịch X hoa tan được tối đa 1,2 gam MgO Giả sử hiệu xuất điện phân la 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của m la
63 Tiến hanh điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 xM va NaCl 0,6M bằng điện cực trơ, mang ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian
7334 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm m gam Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa 2,16 gam Mg Nhận định nao sau đây la đúng?
A Giá trị của m la 16,02 gam
B Dung dịch sau điện phân chứa Na+, Cu2+, H+ va SO42-
C Giá trị của x la 1,5M
D Nếu thời gian điện phân la 7720 giây thì nước bắt đầu điện phân ở cả hai cực
64 Điện phân (với điện cực trơ va mang ngăn) dung dịch chứa 0,05 mol CuSO4 va a mol KCl bằng dòng điện có cường độ 5A, sau một thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 9,475 gam Dung dịch thu được tác dụng với Al dư, phản ứng giải phóng 1,68 lít khí H2(đktc) Thời gian đã điện phân la
65 (Minh Họa 2018) Điện phân (điện cực trơ, mang ngăn xốp) dung dịch gồm CuSO4 va NaCl (tỉ lệ mol tương ứng 1: 3) với cường độ dòng điện 1,34A Sau thời gian t giờ, thu được dung dịch Y (chứa hai chất tan) có khối lượng giảm 10,375 gam so với dung dịch ban đầu Cho bột Al dư vao Y, thu được 1,68 lít khí H2
(đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoan toan, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua
sự hòa tan của khí trong nước va sự bay hơi của nước Giá trị của t la
66 Điện phân (với điện cực trơ, mang ngăn xốp) dung dịch X chứa CuSO4 va NaCl (có tỉ lệ mol tương ứng 3: 2) bằng dòng điện một chiều có cường độ 5 A, sau thời gian t giờ thu được dung dịch Y chứa hai chất tan va thấy khối lượng dung dịch Y giảm 33,1 gam so với khối lượng của dung dịch X Dung dịch Y hòa tan tối đa 3,6 gam Al Giả sử khí sinh ra trong quá trình điện phân thoát hết ra khỏi dung dịch Giá trị của t gần nhất với giá trị nao sau đây?
67 Điện phân (với điện cực trơ, mang ngăn xốp) dung dịch X chứa CuSO4 va NaCl (có tỉ lệ mol tương ứng la 2: 5) bằng dòng điện một chiều có cường độ 1,93A, sau thời gian t giờ thu được dung dịch Y chứa hai chất tan va thấy khối lượng dung dịch Y giảm 32,45 gam so với khối lượng dung dịch X Cho bột nhôm dư vao dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoan toan thu được 3,36 lít khí H2
(đktc) Giả sử khí sinh ra trong quá trình điện phân thoát ra hết khỏi dung dịch Giá trị của t la
68 Điện phân (với điện cực trơ, mang ngăn xốp) dung dịch X chứa CuSO4 va NaCl (có tỉ lệ mol tương ứng la 1: 3) bằng dòng điện một chiều có cường độ 2,68A, sau thời gian t giờ thu được dung dịch Y chứa hai chất tan va thấy khối lượng dung dịch Y giảm 27,525 gam so với khối lượng dung dịch X Cho bột nhôm dư vao
Trang 10dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoan toan thu được 5,04 lít khí H2
(đktc) Giả sử khí sinh ra trong quá trình điện phân thoát ra hết khỏi dung dịch, nước bay hơi không đáng kể Giá trị của t gần nhất với giá trị nao sau đây?
69 Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 va NaCl (tỉ lệ mol 1: 3) với điện cực trơ, mang ngăn xốp, cường độ dòng điện 2,68A Sau thời gian điện phân t (giờ), thu được dung dịch Y (chứa hai chất tan) có khối lượng giảm 10,375 gam
so với dung dịch ban đầu Dung dịch Y phản ứng vừa hết với 2,55 gam Al2O3.Giá trị của t gần nhất với giá trị nao sau đây?
70 (TSĐH A 2014) Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 va 0,2 mol KCl (điện cực trơ, mang ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời giây t giây, thuđược 2,464 lít khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện phân la 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực la 5,824 lít (đktc) Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của a la
71 Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 va 0,15 mol KCl (điện cực trơ, mang ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời giây t giây, thu được 2,24 lít khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện phân la 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực la 4,76 lít (đktc) Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của a la
72 Điện phân (điện cực trơ, mang ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) V lít
dung dịch X chứa R(NO3)2 0,45M (R la kim loại có hóâ trị không đổi) va NaCl 0,4M trong thời gian t giây thu được 6,72 lít hỗn hợp khí ở anot (đktc) Nếu thời giân điện phân la 2t giây thì thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với
400 ml dung dịch KOH 0,75M va NaOH 0,5M không sinh ra kết tủa Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của V la
73 Cho 73,5 gam tinh thể MSO4.5H2O vao dung dịch chứa 0,18 mol KCl thu được dung dịch X Tiến hanh điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, với cường độ dòng điện không đổi, trong thời gian t giây, thu được dung dịch Y; đồng thời ở anot thoát ra 0,15 mol khí Nếu thời gian điện phân la 2t giây, tổng số mol khí thoát ra ở 2 điện cực la 0,381 mol Nhận xét nao sau đây la đúng?
A Dung dịch Y chứa K2SO4 va H2SO4
B Nếu thời gian điện phân la 1,5t thì nước bắt đầu điện phân ở cả 2 điện cực
anot va catot
C Dung dịch Y chứa K2SO4, NiSO4 va H2SO4
D Dung dịch Y chứa K2SO4, CuSO4 va H2SO4
74 (THPT 2017-201) Điện phân 200 ml dung dịch gồm CuSO4 1,25M va NaCl a mol/lít (điện cực trơ, man ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước va sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 2A trong thời gian 19300 giây Dung dịch thu được có khối lượng giảm 24,25 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của a la
75 (THPT 2017-202) Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 a mol/l va NaCl 2M (điện cực trơ, mang ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự