Tốc độ của viên bi lúc rời khỏi bàn là: C©u 6 : Một viên bi X được ném ngang từ một điểm.Cùng lúc đó,tại cùng độ cao,một viên bi Y có cùng kích thước nhưng có khối lượng gấp đôi được th
Trang 1§Ò thi HäC Kú I Khèi 10 Ban C¬ B¶n Thêi gian thi : 45phót .
§Ò thi m«n vËt lý häC k× 1 líp 10
M §Ò 867932 ·
Họ và tên học sinh lớp
Số báo danh
C©u 1 : Sai số tỉ đối được tính bởi công thức :
A
δ = ∆ C. A1 A2 A3 A n
A
n
∆ + ∆ + ∆ + ∆
C©u 2 : Phương trình tọa độ của 1 chuyển động thẳng đều trong trường hợp gốc thời gian đã chọn
không trùng với thời điểm xuất phát là :
C©u 3 : Một vật có khối lượng m bắt đầu chuyển động, nhờ một lực đẩy urFsong song với phương
chuyển động Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là µ, gia tốc trọng trường là g thì
gia tốc của vật thu được có biểu thức :
m
µ +
m
µ
−
=
C©u 4 : Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 7N và 10N Trong các giá trị sau giá trị nào có thể là độ
lớn của hợp lực ?
C©u 5 : Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h = 1,25m Khi
ra khỏi mép bàn, nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L = 2,0m (theo phương ngang)? Lấy g = 10m/s2 Tốc độ của viên bi lúc rời khỏi bàn là:
C©u 6 : Một viên bi X được ném ngang từ một điểm.Cùng lúc đó,tại cùng độ cao,một viên bi Y có
cùng kích thước nhưng có khối lượng gấp đôi được thả rơi từ trạng thái nghỉ.Bỏ qua sức cản của không khí Hỏi điều gì sau đây sẽ xảy ra
A X và Y chạm sàn cùng một lúc B Y chạm sàn trong khi X mới đi được nửa đường
C©u 7 : Lực và phản lực không có tính chất sau:
C©u 8 : Một người đi xe đạp chuyển động trên một đoạn đường thẳng AB có độ dài là s Tốc độ của
xe đạp trong nửa đầu của đoạn đường này là v1 (km/h) và trong nửa cuối là v2 (km/h) Tốc độ trung bình của xe đạp trên cả đoạn đường AB là:
1 2
2
tb
v v v
= + B. tb 1 2 2
1 2
tb
v v v
= + D. 2( 11 2 2)
tb
v v v
= +
C©u 9 : Một vật đang chuyển động với vận tốc vo thì bắt đầu tăng tốc Sau 2s tăng tốc, vật đạt vận tốc
12m/s và đi được quãng đường là s=14m Vậy thì vận tốc đầu là:
C©u 10 : Một quả cầu đồng chất có khối lượng 4kg được treo vào tường nhờ một sợi dây
( hình vẽ).Dây hợp với tường một góc α =300 Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc
của quả cầu với tường.Lấy g=9,8m/s2 Lực của quả cầu tác dụng
lên tường có độ lớn gần bằng là :
α
Trang 2C©u 11 : Khi nói về tính chất của một chất điểm, câu nào sau đây là sai?
A Kích thước của vật không vượt quá 0,001mm
B Chất điểm là khái niệm trừu tượng không có trong thực tế nhưng rất thuận tiện để khảo sát
chuyển động
C Chất điểm mang khối lượng của vật.
D Kích thước vật rất nhỏ so với phạm vi chuyển động.
C©u 12 : Phương trình chuyển động của 1 vật trên 1 đường thẳng có dạng : x = 2t2 - 3t + 7 (m,s) Điều
nào sau đây là sai ?
A Vận tốc ban đầu vo = - 3 m/s B Vật chuyển động chậm dần đều.
C©u 13 : Trái Đất hút Mặt Trăng với một lực bằng bao nhiêu ? Cho biết khoảng cách giữa Mặt Trăng
và Trái đất là r =38.107m, khối lượng của Mặt Trăng m=7,37.1022kg, khối lượng Trái Đất
M=6,0.1024kg
C©u 14 : Công thức biểu diễn mối liên hệ giữa gia tốc , vận tốc và đường đi của vật chuyển động thẳng
biến đổi đều là :
C v2 + vo2 = 2as D v2 - vo2 = - 2as
C©u 15 : Câu nào sai ?Chuyển động tròn đều có
C©u 16 : Cho 2 lực đồng qui có cùng độ lớn F (N) Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực cũng
có độ lớn bằng F(N)?
