TỪ ĐIỂN THUỐC TÂY Y [Type the document subtitle] Version 2 Dr. Huy Dũng – 0978.3
Trang 1TỪ ĐIỂN
THUỐC TÂY Y
[Type the document subtitle]
Version 2
Dr Huy Dũng – 0978.3 ϯ6.075
9/29/2017
Trang 28KMG MEKOPHAR 871
Trang 54ZYRTEC 1760
Trang 55- Ung thư đại trực tràng, vú, thực quản, dạ dày, tụy, gan, di căn gan, hậu môn, buồng trứng,
cổ tử cung, bàng quang, tuyến tiền liệt, đầu & cổ
*PHÂN LOẠI FDA TRONG THAI KỲ:
- Mức độ D: Có bằng chứng liên quan đến nguy cơ ở thai nhi người, nhưng do lợi ích mang lại, việc sử dụng thuốc trong thai kỳ có thể được chấp thuận, bất chấp nguy cơ (như cần thiết phải dùng thuốc trong các tình huống đe dọa tính mạng hoặc trong một bệnh trầm trọng mà các thuốc an toàn không thể sử dụng hoặc không hiệu quả)
*PHÂN LOẠI MIMS:
- Hóa trị gây độc tế bào [Cytotoxic Chemotherapy]
*PHÂN LOẠI ATC:
- L01BC02 - fluorouracil ; Belongs to the class of antimetabolites, pyrimidine analogues Used in the treatment of cancer
*TRÌNH BÀY/ĐÓNG GÓI:
-5-Fluorouracil Ebewe Dung dịch tiêm 1000 mg: 20 mL x 1's
-5-Fluorouracil Ebewe Dung dịch tiêm 250 mg: 5 mL x 1's
-5-Fluorouracil Ebewe Dung dịch tiêm 500 mg: 10 mL x 1's
-5-Fluorouracil Ebewe Dung dịch tiêm 5000 mg: 100 mL x 1's
Trang 56mong muốn Nếu có kháng thể yếu tố VIII: không dùng thuốc đến khi có lời khuyên của chuyên gia Không dùng quá liều khuyến cáo Xuất huyết nhẹ, ngẫu nhiên trong khớp và tụ máu trong cơ 7-13 IU/kg Xuất huyết nặng trong khớp và tụ máu trong cơ, xuất huyết tiết niệu… 9-25 IU/kg Phẫu thuật lớn Test tìm kháng thể yếu tố VIII, nếu không có kháng thể: trước khi phẫu thuật 35-50 IU/kg, những ngày đầu sau phẫu thuật: theo dõi nồng độ yếu tố VIII và lặp lại liều mỗi 6 hoặc 8 giờ khi cần, sau đó có thể giảm liều, đợt điều trị: ≥ 10 ngày Trẻ em 1 IU/kg Bệnh Von Willebrand 40 IU/kg mỗi 8-12 giờ
*TƯƠNG TÁC THUỐC:
- Không nên trộn với các dung dịch tiêm truyền, chế phẩm máu, các dược chất
*PHÂN LOẠI FDA TRONG THAI KỲ:
- Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi
*PHÂN LOẠI MIMS:
- Thuốc cầm máu [Haemostatics]
*PHÂN LOẠI ATC:
- B02BD03 - factor VIII inhibitor bypassing activity ; Belongs to the class of blood
coagulation factors Used in the treatment of hemorrhage
*TRÌNH BÀY/ĐÓNG GÓI:
-8Y Bột pha tiêm 250 IU: 1's
-8Y Bột pha tiêm 500 IU: 1's
*LIỀU DÙNG:
- Sử dụng dưới sự theo dõi chặt chẽ của Trung tâm cai nghiện Tẩy sạch opiats ra khỏi cơ thể tối thiểu 7-10 ngày, sau đó dùng khởi đầu 25 mg, 1 lần/ngày Nếu không xuất hiện triệu chứng cai nghiện: tăng đến 50 mg, 1 lần/ngày Phác đồ 3 liều/tuần
Trang 57khiển phương tiện giao thông hoặc vận hành máy móc
*PHẢN ỨNG CÓ HẠI:
