1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu SRS thiết kế ứng dụng từ điển thuốc chữa bệnh

97 176 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 3,56 MB
File đính kèm SRS_Thuoc.rar (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu này mô tả chi tiết các yêu cầu để xây dựng một phần mềm. Trong tài liệu này bao gồm: business process, sequence diagram, functional raquirements, nonfunctional raquirements, mockup screen,...

Trang 1

TỪ ĐIỂN THUỐC

Software Requirement Specification

Document: SRS_v1.0.4

Trang 2

Record of change

Effective

date

Changed Item A, M, D

Change Description New version

Trang 3

Contents

Contents

TỪ ĐIỂN THUỐC 1

Software Requirement Specification 1

Record of change 2

Contents 3

I Introduction 7

I.1 Purpose 7

I.2 Scope 7

I.3 Definitions, Acronyms and Abbreviations 7

I.4 References 8

I.5 Overview 8

II High Level Requirements 9

II.1 Product Perspective 9

II.2 Actor and Usecase Decriptions 9

II.2.1 Diagram 9

II.2.2 Actors Decriptions 11

II.2.3 UseCase Decriptions 11

II.2.4 Usecase & Actor Mapping 13

II.3 Bussiness Processes 14

II.3.1 Đăng Nhập 14

II.3.2 Đăng Ký 16

II.3.3 Lấy Lại Mật Khẩu 18

II.3.4 Tìm Kiếm 20

II.3.5 Chia Sẽ Ứng Dụng 21

II.3.6 Chat với Bác Sỹ 23

II.3.7 Danh Mục Yêu Thích 25

II.3.8 Phản Hồi Ý Kiến 26

II.3.9 Tìm Kiếm Bệnh Viện 28

II.3.10 Cập Nhật Dữ Liệu 30

II.4 Sequence Diagram 31

II.4.1 Đăng Nhập 31

II.4.2 Đăng Ký 31

II.4.3 Lấy Lại Mật Khẩu 32

II.4.4 Tìm Kiếm 32

II.4.5 Chia Sẽ Ứng Dụng 33

II.4.6 Chat với Bác Sỹ 33

II.4.7 Danh Mục Yêu Thích 34

II.4.8 Phản Hồi Ý Kiến 34

Trang 4

II.4.9 Tìm Kiếm Bệnh Viện 35

II.4.10 Cập Nhật Dữ Liệu 35

III Functional Requirements 36

III.1 UC01 - Đăng nhập 36

UseCase Description 36

User Story 36

III.2 UC02 - Đăng kí 37

UseCase Description 37

User Story 37

III.3 UC03 - Chỉnh sửa thông tin tài khoản 38

UseCase Description 38

User Story 38

III.4 UC04 - Lấy lại mật khẩu 39

UseCase Description 39

User Story 39

III.5 UC05 - Tìm kiếm thuốc hoặc bệnh 40

UseCase Description 40

User Story 40

III.6 UC06 - Chia sẻ ứng dụng 41

UseCase Description 41

User Story 41

III.7 UC07 - Chat trực tuyến với bác sĩ 42

UseCase Description 42

User Story 42

III.8 UC08 - Thêm vào mục yêu thích 43

UseCase Description 43

User Story 43

III.9 UC09 - Xóa các Item trong mục yêu thích 44

UseCase Description 44

User Story 44

III.10 UC10 - Cập nhật dữ liệu 45

UseCase Description 45

III.11 UC11 - Phản hồi ý kiến 46

UseCase Description 46

User Story 46

III.12 UC12 - Chat với người dùng 47

UseCase Description 47

User Story 47

III.13 UC13 – Tìm bệnh viện gần nhất 48

UseCase Description 48

Trang 5

User Story 48

III.14 UC14 – Thêm vào tủ thuốc 49

UseCase Description 49

User Story 49

III.15 UC15 – Chỉnh sửa thông tin thuốc 50

UseCase Description 50

User Story 50

III.16 UC16 – Xem nhà phân phối thuốc gần nhất 51

UseCase Description 51

User Story 51

III.17 UC17 – Thêm thông tin bác sỹ 52

UseCase Description 52

User Story 52

III.18 UC18 – Xem thông tin bác sỹ 53

UseCase Description 53

User Story 53

III.19 UC19 – Xóa thông tin bác sỹ 54

UseCase Description 54

