d Xác định thiết diện tạo thành khi cắt hình chóp bởi mpMNB.. d Xác định thiết diện tạo thành khi cắt hình hộp bởi mặt phẳng MND... Tìm thiết diện của chóp tạo bởi mặt phẳng đi qua AH
Trang 1đề thi học kỳ I lớp 11
KỳI - 11 A : 93 - 94 (90' - đề số 1) KỳI - 11 A : 93 - 94 (90' - đề số 2)
Bài1: Giải phơng trình sau:
a) 3cosx - 3sinx - 2sin2x = 0
b) 1 + sinx + cosx +sin2x+cos2x = 0
Bài2: Giải hệ phơng trình:
4 π 3
4 2 cos
cos
y
x
y x
Bài3: Giải phơng trình:
sinx + sin3x = 4sin2x
Bài4: Cho hình lập phơng
ABCD.A’B’C’D’; E, F, G lần lợt là
trung điểm của AA’, BB’, CC’ CMR
a) (EFG) // (ABCD)
b) Xác định giao tuyến của 2 mặt
phẳng (ABD') và (A’B’D)
c) Tìm giao điểm của A’C và (C’DB)
d) O, O’ lần lợt là giao điểm của hai
đờng chéo đáy ABCD và A'B'C'D'
CMR: AO’ và C’O chia A’C thành ba
đoạn bằng nhau
Bài1: Giải phơng trình sau:
a) 4sinx + 4cosx - 8 2sinxcosx = 0 b) 2tgxcosx + 1 = 2cosx + tgx
Bài2: Giải hệ phơng trình:
3 π 5
2 3 sin
sin
y x
y x
Bài3: giống KỳI - 11 A (93 - 94)
Bài4: Cho hlp ABCDA'B'C'D' Gọi
O1, O2 lần lợt là tâm của các mặt CBB'C' và CDD'C' , () là mặt phẳng qua A, O1, O2
a) Dựng thiết diện của mặt phẳng () với hình lập phơng Thiết diện là hình gì?
b) Xác định giao điểm I của CA' và mặt phẳng ()
3) Tính tỷ số:
'
CA
CI
KỳI - 11 A : 97 - 98 Thầy Huy (90') KỳI - 11 A : 98 - 99 Cô Hồng (90')
Bài1: CMR 3 góc A, B, C của một tam
giác bất kỳ thoả mãn đẳng thức:
sin2A + sin2B + sin2C =
= 4sinAsinBsinC
Bài2: Giải phơng trình sau:
cos3x + sin3x = sinx - cosx
bài3: G trọng tâm tứ diện ABCD;
A’ = AG (BCD)
a) CM A’ là trọng tâm BCD
b) Vẽ thiết diện qua A' và // với AB
và CD rồi cho biết hình dạng thiết diện
Bài1: a) Rút gọn biểu thức:
A =
a a
a a
a
4 cos 2
cos 1
6 sin 4 sin 2 sin
b) CM:
8
4 cos 3 5 sin cos6x 6 x x
Bài2: Giải phơng trình sau:
a) cos2x - 5sinx - 4 = 0 b) cotg2x (1 - cos2x) = sin2x c) sin4x + cos4x = 2 - cos6x bài3: Cho ABC thoả mãn hệ thức :
B C
A 2cos
sin
sin
ABC là gì?
bài4: Cho tứ diện đều ABCD Gọi G1,
G2 lần lợt là trọng tâm của ABD và
BCD; I là trung điểm của BC
a) CM: G1G2 // (ABC) và (ACD) b) Mặt phẳng () đi qua G1, G2 và //
BC Tìm thiết diện của () và tứ diện ABCD Thiết diện là hình gì? Tại sao?
