Dãy điện hóa của kim loại GV : Cô Tiến Thị Đức Hạnh Chúc các em học tốt trong tiết học này... Dãy điện hóa của kim loại.. Ý nghĩa của dãy điện hóa của kim loại... DÃY ĐIỆN HÓA
Trang 1Sở GD-ĐT Tỉnh BR-VT Trường THPT CHÂU THÀNH – Năm học 2010-2011
GV : Cô Tiến Thị Đức Hạnh
Chúc các em học tốt trong tiết học này
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Hoàn thành phương trình hóa học của các
phản ứng sau (nếu có):
Fe + H2SO4(loãng)->
Cu + H2SO4(loãng) ->
Fe + dd CuSO4 ->
Trang 3Sở GD-ĐT Tỉnh BR-VT Trường THPT CHÂU THÀNH – Năm học 2010-2011
Bài 18 -Tiết 29.
Dãy điện hóa của kim loại
GV : Cô Tiến Thị Đức Hạnh
Chúc các em học tốt trong tiết học này
Trang 4III DÃY ĐIỆN
HÓA CỦA
KIM LOẠI:
1.Cặp oxi hóa - khử
của kim loại.
2 So sánh tính chất
của các cặp oxi hóa - khử
3 Dãy điện hóa của kim loại.
4 Ý nghĩa của dãy điện hóa của kim loại.
Trang 5III DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI:
Nguyên tử Fe là chất oxi hóa (dạng oxi hóa) hay là chất khử (dạng khử) ?
Nguyên tử
Fe nhường
e, để trở thành ion kim loại.
Ion Fe 2+
nhận e,
để trở thành nguyên tử
kim loại.
1.Cặp oxi hóa - khử của kim loại.
D ng kh ạ ử
Ion Fe2+ là chất oxi hóa (dạng oxi
hóa) hay là chất khử (dạng khử)?
D ng oxi hóa ạ => Fe2+/Fe
Trang 6D ng oxi ạ
hóa
D ng kh ạ ử
Dạng oxi hóa và dạng khử của cùng
một nguyên tố kim loại tạo nên
cặp oxi hóa - khử của kim loại.
Giữa Cu 2+ ,Cu đâu
là dạng oxi hóa, đâu là dạng khử?
1.Cặp oxi hóa - khử của kim loại.
Vậy cặp oxi hóa khử
của kim loại là gì?
- Có một số nguyên tử và ion kim loại sau:
Cu, Ag + , Zn, Al 3+ , Ag, Zn 2+
Chọn ra những cặp oxi –hóa khử có thể có?
Al 3+ /Cu có phải là 1 cặp oxi hóa – khử không?
Cu
Cu2+/
Trang 7Că ̣p oxi hóa khử Cu2+/Cu và Fe2+/Fe.
III DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI:
2 So sánh tính chất của các cặp oxi hóa - khử
Viết PT ion thu gọn
khử giữa nguyên tử
Cu và Fe; tính oxi hóa
Viết PT ion thu gọn
(nếu có) khi cho:
khử giữa nguyên tử
Fe và Cu; tính oxi hóa
- Tính khử của Fe > Cu
- Tính oxi hóa của Fe 2+ < Cu 2+
Fe + Cu2+ -> Fe2+ + Cu
Nhận xét
Trang 8III DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI:
2 So sánh tính chất của các cặp oxi hóa - khử
Cu + 2Ag+ -> Cu2+ + 2Ag
Nhận xét
- Tính oxi hóa của Cu 2+ < Ag +
- Tính khử của Cu > Ag
Người ta đã so sánh tính chất của nhiều cặp oxi hóa- khử và sắp xếp chúng lại thành dãy,gọi
là dãy điện hóa của kim loại
Vậy dãy điện hóa của kim loại
là gì?
Viết PT ion thu gọn (nếu có) khi cho:
khử giữa nguyên tử
Ag và Cu; tính oxi hóa
Trang 9Pb 2+
Pb
Mg 2+
Mg
Dựa vào đâu mà
người ta lại sắp
được như vậy?
K +
K
Fe 2+
Fe
Ni 2+
Ni
Tính oxi hóa của ion kim loa ̣i tăng
Tính khử của kim loa ̣i giảm
Tính oxi hóa của Fe2+< Cu2+ < Ag+
Tính khử của Fe > Cu > Ag
Na +
Na
Al 3+
Al
Zn 2+
Zn
Sn 2+
Sn
Cu 2+
Cu
H +
H 2
Au 3+
Au
Ag +
Ag
III DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI:
3 Dãy điện hóa của kim loại:
Dãy điện hóa cho
ta biết được điều
gì?
