TRẮC NGHIỆM 2 điểm: Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất 1.. Kết quả của phép tính 49.. Mệnh đề “Trong một đường tròn, số đo góc nội tiếp và số đo góc ở tâm cùng chắn một cung thì bằng nhau
Trang 1PHỊNG GI ÁO D ỤC V À Đ ÀO T ẠO Đ Ề THI KSCL H ỌC K Ỳ I
HUY ỆN LONG ĐI ỀN N Ă M H Ọ C: 2004-2005
TRƯỜNG THCS LONG ĐIỀN
Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian phát đề)
II TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất
1 Kết quả của phép tính 49 64là:
2 Kết quả của phép tính 3 2 8 là:
3 Phương trình x2 – 4x + m = 0 vô nghiệm khi:
4 Số nghiệm của phương trình 7x2 + 31x – 24 = 0 là:
A/ 2 nghiệm phân biệt B/ nghiệm kép C/ Vô nghiệm D/ Vô số nghiệm
5 Đồ thị hàm số y = 3x2 đi qua điểm A(-1; -3) là đúng hay sai ?
6 Mệnh đề “Trong một đường tròn, số đo góc nội tiếp và số đo góc ở tâm cùng chắn một cung thì bằng nhau” đúng hay sai?
7 Phát biểu “ Trong một đường tròn, Hai cung bị chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau” đúng hay sai?
8 Đường thẳng (d) là tiếp tuyến của đường tròn tâm O tại A khi:
A/ (d ) OA B/ (d ) OAtại A và A (O)
C/ (d) đi qua A và A (O) D/ Cả 3 câu trên đều đúng
III TỰ LUẬN (8 điểm):
Bài 1 (1 điểm): Thực hiện các phép tính
a/
2 2 3
1 2
2 3
1
3
9 6
2
x
x
x (Với x >3) Bài 2 (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a/ 5x2 + 6x + 1 = 0 b/ 2 ( 2 3 ) 2 3 0
x
Bài 3 (2điểm) Cho Parabol(P): y = -x2 và đường thẳng (D): y = 2x
a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ
b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính
Bài 4 (3,5 điểm)
Cho đường tròn tâm O, đường kính AB và hai tiếp tuyến Ax; By Gọi M là một điểm trên đường tròn (O) Tiếp tuyến tại M của đt(O) cắt Ax tại C, By tại D
a/ Chứng minh : CD = AC + BD
b/ AM cắt OC tại P; BM cắt OD tại Q Chứng minh PMQO là hình chữ nhật ?
c/ M có vị trí nào trên đt(O) để AC + BD có giá trị nhỏ nhất
-oOo-1
Trang 2ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 9 THI HỌC KỲ I – Năm học: 2004-2005
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25đ
1A; 2C; 3A; 4A; 5B; 6B; 7A; 8B
II TỰ LUẬN (8 điểm):
Bài 1 (1 điểm):
a/
2 2 3
1 2
2
3
1
) 2 2 3 )(
2 2 3 (
2 2 3 2 2 3
(0,25đ)
) 2 2 ( 3
6
2
3
3 3
9
2
x
x x
x
3
3
x
x
( Với x >3) (0,25đ)
Bài 2 ( 1,5 điểm):
a/ 5x 2 + 6x + 1 = 0
a – b + c = 5 – 6 + 1 = 0 ( Hoặc tính đúng) (0,25đ)
x 1 = - 1; x 2 =
5
1
b/ 2 ( 2 3 ) 2 3 0
x
2 2
3 2 3 8 3
x 1 = 2; x 2 = 3 (Mỗi nghiệm đúng cho 0,25đ)
Bài 3 (2 điểm):
a/ Vẽ đúng (P) (0,5đ; nếu xác định đúng bảng giá trị mà vẽ sai cho 0,25đ)
Vẽ đúng (D) (0,5đ; nếu xác định đúng giao điểm với Ox,Oy mà vẽ sai cho 0,25đ)
b/ PT hoành độ giao điểm của (P) và (D) :
Giải đúng 2 nghiệm: x 1 = 0; x 2 = -2 (0,25đ)
Toạ độ giao điểm: (0,0); ((-2,-4) (Mỗi tọa độ đúng cho 0,25đ)
Bài 4 (3,5đ): hình vẽ đúng 0,5đ
a/ MC = AC (2 tiếp tuyến phát xuất từ 1 điểm) (0,25đ)
MD = BD (2 tiếp tuyến phát xuất từ 1 điểm) (0,25đ)
b/ AC = CM (2 tiếp tuyến phát xuất từ 1 điểm)
OCM ACO
(2 tiếp tuyến phát xuất từ 1 điểm) (0,25đ)
AM
CO
( Tính chất của cân )
V
OPM 1
Chứng minh tương tự MQO 1V (0,25đ)
V AMB 1
(Góc nội tiếp chắn
2
1
đường tròn) (0,25đ) Tứ giác PMQO có 3 góc vuông PMQO là hình chữ nhật (0,25đ) c/ Ta có AC+BD=CD AC+BD nhỏ nhất khi CD nhỏ nhất
ACDB là hình thang vuông CD > AB (0,25đ)
Do đó CD nhỏ nhất khi CD = AB (0,25đ)
M là trung điểm của cung AB (0,25đ)
2