User Story 54

III.20 UC20 – Chỉnh sửa thông tin bác sỹ 55

UseCase Description 55

User Story 55

III.21 UC21 – Xem lịch sử chat 56

UseCase Description 56

User Story 56

III.22 UC22 – Xóa lịch sử chat 57

UseCase Description 57

User Story 57

III.23 UC23 – Lưu lại thông tin bác sỹ 58

UseCase Description 58

User Story 58

III.24 UC24 – Tìm kiếm User 59

UseCase Description 59

User Story 59

III.25 UC25 – Xóa User 60

UseCase Description 60

User Story 60

III.26 UC26 – Liên hệ với admin hệ thống 61

UseCase Description 61

User Story 61

Trang 6

IV Non-Functional Requirements 62

IV.1 Bảo Mật 62

IV.1.1 REQ101 - Backup Server 63

IV.1.2 REQ102 - Thông tin bảo mật 63

IV.2 Performance 63

IV.2.1 REQ105 - Tình trạng nhiều người dùng cùng đăng nhập hoặc đăng ký 63

IV.2.2 REQ106 - Hệ thống sử lý nhanh 63

IV.2.3 REQ107 - Hệ thống linh hoạt 63

V Mockup Screens 64

V.1 Trang Chủ 64

V.2 Nagivations 65

V.3 UC01 - Đăng nhập 66

V.4 UC02 - Đăng kí 67

V.5 UC03 - Chỉnh sửa thông tin tài khoản 68

V.6 UC04 - Lấy lại mật khẩu 69

V.7 UC05 - Tìm kiếm thuốc hoặc bệnh 70

V.8 UC06 - Chia sẻ ứng dụng 71

V.9 UC07 - Chat trực tuyến với bác sĩ 73

V.10 UC08 - Thêm vào mục yêu thích 74

V.11 UC09 - Xóa các Item trong mục yêu thích 75

V.12 UC10 - Cập nhật dữ liệu 76

V.13 UC11 - Phản hồi ý kiến 77

V.14 UC12 - Xem chi tiết thuốc 78

V.15 UC13 – Tìm bệnh viện gần nhất 79

V.16 UC14 – Thêm vào tủ thuốc 82

V.17 UC15 – Chỉnh sửa thông tin thuốc 83

V.18 UC16 – Xem nhà phân phối thuốc gần nhất 84

V.19 UC17 – Thêm bác sỹ 86

V.20 UC18 – Xem thông tin bác sỹ 87

V.21 UC19 – Xóa thông tin bác sỹ 88

V.22 UC20 – Chỉnh sửa thông tin bác sỹ 89

V.23 UC21 – Xem lịch sử chat 90

V.24 UC22 – Xóa lịch sử chat 92

V.25 UC23 – Lưu lại thông tin bác sỹ 94

V.26 UC24 – Tìm kiếm User 95

V.27 UC25 – Xóa User 96

V.28 UC26 – Xem thông tin User 97

Trang 7

I Introduction

I.1 Purpose

Mục đích của phần mềm này là để mô tả chi tiết của phần mềm từ điển thuốc Đây là phần mềm giúp mọi người tra cứu tìm hiểu thông tin về những loại thuốc chữa bệnh và cách phòng tránh hoặc chữa bệnh của con người từ các thiết bị di động sử dụng hệ điều hành Android

Người dùng có thể chat trực tiếp với bác sỹ trên phần mềm để tìm hiểu rõ hơn

về công dụng và cách sử dụng của từng loại thuốc Bên cạnh đó, người dùng có thể xem nhà phân phối thuốc gần nhất, bệnh viện gần nhất, phản hồi ý kiến về hệ thống để giúp cải thiện dịch vụ phần mềm,

Mặt khác, nếu người dùng thấy phần mềm hữu ích và tiện dụng thì có thể chia sẽ ứng dụng thông qua các trang mạng xã hội như: Facebook, Zalo,

Đây là tài liệu mô tả các yêu cầu về tính năng phần mềm Từ Điển Thuốc

I.2 Scope

− Những người muốn hiểu thêm về thuốc và những người bệnh

− Phần mềm phát triển trên di động, máy tính bảng chạy hệ điều hành Android

− Người dùng có thể chat hoặc gửi mail trao đổi với bác sĩ

− Người dùng có thể tương tác với nhau như: chat, nhắn tin, gửi mail, chia sẻ

I.3 Definitions, Acronyms and Abbreviations

Trang 8

2 Software

Engineering

https://edisciplinas.usp.br/pluginfile.php/2150022/mod_resource/content/1/1429431793.203Software%20Engineering%20by%20Somerville.pdf