- Khó ngủ, lo lắng, dễ kích động, đau bụng, vọp bẻ, buồn nôn &/hoặc nôn, kiệt sức, đau cơ & khớp, nhức đầu Chán ăn, tiêu chảy, táo bón, hay khát, suy sụp, khó chịu, hoa mắt, da nổi mẫn, lâu xuất tinh, giảm khả năng tình dục, ớn lạnh, đau ngực, tăng tiết mồ hôi & nước mắt
*TƯƠNG TÁC THUỐC:
- Thuốc chứa opiats, thioridazine
*PHÂN LOẠI FDA TRONG THAI KỲ:
- Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi
*PHÂN LOẠI MIMS:
- Thuốc giải độc, khử độc & thuốc trợ giúp cai nghiện [Antidotes, Detoxifying Agents & Drugs Used in Substance Dependence]
*PHÂN LOẠI ATC:
- N07BC - Drugs used in opioid dependence ; Used in the management of opioid dependence -N07BB04 - naltrexone ; Belongs to the class of drugs used in the management of alcohol dependence
- Cẩn thận khi dùng chung thuốc khác
*PHÂN LOẠI MIMS:
- Thuốc điều hòa tiêu hóa, chống đầy hơi & kháng viêm [GIT Regulators, Antiflatulents & Anti-Inflammatories]
*PHÂN LOẠI ATC:
- A09AA02 - multienzymes (lipase, protease etc.) ; Belongs to the class of enzyme
preparations used as digestives
*TRÌNH BÀY/ĐÓNG GÓI:
Trang 58-Acapella-S Viên nén bao film: 10 × 10's
- Thuốc trị ho Uống cách xa kháng sinh ít nhất 2 giờ
*PHÂN LOẠI MIMS:
- Thuốc ho & cảm [Cough & Cold Preparations]
*PHÂN LOẠI ATC:
- R05CB01 - acetylcysteine ; Belongs to the class of mucolytics Used in the treatment of wet cough
Trang 59mg x 1 lần/ngày Suy tim ứ huyết 5 mg x 1 lần/ngày, sau đó chỉnh liều (có thể 40 mg/ngày), chia 2 lần kèm với lợi tiểu/glycosid tim, duy trì 10-20 mg/ngày
*TƯƠNG TÁC THUỐC:
- Tetracycline, lợi tiểu, thuốc làm tăng K máu
*PHÂN LOẠI FDA TRONG THAI KỲ:
- Mức độ D: Có bằng chứng liên quan đến nguy cơ ở thai nhi người, nhưng do lợi ích mang lại, việc sử dụng thuốc trong thai kỳ có thể được chấp thuận, bất chấp nguy cơ (như cần thiết phải dùng thuốc trong các tình huống đe dọa tính mạng hoặc trong một bệnh trầm trọng mà các thuốc an toàn không thể sử dụng hoặc không hiệu quả)
*PHÂN LOẠI MIMS:
- Thuốc ức chế men chuyển angiotensin/Thuốc ức chế trực tiếp renin [ACE Inhibitors/Direct Renin Inhibitors ]
*PHÂN LOẠI ATC:
- C09AA06 - quinapril ; Belongs to the class of ACE inhibitors Used in the treatment of cardiovascular disease
*LIỀU DÙNG:
- Người lớn 2-4 lọ Acebis 1g hoặc 1-2 lọ Acebis 2.25g/ngày, chia đều mỗi 12 giờ Trẻ em
20-40 mg/kg/ngày, tính theo hàm lượng Cefoperazon, chia đều mỗi 6-12 giờ Sơ sinh 1 tuần tuổi: nên cho thuốc cách nhau 12 giờ Liều tối đa sulbactam trong nhi khoa không nên quá 80 mg/kg/ngày
*CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
Trang 60- Mẫn cảm với cephalosporin, dị ứng penicillins
- Nhóm cephem, furosemide, rƣợu, dung dịch có ethanol
*PHÂN LOẠI MIMS:
