*Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
1m = … dm
1dm = … cm
1cm = … mm
1km = …… m
1000
Trang 4Ki-lô-mét viết tắt là km
Mét : m Đề-xi-mét : dm
Xăng-ti-mét : cm
Mi-li-mét : mm
Trang 5km ? ? m dm cm mm
Trang 6*Đề - ca – mét là một đơn vị đo độ dài
Đề - ca – mét viết tắt là : dam
1 dam = 10 m
*Héc - tô – mét là một đơn vị đo độ dài.
Héc – tô – mét viết tắt là : hm
1 hm = 100 m
1 hm = 10 dam
ĐỀ - CA - MÉT, HÉC - TÔ - MÉT
Trang 71 hm =…… m
1 dam = …… m
1 hm = …… dam
100 10 10
ĐỀ - CA - MÉT, HÉC - TÔ - MÉT Bài :1 Số ?
Trang 81 m =…… dm
1 m = …… cm
1 cm = ……mm
10 100 10
* 1 km =…… m
1 m =……….… mm
1000 1000
Bài :1 Số ?
Trang 9ĐỀ - CA - MÉT, HÉC - TÔ - MÉT
Bài 2a : 4 dam = … m
4 dam = 1 dam x 4
mà 1 dam = 10 m
nên : 4 dam = 10 m x 4
vậy : 4 dam = 40 m
Nhận xét :
Trang 10Bài 2b : Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu) :
70
7 dam = …… m
4 dam = 40 m
9 dam = ……90 m
Mẫu :
ĐỀ - CA - MÉT, HÉC - TÔ - MÉT
Trang 117 hm = … … m
8 hm = 800 m
9 hm = … … m
Mẫu :
700 900
ĐỀ - CA - MÉT, HÉC - TÔ - MÉT
(theo mẫu) :
Trang 12Bài 3 : Tính (theo mẫu)
2 dam + 3 dam = 5 dam
25 dam + 50 dam =
8 hm + 12 hm =
75dam
20hm
Mẫu :
ĐỀ - CA - MÉT, HÉC - TÔ - MÉT
2 4dam- 10 dam= 14 dam
45 dam- 16 dam=
29dam 42dam
Trang 13* Đề - ca –mét là một đơn vị đo độ dài
Đề - ca – mét viết tắt là : dam
1 dam = 10 m
*Héc - tô –mét là một đơn vị đo độ dài.
Héc – tô – mét viết tắt là : hm
1 hm = 100 m
1 hm = 10 dam
ĐỀ - CA - MÉT, HÉC - TÔ - MÉT
Trang 14Một sợi dây đồng dài 36 dam được cắt ra thành 2 đoạn, đoạn thứ nhất dài 15 dam , đoạn thứ hai dài là :
A 15 dam
B 20 dam
C 21 dam
D 41 dam
C 21 dam
ĐỀ - CA - MÉT, HÉC - TÔ - MÉT
Trang 15km m dm cm mm
Em hãy đọc lại các đơn vị đo độ dài
trong bảng sau ?
hm dam
ĐỀ - CA - MÉT, HÉC - TÔ - MÉT