Tổng quan về tài liệu:

− Giới thiệu chung về phần mềm

− Quan điểm về sản phẩm (Product Perspective)

− Các đối tượng sử dụng và đặc tả use case.(Actors and User Cases Description)

− Yêu cầu chức năng (Functional Requirements)

− Yêu cầu phi chức năng (NonFunctional Requirements)

− Giao diện người dùng ( User Interface Prototype)

Trang 9

II High Level Requirements

II.1 Product Perspective

Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm này cung cấp một mô tả đầy đủ về yêu cầu chức năng và phi chức năng của hệ thống Tài liệu này sẽ được các thành viên của đội

dự án sử dụng, thực hiện và xây dựng chức năng chính xác của hệ thống

II.2 Actor and Usecase Decriptions

II.2.1 Diagram

UserCaseDia 01 – Admin

Trang 10

UserCaseDia 02 – User

UserCaseDia 03 – Doctor

Trang 11

II.2.2 Actors Decriptions

No Actor Name Definition

Table 3: Actors List

II.2.3 UseCase Decriptions

No Code User Case Name Brief Definition

1 UC01 Login Cho phép actor đăng nhâ ̣ p vào hê ̣

4 UC04 Chỉnh Sửa Thông Tin User Cho phép actor chỉnh sửa thông tin

user trên hệ thống

5 UC05 Xóa User Cho phép xóa user trên hê ̣ thống

6 UC06 Tìm Kiếm Thông Tin Bác

Sỹ

Cho phép actor tìm kiếm thông tin Bác sỹ trên hệ thống

7 UC07 Thêm Thông Tin Bác Sỹ Cho phép actor thêm thông tin Bác sỹ

trên hệ thống

8 UC08 Chỉnh Sửa Thông Tin Bác

Sỹ

Cho phép actor chỉnh sửa thông tin Bác sỹ trên hệ thống

9 UC09 Xóa Thông Tin Bác Sỹ Cho phép actor xóa thông tin Bác sỹ

trên hệ thống

10 UC10 Tìm Kiếm Tên Thuốc Cho phép actor tìm kiếm tên thuốc

trên hệ thống

11 UC11 Thêm Tên Thuốc Cho phép actor thêm tên thuốc trên hê ̣

Trang 12

No Code User Case Name Brief Definition

17 UC17 Xem Nhà Phân Phối

21 UC21 Chat Với Bác Sỹ Cho phép actor có thể chat với bác sỹ

22 UC22 Xem Lịch Sử Chat Cho phép actor xem lịch sử chat với

25 UC25 Chat Với Người Dùng Cho phép actor chat với người dùng

26 UC26 Liên Hệ Với Admin Hệ

Trang 13

II.2.4 Usecase & Actor Mapping

UC12: Chỉnh Sửa Thông Tin Tên Thuốc x

Table 5: UseCase and Actor Mapping

Trang 14

II.3 Bussiness Processes

II.3.1 Đăng Nhập

II.3.1.1 Diagram

ActivityDia 01 – Đăng Nhập

Trang 15

1 Người dùng nhập vào tài khoản I-001

3 Hệ thống kiểm tra thông tin người dùng nhập vào F-001

II.3.1.3 Input or Output

I-001 Input:Người dùng phải nhập địa chỉ gmail

I-002 Input: Mật khẩu phải >6

II.3.1.4 Function

F-001 Function: kiểm tra Kiểm tra xem tài khoản đã đăng ký chưa

Trang 16

II.3.2 Đăng Ký

II.3.2.1 Diagram

ActivityDia 02 – Đăng Ký

Trang 17

II.3.2.3 Input or Output

I-001 Input: Tên tài khoản nhập phải là địa chỉ gmail

I-002 Input: Mật khẩu phải >6 ký tự

II.3.2.4 Function

F-001 Function: kiemtra Kiểm tra xem gmail đã tồn tại trong hệ thống

chưa F-002 Function: kiemtraMK Kiểm tra mật khẩu có khớp hay không

Trang 18

II.3.3 Lấy Lại Mật Khẩu

II.3.3.1 Diagram

ActivityDia 03 – Quên Mật Khẩu

Trang 19

1 Nhập gmail để lấy lại mật khẩu I-001