- Cephalosporin [Cephalosporins]
*PHÂN LOẠI ATC:
- J01DD62 - cefoperazone, combinations ; Belongs to the class of third-generation
cephalosporins Used in the systemic treatment of infections
*TRÌNH BÀY/ĐÓNG GÓI:
-Acebis 1g/2.25g 0.5g/0.5g Bột pha tiêm: 1's
-Acebis 1g/2.25g 1.5g/0.75g Bột pha tiêm: 1's
- Click để xem thông tin kê toa chi tiết Acemuc
*PHÂN LOẠI FDA TRONG THAI KỲ:
- Mức độ B: Các nghiên cứu về sinh sản trên động vật không cho thấy nguy cơ đối với thai nhƣng không có nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ có thai; hoặc các nghiên cứu về sinh sản trên động vật cho thấy có một tác dụng phụ (ngoài tác động gây giảm khả năng sinh sản) nhƣng không đƣợc xác nhận trong các nghiên cứu kiểm chứng ở phụ nữ trong 3 tháng đầu thai kỳ (và không có bằng chứng về nguy cơ trong các tháng sau)
*PHÂN LOẠI MIMS:
- Thuốc ho & cảm [Cough & Cold Preparations]
*PHÂN LOẠI ATC:
- R05CB01 - acetylcysteine ; Belongs to the class of mucolytics Used in the treatment of wet cough
*TRÌNH BÀY/ĐÓNG GÓI:
-Acemuc Bột pha hỗn dịch uống 100 mg: 30 × 1's
-Acemuc Bột pha hỗn dịch uống 200 mg: 30 × 1's
Trang 61*CHỈ ĐỊNH:
- Điều chỉnh cân bằng nước, điện giải & cân bằng acid-base Tình trạng giảm thể tích dịch cơ thể do mất máu (phẫu thuật, chấn thương, bỏng nặng) Sốc giảm thể tích do mất nước trầm trọng & sốt xuất huyết Dengue
*PHÂN LOẠI MIMS:
- Chất điện giải [Electrolytes]
*PHÂN LOẠI ATC:
- B05XA30 - combinations of electrolytes ; Belongs to the class of electrolyte solutions used
Trang 62*PHÂN LOẠI MIMS:
- Thuốc kháng virus dùng tại chỗ [Topical Antivirals]
*PHÂN LOẠI ATC:
- D06BB03 - aciclovir ; Belongs to the class of topical antivirals used in the treatment of dermatological diseases
sơ sinh
*LIỀU DÙNG:
- Nhiễm Herpes simplex: Người lớn, trẻ > 2t.: 200 mg x 5 lần/ngày (cách nhau 4 giờ) x 5-10 ngày, trẻ < 2t.: nửa liều người lớn Phòng tái phát Herpes simplex cho người suy giảm miễn dịch/ghép cơ quan dùng thuốc giảm miễn dịch/nhiễm HIV/dùng hóa liệu pháp: Người lớn, trẻ
> 2t.: 200-400 mg x 4 lần/ngày, trẻ < 2t.: nửa liều người lớn Thủy đậu (varicella)/Zona: Người lớn: 800 mg x 5 lần/ngày x 7 ngày, trẻ em (bệnh varicella): 20 mg/kg (tối đa 800 mg)
x 4 lần/ngày x 5 ngày, hoặc: trẻ < 2t.: 200 mg x 4 lần/ngày x 5 ngày, trẻ 2-5t.: 400 mg x 4 lần/ngày x 5 ngày, trẻ > 6t.: 800 mg x 4 lần/ngày x 5 ngày Suy thận, nhiễm HSV/Varicella zoster: cách 8-12 giờ/lần
*PHÂN LOẠI FDA TRONG THAI KỲ:
- Mức độ B: Các nghiên cứu về sinh sản trên động vật không cho thấy nguy cơ đối với thai nhưng không có nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ có thai; hoặc các nghiên cứu về sinh sản trên động vật cho thấy có một tác dụng phụ (ngoài tác động gây giảm khả năng sinh sản) nhưng không được xác nhận trong các nghiên cứu kiểm chứng ở phụ nữ trong 3 tháng đầu thai kỳ (và không có bằng chứng về nguy cơ trong các tháng sau)