c) G là trọng tâm tứ diện ABCD; K trung điểm của G1G2
CM: G, I, K thẳng hàng
KỳI - 11 A1 90' - Thầy hợp - đề 1 KỳI - 11 A1 90' - Thầy hợp - đề 2
Bài1: Cho h.hộp ABCD.A1B1C1D1 ; Gọi
M, N, O lần lợt là trung điểm của
A1B1, CC1 và tâm ABCD
a) Xác định giao điểm S1 của MN và
(ABCD)
b) Dựng thiết diện của hình hộp khi
Bài1 Trên các cạnh AA1, CC1 của hình hộp ABCDA1B1C1D1 lần lợt lấy các
điểm M, N sao cho: MA1 = 2MA; NC
= 2NC1 () là mặt phẳng qua MN
và // BD a) Xác định giao tuyến () và mặt
Trang 2cắt bởi mặt phẳng (MNO)
c) Gọi I = B1C1 (MNO)
Tính tỷ số:
1
1
IC IB
phẳng (A1B1C1D1)
b) Dựng thiết diện của hình hộp khi cắt bởi mặt phẳng () Tính tỷ số:
1
EB
EB
(với E = BB1 () )
KỳI - 11 A (120') KỳI - 11 (90')A
Bài1: Tính:
S = tg90 - tg630 + tg810 - tg270
Bài2: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
của hàm số: y =
2 cos sin
1 cos 2 sin
x x
x x
Bài3: Giải phơng trình :
x
x x
cos 3
1 sin
2
2
cos 2
Bài4: Giải hệ phơng trình :
1 2
cos 2
cos
3
1
y x
tgxtgy tgx
tgy
Bài5: CMR ABC thoả mãn:
tgA tgC
tgB
A C
B
2 sin 2 sin
sin
Thì ABC đều
Bài6: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’; I,
K, G lần lợt là trọng tâm của ABC,
A’B’C’, ACC’
a) Nêu vị trí tơng đối của 2 mặt
phẳng (IKG) và (BB’C’C)
b) Xác định thiết diện của lăng trụ
tạo bởi mặt phẳng (IKG)
Bài1: a) Rút gọn:
A = (tgx + tgy)cotg(x + y) + + (tgx - tgy)cotg(x - y)
B =
a a
a a
a a
a a
7 cos 5
cos 3
cos cos
7 sin 5 sin 3 sin sin
b) Hạ bậc: cos6x + sin6x Bài2: Giải các phơng trình:
sin2x = tg2x(1 + cos2x) Bài3: Cho ABC thoả mãn hệ thức:
C B
a C
c B
b
sin sin cos
ABC là tam giác gì?
Bài4: CMR: ABC thoả mãn điều kiện:
a2sin2B + b2sin2A = c2cotg
2
C Thì ABC cân
Bài5: Cho tứ diện ABCD;M,N,P thuộc
AB, AC, AD
4
3
AD
AP AC
AN AB
K lần lợt là trọng tâm của BCD;
MNP; E, F lần lợt là trung điểm của
AB, CD
a) CM: A, K, G thẳng hàng b) CM: BF // (MNP)
c) K là trung điểm của EF
KỳI - 11 B : 97 - 98 Cô Hồng (90') KỳI - 11 (120')A
Bài1: a) Rút gọn:
a a
a a
2 cos 2
sin 1
2 cos 2
sin 1
b) Chứng minh:
tgb tga b a b
a
b a
) cos(
)
cos(
) sin(
2
Bài2: 1/ Cho phơng trình:
msinx - (m + 1)cosx = m + 2
a) Giải phơng trình khi m = 3
b) Tìm m để phơng trình trên có
nghiệm
2/ Giải hpt:
2 3 cos cos
3 2
y x
y
bài3: Cho hình chóp SABC G là trọng
tâm ABC M, N, P, Q, R, H lần lợt là
trung điểm của SA, SC, CB, BA, QN,
AG
a) CM: S, R, G thẳng hàng và
SG = 2MH = 4RG
b) G1 là trọng tâm của SBC
C/M: GG1 // (SAB) và (SAC)
Bài1: CMR biểu thức sau có giá trị xác
định: M =
1 sin cos
1 sin cos
4 4
6 6
a a
a a
Bài2: Giải các phơng trình:
1 2
cos sin 2 cos sin
2 1
Bài3: CM ABC thoả mãn đk sau là tam giác đều:
3 sin sin 4
2 2 2
B A
ab c
b a
Bài4: Giải hpt:
2 3 cos
cos
3 3 2
y x
y x tg
Bài5: Cho hình lập phơng ABCDA’B’C’D’; M, N, I lần lợt là trung điểm của AD, DD’, DC; E là tâm mặt AA’B’B
a) CM: BC’ // (MNE), BC' // (MNI) b) Dựng thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNE) với hình lập phơng
c) Tìm giao điểm BD’ với mặt phẳng thiết diện
Trang 3c) Mặt phẳng () qua G và G1 // với
BC Tìm thiết diện của mặt phẳng ()
và chóp Thiết diện là hình gì? Tại
sao?
