1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi tháng làn 2- THPT NSL- BG

19 317 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tháng lần 2 môn hóa học 12
Trường học Trường THPT Ngô Sỹ Liên
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 519 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là 04.. Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nĩng đến khi các phản ứng xảy ra hồntồn, thu được dd Y và một

Trang 1

Năm học 2010 - 2011

Họ và tên:

SBD:

Phòng thi:

Đề thi tháng lần 2

Môn : hoá học 12

Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề

Mã đề: 001

Nội dung đề: 001Nội Nội dung đề: 001dung Nội dung đề: 001đề: Nội dung đề: 001001 Học Nội dung đề: 001sinh Nội dung đề: 001chọn Nội dung đề: 001đỏp Nội dung đề: 001ỏn Nội dung đề: 001đỳng Nội dung đề: 001điền Nội dung đề: 001vào Nội dung đề: 001cỏc Nội dung đề: 001ụ Nội dung đề: 001tương Nội dung đề: 001ứng Nội dung đề: 001trong Nội dung đề: 001bảng Nội dung đề: 001sau:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Cho biết nguyờn tử khối ( theo đơn vị cacbon ) của cỏc nguyờn tố : H=1;N = 14; C = 12; Fe = 56; Cr = 52; Ag

= 108; Cu = 64; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Ca = 40; Na =23; O =16; F = 19 ; P = 31 He = 4; K= 39;

Mg = 24; Zn = 65; Ba =137

Nội dung đề: 001I-PHẦN Nội dung đề: 001CHUNG Nội dung đề: 001CHO Nội dung đề: 001TẤT Nội dung đề: 001CẢ Nội dung đề: 001CÁC Nội dung đề: 001THÍ Nội dung đề: 001SINH Nội dung đề: 001( Nội dung đề: 00140 Nội dung đề: 001cõu, Nội dung đề: 001từ Nội dung đề: 001cõu Nội dung đề: 0011 Nội dung đề: 001đến Nội dung đề: 001cõu Nội dung đề: 00140)

01 Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung núng (trong điều kiện khụng cú khụng khớ),

thu được hỗn hợp rắn M Cho M tỏc dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phúng hỗn hợp khớ X và cũn lại một phần khụng tan G Để đốt chỏy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lớt khớ O2 (ở đktc) Giỏ trị của V là

A 4,48 B 3,36 C 3,08 D 2,80

02 Cho toluen phản ứng với Cl2 (xỳc tỏc Fe bột, tỉ lệ mol 1:1), khả năng phản ứng (so với benzen) và vị trớ ưu tiờn thế clo vào vũng benzen sẽ là:

A dễ hơn; octo hoặc para B dễ hơn; meta

C khú hơn; octo hoặc para D khú hơn; meta

03 Cho cỏc chất: Al , Al2O3 , Al2(SO4)3 , Zn(OH)2 , NaHS , K2SO3 , (NH4)2CO3 Số chất đều phản

ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

04 Một peptit X khi thuỷ phõn hoàn toàn chỉ thu được alanin Biết phần trăm khối lượng N trong X bằng

18,767% Khối lượng muối thu được khi cho 0,5 mol X tỏc dụng với dung dịch KOH dư là

A 317,5 gam B 315,7 gam C 371,5 gam D 375,1 gam

05 Đốt hỗn hợp A gồm 2 hidrocacbon liờn tiếp Hấp thụ sản phẩm vào 3 lớt dd Ca(OH)2 0,01M được kết tủa

và khối lượng dung dịch tăng 2,46g Cho Ba(OH)2 vào lại thấy cú kết tủa nữa Tổng khối lượng kết tủa 2 lần là 6,94g Tỡm khối lượng mỗi hidrocacbon đó dựng ?

A 3g và 4,4g B 30g và 44g C 0,3g và 44g D 0,3g và 0,44g

06 Hoà tan hết 30,0 gam hỗn hợp Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol NO, 0,1 mol N2O Cụ cạn Y thỡ thu được 127 gam hỗn hợp muối khan Vậy số mol HNO3 đó bị khử trong phản ứng trờn là

A 0,4 mol B 0,45 mol C 0,35 mol D 0,3 mol

07 Đốt chỏy 0,1 mol chất hữu cơ A (CxHyO2) thỡ thu được ớt hơn 32 gam CO2 Mặt khỏc 0,5 mol A tỏc dụng với Na dư thu được 1 gam H2 Mặt khỏc trung hoà 0,2 mol A cần dựng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 2M Số đồng phõn của A là

08 Phõn biệt CO2, SO2, Cl2 bằng: 1) Nước Br2, dd Ba(OH)2 2) dd KMnO4, dd KI 3) dd KI, nước vụi trong 4)dd KMnO4, dd AgNO3

09 Hỗn hợp khớ X gồm N2 và H2 (N2 được lấy dư so với H2) Đun núng X cú xỳc tỏc một thời gian trong bỡnh kớn thu được hỗn hợp khớ Y cú tỉ khối so với He bằng 3,875 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là 50% Thành phần phần trăm về số mol của hỗn hợp X là

A 36% và 64% B 40% và 60% C 30% và 70% D 35% và 65%

10 Cho phương trỡnh sau: C6H5CH=CH2 + KMnO4 + H2SO4  C6H5COOH + CO2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số nguyờn tối giản của cỏc chất tham gia phản ứng khi cõn bằng là

11 Điều chế ụxi trong phũng thớ nghiệm từ KMnO4, KClO3 (xỳc tỏc là MnO2), NaNO3, H2O2 (cú số mol bằng nhau), lượng oxi thu được nhiều nhất từ

A KMnO4 B KClO3 C NaNO2 D H2O2

12 Cho sơ đồ X  C3H6Br2  C3H6(OH)2  A  B(axit 2 chức) Tờn của X là

A Propan B Propen C Propin D Xiclo propan

Trang 01 - Mã 001

Trang 2

13 Hấp thụ 4,48 lít CO2 (đktc) vào 0,5 lít NaOH 0,4M và KOH 0,2M Sau phản ứng được dung dịch X Lấy 1/2 X tác dụng với Ba(OH)2 dư, tạo m gam kết tủa Giá trị m và tổng khối lượng muối khan sau cô cạn X lần lượt là

A 19,7g và 20,6g B 19,7gvà 13,6g C 39,4g và 20,6g D 1,97g và 2,06g

14 Cho dung dịch x có chứa 0,01 mol Glixin, 0,02 mol ClH3N-CH2-COOH và 0,03 mol phenyl fomat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 9,6 gam B 6,12 gam C 11,2 gam D 11,93 gam

15 Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng thu được 4,48 lit NO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan Giá trị của m là

A 77,7 B 46,4 C 15,8 D 35,7

16 Dung dịch A có chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl Thêm bột Cu vào A thì thấy thoát khí NO duy nhất Số gam Cu nhiều nhất có thể tan được trong A là