C©u 17 : Một tấm ván nặng 240N được bắt qua một con mương Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa
A 2,4m và cách điểm tựa B 1,2m Hỏi lực của tấm ván tác dụng lên điểm tựa B là bao nhiêu?
C©u 18 : Một vật có trục quay cố định là O, chịu tác dụng của lực vuông góc với trục quay có độ lớn
F=5N Khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm Mômen lực tác dụng lên vật là:
C©u 19 : Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox Chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu chuyển
động Tại các thời điểm t1 = 2 s và t2 = 6 s , tọa độ tương ứng của vật là x1 = 20 m và x2 = 4
m Kết luận nào sau đây là chính xác :
A Vật chuyển động theo chiều dương của trục Ox.
B Phương trình tọa độ của vật là : x = 28 – 4.t (m).
C Thời điểm vật đến gốc tọa độ O là t = 5 s.
D Vận tốc của vật có độ lớn 2 m/s.
C©u 20 : Ở trường hợp nào sau dây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục ?
A Lực có giá song song với trục quay.
B Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay
C Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quanh và không cắt trục quay.
D Lực có giá cắt trục quay.
C©u 21 : Treo một vật có trọng lượng 2,0N vào một lò xo lò xo giãn ra 10mm treo thêm một vật có
trọng lượng chưa biết vào lò xo, nó giãn ra 80mm Trọng lượng của vật chưa biết là :
Trang 3A. ( )2
2
ht
ht
r
ω
2
ht
F =m πT r
C©u 24 : Dùng hai lò xo có độ cứng k1, k2 để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo k1 bị giãn nhiều hơn
k2 thì độ cứng k1
C©u 25 : Một vật có khối lượng m bắt đầu trượt từ đỉnh một mặt nghiêng một góc α so với phương
ngang xuống Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là µ lấy g=9,8m/s2 Gia tốc chuyển động của vật trượt trên mặt phẳng nghiêng được tính bằng biểu thức nào sau đây:
C©u 26 : Trong trường hợp nào dưới đây số chỉ thời điểm mà ta xét trùng với số đo khoảng thời gian
trôi ?
A Một đoàn tàu xuất phát từ Vinh lúc 0 giờ, đến 8 giờ 10 phút thì đoàn tàu đến Huế.
B Không có trường hợp nào phù hợp với yêu cầu nêu ra.
C Một trận bóng đá diễn ra từ 14 giờ đến 17 giờ 45 phút.
D Lúc 8 giờ một xe ô tô khởi hành từ Thành phố Hồ Chí Minh, sau 3,5 giờ chạy thì xe đến
Vũng Tàu
C©u 27 : Một người ngồi trên xe đạp Lực làm cho bánh xe xẹp lại là:
C lực đàn hồi của mặt đất tác dụng vào xe D tổng trọng lực của người và xe.
C©u 28 : Một vật có khối lượng m=100kg chuyển động nhanh dần đều Kể từ khi bắt đầu chuyển động,
vật đi được 100m thì đạt vận tốc 36km/h Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là
µ=0,05 Lấy g=9,8m/s2 Lực phát động song song với phương chuyển động của vật có độ lớn
là :
C©u 29 : Câu nào sau đây đúng ?
A Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật.
B Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thể chuyển động được
C Lực tác dụng lên vật kết quả là làm cho bị biến dạng hoặc làm cho vật chuyển động
D Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của một vật.
C©u 30 : Từ công thức cộng vận tốc : ta suy ra :
A. v13=v12−v23 nếu vr12vàvr13 cùng phương, ngược chiều
23 2 12
13 v v
v = + nếu vr12,vr13 cùng phương, ngược chiều
23 2 12
13 v v
v = + nếuvr12, vr13 cùng phương, cùng chiều
D. v13 =v12 +v23 nếu vr12,vr13 cùng phương, cùng chiều
Trang 4
-HẾT -Đề thi môn vật lý họC kì 1 lớp 10
M Đề 867932 ã
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:
⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
- Mỗi câu đúng đợc 1
3 điểm và làm tròn điểm đến điểm lẻ là 0,1điểm.
Trang 5phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Đề thi môn vật lý họC kì 1 lớp 10
M Đề 867932 ã
- Mỗi câu đúng đợc 1
3 điểm và làm tròn điểm đến điểm lẻ là 0,1điểm.