KỳI - 11 B (90') KỳI - 11 C (97 - 98) H.Bình (60')
Bài1: a) Chứng minh:
2
cos )
cos
1
(
2
cos cos
a
a a
a
b) (tga + tgb).cotg(a + b) + (tga
-tgb).cotg(a + b) = 2
Bài2: Giải phơng trình và hệ phơng
trình sau:
a) sin2x - 3 cos 2x 1
b)
3
2 3 sin
sin
y
x
y x
bài3Cho tứ diện ABCD; G là trọng tâm
ABC
E, F, M, N, K, P lần lợt là trung điểm
của AB, AD, BC, CD, FM, AG Hãy
chứng minh:
a) D, K, G thẳng hàng và DG = 2FP
= 4 KG
b) K là trung điểm của EN
Bài1: a) Tính: M = 2sin + 2cos2 -10sin3 - 4cos4 với =
4
π
b) 0 x Rút gọn:
N = 2 2 2 cos Bài2: Giải phơng trình : a) cos2x - sinx = 0 b) cos2x + 3sinx - 2 = 0 Bài3: Cho hình chóp S.ABCD dáy ABCD là hình bình hành Gọi E, F lần lợt là trung điểm của BC, DC E1, F1
lần lợt là trung điểm của SE, SF, O1 là trọng tâm của AOB
1) Dựng thiết diện thiết diện của mặt phẳng () qua O1, E1 , F1 và hình chóp
2) Xác định giao điểm I của SO và mặt phẳng () (O - tâm hbh ABCD) 3) Tính tỷ số
SO SI
KỳI - 11 C : 98 - 99 60' KỳI - 11: 99 - 2000 90'
Bài1: Rút gọn:
tg18
-1
tg18
0
0
0
27
27 )
tg
tg
4
cos 4
4cos
cos4 B
b)
α 2 π 2
Bài2: Cho phơng trình:
(m - 1)sin2x - 2msinx - 1 = 0
a) Giải pt khi m = 1, m = 2
b) Tìm m để phơng trình có nghiệm
sao cho cosx = 0
Bài3: Cho lăng trụ : ABC.A1B1C1
Gọi G, I, G1 lần lợt là trọng tâm các
ABC; ACC1; A1B1C1
a) CMR: IG // (BCC1B1)
b) CMR: (IGG1) // (BCC1B1) và dựng
thiết diện tạo bởi (IGG1) với lăng trụ
c) CMR: (A1IG1) // (AGB1)
Bài1: 1 Rút gọn:
a a
a a
a a
a a
7 cos 5
cos 3
cos cos
7 sin 5 sin 3 sin sin
2 Chứng minh đẳng thức:
a a
a tg
a a
a a
a
cos sin
1
cos sin
cos sin
sin
2 2
Bài2: 1 Giải phơng trình:
sinx + cosx.sinx = sin2x
2 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y = sinx + 2 sin 2x Bài3: Cho tứ diện ABCD; Gọi I, J lần lợt là trung điểm của AC, BC Trên
BD lấy điểm K sao cho BK = 2KD 1) Tìm giao điểm E của CD với mặt phẳng (IJK) CMR: DE = DC
2) Tìm giao điểm F của AD với (IJK); CM: FA = 2FD
3) CMR: FK // IJ 4) M, N là hai điểm bất kỳ lần lợt nằm trên cạnh AB, CD Tìm giao
điểm của đờng thẳng MN với mặt phẳng (IJK)
KỳI - 11: 2000 - 2001 120' KỳI - 11: 2000 - 2001 120'
Bài1: Giải các phơng trình:
1) tg2x + 3tgx = 0 Bài1: a) Cho biết sin180 =
4 1
5
Trang 42) 4sin2x - 3 = 0