*PHÂN LOẠI MIMS:
Trang 63- Thuốc kháng virus [Antivirals]
*PHÂN LOẠI ATC:
- J05AB01 - aciclovir ; Belongs to the class of nucleosides and nucleotides excluding reverse transcriptase inhibitors Used in the systemic treatment of viral infections
*TRÌNH BÀY/ĐÓNG GÓI:
-Aciclovir Agimexpharm 200 Viên nén dài 200 mg: 2 × 10's, 7 × 5's
-Aciclovir Agimexpharm 800 Viên nén dài 800 mg: 2 × 10's, 7 × 5's
-Aciclovir Agimexpharm 200 Viên nén 200 mg: 2 × 10's
-Aciclovir Agimexpharm 800 Viên nén 800 mg: 2 × 10's
*LIỀU DÙNG:
- Viên: Herpes simplex: Người lớn & trẻ ≥ 2t.: 200 mg (400 mg ở người suy giảm miễn dịch)
x 5 lần/ngày (cách nhau 4 giờ) x 5 ngày, trẻ < 2t.: nửa liều Phòng tái phát Herpes simplex ở người suy giảm miễn dịch: Người lớn & trẻ ≥ 2t.: 200 mg x 4 lần/ngày, trẻ < 2t.: nửa liều Thủy đậu & Zona: Người lớn: 800 mg x 5 lần/ngày x 7 ngày, trẻ > 6t.: 800 mg x 4 lần/ngày x
5 ngày, trẻ 2-6t.: 400 mg x 4 lần/ngày x 5 ngày, trẻ < 2t.: 200 mg x 4 lần/ngày x 5 ngày Suy thận: ClCr=10-25mL/phút: cách 8 giờ uống 1 lần, ClCr < 10mL/phút: cách 12 giờ uống 1 lần Thuốc mỡ: Thoa lên vùng da bị nhiễm, 5-6 lần/ngày (cách 4 giờ/lần), trong 5-7 ngày (chưa khỏi: tiếp tục đến 10 ngày)
*PHẢN ỨNG CÓ HẠI:
- Viên: buồn nôn, nôn Dùng dài hạn (1 năm): tiêu chảy, đau bụng, ban, nhức đầu Thuốc mỡ: cảm giác rát bỏng hay đau nhói thoáng qua Hiếm: ban, ngứa, có thể hơi khô da & tróc da
*TƯƠNG TÁC THUỐC:
- Probenecid, zidovudine Amphotericin B, ketoconazole, interferon (tăng hiệu lực aciclovir)
*PHÂN LOẠI FDA TRONG THAI KỲ:
- Mức độ B: Các nghiên cứu về sinh sản trên động vật không cho thấy nguy cơ đối với thai nhưng không có nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ có thai; hoặc các nghiên cứu về sinh sản trên động vật cho thấy có một tác dụng phụ (ngoài tác động gây giảm khả năng sinh sản) nhưng không được xác nhận trong các nghiên cứu kiểm chứng ở phụ nữ trong 3 tháng đầu thai kỳ (và không có bằng chứng về nguy cơ trong các tháng sau)
*PHÂN LOẠI MIMS:
- Thuốc kháng virus [Antivirals]
*PHÂN LOẠI ATC:
- J05AB01 - aciclovir ; Belongs to the class of nucleosides and nucleotides excluding reverse
Trang 64transcriptase inhibitors Used in the systemic treatment of viral infections
-D06BB03 - aciclovir ; Belongs to the class of topical antivirals used in the treatment of dermatological diseases
*TRÌNH BÀY/ĐÓNG GÓI:
-Aciclovir MKP Viên nén dài 200 mg: 7 × 5's
-Aciclovir MKP Viên nén dài 800 mg: 1 × 25's