A 2,88 B 5,12 C 3,92 D 3,2

17 Các chất của dãy nào sau đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá?

A FeO, SO2, S B Na2O, F2, S C O3, S, SO3 D Ba, H2O2, Ca

18 Ứng với công thức C3H6O có bao nhiêu đồng phân mạch hở bền có khả năng làm mất màu dung dịch nước Brôm

19 Hoà tan hết 20 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần vừa đủ 700 ml dung dịch HCl1M Kết thúc phản ứng thu được 3,36 lít H2 và dung dịch D Cho dung dịch NaOH dư vào D được kết tủa E Nung E trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Z Giá trị của m là

A 24 B 19,43 C 25,6 D 26

20 Ứng với công thức C8H10O có số đồng phân tác dụng được với NaOH là

21 Nhúng một thanh Mg có khối lượng m vào một dung dịch chứa 2 muối FeCl2 và FeCl3 sau một thời gian lấy thanh Mg ra cân lại thấy khối lượng m' < m Vậy trong dung dịch còn lại có chứa các cation nào sau đây :

A Mg2+ B Mg2+, Fe2+ C Mg2+, Fe2+ và Fe3+ D Cả B và C đều đúng

22 Cho các chất khí và hơi sau : CO2, SO2 , NO2, H2S, NH3, NO, CO, H2O, CH4, HCl Các khí và hơi nào có thể hấp thụ bởi dung dịch NaOH đặc:

A CO2, SO2, CH4, HCl, NH3 B NO, CO, NH3, H2O, HCl

C CO2, SO2 , NO2, H2S, H2O, HCl D NO2, H2S, NH3, NO, CO, H2O

23 Có 4 lọ đựng 4 dung dịch bị mất nhãn: dd Na2CO3 , dd NH4NO3 , dung dịch NaNO3 , dung dịch phenoltalein không màu Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử , thì ta có thể chọn chất nào trong các chất sau :

A Dung dịch Ba(OH)2 B AgNO3

C Dung dịch NaOH D Dung dịch HCl

24 Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra

khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là

A ure B natri nitrat C amophot D Amoni nitrat

25 Đốt hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm etyl axetat và metyl acrylat thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol

H2O là 0,08 mol Nếu đun 0,2 mol hỗn hợp X trên với 40 ml dung dịch KOH 0,75M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam chất rắn khan thu được là;

A 26,64 B 26,16 C 26,4 D 20,56

26 Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch X Thêm

250 ml dung dịch Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a M vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Giá trị của a là

A 0,04M B 0,015M C 0,02M D 0,03M

27 Xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (xt: H2SO4 đặc) thu được 12 gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ điaxetat và 4,2 gam axit axetic Thành phần phần trăm về khối lượng của xenlulozơ triaxetat trong X là

A 48% B 39,87% C 24% D 45,26%

28 Tổng số hạt mang điện trong anion XY2- bằng 82 Số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử X nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử Y là 8 Nhận định nào sau đây sai

A H2X tác dụng với XY2 được X B ZX= 16; ZY = 8

C Cho XY2 tác dụng với BaCl2 thu được kết tủa BaXY3 D XY2 vừa có tính khử vừa có tính ôxi hoá

29 Cho 5,76 gam một axit cacboxylic X đơn chức tác dụng hết với đá vôi thu được 7,28 gam muối Y Vậy X

là: A Axit acrylic B Axit metacrylic C Axit propionic D Axit axetic

30 Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch

muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là

A Fe B Mg C Cu D Zn.

Trang 02 - M· 001

Trang 3

31 Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nĩng đến khi các phản ứng xảy ra hồn

tồn, thu được dd Y và một phần Fe khơng tan Chất tan cĩ trong dung dịch Y là

A MgSO4 và Fe2(SO4)3 B MgSO4 và FeSO4 C MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4 D MgSO4.

32 Keo dán ure fomandehit được tổng hợp theo sơ đồ: H2N-CO-NH2 + HCHO  H2N-CONH-CH2OH  -(HN-CONH-CH2)-n Biết hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%, Khối lượng dung dịch HCHO 90% cần lấy

để tổng hợp được 180 kg keo dán là

A 69,33 kg B 115,38 kg C 104,17 kg D 128,31 kg

33 Z là một nguyên tố mà nguyên tử cĩ chứa 20 proton, cịn Y là một nguyên tố mà nguyên tử cĩ chứa 9

proton Cơng thức của hợp chất và liên kết hình thành giữa các nguyên tố này là

A ZY với liên kết cho - nhận B Z2Y3 với liên kết cộng hố trị

C ZY2 với liên kết ion D Z2Y với liên kết cộng hố trị

34 Trong quá trình sản xuất gang xảy ra phản ứng: Fe2O3 (R) + 3CO(K) 2Fe(R) + 3CO2(K) ;  H >0 cĩ các biện pháp:(1) Tăng nhiệt độ phản ứng ; (2) Tăng áp suất chung của hệ ; (3) Giảm nhiệt độ phản ứng ; (4) Dùng chất xúc tác Biện pháp giúp tăng hiệu suất của phản ứng trên là

A (1) B (3) C (1), (4) D (2), (3), (4)

35 Cho các chất sau đây tác dụng với nhau từng đơi một: NaHSO4, NaHCO3, BaCl2, NaOH, NH4HCO3 số phản ứng xảy ra là

A 8 B 5 C 7 D 6

36 Cho hỗn hợp chứa x mol Mg, y mol Fe vào dung dịch chứa z mol CuSO4 Sau khi kết thúc các phản ứng thu được chất rắn gồm 2 kim loại Muốn thỏa mãn điều kiện đĩ thì:

A x  z < x + y B z = x + y C z  x D x < z < y

37 Dung dịch X chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Phải dùng dung dịch nào sau đây (vừa đủ) để loại

bỏ các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+ và H+ của dung dịch X mà khơng đưa thêm ion lạ vào dung dịch là

A Dung dịch Na2CO3 B Dung dịch K2CO3 C Dung dịch NaOH D Dung dịch AgNO3

38 Trong 1 lít dung dịch CH3COOH 0,01M cĩ 6,261.1021 phân tử chưa phân li và ion Biết giá trị của số Arogađro là 6,023.1023 Độ điện li  của dung dịch axit trên là

A 3,95% B 3,98% C 3,89% D 4,98%.

