vận tốc của vật khi chạm đất là: C©u 3 : Chọn câu sai Điều kiện cân bằng của vật rắn khi chịu tác dụng của ba lực không song song là: A.. Véctơ vận tốc luôn tiếp tuyến với quĩ đạo chuyể
Trang 1KIỂM TRA HỌC KỲ I
Tên………
Lớp………
Môn: Vật lý
Thời gian làm bài: 45 phút( không kể thời gian phát đề)
Mã đề:
Chọn câu trả lời đúng
C©u 1 : Chọn câu trả lời đúng về Tác dụng của một lực lên một vật rắn sẽ:
A Không thay đổ khi tịnh tiến lực đó B Thay đổi khi tịnh tiến lực đó trên giá của nó.
C Thay đổi khi trượt lực đó trên giá của nó D Không thay đổi khi trượt lực đó lên giá của nó C©u 2 : Một vật nặng rơi từ độ cao từ 45m xuống mặt đất lấy g = 10m/s2 vận tốc của vật khi chạm đất là:
C©u 3 : Chọn câu sai Điều kiện cân bằng của vật rắn khi chịu tác dụng của ba lực không song song là:
A Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba B Hợp lực của ba lực phải bằng không.
C Ba lực phải đồng phẳng, đồng qui và có hợp lực bằng không D Ba lực đồng qui nhưng không đồng phẳng C©u 4 : Một chất điểm chuyển động thẳng đều, khi đó gia tốc:
A a = 0 B a = at C a = an D Cả A,B, C đều sai C©u 5 : Lực ma sát trượt
D Xuất hiện ở mặt tiếp xúc của vật đang trượt trên một bề mặt, có hướng ngược với hướng của vận tốc.
B Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của áp lực(lực pháp tuyến)
C Công thức Fmst= µtN A.Cả A,B,C đều đúng
C©u 6 : Chọn câu trả lời sai Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có:
A Véctơ vận tốc luôn tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động và có độ lớn giảm theo hàm bậc nhất đối với thời
gian
B Véctơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số và luôn hướng cùng phương, cùng chiều với véctơ vận
tốc của vật
C Quĩ đạo là đường thẳng D Quãng đường đi được của vật là hàm bậc hai đối với thời gian vật đi.
C©u 7 : chọn câu sai về Lực ma sát nghỉ
A có độ lớn cực đại nhỏ hơn độ lớn của lực ma sát trượt
B Xuất hiện ở mặt tiếp xúc của vật để giữ cho vật đứng yên khi nó bị một lực tác dụng song song với mặt
tiếp xúc
C Có hướng ngược với hướng của lực tác dụng có độ lớn bằng độ lớn của lực tác dụng.
D Đóng vai trò lực phát động giúp các vật chuyển động được.
C©u 8 : Quĩ đạo chuyển động của vật là:
A Đường mà vật chuyển động vạch ra trong không gian B Đường thẳng nếu vật chuyển động thẳng.
C Đường tròn nếu vật chuyển động tròn D Cả A, B, C đều đúng.
C©u 9 : Độ dời của một chất điểm được xác định bởi công thức
A. ∆x = x2 + x1 B ∆x = x2 – x1 C ∆x = x2 +x1 D ∆x = x2 −x1
C©u 10: Một hành khách ngồi trong một xe ôtô A, nhìn qua cửa sổ thấy một xe ôtô B bên cạnh và mặt đường đều
chuyển động:
A Ôtô đứng yên đối với mặt đường là ôtô A B Cả hai ôtô đều đứng yên đối với mặt đường
C Cả hai ôtô đều chuyển động đối với mặt đường D Các kết luận trên đều không đúng.
C©u 11: Theo định luật II Niu-tơn
A Lực tác dụng vào vật tỉ lệ thuận với gia tốc của vật và được tính bởi công thức F=m.a
B Lực tác dụng vào vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và được tính bởi công thức F =m.a
C Gia tốc của một vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật và được
tính bởi công thức a=F/m
D Khối lượng của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và được tính bởi công thức m = F/â
C©u 12: Các giọt mưa rơi xuống đất là do nguyên nhân nào sau đây?
A Do gió B Quán tính C Lực hấp dẫn của trái đất D Lực đẩy Acsimet của không khí C©u 13A Lực trái bóng tác dụng vào tường bằng lực của tường tác dụng vào trái bóng
B Lực của trái bóng tác dụng vào tường nhỏ hơn lực của tường tác dụng vào trái bóng
C Lực của trái bóng tác dụng vào tường lớn hơn lực của tường tác dụng vào trái bóng
D không đủ cơ sở để kết luận.
Trang 2C©u 14: Chất điểm là những vật mà:
A Là vật có kích thước rất nhỏ so với quĩ đạo chuyển động của nó.
B Kích thước và hình dạng của chúng hầu như không ảnh hưởng đến kết quả của bài toán.