Bài2: Cho biểu thức: P = sin4x + cos4x
a) CMR: P(x) = 1 cos 2x
2
b) Tìm x để P(x) đạt giá trị nhỏ
nhất? Hãy tìm giá trị nhỏ nhất đó
Bài3: Cho ABC có các góc A, B, C
Chứng minh rằng:
a) sin(A + B) = sinC
b) Nếu cos2A + cos2B + cos2C = 1 thì
ABC vuông
Bài4: Cho hình chóp S.ABCD đáy
ABCD là hình bình hành
1) CMR: AB // (SCD); BC // (SAD)
2) Xác định giao tuyến của (SAC) và
(SBD); Gọi I là trung điểm của SD,
xác định giao điểm H của BI với
(SAC) Từ đó chứng minh rằng H là
trọng tâm của SBD
3) Xác định giao tuyến a của (SAB)
và (SCD), giao tuyến b của (SBC) và
(SAD)
4) Để hai giao tuyến a và b vuông
góc với nhau thì đáy ABCD phải là
hình gì?
Tính cos180, sin360
b) Tính giá trị của biểu thức:
A =
tg
tg
1
1
, biết cos =
-5
4
Bài2: a) Giải pt: 1 + cosx + cos2x = 0 b) Tìm điều kiện của a để pt sau có nghiệm: 2a.sinx - 3a + 1 = 0
c) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y = cos2x + 2sinx + 2 Bài3: Cho A, B, C là ba góc của một tam giác Chứng minh rằng:
2
sin 2
cos
2
cot 2
cot 2 cot
2
cot 2
cot 2 cot )
C g B g A g
C g B
g A
g b
Bài4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD Gọi M và N là các trung điểm của các đoạn thẳng tơng ứng AB và SC.
a) Xác định các giao điểm I và K của mp(SBD) với các đờng thẳng tơng ứng
AN và MN.
b) Gọi M' là trung điểm của đoạn thẳng AI, CMR: MM' // (SBD)
c) Tính các tỷ số:
KN
KM IN
IA;
KỳI - 11: 2001 - 2002 120' - đề chẵn KỳI - 11: 2001 - 2002 120' - đề lẻ
Bài1: Giải các phơng trình sau:
a) 2sin2x - 1 = 0
b) cos2x + 2 3sinx.cosx + 3sin2x = 1
Bài2: Cho: T(x) = (sin4x - cos4x)2
a) CMR: T(x) = cos22x ;
b) Tìm x để T(x) đạt giá trị lớn nhất
Hãy tìm giá trị lớn nhất đó
Bài3: Cho ABC có các góc là A , B ,
C và các cạnh tơng ứng là a , b , c
CMR: a.sin(B - C) + b.sin(C - A) +
c.sin(A - B) = 0
Bài4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy
ABCD là hình bình hành Gọi M , N
lần lợt là trung điểm của SA và SC
a) CMR: MN // (ABCD)
b) Xác định giao tuyến của (MNB)
và (ABCD) ;
c) Xác định giao điểm I của MN và
(SBD) Chứng minh rằng I là trung
điểm của MN
d) Xác định thiết diện tạo thành khi
cắt hình chóp bởi mp(MNB)
Bài1: Giải các phơng trình sau:
a) 3sin2x + 2sinx - 5 = 0 b) sin3x - 3cos3x = -1 Bài2: Cho: T(x) = sin6x + cos6x a) CMR: T(x) =
4
3 4
1
cos22x ; b) Tìm x để T(x) đạt giá trị lớn nhất Hãy tìm giá trị lớn nhất đó Bài3: Cho ABC có các góc là A , B ,
C và các cạnh tơng ứng là a , b , c CM: a.cosA + b.cosB = c.cos(A - B) Bài4: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Gọi M, N lần lợt là trung điểm của A’B’ và B’C’
a) CMR: MN // (AA’C'C)
b) Xác định giao tuyến của (MND)
và (ABCD)
c) Xác định giao điểm I của MN và (DBB’)
d) Xác định thiết diện tạo thành khi cắt hình hộp bởi mặt phẳng (MND)
KỳI - 11: 2001 - 2002 120' - đề lẻ KỳI - 11: 2001 - 2002 120' - đề chẵn
Bài1: Giải các phơng trình:
a) 4cos22x = 3 Bài1: Giải các phơng trình:
a) 2cos2x = 1
Trang 5b) 2sinx - 2cosx - 2 = 0
Bài2: Cho biểu thức:
x x
x x
2 cos 4 cos
2 sin 4 sin
2 4
2 4
A(x)
CM: A(x) không phụ thuộc vào x
Bài3: Tìm các góc của ABC biết:
B + C =
3
2
và sinB.sinC =
2
1
Bài4: Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' với
các cạnh bên AA', BB', CC', DD' Gọi
M, N lần lợt là trung điểm của AA' và
CC' ; P là một điểm trên cạnh DD'
a) Chứng minh rằng MN // (ABCD)
b) Xác định thiết diện của hình hộp
ABCD.A'B'C'D' cắt bởi (MNP)
c) CMR: (BDA') // (B'D'C)
d) CM: (BDA') và (B'D'C) cắt đoạn
AC' thành ba đoạn bằng nhau
b) sin2x + 2sinx.cosx - 3cos2x = 0 Bài2: Cho biểu thức:
A = 4 x cos4x
2
a) CM: A(x) = cos 2x
2
1 2
b) Tìm x để A(x) đạt GTLN Bài3: Tìm các góc của ABC biết:
B - C =
3
và sinBsinC =
2
1
Bài4: Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' Gọi M, N lần lợt là trung điểm của
AB và AD a) CMR: MN // (B'D'C) b) Tìm giao điểm của A'C với (MNC')
c) Xác định thiết diện của mặt phẳng (MNC') với hình hộp
d) (MNC') DD' = K Tính tỷ số
'
KD
KD
?
KỳI - 11: LTK 90' KỳI - 11: DL TL - 98 - 99 (90')
Bài1: CM biểu thức sau độc lập với x:
x x
x
x 2sin
2 sin 4
sin
5 cos cos
Bài2: Giải phơng trình:
2sin2x - 3 6(sinx + cosx) = -8
Bài3: CMR ABC vuông tại A nếu:
sinA+sinB+sinC=1-cosA+cosB+cosC
Bài4: Cho hình chóp S.ABCD có
ABCD là hình thoi cạnh a SAB là tam
giác vuông cân tại A Gọi M, N, P lần
lợt là trung điểm của AD, BC, SC
a) CMR: MN// (SAB), MN // (SCD)
b) CMR: (MNP) // (SAB)
c) Xác định thiết diện do (MNP) cắt
hình chóp Thiết diện là hình gì?