39 Một hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon mạch hở Cho 1,68 lít hỗn hợp trên đi chậm qua nước brom dư Sau khi

phản ứng hồn tồn cịn lại 1,12 lít và lượng brom tham gia phản ứng là 4 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hồn tồn 1,68 lít hỗn hợp trên rồi cho tồn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 12,5 gam kết tủa Các thể tích khí được đo ở đktc Cơng thức phân tử của 2 hidrocacbon là:

A C4H8; C3H6 B C3H6; CH4 C C2H6; CH4 D C4H10; CH4

40 Khi đốt hồn tồn m gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức mạch hở thu được V lit CO2 ở đktc và a gam

H2O Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là

A m = a- V/5,6 B m = 2a - V/22,4 C m = 2a + V/11,2 D m = a + V/5,6 II- Nội dung đề: 001PHẦN Nội dung đề: 001RIÊNG Nội dung đề: 001[ Nội dung đề: 00110 Nội dung đề: 001câu Nội dung đề: 001]

Nội dung đề: 001Thí Nội dung đề: 001sinh Nội dung đề: 001chỉ Nội dung đề: 001được Nội dung đề: 001làm Nội dung đề: 0011 Nội dung đề: 001trong Nội dung đề: 0012 Nội dung đề: 001phần Nội dung đề: 001( Nội dung đề: 001phần Nội dung đề: 001A Nội dung đề: 001hoặc Nội dung đề: 001phần Nội dung đề: 001B Nội dung đề: 001)

A Nội dung đề: 001Theo Nội dung đề: 001chương Nội dung đề: 001trình Nội dung đề: 001nâng Nội dung đề: 001cao Nội dung đề: 001( Nội dung đề: 00110 Nội dung đề: 001câu Nội dung đề: 001, Nội dung đề: 001từ Nội dung đề: 001câu Nội dung đề: 00141 Nội dung đề: 001đến Nội dung đề: 001câu Nội dung đề: 00150 Nội dung đề: 001)

41 Các hợp chất hữu cơ mạch hở chỉ chứa các nguyên tố cacbon, hiđro và oxi là X, Y, Z, T đều cĩ khối lượng

phân tử bằng 60 đvc Chất X khơng tác dụng được với Na và dung dịch NaOH, khơng tham gia phản ứng tráng gương Các chất Y, Z, T tác dụng được với Na giải phĩng H2 Khi oxi hố Y (cĩ xúc tác) sẽ tạo thành sản phẩm cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương Chất Z tác dụng được với dung dịch NaOH Chất T cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương Cơng thức cấu tạo của X, Y, Z, T lần lượt là:

A CH3OC2H5, CH3CH(CH3)OH, CH3COOH, HOCH2CHO

B CH3CH2CH2OH, CH3OC2H5, HOCH2CHO, CH3COOH

C HOCH2CHO, CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3OC2H5

D CH3OC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH, HOCH2CHO

42 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hồn tồn với dung dịch NaOH (dư), thu

được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hồn tồn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối Giá trị của m là

A 123,8 B 165,6 C 112,2 D 171,0

43 Hợp chất hữu cơ A chỉ chứa C,H,O cĩ MA= 90 Biết A tác dụng với NaHCO3 cĩ khí thốt ra A tác dụng với Na dư thì thấy mol A phản ứng bằng mol H2 thốt ra Số đồng phân thoả mãn những tính chất trên của A là

44 Hỗn hợp X gồm K, Al nặng 10,5 gam Hồ tan hồn tồn X trong nước được dung dịch Y Thêm từ từ

dung dịch HCl 1M vào Y nhận thấy khi thêm được 100 ml thì bắt đầu cĩ kết tủa, và khi thêm được V ml thì thu được 3,9 gam kết tủa trắng keo Giá trị của V và phần trăm khối lượng K trong X là

A 50 ml hoặc 250 ml và 74,29% B 50 ml hoặc 250 ml và 66,67%

C 150 ml hoặc 350 ml và 66,67% D 150 ml hoặc 250 ml và 74,29%

45 Khối lượng phân tử của một loại tơ Capron bằng 16950 đvC, của tơ Enang bằng 21590 đvC Số mắt xích

trong CTPT của mỗi loại tơ trên lần lượt là

A 150 và 170 B 200 và 150 C 170 và 180 D 120 và 160

Trang 03 - M· 001

Trang 4

46 Trộn 25 ml dung dịch NH3 0,2M với 15 ml dung dịch HCl 0,2M thì thu được dung dịch X Giá trị pH của

X là (Biết hằng số phân li bazơ của NH3 là Kb= 1,8 10-5)

A 9,1 B 4,75 C 9,25 D 4,9

47 Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X Để trung hoà 100 ml

dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum tren là

A 37,86% B 35,95% C 32,65% D 23,97%

48 Cho dung dịch NH3 đến dư vào 100ml dung dịch X gồm CuSO4 1M và Al2(SO4)3 1,5 M thì thu được kết tủa Y Nung Y đến khối lượng không đổi được Chất rắn Z Cho khí CO dư đi qua Z nung nóng (Hpư = 100%) được chất rắn T Thể tích dung dịch HNO3 đặc nóng 4M ít nhất cần dùng để hoà tan hết T là

A 225 ml B 500 ml C 275 ml D 250 ml

49 Cho các dung dịch mất nhãn: Al(NO3)3, Zn(NO3)2, NaCl, MgCl2 Có các thuốc thử sau : dd NaOH (1); dd

NH3 (2); dd Na2CO3 (3); dd AgNO3 (4) Để nhận ra từng dung dịch, có thể sử dụng các thuốc thử trên theo thứ tự

A (3), (1) B (4), (3) C (2) (lấy dư), (1) D (1) (lấy dư).

50 Sự so sánh nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính axit ?

A C6H5OH < p-CH3-C6H4OH< p-O2N-C6H4OH< CH3COOH

B C6H5OH < p-CH3-C6H4OH < CH3COOH < p-O2N-C6H4OH

C p-CH3-C6H4OH < C6H5OH < p-O2N-C6H4OH< CH3COOH

D p-CH3-C6H4OH < C6H5OH < CH3COOH < p-O2N-C6H4OH

B Nội dung đề: 001Theo Nội dung đề: 001chương Nội dung đề: 001trình Nội dung đề: 001chuẩn( Nội dung đề: 00110 Nội dung đề: 001câu, Nội dung đề: 001từ Nội dung đề: 001câu Nội dung đề: 00151 Nội dung đề: 001đến Nội dung đề: 001câu Nội dung đề: 00160)

51 Một ancol X có CTPT C5H12O Oxi hoá ancol đó bằng CuO nung nóng thu được sản phẩm có phản ứng tráng gương Số CTCT của X thoả mãn điều kiện trên là

52 Cho các chất sau: propin, vinyl axetilen, glucozơ, saccarozơ, axit fomic, mantozơ, axit oxalic, anđêhit

oxalic Số chất khử được ion Ag+ trong dung dịch AgNO3/NH3 là

53 Cho một dòng khí CO đi qua ống sứ có chứa 0,12 mol hỗn hợp gồm FeO và Fe2O3 nung nóng thì thu được 3,0912 lit CO2 (đktc) và 14,352 gam hỗn hợp rắn X gồm 4 chất Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3

dư thì thu được V lít NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc) V có giá trị là

A 2,2848 B 6,8544 C 0,672 D 0,224

54 A là một amino axit có nguồn gốc tự nhiên Biết 1mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl, hàm lượng Cl

trong muối thu được là 19,346% Công thức của A là

A HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH B CH3CH(NH2)COOH

C CH2 (NH2)CH2COOH D HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH

55 Chỉ từ C2H2 để điều chế được etyl axetat cần tiến hành tối thiểu bao nhiêu phản ứng

56 Có 4 ống nghiệm không nhãn, mỗi ống đựng một trong các dung dịch không màu sau(nồng độ khoảng

0,01M): NaCl, Na2CO3, KHSO4 và CH3NH2 Chỉ dùng giấy quì tím lần lượt nhúng vào từng dung dịch, quan sát sự đổi màu của nó có thể nhận biết được dãy các dung dịch nào?