2 Xác nhận danh tính để kiểm tra tài khoản có phải là của người dùng F-001

II.3.3.3 Input or Output

I-001 Input: Người dùng nhập gmail để lấy lại mật khẩu

II.3.3.4 Function

F-001 Function: kiemtra() Kiểm tra gmail có tồn tại trong hệ thống

Trang 20

1 Nhập tên loại thuốc hoặc bệnh cần tìm I-001 F-001

II.3.4.3 Input or Output

I-001 Input: Người dùng nhập tên thuốc để xem thông tin

II.3.4.4 Function

F-001 Function: kiemtra() Kiểm tra tên thuốc có tồn tại trong hệ thống

Trang 21

II.3.5 Chia Sẽ Ứng Dụng

II.3.5.1 Diagram

ActivityDia 05 – Chia Sẽ Ứng Dụng

Trang 22

II.3.5.3 Input or Output

I-001 Input: tên ứng dụng chia sẽ

II.3.5.4 Function

F-001 Function: kiemtra() Kiểm tra ứng dụng chia sẽ có hợp lệ hay không

Trang 23

II.3.6 Chat với Bác Sỹ

II.3.6.1 Diagram

ActivityDia 06 – Chat với Bác Sỹ

Trang 24

II.3.6.3 Input or Output

I-001 Input: Người dùng nhập nội dung chat với bác sỹ

II.3.6.4 Function

F-001 Function: kiemtra() Kiểm tra đăng nhập có thành công hay không?

Trang 25

II.3.7 Danh Mục Yêu Thích

Input

or Output? Function

1 Người dùng có thể xem các loại thuốc đã thêm vào mục yêu thích

2 Người dùng có thể xóa loại thuốc hoặc bệnh khỏi mục yêu thích

Trang 26

II.3.8 Phản Hồi Ý Kiến

II.3.8.1 Diagram

ActivityDia 08 – Phản Hồi Ý Kiến

Trang 27

1 Chọn phương tiện (gmail,zalo,yahoo…)

2 Nhập ý kiến về ứng dụng thông qua phương tiện đã chọn I-001

II.3.8.3 Input or Output

I-001 Input: Người dùng nhập nội dung phản hồi về hệ thống

Trang 28

II.3.9 Tìm Kiếm Bệnh Viện

II.3.9.1 Diagram

ActivityDia 09 – Tìm Kiếm Bệnh Viện

Trang 30

Functional Area - Role(s)

1 Cập nhật dữ liệu thuốc hoặc bệnh R-001

II.3.10.2 Business rules

R-001 Phải kết nối internet mới thực hiện được chức năng này

Trang 31

II.4 Sequence Diagram

II.4.1 Đăng Nhập

SequenceDia 01 – Đăng Nhập

II.4.2 Đăng Ký

SequenceDia 02 – Đăng Ký

Trang 32

II.4.3 Lấy Lại Mật Khẩu

SequenceDia 03 – Quên Mật Khẩu

II.4.4 Tìm Kiếm

SequenceDia 04 – Tìm Kiếm

Trang 33

II.4.5 Chia Sẽ Ứng Dụng

SequenceDia 05 – Chia Sẽ Ứng Dụng

II.4.6 Chat với Bác Sỹ

SequenceDia 06 – Chat với Bác Sỹ

Trang 34

II.4.7 Danh Mục Yêu Thích

SequenceDia 07 – Danh Mục Yêu Thích

II.4.8 Phản Hồi Ý Kiến

SequenceDia 08 – Phản Hồi Ý Kiến

Trang 35

II.4.9 Tìm Kiếm Bệnh Viện

SequenceDia 09 – Tìm Kiếm Bệnh Viện

II.4.10 Cập Nhật Dữ Liệu

SequenceDia 10 – Cập Nhật Dữ Liệu

Trang 36

III Functional Requirements

III.1 UC01 - Đăng nhập

UseCase Description

«Functional» Status: Draft Priority: Low Difficulty: Low

Người dùng đăng nhập để chat với bác sĩ hoặc chia sẻ

UC01.1 - Define Item

«Functional» Status: Draft Priority: Low Difficulty: Low

Định nghĩa Item bao gồm các thuộc tính:

UC01.2 - Define Item group

«Functional» Status: Draft Priority: Low Difficulty: Low

UC01.3 - Define BOM (Recipe)

«Functional» Status: Draft Priority: Low Difficulty: Low

Định nghĩa Item bao gồm các ràng buộc:

• Tên đăng nhập: chỉ chấp nhận dạng email

• Mật khẩu: số kí tự từ 6 đến 12

User Story

UC01 Admin, User, Doctor Đăng nhập vào hệ

thống

Đăng nhập để chat hoặc chia sẻ

Name

Đăng nhập

Trang 37

III.2 UC02 - Đăng kí

UseCase Description

«Functional» Status: Draft Priority: Low Difficulty: Low

Người dùng đăng kí tài khoản để tư vấn trực tiếp với bác sĩ hoặc chia sẻ thông tin đến bạn bè

UC02.1 - Define Item

«Functional» Status: Draft Priority: Low Difficulty: Low

Định nghĩa Item bao gồm các thuộc tính:

• Tên đăng nhập

• Mật khẩu

• Nút “Đăng kí”

• Nút “Thoát”

UC02.2 - Define Item group

«Functional» Status: Draft Priority: Low Difficulty: Low

UC02.3 - Define BOM (Recipe)

«Functional» Status: Draft Priority: Low Difficulty: Low

Định nghĩa Item bao gồm các ràng buộc:

• Tên đăng nhập: chỉ chấp nhận dạng email

• Mật khẩu: số kí tự từ 6 đến 12

User Story

UC02 User Đăng ký tài khoản Người dùng đăng ký để

tư vấn trực tiếp với bác

sĩ hoặc chia sẻ với bạn

Name

Đăng ký

Trang 38

III.3 UC03 - Chỉnh sửa thông tin tài khoản

UseCase Description

«Functional» Status: Draft Priority: Low Difficulty: Low

Người dùng chỉnh sửa thông tin tài khoản

UC03.1 - Define Item

«Functional» Status: Draft Priority: Low Difficulty: Low

Định nghĩa Item bao gồm các thuộc tính:

• Tên người dùng

• Mật khẩu

• Ảnh đại diện

• Nút “Cập nhật”

UC03.2 - Define Item group

«Functional» Status: Draft Priority: Low Difficulty: Low

UC03.3 - Define BOM (Recipe)

«Functional» Status: Draft Priority: Low Difficulty: Low

Định nghĩa Item bao gồm các ràng buộc:

• Mật khẩu: số kí tự từ 6 đến 12

User Story

UC03 User Lấy lại mật khẩu đã

mất Lấy lại mật khẩu đã quen

Name

Lấy lại mật khẩu

Trang 39

III.4 UC04 - Lấy lại mật khẩu

UseCase Description

«Functional» Status: Draft Priority: Low Difficulty: Low

Người dùng lấy lại mật khẩu đã mất

UC04.1 - Define Item

«Functional» Status: Draft Priority: Low Difficulty: Low

Định nghĩa Item bao gồm các thuộc tính:

• Tên đăng nhập

• Nút “Gửi”

UC04.2 - Define Item group

«Functional» Status: Draft Priority: Low Difficulty: Low

UC04.3 - Define BOM (Recipe)

«Functional» Status: Draft Priority: Low Difficulty: Low

Định nghĩa Item bao gồm các ràng buộc:

• Tên đăng nhập: chỉ chấp nhận dạng email

• Mật khẩu: số kí tự từ 6 đến 12

User Story

UC04 User Tìm kiếm thuốc hoặc

bệnh Người dùng có thể tìm kiếm, tra cứu

thông tin thuốc hoặc bệnh

Name

Tìm kiếm thuốc

hoặc bệnh

Trang 40

III.5 UC05 - Tìm kiếm thuốc hoặc bệnh

UseCase Description

«Functional» Status: Draft Priority: High Difficulty: High

Người dùng có thể tìm kiếm tra cứu thông tin thuốc hoặc bệnh

UC05.1 - Define Item

«Functional» Status: Draft Priority: Low Difficulty: Low

Định nghĩa Item bao gồm các thuộc tính:

• TextField để nhập

• Nút “Tìm kiếm”

UC05.2 - Define Item group

«Functional» Status: Draft Priority: Low Difficulty: Low

UC05.3 - Define BOM (Recipe)

«Functional» Status: Draft Priority: Low Difficulty: Low

Định nghĩa Item bao gồm các ràng buộc:

• TextField để nhập: không được sử dụng kí tự đặc biệt

User Story

UC05 Admin, User, Doctor Chia sẻ ứng dụng Người dùng, quản lý,

bác sĩ có thể chia sẻ ứng dụng này đến các trang mạng xã hội

Name

Chia sẻ ứng

dụng

Ngày đăng: 19/09/2019, 10:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w