d) Tính diện tích thiết diện theo a
Bài1: Giải các phơng trình sau:
1 cos sin
3 )
0 2 2
cos 2 )
x x
b
x a
Bài2: Giải và biện luận pt sau theo m (m - 1)sin2x - msinx + 1 = 0 bài3: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành , P, Q lần
l-ợt là trung điểm của SA, SB M SC a) Xác định giao tuyến (SAD) và (SBC)
b) Xác định giao tuyến (SAC) và (SBD)
c) Xác định giao điểm N của SD
và mặt phẳng (PQM) Thiết diện PQMN là hình gì? với vị trí nào của
SC thì PQMN là hình bình hành d) I = PN QM; CMR: khi M di
động trên SC thì I chuyển động trên một đờng thẳng cố định
KỳI - 11: DL Marie Curie (60') KỳI - 11: DL Marie Curie (60')
Bài1: Cho phơng trình:
cos2x - (2m + 1)cosx + m + 1 = 0
a) Giải phơng trình khi m =
2 3
b) Tìm m để pt có nghiệm x
2
3
,
2
π
π
Bài2: Cho ABC Chứng minh:
Bài1: Cho phơng trình : (2sinx 1)(2cos2x + 2sinx + m) = 3 -4cos2x
a) Giải phơng trình khi m = 1 b) Tìm m để pt có đúng 2 nghiệm:
0 x Bài2: Cho ABC Chứng minh:
tgB
tgA : Nếu b)
osC 4cosAcosBc
-1
C B
cos2A
2 cot 2
2 cos 2
cos )
C g
a
Trang 6C cos 2
B
cos
2
A
4cos
sinC sinB
)
a
B tgA.tg 2tgB
tgA
:
Nếu
Thì ABC cân
bài3: Cho H SC của hình chóp tứ
giác SABCD Tìm thiết diện của chóp
tạo bởi mặt phẳng () đi qua AH và //
BD
Thì ABC cân bài3: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình thang (AD // BC) 1 mặt phẳng (P) cắt cạnh SA tại điểm A' và cắt mặt phẳng đáy theo một giao tuyến d sao cho d không cắt cạnh nào của hình thang ABCD Hãy dựng thiết diện của (P) với hình chóp nếu
d // CD
KỳI - 11: DL Marie Curie (60') KỳI - 11: DL Marie Curie (60')
Bài1: Biết sin =
4
1
; cos = -
3
1
;
0 < <
2
π
< < Tính: sin( + )
Bài2: a) Rút gọn :
M =
a a
a a
5 sin 3
sin
5 cos 3
cos
b) Biến đổi tích thành tổng:
N = sinx.cos2x.sin4x
bài3: Cho phơng trình:
3 sinx cosxm 1
a) Giải phơng trình khi m = 1
b) Tìm m để phơng trình có nghiệm
bài4: Cho hình chóp SABCD có đáy là
hình bình hành ; M là trung điểm của
SC
a) Dựng thiết diện qua A, D, M
b)Dựng thiết diện qua M và // AB; SB
Bài1: Biết cos =
4
1
; cos = -
3
1
;
0 < <
2
π
< < Tính: cos( + ) Bài2: a) Rút gọn: A =
x x
x x
4 sin 2
sin
4 cos 2
cos
b) Biến đổi tích thành tổng:
B = cosx.cos2x.sin4x bài3: Cho phơng trình:
sinx 3 cosxm 2 a) Giải phơng trình khi m = 0 b) Tìm m để phơng trình có nghiệm bài4: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình bình hành ; M là trung điểm của SC
a) Dựng thiết diện qua A, B, M b) Dựng thiết diện qua M // SA và
BC Thiết diện là hình gì?