A Hai dung dịch CH3NH2 và KHSO4 B Dung dịch NaCl.

C Hai dung dịch NaCl và KHSO4 D Ba dung dịch NaCl, Na2CO3 và KHSO4

57 Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng phân

cấu tạo của X là

58 Cho m gam Al vào dung dịch có chứa 0,29 mol HNO3 loãng thì phản ứng vừa đủ thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Giá trị của m là

A 1,35 B 8,1 C 13,5 D 2,07

59 Đốt hoàn toàn 0,336 lít một ankađien X (đktc), rồi hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào 40ml dung dịch

Ba(OH)2 1,5M thì thu được 8,865 gam kết tủa CTPT của X là

A C3H4 B C3H4 hoặc C5H8 C C5H8 D C4H6

60 Cho 3,6 gam một axit cacboxylic no đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH

0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan CTPT của X là

A C2H5COOH B CH3COOH C C3H7COOH D HCOOH

Trang 04 - M· 001

Trang 5

Năm học 2010 - 2011

Họ và tên:

SBD:

Phòng thi:

Đề thi tháng lần 2

Môn : hoá học 12

Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề

Mã đề: 002

Nội dung đề: 001Nội Nội dung đề: 001dung Nội dung đề: 001đề: Nội dung đề: 001002 Học Nội dung đề: 001sinh Nội dung đề: 001chọn Nội dung đề: 001đỏp Nội dung đề: 001ỏn Nội dung đề: 001đỳng Nội dung đề: 001điền Nội dung đề: 001vào Nội dung đề: 001cỏc Nội dung đề: 001ụ Nội dung đề: 001tương Nội dung đề: 001ứng Nội dung đề: 001trong Nội dung đề: 001bảng Nội dung đề: 001sau:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Cho biết nguyờn tử khối ( theo đơn vị cacbon ) của cỏc nguyờn tố : H=1;N = 14; C = 12; Fe = 56; Cr = 52; Ag

= 108; Cu = 64; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Ca = 40; Na =23; O =16; F = 19 ; P = 31 He = 4; K= 39;

Mg = 24; Zn = 65; Ba =137

Nội dung đề: 001I-PHẦN Nội dung đề: 001CHUNG Nội dung đề: 001CHO Nội dung đề: 001TẤT Nội dung đề: 001CẢ Nội dung đề: 001CÁC Nội dung đề: 001THÍ Nội dung đề: 001SINH Nội dung đề: 001( Nội dung đề: 00140 Nội dung đề: 001cõu, Nội dung đề: 001từ Nội dung đề: 001cõu Nội dung đề: 0011 Nội dung đề: 001đến Nội dung đề: 001cõu Nội dung đề: 00140)

01 Cho cỏc chất: Al , Al2O3 , Al2(SO4)3 , Zn(OH)2 , NaHS , K2SO3 , (NH4)2CO3 Số chất đều phản

ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

02 Ứng với cụng thức C8H10O cú số đồng phõn tỏc dụng được với NaOH là

03 Nhỳng một thanh Mg cú khối lượng m vào một dung dịch chứa 2 muối FeCl2 và FeCl3 sau một thời gian lấy thanh Mg ra cõn lại thấy khối lượng m' < m Vậy trong dung dịch cũn lại cú chứa cỏc cation nào sau đõy :

A Cả B và C đều đỳng B Mg2+, Fe2+ C Mg2+, Fe2+ và Fe3+ D Mg2+

04 Đốt hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm etyl axetat và metyl acrylat thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol

H2O là 0,08 mol Nếu đun 0,2 mol hỗn hợp X trờn với 40 ml dung dịch KOH 0,75M rồi cụ cạn dung dịch sau phản ứng thỡ số gam chất rắn khan thu được là;

A 26,4 B 26,16 C 26,64 D 20,56

05 Dung dịch X chứa cỏc ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Phải dựng dung dịch nào sau đõy (vừa đủ) để loại

bỏ cỏc ion Ca2+, Mg2+, Ba2+ và H+ của dung dịch X maứ khụng đưa thờm ion lạ vào dung dịch là

A Dung dịch NaOH B Dung dịch K2CO3 C Dung dịch Na2CO3 D Dung dịch AgNO3

06 Cỏc chất của dóy nào sau đõy vừa cú tớnh khử, vừa cú tớnh oxi hoỏ?

A FeO, SO2, S B O3, S, SO3 C Na2O, F2, S D Ba, H2O2, Ca

07 Cho 5,76 gam một axit cacboxylic X đơn chức tỏc dụng hết với đỏ vụi thu được 7,28 gam muối Y Vậy X

là: A Axit metacrylic B Axit acrylic C Axit propionic D Axit axetic

08 Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, núng đến khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được dd Y và một phần Fe khụng tan Chất tan cú trong dung dịch Y là

A MgSO4 và FeSO4 B MgSO4 C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D.MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4.

09 Một peptit X khi thuỷ phõn hoàn toàn chỉ thu được alanin Biết phần trăm khối lượng N trong X bằng

18,767% Khối lượng muối thu được khi cho 0,5 mol X tỏc dụng với dung dịch KOH dư là

A 317,5 gam B 375,1 gam C 371,5 gam D 315,7 gam

10 Cho toluen phản ứng với Cl2 (xỳc tỏc Fe bột, tỉ lệ mol 1:1), khả năng phản ứng (so với benzen) và vị trớ ưu tiờn thế clo vào vũng benzen sẽ là:

A dễ hơn; meta B dễ hơn; octo hoặc para C khú hơn; octo hoặc para D khú hơn; meta

11 Điều chế ụxi trong phũng thớ nghiệm từ KMnO4, KClO3 (xỳc tỏc là MnO2), NaNO3, H2O2 (cú số mol bằng nhau), lượng oxi thu được nhiều nhất từ

A KClO3 B KMnO4 C NaNO2 D H2O2

12 Đốt chỏy 0,1 mol chất hữu cơ A (CxHyO2) thỡ thu được ớt hơn 32 gam CO2 Mặt khỏc 0,5 mol A tỏc dụng với Na dư thu được 1 gam H2 Mặt khỏc trung hoà 0,2 mol A cần dựng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 2M Số đồng phõn của A là