lần/ngày) x 7 ngày Bệnh nhân suy gan, suy thận: Không cần chỉnh liều
*PHẢN ỨNG CÓ HẠI:
- Ho, đau họng, chảy nước mũi, buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy, táo bón, đầy hơi, đau lưng, đau không đặc hiệu, yếu, triệu chứng giống cúm, mất ngủ, nhức đầu, chóng mặt, nhiễm trùng
*TƯƠNG TÁC THUỐC:
- Ketoconazole, itraconazole, atazanavir
*PHÂN LOẠI FDA TRONG THAI KỲ:
- Mức độ B: Các nghiên cứu về sinh sản trên động vật không cho thấy nguy cơ đối với thai nhưng không có nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ có thai; hoặc các nghiên cứu về sinh sản trên động vật cho thấy có một tác dụng phụ (ngoài tác động gây giảm khả năng sinh sản) nhưng không được xác nhận trong các nghiên cứu kiểm chứng ở phụ nữ trong 3 tháng đầu thai kỳ (và không có bằng chứng về nguy cơ trong các tháng sau)
*PHÂN LOẠI MIMS:
- Thuốc kháng acid, chống trào ngược & chống loét [Antacids, Antireflux Agents &
Antiulcerants]
*PHÂN LOẠI ATC:
Trang 65- A02BC04 - rabeprazole ; Belongs to the class of proton pump inhibitors Used in the
treatment of peptic ulcer and gastro-oesophageal reflux disease (GERD)
*TRÌNH BÀY/ĐÓNG GÓI:
-Acilesol Viên nén đề kháng dịch dạ dày 10 mg: 3 × 10's
-Acilesol Viên nén đề kháng dịch dạ dày 20 mg: 3 × 10's
*PHẢN ỨNG CÓ HẠI:
- Sốt Nhức đầu, chóng mặt Khó thở Buồn nôn, nôn, tiêu chảy Đau cơ, đau khớp, đau xương, đau lưng, đau các chi Hạ Ca máu Triệu chứng giống cúm, ớn lạnh, mệt mỏi, suy nhược, đau, khó chịu, rét run Rối loạn chức năng thận Đỏ, sưng &/hoặc đau tại chỗ tiêm Hoại tử xương hàm
*TƯƠNG TÁC THUỐC:
- Thận trọng phối hợp thuốc ảnh hưởng chức năng thận (aminoglycoside, lợi tiểu) hoặc thuốc bài tiết qua thận
*PHÂN LOẠI FDA TRONG THAI KỲ:
- Mức độ D: Có bằng chứng liên quan đến nguy cơ ở thai nhi người, nhưng do lợi ích mang lại, việc sử dụng thuốc trong thai kỳ có thể được chấp thuận, bất chấp nguy cơ (như cần thiết phải dùng thuốc trong các tình huống đe dọa tính mạng hoặc trong một bệnh trầm trọng mà các thuốc an toàn không thể sử dụng hoặc không hiệu quả)
*PHÂN LOẠI MIMS:
- Thuốc ảnh hưởng chuyển hoá xương [Agents Affecting Bone Metabolism]
*PHÂN LOẠI ATC:
- M05BA08 - zoledronic acid ; Belongs to the class of bisphosphonates Used in the treatment
of bone diseases
*TRÌNH BÀY/ĐÓNG GÓI:
-Aclasta Dung dịch tiêm truyền 5 mg/100 mL: 100 mL x 1's
Trang 66*THẬN TRỌNG:
- Người mắc bệnh đường tiêu hóa, viêm loét ruột, bệnh Crohn, bất thường về máu, porphyria gan, cao tuổi, lái xe/vận hành máy móc, đang cho con bú (tránh dùng), suy gan/tim/thận nhẹ Tiền sử hen, suy tim, hạ HA
*PHẢN ỨNG CÓ HẠI:
- Chán ăn, đau bụng, buồn nôn, tiêu chảy; chóng mặt; tăng men gan Ít gặp: đầy hơi,