KỳI - 11: DL Marie Curie (60') KỳI - 11: DL Marie Curie (60')
Bài1:
a) Rút gọn:
5 cos 3
cos cos
5 sin 3
sin sin
2
1 cot
2 1
tg tg
g
tg tg
Bài2: a) Giải pt: 6cos2x + 5sinx - 7 = 0
b) Giải phơng trình:
sin3x + cos3x = 1 - sinx.cosx
Bài3: Cho hình chóp S.ABCD đáy
ABCD là hình bình hành Mặt bên
SAD là tam giác vuông ở A Gọi E, F,
G lần lợt là trung điểm các cạnh SB,
AB, CD Chứng minh:
a) BC // (EFG)
b) mp(EFG) // mp(SAD)
c) CM thiết diện do mp(EFG) cắt
hình chóp S.ABCD là hình thang
vuông
Bài1: Rút gọn biểu thức:
A =
) cos(
) cos(
) sin(
) sin(
b a b
a
b a b
a
Rồi tính trị số của A biết b =
6
7
Bài2: Chứng minh đẳng thức:
2 2
sin sin
2
2 sin sin
a a
a a
Bài3: a) Giải pt: 4sin2x + 4cosx = 1 b) Chp pt: 3 sinx cosxm 2 Giải phơng trình với m = 0 Tìm m để phơng trình có nghiệm Bài4: Cho hình chóp đỉnh S có đáy là hình thang ABCD (AD // BC) Gọi O
là giao điểm hai đờng chéo của đáy Lấy điểm I SC sao cho
OA
OC IS
IC
a) Chứng minh: OI // (SAD) b) Lấy điểm K SB sao cho
OD
OB KS
KB
CM: (OIK) // (SAD) c) Chứng minh: IK // BC Bài5: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
Trang 7f(x) = 4x + x
x sin
9 2
đề thi học kỳ II lớp 11
KỳII - 11 A : 95 - 96 (90') KỳII - 11 A :96-97 Cô Thu - 120'
Bài1: Tìm tập xác định của hàm số:
y = log 3 1 2
2
1 x Bài2: Cho bất phơng trình:
(m - 1)49x - 2(m + 1)7x + m + 3 > 0
a) Giải bất phơng trình khi m = 3
b) Tìm m để bpt nghiệm đúng với x
bài3: Cho phơng trình:
) (
log 2 log
4 x1 x x1 x2 ax
a) Giải phơng trình khi a = 2
b) Tìm m để phơng trình có nghiệm
duy nhất
Bài4: Cho hình chóp SABCD đáy là
hình vuông cạnh a, hai mặt bên (SAB)
và (SAD) cùng vuông góc với đáy Kẻ
AB’ SB và AC’ SC ; cạnh SA = a
a) CM: AB’ (SBC); SC (AB’C’)
b) (AB’C’) SD = {D’};
Chứng minh: B’D’ // BD
c) M là một điểm di động trên BC; K
là hình chiếu của S trên DM Tìm tập
hợp điểm K khi M trên BC
Bài1: Tìm các giới hạn sau:
a)
2
4 2 lim
3
x
1
1 2 3
2
x x x
Bài2: Giải phơng trình và bpt sau:
a) log4(x + 7) = log2(x +1) b) 5lgx - 3lgx - 1 = 3lgx + 1 - 5lgx - 1
c)
) 1 ( log
1 )
2 ( log
1
3
3 x x bài3: Cho bất phơng trình:
(m -1)49x - 2(m + 1)7x + m +3 < 0 Tìm m để bpt nghiệm đúng với x Bài4: Cho hình vuông ABCD cạnh a;
AC BD = I trên đờng thẳng d (ABCD) tại A lấy S sao cho SA = a a) CMR: các mặt bên của chóp SABCD là các tam giác vuông
b) Cho điểm M trên AC sao cho
MC = x Xác định thiết diện của chóp tạo bởi mặt phẳng (P) đi qua M và
SC Tính diện tích thiết diện theo a và
x khi M chạy trên đoạn IC
KỳII - 11 A : 97 - 98 (90') KỳII - 11 A : 98 - 99 (90')
Bài1: a) Tính log2515 theo a
biết a = log153
b) Tìm TXĐ: y = log 2 2 2
5
3 x x Bài2: Giải các phơng trình :
2
3 2
4x21 x21
b) log4(x + 3) - log4(x - 1) = 2 - log48
bài3: Cho bất phơng trình:
0 4
6
) 1 2
(
9
m
Tìm m để bất phơng trình nghiệm
đúng với x sao cho:
2
1
x bài4: Cho hình chóp SABCD Đáy
ABCD là hình vuông cạnh a; SA
(ABCD) ; SA = a 2; Gọi () là mặt
phẳng qua A và SC; () cắt SB, SC,
SD lần lợt tại H, M, K Chứng minh:
a) AH SB ; AK SD
b) BD // () từ đó suy ra BD // KH
c) HK đi qua trọng tâm SAC
Xác định thiết diện của mặt phẳng ()
với hình chóp Tính Sthiết diện
Bài1: Giải phơng trình lợng giác:
x x
x x x
2 2
sin 2 cos
cos sin ) 3 1 ( sin 3
Bài2: Giải các phơng trình sau:
100 x
c)
4 -lgx 3lgx -x lg b)
10 0,01.