13 Hấp thụ 4,48 lớt CO2 (đktc) vào 0,5 lớt NaOH 0,4M và KOH 0,2M Sau phản ứng được dung dịch X Lấy 1/2 X tỏc dụng với Ba(OH)2 dư, tạo m gam kết tủa Giỏ trị m và tổng khối lượng muối khan sau cụ cạn X lần lượt là

A 39,4g và 20,6g B 1,97g và 2,06g C 19,7g và 20,6g D 19,7gvà 13,6g

14 Khi hũa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch

muối trung hoà cú nồng độ 27,21% Kim loại M là

A Zn B Mg C Cu D Fe.Trang 01 - Mã 002

Trang 6

15 Dung dịch A có chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl Thêm bột Cu vào A thì thấy thoát khí NO duy nhất Số gam Cu nhiều nhất có thể tan được trong A là

A 2,88 B 3,92 C 3,2 D 5,12

16 Cho các chất khí và hơi sau : CO2, SO2 , NO2, H2S, NH3, NO, CO, H2O, CH4, HCl Các khí và hơi nào có thể hấp thụ bởi dung dịch NaOH đặc:

A NO, CO, NH3, H2O, HCl B CO2, SO2 , NO2, H2S, H2O, HCl

C CO2, SO2, CH4, HCl, NH3 D NO2, H2S, NH3, NO, CO, H2O

17 Hoà tan hết 20 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần vừa đủ 700 ml dung dịch HCl1M Kết thúc phản ứng thu được 3,36 lít H2 và dung dịch D Cho dung dịch NaOH dư vào D được kết tủa E Nung E trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Z Giá trị của m là

A 19,43 B 25,6 C 26 D 24

18 Cho hỗn hợp chứa x mol Mg, y mol Fe vào dung dịch chứa z mol CuSO4 Sau khi kết thúc các phản ứng thu được chất rắn gồm 2 kim loại Muốn thỏa mãn điều kiện đó thì:

A x < z < y B x  z < x + y C z  x D z = x + y.

19 Hoà tan hết 30,0 gam hỗn hợp Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol NO, 0,1 mol N2O Cô cạn Y thì thu được 127 gam hỗn hợp muối khan Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là

A 0,35 mol B 0,3 mol C 0,4 mol D 0,45 mol

20 Xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (xt: H2SO4 đặc) thu được 12 gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ điaxetat và 4,2 gam axit axetic Thành phần phần trăm về khối lượng của xenlulozơ triaxetat trong X là

A 45,26% B 48% C 39,87% D 24%

21 Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton, còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 9

proton Công thức của hợp chất và liên kết hình thành giữa các nguyên tố này là

A ZY2 với liên kết ion B Z2Y3 với liên kết cộng hoá trị

C Z2Y với liên kết cộng hoá trị D ZY với liên kết cho - nhận.

22 Trong quá trình sản xuất gang xảy ra phản ứng: Fe2O3 (R) + 3CO(K) 2Fe(R) + 3CO2(K) ;  H >0 có các biện pháp:(1) Tăng nhiệt độ phản ứng ; (2) Tăng áp suất chung của hệ ; (3) Giảm nhiệt độ phản ứng ; (4) Dùng chất xúc tác Biện pháp giúp tăng hiệu suất của phản ứng trên là

A (1) B (3) C (2), (3), (4) D (1), (4)

23 Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 (N2 được lấy dư so với H2) Đun nóng X có xúc tác một thời gian trong bình kín thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 3,875 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là 50% Thành phần phần trăm về số mol của hỗn hợp X là

A 35% và 65% B 30% và 70% C 36% và 64% D 40% và 60%

24 Trong 1 lít dung dịch CH3COOH 0,01M có 6,261.1021 phân tử chưa phân li và ion Biết giá trị của số Arogađro là 6,023.1023 Độ điện li  của dung dịch axit trên là

A 3,89% B 4,98% C 3,98% D 3,95%.

25 Cho phương trình sau: C6H5CH=CH2 + KMnO4 + H2SO4  C6H5COOH + CO2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất tham gia phản ứng khi cân bằng là

26 Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có không khí),

thu được hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) Giá trị của V là

A 3,36 B 3,08 C 4,48 D 2,80

27 Phân biệt CO2, SO2, Cl2 bằng: 1) Nước Br2, dd Ba(OH)2 2) dd KMnO4, dd KI 3) dd KI, nước vôi trong 4)dd KMnO4, dd AgNO3

28 Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng thu được 4,48 lit NO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan Giá trị của m là

A 46,4 B 35,7 C 77,7 D 15,8

29 Tổng số hạt mang điện trong anion XY2- bằng 82 Số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử X nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử Y là 8 Nhận định nào sau đây sai

A Cho XY2 tác dụng với BaCl2 thu được kết tủa BaXY3 B XY2 vừa có tính khử vừa có tính ôxi hoá

C ZX= 16; ZY = 8 D H2X tác dụng với XY2 được X

30 Cho sơ đồ X  C3H6Br2  C3H6(OH)2  A  B(axit 2 chức) Tên của X là

A Propin B Xiclo propan C Propen D Propan

31 Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra

khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là

A amophot B Amoni nitrat C ure D natri nitrat.

32 Ứng với công thức C3H6O có bao nhiêu đồng phân mạch hở bền có khả năng làm mất màu dung dịch nước

Trang 7

A 2 B 4 C 3 D 1

33 Đốt hỗn hợp A gồm 2 hidrocacbon liên tiếp Hấp thụ sản phẩm vào 3 lít dd Ca(OH)2 0,01M được kết tủa

và khối lượng dung dịch tăng 2,46g Cho Ba(OH)2 vào lại thấy có kết tủa nữa Tổng khối lượng kết tủa 2 lần là 6,94g Tìm khối lượng mỗi hidrocacbon đã dùng ?

A 0,3g và 0,44g B 30g và 44g C 3g và 4,4g D 0,3g và 44g

34 Khi đốt hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức mạch hở thu được V lit CO2 ở đktc và a gam

H2O Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là

A m = 2a - V/22,4 B m = a + V/5,6 C m = a- V/5,6 D m = 2a + V/11,2

35 Một hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon mạch hở Cho 1,68 lít hỗn hợp trên đi chậm qua nước brom dư Sau khi

phản ứng hoàn toàn còn lại 1,12 lít và lượng brom tham gia phản ứng là 4 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít hỗn hợp trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 12,5 gam kết tủa Các thể tích khí được đo ở đktc Công thức phân tử của 2 hidrocacbon là:

A C3H6; CH4 B C4H10; CH4 C C2H6; CH4 D . C4H8; C3H6

36 Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch X Thêm

250 ml dung dịch Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a M vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Giá trị của a là

A 0,03M B 0,04M C 0,02M D 0,015M

37 Có 4 lọ đựng 4 dung dịch bị mất nhãn: dd Na2CO3 , dd NH4NO3 , dung dịch NaNO3 , dung dịch phenoltalein không màu Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử , thì ta có thể chọn chất nào trong các chất sau :