viêm/loét dạ dày, táo bón, ói mửa; mệt mỏi; ngứa/phát ban, eczema, viêm da, mày đay; tăng BUN/creatinin Hiếm gặp: thiếu máu, phản ứng quá mẫn, rối loạn thị giác, khó thở, phân đen, phù mạch
*TƯƠNG TÁC THUỐC:
- Tăng nồng độ: lithi, digoxin, methotrexat Tăng độc tính: ciclosporin, tacrolimus (thận); corticosteroid, NSAID khác, thuốc kháng tiểu cầu, SSRI (loét/chảy máu tiêu hóa); quinolon (động kinh); zidovudin (máu) Tăng tác dụng: thuốc chống đông Giảm tác dụng: thuốc hạ áp, thuốc lợi tiểu, mifepriston (tránh dùng chung trong 8-12 ngày) Tăng nồng độ/độc tính
aceclofenac: thuốc lợi tiểu, ritonavir Theo dõi K máu nếu dùng chung lợi tiểu tiết kiệm K, ACEI
*PHÂN LOẠI MIMS:
- Thuốc kháng viêm không steroid [Nonsteroidal Anti-Inflammatory Drugs (NSAIDs)]
*PHÂN LOẠI ATC:
- M01AB16 - aceclofenac ; Belongs to the class of acetic acid derivatives and related
substances of non-steroidal antiinflammatory and antirheumatic products
Trang 67*PHÂN LOẠI MIMS:
- Thuốc làm mềm da & bảo vệ da [Emollients & Skin Protectives]
*PHÂN LOẠI ATC:
- D10AB - Preparations containing sulfur ; Used in the treatment of acne
*CÁCH DÙNG:
- Nên dùng cùng với thức ăn: Uống trong bữa ăn Không nhai viên thuốc
*CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
- Mẫn cảm với isotretinoin Suy gan, thận Thừa vit A Tăng lipid máu Kết hợp tetracyclin
Có thai/cho con bú Không hiến máu trong thời gian dùng thuốc
*THẬN TRỌNG:
- Phụ nữ phải ngưng thuốc ít nhất 1 tháng trước khi có ý định mang thai Không lột da mặt, không dùng sáp nhổ lông Kiểm tra cận lâm sàng khi có: tiểu đường, béo phì, nghiện rượu, rối loạn chuyển hóa lipid Tránh tiếp xúc trực tiếp ánh nắng Kiêng rượu
*PHẢN ỨNG CÓ HẠI:
- Quá liều vit A gây khô da, nhạy cảm với ánh sáng; khô môi, buồn nôn, nôn, đau bụng, chán
ăn, viêm lợi; viêm kết mạc, kém thích nghi bóng tối, đục thủy tinh thể; rối loạn thị trường, nhức đầu, trầm cảm
*TƯƠNG TÁC THUỐC:
- Không sử dụng với vit A, minocyclin, tetracyclin & rượu Ngưng sử dụng thuốc bôi trị mụn khác trước khi uống Isotretinoin
*PHÂN LOẠI FDA TRONG THAI KỲ:
- Mức độ X: Các nghiên cứu trên động vật và con người cho thấy có bất thường thai nhi; hoặc
có bằng chứng nguy cơ thai nhi dựa trên kinh nghiệm con người; hoặc cả hai điều này; và nguy cơ của việc sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai rõ ràng cao hơn bất kỳ lợi ích mang lại nào Chống chỉ định dùng thuốc này ở phụ nữ có thai hoặc có thể có thai
*PHÂN LOẠI MIMS:
- Thuốc trị mụn [Acne Treatment Preparations]
*PHÂN LOẠI ATC:
- D10BA01 - isotretinoin ; Belongs to the class of systemic retinoid preparations used in the treatment of acne