Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất : Câu 1: Cho bảng tần số: Số trung bình cộng là: Câu 2.. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?. Đa thức
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 7
Trắc nghiệm Tự luận nghiệmTrắc Tự luận nghiệmTrắc luậnTự
0,5
1
0,5 Biểu thức đại số 2
1
1
0,5
1
1
1
0,5
1
2
6
5
0,5
1
0,5
1
3
3
4 Quan hệ giữa các
yếu tố trong tam
giác, các đường
đồng quy của
tam giác
1
0,5
1
0,5 Câu
Tống :
Đi
ểm
4
2
1
0,5
1
1
3
1,5
2
5
11 10
Trang 2Đề thi giữa học kì II Môn: Toán Lớp: 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ LẺ
I/ TRẮC NGHIỆM : (4 ĐIỂM).
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất :
Câu 1: Cho bảng tần số:
Số trung bình cộng là:
Câu 2 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức ?
a (x - y2) 2x y4 2
5
−
1
5x
4
Câu 3: Giá trị của biểu thức M = -2x2 + 5x - 9 tại x = 1 là:
Câu 4: Cho đa thức A = 5x2y – 2xy2 + 3x3y3 + 3xy2 – 4x2y – 4x3y3
Đa thức nào sau đây là đa thức rút gọn của A:
a x2y + xy2 - x3y3 b x2y - xy2 + x3y3 c x2y + xy2 + x3y3 d - x2y + xy2 + x3y3
Câu 5: Bậc của đa thức A (ở câu 5) là:
Câu 6: Cho ∆ABC có µ 0
B 60= , µ 0
C 50= So sánh nào sau đây là đúng:
a AB > BC > AC b BC > AB > AC c BC > AC > AB d AB > AC > BC Câu 7: Chọn câu đúng trong những câu sau:
a Tam giác có hai góc bằng 600 là tam giác vuông
b Tam giác vuông có một góc bằng 450 là tam giác đều
c Tam giác có hai góc bằng 450 là tam giác vuông đều
d Tam giác có hai cạnh bằng nhau và một góc bằng 600 là tam giác đều
Câu 8: Cho ∆ABC vuông tại A, biết BC = 10 cm , AC = 8 cm Vậy AB có độ dài là:
II/ TỰ LUẬN: (6đ)
Bài 1: (1 điểm) Thu gọn đơn thức sau và chỉ rõ phần hệ số, phần biến sau khi thu gọn:
3 3 2 3
xy 8x y 4
−
Bài 2: (2 điểm) Cho hai đa thức: P(x) = 3x3 - x2 - 3x – 1 ; Q(x) = x3 - 5x2 + 3x – 2
a) Tính: P(x) + Q(x)
b) Tính: P(x) – Q(x)
Bài 3: (3 điểm) Cho góc aOb khác góc bẹt, trên tia Oa lấy hai điểm M và N (OM<ON), trên cạnh Ob
lấy hai điểm P và Q sao cho OP=OM, PQ=MN, MQ cắt NP tại H
Trang 3a) Chứng minh rằng:
b) Chứng minh rằng: MH = PH
c) Chứng minh rằng: OH là phân giác của góc MOP
OMQ OPN OPN OMQ
NP MQ
=
=
=
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
I/ TRẮC NGHIỆM : ( 4 ĐIỂM)
Câu 1c (0,5đ)
Câu 5b (0,5đ)
Câu 2a (0,5đ) Câu 6b (0,5đ)
Câu 3b (0,5đ) Câu 7d (0,5đ)
Câu 4a (0,5đ) Câu 8c (0,5đ)
II/ TỰ LUẬN: (6đ)
1
2
3
0, 5đ
0,25đ
0,25đ
1đ
1đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
3 3 2 3
xy 8x y 4
−
( ) (3 3 2)
3
8 xx y y 4
= − × ÷
= -6x4y5
Hệ số: -6; Phần biến: x4y5 ; bậc: 9
a) P(x) + Q(x) = (3x3 - x2 - 3x – 1) + (x3 - 5x2 + 3x – 2)
= (3x3 + x3) + (-x2 - 5x2) + (-3x + 3x) + (-1 - 2)
= 4x3 – 6x2 – 3
b) P(x) – Q(x) = (3x3 - x2 - 3x – 1) - (x3 - 5x2 + 3x – 2)
= (3x3 - x3) + (-x2 + 5x2) + (-3x - 3x) + (-1 + 2)
= 2x3 + 4x2 - 6x + 1
Vẽ hình, ghi gt, kl
a Theo đề bài ta có:
OM = OP
MN = PQ
⇒ OM + MN = OP + PQ Hay ON = OQ
Xét ΔOMQ và ΔOPN ta có:
OM = OP (gt)
Góc O : chung
ON = OQ
⇒ ΔOMQ = ΔOPN (c.g.c)
=> (góc tơng ứng)
=> (cạnh tơng ứng)
b Chứng minh MH = PH
c Xột ΔOMH và ΔOPH ta có OM= OP (gt)
OH : cạnh chung
MH = PH (cm câu b)
=> ΔOMH = ΔOPH (c.c.c)
Vì ΔOMH = ΔOPH
⇒ (góc tơng ứng)
⇒ Mà OH cắt MP nên tia OH nằm giữa hai tia OM và OP Vậy: OH là tia phân giác của
y
a
O
H
Q P
N
M
=
=
MOH=POH
·MOP