A Dung dịch NaOH B Dung dịch Ba(OH)2 C AgNO3 D Dung dịch HCl

38 Cho dung dịch x có chứa 0,01 mol Glixin, 0,02 mol ClH3N-CH2-COOH và 0,03 mol phenyl fomat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 11,2 gam B 9,6 gam C 6,12 gam D 11,93 gam

39 Cho các chất sau đây tác dụng với nhau từng đôi một: NaHSO4, NaHCO3, BaCl2, NaOH, NH4HCO3 số phản ứng xảy ra là

A 8 B 5 C 6 D.7

40 Keo dán ure fomandehit được tổng hợp theo sơ đồ: H2N-CO-NH2 + HCHO  H2N-CONH-CH2OH  -(HN-CONH-CH2)-n Biết hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%, Khối lượng dung dịch HCHO 90% cần lấy

để tổng hợp được 180 kg keo dán là

A 69,33 kg B 128,31 kg C 115,38 kg D 104,17 kg

II- Nội dung đề: 001PHẦN Nội dung đề: 001RIÊNG Nội dung đề: 001[ Nội dung đề: 00110 Nội dung đề: 001câu Nội dung đề: 001]

Nội dung đề: 001Thí Nội dung đề: 001sinh Nội dung đề: 001chỉ Nội dung đề: 001được Nội dung đề: 001làm Nội dung đề: 0011 Nội dung đề: 001trong Nội dung đề: 0012 Nội dung đề: 001phần Nội dung đề: 001( Nội dung đề: 001phần Nội dung đề: 001A Nội dung đề: 001hoặc Nội dung đề: 001phần Nội dung đề: 001B Nội dung đề: 001)

A Nội dung đề: 001Theo Nội dung đề: 001chương Nội dung đề: 001trình Nội dung đề: 001nâng Nội dung đề: 001cao Nội dung đề: 001( Nội dung đề: 00110 Nội dung đề: 001câu Nội dung đề: 001, Nội dung đề: 001từ Nội dung đề: 001câu Nội dung đề: 00141 Nội dung đề: 001đến Nội dung đề: 001câu Nội dung đề: 00150 Nội dung đề: 001)

41 Hợp chất hữu cơ A chỉ chứa C,H,O có MA= 90 Biết A tác dụng với NaHCO3 có khí thoát ra A tác dụng với Na dư thì thấy mol A phản ứng bằng mol H2 thoát ra Số đồng phân thoả mãn những tính chất trên của A là

42 Sự so sánh nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính axit ?

A C6H5OH < p-CH3-C6H4OH< p-O2N-C6H4OH< CH3COOH

B C6H5OH < p-CH3-C6H4OH < CH3COOH < p-O2N-C6H4OH

C p-CH3-C6H4OH < C6H5OH < p-O2N-C6H4OH< CH3COOH

D p-CH3-C6H4OH < C6H5OH < CH3COOH < p-O2N-C6H4OH

43 Các hợp chất hữu cơ mạch hở chỉ chứa các nguyên tố cacbon, hiđro và oxi là X, Y, Z, T đều có khối lượng

phân tử bằng 60 đvc Chất X không tác dụng được với Na và dung dịch NaOH, không tham gia phản ứng tráng gương Các chất Y, Z, T tác dụng được với Na giải phóng H2 Khi oxi hoá Y (có xúc tác) sẽ tạo thành sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Chất Z tác dụng được với dung dịch NaOH Chất T có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X, Y, Z, T lần lượt là:

A HOCH2CHO, CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3OC2H5

B CH3OC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH, HOCH2CHO

C CH3CH2CH2OH, CH3OC2H5, HOCH2CHO, CH3COOH

D CH3OC2H5, CH3CH(CH3)OH, CH3COOH, HOCH2CHO

44 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu

được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối Giá trị của m là

A 123,8 B 165,6 C 171,0 D 112,2

45 Khối lượng phân tử của một loại tơ Capron bằng 16950 đvC, của tơ Enang bằng 21590 đvC Số mắt xích

trong CTPT của mỗi loại tơ trên lần lượt là

A 200 và 150 B 120 và 160 C 150 và 170 D 170 và 180

46 Trộn 25 ml dung dịch NH3 0,2M với 15 ml dung dịch HCl 0,2M thì thu được dung dịch X Giá trị pH của

X là (Biết hằng số phân li bazơ của NH3 là Kb= 1,8 10-5)

A 9,1 B 4,9 C 4,75 D 9,25

Trang 03 - M· 002

Trang 8

47 Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X Để trung hoà 100 ml

dung dịch X cần dựng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M Phần trăm về khối lượng của nguyờn tố lưu huỳnh trong oleum tren là

A 23,97% B 32,65% C 35,95% D 37,86%

48 Cho dung dịch NH3 đến dư vào 100ml dung dịch X gồm CuSO4 1M và Al2(SO4)3 1,5 M thỡ thu được kết tủa Y Nung Y đến khối lượng khụng đổi được Chất rắn Z Cho khớ CO dư đi qua Z nung núng (Hpư = 100%) được chất rắn T Thể tớch dung dịch HNO3 đặc núng 4M ớt nhất cần dựng để hoà tan hết T là

A 275 ml B 250 ml C 500 ml D 225 ml

49 Hỗn hợp X gồm K, Al nặng 10,5 gam Hoà tan hoàn toàn X trong nước được dung dịch Y Thờm từ từ

dung dịch HCl 1M vào Y nhận thấy khi thờm được 100 ml thỡ bắt đầu cú kết tủa, và khi thờm được V ml thỡ thu được 3,9 gam kết tủa trắng keo Giỏ trị của V và phần trăm khối lượng K trong X là

A 150 ml hoặc 250 ml và 74,29% B 50 ml hoặc 250 ml và 74,29%

C 50 ml hoặc 250 ml và 66,67% D 150 ml hoặc 350 ml và 66,67%

50 Cho cỏc dung dịch mất nhón: Al(NO3)3, Zn(NO3)2, NaCl, MgCl2 Cú cỏc thuốc thử sau : dd NaOH (1); dd

NH3 (2); dd Na2CO3 (3); dd AgNO3 (4) Để nhận từng dung dịch, cú thể sử dụng cỏc thuốc thử trờn theo thứ tự

Nội dung đề: 001 Nội dung đề: 001 Nội dung đề: 001 Nội dung đề: 001 Nội dung đề: 001 Nội dung đề: 001 Nội dung đề: 001A (3), (1) B (2) (lấy dư), (1) C (4), (3) D (1) (lấy dư).

