1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Kiểm tra giữa kỳ I lớp 5 môn Toán

4 350 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 điểm Một hình chữ nhật có chu vi bằng 186m nếu giảm chiều dài đi 7 cm và tăng chiều rộng lên 6cm thì nó trở thành hình vuông.. Tìm số đo chiều dài, chiều rộng.

Trang 1

Trường :……… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Họ và tên:……… MÔN: TOÁN – KHỐI 5

Lớp:……… ………… Năm học: 2013- 2014 Thời gian: 60 phút

Điểm Lời phê Người coi thi:……… ……

Người chấm thi:……… …………

Câu 1 Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (2 điểm)

a/ 31009 viết dưới dạng số thập phân là:

A 3,900 B 3,09 C 3,9 D 3,90

b/ Chữ số 8 trong số thập phân 76,815 có giá trị là:

A

1000

8

B

100

8

C

10

8

D 8 c/ Trong số 107,59 phần thập phân gồm có:

A 5 chục, chín đơn vị B 1 trăm, 0 chục, 7 đơn vị

C 5 phần mười, 9 phần trăm

d/ Số bé nhất trong các số: 0,187; 0,170; 0,178; 1,087 là số nào?

A 0,187 B 0,170 C 0,178 D 1,087

Câu 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm (2 điểm)

a/ 18 yến = ……… kg 12 tấn = ……… tạ

b/ 3kg 5g = g 4000 kg = tấn

c/ 16m2 = dm2 7 ha = m2

d/ 74m = cm 5km 75m = m

Câu 3 Viết và đọc các số sau (1 điểm)

a/ Năm mươi bảy phần mười viết là

………

b/ Hai mươi lăm phẩy bảy viết là:

………

c/ 1007

đọc là:………

d/ 205,15

đọc là:………

Trang 2

Câu 4 Tìm x (2 điểm )

a / x +

7

2

=

2

1

b/ x :

8

3

=

3 2

.……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 5 (1 điểm) Mua 12 quyển vở hết 24 000 đồng Hỏi mua 30 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền ? Bài giải

………

………

………

………

Câu 6 (2 điểm) Một hình chữ nhật có chu vi bằng 186m nếu giảm chiều dài đi 7 cm và tăng chiều rộng lên 6cm thì nó trở thành hình vuông Tìm số đo chiều dài, chiều rộng Bài giải

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 3

Môn: Toán Khối 5 - Giữa học kì I

Năm học: 2013-2014

Câu 1 (2 điểm) HS khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm

a/ B 3,09

b/ C 108

c/ C 5 phần mười, 9 phần trăm

d/ B 0,170

Câu 2 ( 2 điểm) điền đúng mỗi phần ghi 0,5 điểm

a/ 180kg; 120 tạ

b/ 3005g; 4 tấn

c/ 1600dm2; 70000 m2

d/ 7400cm; 5075m

Câu 3 (1 điểm) HS thực hiện đúng mỗi câu được 0,25 điểm

a/ 1057 b/ 25,7

c/ Bảy phần trăm

d/ Hai trăm linh năm phẩy mười lăm

Câu 4 (2 điểm )

a/ x +

7

2

=

2

1

b/ x :

8

3

=

3 2

x = 12 72 (0,5) x = 3283 (0,5)

x =143 (0,5) x = 246 41 (0,5)

Bài 5 ( 1 điểm)

Bài giải:

Giá tiền mua 1 quyển vở là:

24 000 : 12 = 2 000( đồng) (0,5 điểm)

Số tiền mua 30 quyển vở là:

2 000 x 30 = 60 000 ( đồng) (0,5 điểm) Đáp số: 60 000 đồng

Câu 6 (2 điểm):

Bài giải

Chiều dài hơn chiều rộng là

7 + 6 = 13cm (0,25 điểm) Nửa chu vi hình chữ nhật là:

186 : 2 = 93 cm (0,25 điểm)

Chiều dài HCN là:

(93 +13): 2 = 53cm (0,5 điểm) Chiều rộng HCN là:

(93 - 13) : 2 = 40 cm (0,5 điểm) ĐS: - Chiều dài HCN: 53cm (0,25điểm)

- Chiều rộng HCN: 40 cm (0,25điểm)

Ngày đăng: 29/07/2015, 10:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w