C Kích thước của nó nhỏ hơn milimét D cả A và C đều đúng
C©u 15: Khi một con bò kéo cày, lực tác dụng vào con bò làm cho nó chuyển động về phía trước là:
A Lực mà con bò tác dụng vào chiếc cày B Lực mà con bò tác dụng vào mặt đất.
C Lực mà chiếc cày tác dụng vào con bò D Lực mà mặt đất tác dụng vào con bò.
C©u 16 Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là
A Một lực song song cùng chiều với hai lực đó B Một lực song song ngược chiều
C Một lực không song song cùng chiều D Một lực vuông góc với hai lực đó
C©u 17: Chuyển động tròn đều là chuyển động:
A Có chu kỳ T là thời gian vật chuyển động đi dược một vòng quĩ đạo bằng hằng số.
B Có quĩ đạo là một đường tròn.
C Vật đi được những cung tròn bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.
D Cả A,B,C đều đúng.
C©u 18: Một người đi bộ và một người đi xe đạp trên cùng một quãng đường AB Biết thời gian người đi xe
bằng 1/3 thời gian người đi bộ Vận tốc trung bình của người đi bộ so với người đi xe là:
A Bằng 1/3 lần B Lớn gấp 3 lần C Bằng 2/3 lần D không có trường hợp nào đúng.
C©u 19: Theo qui tắc hợp lực hai lực song song cùng chiều Điểm đặt của hợp lực được xác định dưa trên
biểu thức sau
A F1/F2 = d2/d1 B F1/d1 = F2/d2 C F2/F1 = d2/d1 D F1/F2 = d1/d2 C©u 20: Khối lượng của một vật ảnh hưởng đến:
A Gia tốc của vật B Quán tính của vật (sức ỳ) C Quãng đường vật đi D Phản lực tác dụng vào vật C©u 21: Một kiện hàng có trọng lượng 2000N đặt trên mặt đất lực mà mặt đất tác dụng lên kiện hàng có độ lớn:
A Lớn hơn 2000N B bằng 2000N
C Nhỏ hơn 2000N D Tùy thuộc vào diện tích, bề mặt của kiện hàng tiếp xúc với mặt đất
C©u 22:A Một vật đứng yên nếu không có lực nào tác dụng vào vật.
B Một vật luôn chuyển động cùng phương, chiều với lực tác dụng vào nó
C Một vật đang đứng yên muốn chuyển động thì phải có lực tác dụng vào nó.
D Một vật bât kỳ chịu tác dụng của một lực có độ lớn giảm dần thì sẽ chuyển động chậm dần.
C©u 23 : Cho hai lực đồng qui có độ lớn bằng 150N và 200N Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào là độ
lớn của hợp lực?
A 500N B 400N C 40N D 250N
C©u 24 : Điền từ đúng vào chổ trống.Trọng tậm là điểm đặt của tác dụng lên vật.
C©u 25 : Hai xe khởi hành đồng thời tại hai địa điểm A,B cách nhau quãng đường AB = S, đi cùng chiều
nhau, với vận tốc mỗi xe là v1> v2 sau thời gian t, hai xe gạp nhau Ta có:
A S = (v1+v2).t B s = (v1-v2)t C v1.t = s + v2.t D Cả A,B,C đều sai
C©u 26 : Khi nói đến vận tốc của các phương tiện giao thông như xe máy, ôtô, xe lửa, máy bay … người ta
nói đến:
A Vận tốc trung bình B Vận tốc nhỏ nhất có thể đạt được của phương tiện đó.
C Vận tốc tức thời D Vận tốc lớn nhất có thể đạt đuợc của phương tiện đó.
C©u 27 : Chon phát biểu sai cho chuyển động thẳng nhanh dần đều.
A Vận tốc và gia tốc luôn cùng phương và ngược chiều nhau
B Vận tốc tăng đều theo thời gian.
C Đồ thị vận tốc - thời gian là một đừng thẳng đứng hướng lên trên.
D Độ lớn gia tốc bằng hệ số góc đường thẳng đồ thị (v;t) đó.
C©u 28 : Một canô đi xuôi dòng nước từ địa điểm A đến B hết 30 phút Nếu canô đi ngược dòng nước từ B
về A hết 45 phút Nếu canô tắt máy trôi theo dòng nước thì thời gian đi từ A đến B là:
C©u 29 : Trường hợp nào sau đây không thể coi vật chuyển động là chất điểm:
A Ôtô chuyển động trên đường B Cánh cửa chuyển động quanh bản lề.
Trang 3A Khụng biết được B Lực ma sỏt nghỉ C Lực quỏn tớnh D Lực ma sỏt trựơt
Môn ly (10cb) (Đề số 6)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai: ⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô
đúng :
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Trang 4phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : ly (10cb)
Đề số : 6
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27