B Nội dung đề: 001Theo Nội dung đề: 001chương Nội dung đề: 001trỡnh Nội dung đề: 001chuẩn( Nội dung đề: 00110 Nội dung đề: 001cõu, Nội dung đề: 001từ Nội dung đề: 001cõu Nội dung đề: 00151 Nội dung đề: 001đến Nội dung đề: 001cõu Nội dung đề: 00160)

51 Một ancol X cú CTPT C5H12O Oxi hoỏ ancol đú bằng CuO nung núng thu được sản phẩm cú phản ứng trỏng gương Số CTCT của X thoả món điều kiện trờn là

52 Cho cỏc chất sau: propin, vinyl axetilen, glucozơ, saccarozơ, axit fomic, mantozơ, axit oxalic, anđờhit

oxalic Số chất khử được ion Ag+ trong dung dịch AgNO3/NH3 là

53 Cú 4 ống nghiệm khụng nhón, mỗi ống đựng một trong cỏc dung dịch khụng màu sau(nồng độ khoảng

0,01M): NaCl, Na2CO3, KHSO4 và CH3NH2 Chỉ dựng giấy quỡ tớm lần lượt nhỳng vào từng dung dịch, quan sỏt sự đổi màu của nú cú thể nhận biết được dóy cỏc dung dịch nào?

A Hai dung dịch NaCl và KHSO4 B Ba dung dịch NaCl, Na2CO3 và KHSO4

C Hai dung dịch CH3NH2 và KHSO4 D Dung dịch NaCl.

54 Cho m gam Al vào dung dịch cú chứa 0,29 mol HNO3 loóng thỡ phản ứng vừa đủ thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Giỏ trị của m là

A 1,35 B 8,1 C 13,5 D 2,07

55 Cho một dũng khớ CO đi qua ống sứ cú chứa 0,12 mol hỗn hợp gồm FeO và Fe2O3 nung núng thỡ thu được 3,0912 lit CO2 (đktc) và 14,352 gam hỗn hợp rắn X gồm 4 chất Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3

dư thỡ thu được V lớt NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc) V cú giỏ trị là

A 6,8544 B 0,672 C 0,224 D 2,2848

56 Cho 3,6 gam một axit cacboxylic no đơn chức X tỏc dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH

0,12M và NaOH 0,12M Cụ cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan CTPT của X là

A HCOOH B C2H5COOH C CH3COOH D C3H7COOH

57 Đốt hoàn toàn 0,336 lớt một ankađien X (đktc), rồi hấp thụ hoàn toàn sản phẩm chỏy vào 40ml dung dịch

Ba(OH)2 1,5M thỡ thu được 8,865 gam kết tủa CTPT của X là

A C3H4 hoặc C5H8 B. C3H4 C C4H6 D C5H8

58 Chỉ từ C2H2 để điều chế được etyl axetat cần tiến hành tối thiểu bao nhiờu phản ứng

59 A là một amino axit cú nguồn gốc tự nhiờn Biết 1mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl, hàm lượng Cl

trong muối thu được là 19,346% Cụng thức của A là

A HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH B HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH

C CH2 (NH2)CH2COOH D CH3CH(NH2)COOH

60 Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng phõn

cấu tạo của X là

Trờng THPT Ngô Sỹ Liên

Năm học 2010 - 2011

Họ và tên:

Lớp:

Đề thi tháng lần 2

Môn : hoá học 12

Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề

Trang 04 - Mã 002

Trang 9

Mã đề: 003

Nội dung đề: 001Nội Nội dung đề: 001dung Nội dung đề: 001đề: Nội dung đề: 001003 Học Nội dung đề: 001sinh Nội dung đề: 001chọn Nội dung đề: 001đỏp Nội dung đề: 001ỏn Nội dung đề: 001đỳng Nội dung đề: 001điền Nội dung đề: 001vào Nội dung đề: 001cỏc Nội dung đề: 001ụ Nội dung đề: 001tương Nội dung đề: 001ứng Nội dung đề: 001trong Nội dung đề: 001bảng Nội dung đề: 001sau:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Cho biết nguyờn tử khối ( theo đơn vị cacbon ) của cỏc nguyờn tố : H=1;N = 14; C = 12; Fe = 56; Cr = 52; Ag

= 108; Cu = 64; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Ca = 40; Na =23; O =16; F = 19 ; P = 31 He = 4; K= 39;

Mg = 24; Zn = 65; Ba =137

Nội dung đề: 001I-PHẦN Nội dung đề: 001CHUNG Nội dung đề: 001CHO Nội dung đề: 001TẤT Nội dung đề: 001CẢ Nội dung đề: 001CÁC Nội dung đề: 001THÍ Nội dung đề: 001SINH Nội dung đề: 001( Nội dung đề: 00140 Nội dung đề: 001cõu, Nội dung đề: 001từ Nội dung đề: 001cõu Nội dung đề: 0011 Nội dung đề: 001đến Nội dung đề: 001cõu Nội dung đề: 00140)

01 Tổng số hạt mang điện trong anion XY2- bằng 82 Số hạt mang điện trong hạt nhõn của nguyờn tử X nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhõn của nguyờn tử Y là 8 Nhận định nào sau đõy sai

A XY2 vừa cú tớnh khử vừa cú tớnh ụxi hoỏ B H2X tỏc dụng với XY2 được X

C Cho XY2 tỏc dụng với BaCl2 thu được kết tủa BaXY3 D ZX= 16; ZY = 8

02 Nhỳng một thanh Mg cú khối lượng m vào một dung dịch chứa 2 muối FeCl2 và FeCl3 sau một thời gian lấy thanh Mg ra cõn lại thấy khối lượng m' < m Vậy trong dung dịch cũn lại cú chứa cỏc cation nào sau đõy :

A Cả B và C đều đỳng B Mg2+, Fe2+ C Mg2+, Fe2+ và Fe3+ D Mg2+

03 Dung dịch A cú chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl Thờm bột Cu vào A thỡ thấy thoỏt khớ NO duy nhất Số gam Cu nhiều nhất cú thể tan được trong A là

A 3,2 B 3,92 C 2,88 D 5,12

04 Cho Cu và dung dịch H2SO4 loóng tỏc dụng với chất X (một loại phõn bún húa học), thấy thoỏt ra

khớ khụng màu húa nõu trong khụng khớ Mặt khỏc, khi X tỏc dụng với dung dịch NaOH thỡ cú khớ mựi khai thoỏt ra Chất X là

A amophot B ure C natri nitrat D Amoni nitrat

05 Cho phương trỡnh sau: C6H5CH=CH2 + KMnO4 + H2SO4  C6H5COOH + CO2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số nguyờn tối giản của cỏc chất tham gia phản ứng khi cõn bằng là

06 Hoà tan hết 30,0 gam hỗn hợp Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol NO, 0,1 mol N2O Cụ cạn Y thỡ thu được 127 gam hỗn hợp muối khan Vậy số mol HNO3 đó bị khử trong phản ứng trờn là

A 0,45 mol B 0,35 mol C 0,4 mol D 0,3 mol

07 Cho hỗn hợp chứa x mol Mg, y mol Fe vào dung dịch chứa z mol CuSO4 Sau khi kết thỳc cỏc phản ứng thu được chất rắn gồm 2 kim loại Muốn thỏa món điều kiện đú thỡ:

A x  z < x + y B z = x + y C x < z < y D z  x

08 Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, núng đến khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được dd Y và một phần Fe khụng tan Chất tan cú trong dung dịch Y là

A MgSO4 và Fe2(SO4)3 B MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4.

