1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

100 câu VDC HHKG 2019 2020 ( phần 1 )

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 761,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2,.. Cho hình lăng trụ ABC ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với.. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại

Trang 1

Pi 1 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác ABC cân tại A,AB 4a, AA 2a

hình lăng trụ ABC A B C   

Pi 2 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có SA a 11, côsin góc tạo bởi hai mặt phẳng

Pi 3 Cho hình hộp ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình bình hành tâm O và

5

AOB  Gọi E , F lần lượt là trung điểm BC và AD Biết

, tính thể tích khối hộp ABCD A B C D    

A 3 3 3

2

3

Pi 4 Cho tứ diện đều ABCD có mặt cầu nội tiếp là ( )S và mặt cầu ngoại tiếp là 1 ( )S Một 2

các mặt cầu Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 1

2

2 3

r

r

r

r

C 1

2

1 3

r

Pi 5 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A với AB a  ; AC 2a Mặt

Tính tan

Trang 2

2

Pi 6 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O , AB a  , BC a 3

A 3

Pi 7 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A với ' ' '

2

d A B BK 

Pi 8 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2, SA  và SA 2

,

T

A 13

9

4

4

T 

Pi 9 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam

7

a

12

a

12

a

14

a

Pi 10 Cho hình trụ có đáy là hai đường tròn tâm O và O , bán kính đáy bằng chiều cao và bằng '

tính cot

A cot  1 B cot 2

2

2

  D cot  2

Pi 11 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang cân,

4

A 3 5

Trang 3

Pi 12 Cho hình lăng trụ ABC ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với ' ' '

2

d AB BK 

Pi 13 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B Biết rằng

3

Pi 14 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B ,

A 2 3

3

2 2

Trang 4

4

Pi 15 Cho tứ diện đều ABCD có thể tích V Gọi , ,M N P lần lượt là trung điểm các

thể tích V1

A 1

Pi 16 Cho khối chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng 1 Gọi M N lần lượt thuộc ,

A 2

24

Pi 17 Cho khối lập phương ABCD A B C D     cạnh a và M là một điểm trong của khối lập

phương đó Gọi V , 1 V và 2 V lần lượt là thể tích của các khối tứ diện MA B C3    , MACD

A 3 2

24

24

18

18

Pi 18 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và SA SB SC a    ,

 30

A 4 11

11

22

11

11

Trang 5

Pi 19 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Các điểm , A C  thỏa

SA SA SC  SC

Mặt phẳng  P qua ,A C  và cắt các cạnh SB SD lần ,

.

S A B C D

S ABCD

V k V

   

A 4

Pi 20 Cho Hình chóp tam giác S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B AB a, 

H thỏa BI 3.IH

3

a

9

a

18

a

6

a

Pi 21 Cho hình lập phương ABCDA B C D    có cạnh#A Gọi O , O lần lượt là tâm của hai

2

V

A 1

2

2 5

V

5

V V

2

5 2

V

2

V V

Pi 22 Cho tứ diện ABCD có AB BC , BC CD , CD DA ; BA a , CD a 15; góc

A 5 3

2

2

6

6

Pi 23 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với đáy, SA 2BC và BAC 1200 Hình

Pi 24 Cho tứ diện ABCD có ABC BCD CDA     90 ,0 BC a CD ,  2 ,a

Trang 6

6

Pi 25 Cho hình chóp S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ABCD ,  SA3a, đáy

ABCD là hình vuông cạnh a Gọi M là trung điểm của SB Khoảng cách giữa

A 2

Pi 26 Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V Biết khoảng cách giữa các cặp cạnh đối AB và

CD , AC và BD , AD và BC lần lượt là, 3, 4, 5 Giá trị nhỏ nhất của V là

Pi 27 Cho một tam giác ABC với một điểm I Gọi , ,M N P lần lượt là giao điểm của các cặp

Pi 28 Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn  O và  O , thiết diện qua trục của hình trụ là '

2

2

của hình trụ bằng

A 14

4

3

Pi 29 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có độ đài cạnh đáy bằng a Biết rằng mặt phẳng

3

SB SB

 Tính thể tích của khối

A 3 6

6

4

2

3

Pi 30 Cho 4 quả cầu cùng bán kính a được xếp đôi một tiếp xúc nhau Hình tứ diện ABCD có

3

3

a

3

3

a

3

6

a

3

3

a

Pi 31 Có một khối gỗ dạng hình chóp OABC có OA OB OC đôi một vuông góc với nhau, , ,

Trang 7

A 8 cm3 B 24 cm3 C.12 cm3 D 36 cm3

Pi 32 Cho tứ diện ABCD có I J tương ứng lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD Gọi ,

,

Pi 33 Cho hình chóp S ABC có ABC  vuông cân tại B ,AB a ,SA AB SC BC ,  ,

bằng

A 3 2

4

12

3

4

Pi 34 Cho hình chóp tam giác đều S ABC Một mặt cầu tiếp xúc với tia đối của SA tại M ,

A 2 59 3

3

4 59

3

4 59

3

59

3a

Pi 35 Cho tứ diện ABCD có độ dài các cạnh AB  , 3 AC  , 4 AD  và các góc 6

  60

Pi 36 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi với  ABC  , BC a60  Biết tam

A 21

14

7

4

3

B

M A

Trang 8

8

Pi 37 Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC là tam giác vuông tại A, AB 6 ,cm AC  8cm

Pi 38 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a ,

3,

A 5 3 3

Pi 39 Cho tứ diện ABCD có thể tích 1 ,

6

2

AC

độ dài cạnh CD?

Pi 40 Cho hình chóp S ABC đáy ABC ,  là nửa hình thoi với đường chéo lớn AC , cạnh

,

6

2

a

S ABC ?

A 8 6 3.

B 4 3 3 .

C 6 3 .

8a

D 6 3 .

2a

Pi 41 Cho hình chóp S ABC có ABC  vuông cân tại B ,AB a SAB ;  SCB  90 ,

bằng

A 3 2

4

12

3

4

Pi 42 Cho Cho tứ diện ABCD có AB CD 2a và AC a 2 Gọi M N lần lượt là trung ;

A 3 6

3

2

2

3

Trang 9

Pi 43 Cho hình hộp ABCD A B C D có ' ' ' ' A B'  ABCD, AA ABCD',    45

 , '  , ' 2

Pi 44 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình bình hành tâm O Gọi I là điểm thuộc đoạn

3

.

.

S BMPN

S ABCD

V

A 4

Pi 45 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a M là điểm thỏa mãn

4 5

AM  AB

 , ,   600

A 2 21

7

14

7

21

Pi 46 Cho hình chóp đều S ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , tâm O Gọi M là trung

A 3

2

4

2

Pi 47 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , hai điểm M N lần lượt ,

4

5

15

3

Pi 48 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc

5

Trang 10

10

2

a

3

a

9

a

3

2

3a

Pi 49 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình bình hành Các điểm E F G thỏa mãn , ,

2 3

3

SF  SC

2

SG  SD

Pi 50 Cho lăng trụ tứ giác ABCD ABC D có tất cả các cạnh bằng a Biết rằng  ' ' ' ' BAD 600,

A 3 2

4

3

2

12

BẢNG ĐÁP ÁN

1D 2C 3D 4D 5B 6A 7C 8C 9C 10D 11D 12C 13B 14D 15C 16D 17C 18C 19C 20B 21C 22D 23D 24B 25B 26A 27_ 28A 29B 30A 31_ 32_ 33B 34B 35B 36D 37B 38A 39B 40D 41D 42D 43C 44A 45C

Ngày đăng: 31/01/2021, 13:50

w