So sánh tính oxi hóa của các ion
So sánh tính khử của các nguyên tử Fe,
Cu, Ag
Vậy dãy điện hóa của kim loại
là gì?
Vậy, dãy điện hóa của kim loại là một dãy
các cặp oxi hóa – khử được xếp theo chiều tính oxi hóa của các ion kim loại tăng dần,
tính khử của các nguyên tử kim loại
giảm dần
Lưu ý Kim loại
có tính khử càng mạnh thì ion kim loại tính oxi hóa
Trang 1018/10/13 αGv Tiến Thị Đức Hạnh
• Dự đoán chiều phản ứng giữa hai că ̣p oxi hóa – khử
theo quy tắc (anpha): α
C Oxh
C Khử
C Oxh
C Khử
oxh
sinh
4 Ý nghĩa của dãy điện hóa của kim loại:
chất oxi hóa mạnh hơn sẽ oxi hóa chất khử mạnh
hơn sinh ra chất oxi hóa yếu hơn + chất khử yếu hơn.
K + Na + Mg 2+ Al 3+ Zn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ H + Cu 2+ Ag +
Au 3+
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H 2 Cu Ag Au
yếu hơn mạnh hơn
yếu hơn mạnh hơn
Trang 1118/10/13 Gv Tiến Thị Đức Hạnh
α
Vd1 Phan ng gi a 2 c p Fe Phan ng gi a 2 c p Fe ̉ ứ ̉ ứ ữ ữ ặ ặ 2+ /Fe và
C oxh ma ̣nh hơn C khử ma ̣nh hơn C oxh yếu hơn C khử yếu hơn
Fe2+
Fe
Cu2+
Cu
Cu 2+ + Fe -> Fe 2+ + Cu
4 Ý nghĩa của dãy điện hóa của kim loại:
Vd2 Phan ng gi a 2 c p Cu Phan ng gi a 2 c p Cu ̉ ứ ̉ ứ ữ ữ ặ ặ 2+ /Cu và
Al 3+ /Al /Al
Viết PT ion thu gọn
K + N a + Mg 2+ Al 3+ Zn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ H + Cu 2+ Ag + Au 3+
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H 2 Cu Ag Au
Vd3 Phan ng gi a 2 c p Sn Phan ng gi a 2 c p Sn ̉ ứ ̉ ứ ữ ữ ặ ặ 2+ /Sn và
oxh sinh
Trang 12Ngâm m t lá kim lo i Ni vào trong nh ng dd mu i ộ ạ ữ ố sau: MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2,
Pb(NO3)2, AgNO3
Hãy cho bi t mu i nào có ph n ng v i Ni Gi i ế ố ả ứ ớ ả
thích và viêt ph ́ ươ ng trinh hóa hoc xay ra ̣ ̉
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H 2 Cu Ag Au
CỦNG CỐ
Trang 1318/10/13 Gv Tiến Thị Đức Hạnh
Cho Natri vào dd CuSO 4 viết phương trình hóa ho ̣c xảy
ra.
Đáp án
Lưu ý. Những kim loại hoạt động mạnh (IA, Ca, Sr, Ba) khi cho tác dụng với dd muối
thì nó sẽ khử nước mà không khử muối
K + N a + Mg 2+ Al 3+ Zn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ H + Cu 2+ Ag + Au 3+
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H 2 Cu Ag Au
CỦNG CỐ
Trang 14Trong phản ứng trên
là dạng oxi hóa, đâu là
dạng khử?
• Viết PTHH dạng phân tử và ion thu gọn khi cho
Đáp án
CỦNG CỐ
Cu + 2Fe(NO3)3 -> Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
hóa
Trong phản ứng trên có những cặp oxi hóa khử nào?
Cu2+/Cu
Fe3+/Fe2+
Trong phản ứng trên cặp oxi hóa khử
nào so với cặp
Cu 2+ /Cu?
Tính oxi hóa: Cu 2+ <
Fe 3+
Cu
Tính kh : Cu ử
>Fe 2+
Cu
Trang 15K + N a + Mg 2+ Al 3+ Zn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ H + Cu 2+ Fe 3+ Ag + Au 3+
Nhúng một lá sắt nhỏ vào dd chứa một trong
Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là
Đáp án
Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là:
B 4
CỦNG CỐ
Trang 16B n sai r i ạ ồ
Trang 17B n đúng r i ạ ồ
Trang 18• 1 – 8 / trang 88, 89 – SGK
• Xem trước bài 19: Hợp kim
Bài
tập
về
nhà
Trang 19BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ
CÁC EM HỌC SINH.