C MgSO4 D MgSO4 và FeSO4

09 Keo dỏn ure fomandehit được tổng hợp theo sơ đồ: H2N-CO-NH2 + HCHO  H2N-CONH-CH2OH  -(HN-CONH-CH2)-n Biết hao hụt trong quỏ trỡnh sản xuất là 20%, Khối lượng dung dịch HCHO 90% cần lấy

để tổng hợp được 180 kg keo dỏn là

A 104,17 kg B 128,31 kg C 115,38 kg D 69,33 kg

10 Hỗn hợp khớ X gồm N2 và H2 (N2 được lấy dư so với H2) Đun núng X cú xỳc tỏc một thời gian trong bỡnh kớn thu được hỗn hợp khớ Y cú tỉ khối so với He bằng 3,875 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là 50% Thành phần phần trăm về số mol của hỗn hợp X là

A 36% và 64% B 35% và 65% C 40% và 60% D 30% và 70%

11 Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung núng (trong điều kiện khụng cú khụng khớ),

thu được hỗn hợp rắn M Cho M tỏc dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phúng hỗn hợp khớ X và cũn lại một phần khụng tan G Để đốt chỏy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lớt khớ O2 (ở đktc) Giỏ trị của V là

A 2,80 B 3,36 C 4,48 D 3,08.

12 Xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (xt: H2SO4 đặc) thu được 12 gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ điaxetat và 4,2 gam axit axetic Thành phần phần trăm về khối lượng của xenlulozơ triaxetat trong X là

A 45,26% B 48% C 24% D 39,87%

Trang 01 - Mã 003

Trang 10

13 Hấp thụ 4,48 lít CO2 (đktc) vào 0,5 lít NaOH 0,4M và KOH 0,2M Sau phản ứng được dung dịch X Lấy 1/2 X tác dụng với Ba(OH)2 dư, tạo m gam kết tủa Giá trị m và tổng khối lượng muối khan sau cơ cạn X lần lượt là

A 19,7g và 20,6g B 1,97g và 2,06g C 39,4g và 20,6g D.19,7g và 13,6g

14 Phân biệt CO2, SO2, Cl2 bằng: 1) Nước Br2, dd Ba(OH)2 2) dd KMnO4, dd KI 3) dd KI, nước vơi trong 4)dd KMnO4, dd AgNO3

15 Cho 5,76 gam một axit cacboxylic X đơn chức tác dụng hết với đá vơi thu được 7,28 gam muối Y Vậy X

là:

A Axit propionic B Axit acrylic C Axit axetic D Axit metacrylic

16 Điều chế ơxi trong phịng thí nghiệm từ KMnO4, KClO3 (xúc tác là MnO2), NaNO3, H2O2 (cĩ số mol bằng nhau), lượng oxi thu được nhiều nhất từ

A KClO3 B NaNO2 C H2O2 D KMnO4

17 Cho các chất khí và hơi sau : CO2, SO2 , NO2, H2S, NH3, NO, CO, H2O, CH4, HCl Các khí và hơi nào cĩ thể hấp thụ bởi dung dịch NaOH đặc:

A CO2, SO2 , NO2, H2S, H2O, HCl B NO2, H2S, NH3, NO, CO, H2O

C CO2, SO2, CH4, HCl, NH3 D NO, CO, NH3, H2O, HCl

18 Cho các chất: Al , Al2O3 , Al2(SO4)3 , Zn(OH)2 , NaHS , K2SO3 , (NH4)2CO3 Số chất đều phản

ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

19 Cho các chất sau đây tác dụng với nhau từng đơi một: NaHSO4, NaHCO3, BaCl2, NaOH, NH4HCO3 số phản ứng xảy ra là

A 7 B 5 C 8 D 6

20 Dung dịch X chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Phải dùng dung dịch nào sau đây (vừa đủ) để loại

bỏ các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+ và H+ của dung dịch X mà khơng đưa thêm ion lạ vào dung dịch là

A Dung dịch K2CO3 B Dung dịch Na2CO3

21 Trong 1 lít dung dịch CH3COOH 0,01M cĩ 6,261.1021 phân tử chưa phân li và ion Biết giá trị của số Arogađro là 6,023.1023 Độ điện li  của dung dịch axit trên là

A 4,98% B 3,98% C 3,95% D 3,89%.

22 Hồ tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đặc nĩng thu được 4,48 lit NO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan Giá trị của m là

A 46,4 B 15,8 C 35,7 D 77,7

23 Hấp thụ hồn tồn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch X Thêm

250 ml dung dịch Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a M vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Giá trị của a là

A 0,03M B 0,04M C 0,015M D 0,02M

24 Z là một nguyên tố mà nguyên tử cĩ chứa 20 proton, cịn Y là một nguyên tố mà nguyên tử cĩ chứa 9

proton Cơng thức của hợp chất và liên kết hình thành giữa các nguyên tố này là

A Z2Y với liên kết cộng hố trị B ZY2 với liên kết ion

C Z2Y3 với liên kết cộng hố trị D ZY với liên kết cho - nhận.

25 Khi hịa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch

muối trung hồ cĩ nồng độ 27,21% Kim loại M là

A Fe B Cu C Zn D Mg.

26 Cĩ 4 lọ đựng 4 dung dịch bị mất nhãn: dd Na2CO3 , dd NH4NO3 , dung dịch NaNO3 , dung dịch phenoltalein khơng màu Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử , thì ta cĩ thể chọn chất nào trong các chất sau :

A Dung dịch Ba(OH)2 B Dung dịch NaOH C AgNO3 D Dung dịch HCl

27 Khi đốt hồn tồn m gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức mạch hở thu được V lit CO2 ở đktc và a gam

H2O Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là

A m = 2a - V/22,4 B m = a + V/5,6 C m = a- V/5,6 D m = 2a + V/11,2

28 Ứng với cơng thức C3H6O cĩ bao nhiêu đồng phân mạch hở bền cĩ khả năng làm mất màu dung dịch nước Brơm

29 Đốt hồn tồn 0,2 mol hỗn hợp X gồm etyl axetat và metyl acrylat thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol

H2O là 0,08 mol Nếu đun 0,2 mol hỗn hợp X trên với 40 ml dung dịch KOH 0,75M rồi cơ cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam chất rắn khan thu được là;

A 26,64 B 20,56 C 26,4 D 26,16

30 Các chất của dãy nào sau đây vừa cĩ tính khử, vừa cĩ tính oxi hố?

A O3, S, SO3 B Ba, H2O2, Ca C FeO, SO2, S D Na2O, F2, S

31 Ứng với cơng thức C8H10O cĩ số đồng phân tác dụng được với NaOH là

Trang 02 - M· 003

Ngày đăng: 26/10/2013, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w