.5 2
1 -lgx
2 2
3 1 -x x
x2 2
3 3 )
a
bài3: Chứng tỏ pt sau có ít nhất một nghiệm dơng: x3 - 3x2 + 6x - 1 = 0 bài4: Tìm tập xác định của hàm số :
3
1 log
log
2 5 2 , 0
x
x
bài5: Cho hình chóp tam giác đều SABC có góc giữa các cạnh bên và
đáy bằng đờng cao SH = a
a) Tính SA và các cạnh của ABC b) STF = ?
c) Vnón ngoại tiếp chóp = ? d) Vnón nội tiếp chóp = ? e) Xác định và tính dH;SBC bài6: Giải phơng trình :
6 2
5
4x x22 x1 x22
Trang 8KỳII - 11 A : 98 - 99 (90') KỳII -11 :98- 99 A Hồng - 90' - thi lại
Bài1: Giải phơng trình lợng giác:
1
2
cos sin 2 cos sin
1
2
Bài2: Giải các phơng trình và bpt :
a) log5 - x(x2 - x - 6) = 2
b) 21x 1 4 , 25 21x
c) xlg5x = 2
2
1 log ( 1)
2 2
bài3: Xét tính liên tục của hàm số :
f(x) =
-8 x
9
8 x 8
8 7
2
x x x
bài4: Cho hình chóp tứ giác đều
SABCD có góc giữa các cạnh bên và
đáy bằng các cạnh bên bằng a
a) Tính đờng cao SH của chóp và cạnh
của đáy ABCD
b) Tính thể tích hình chóp
c) Xác định tâm và bán kính mặt cầu
ngoại tiếp chóp rồi tính Sm/cầu
d) Tìm góc để tâm cầu ngoại tiếp
chia SH theo tỷ số 2/3 (kể từ S)
Bài1: Tìm TXĐ: y = log227x1 8 Bài2: Giải các phơng trình sau:
a) 2.49x + 7x + 1 - 9 = 0 b) log4(x + 1) - log2(x - 1) = 0 c) xlgx + 1 = 100
bài3: Cho bất phơng trình : 3.4x + (3m - 10).2x + 3 - m 0 a) Giải phơng trình khi m = 4
b) Tìm m để bất pt nghiệm đúng x bài4: Cho hình chóp SABC ; SA (ABC) ; ABC vuông cân tại B a) CMR: các mặt bên của hình chóp
là những vuông
b) I là trung điểm của AC; CM: BI (SBC)
c) Trong SAB kẻ AH SB;
CMR: (AHC) (SBC)
d) Tính SAHC Biết: AB = SA = a
KỳII - 11 A : 98- 99 Thầy Hởng -90' KỳII - 11 A : 98 - 99 Thầy Hãn - 90'
Bài1: Tìm : a)
6 5
6 lim
n n
n
b)
2 5
1 3 2 lim
x
x
Bài2: a) Cho lg3 = a; lg5 = b ; Tính:
log6016
b) Tìm TXĐ của hàm số:
y = 2 log ( 2 )
2 1 2
x
bài3: Cho phơng trình:
5 2 62x 5 2 62x m
a) Giải phơng trình khi m = 10
b) Giải và biện luận pt theo m
bài4: Trong mp(P) cho hình thang
ABCD; đáy nhỏ AB = a Đờng cao
AD = a; đờng chéo BD BC
a) Tính BD, BC, CD
b) Trên đờng thẳng (P) tại D lấy S
sao cho DS = DB; CM những mặt bên
của hình chóp SABCD là những
vuông
c) M là một điểm trên AB; từ M vẽ
mặt phẳng () BD cắt các cạnh SB,
SC, DC lần lợt tại P, Q, R Tứ giác
MPQR là hình gì?
d) Tính SMPQR theo a và x = BM
Bài1: Tìm các điểm gián đoạn của hàm số:
1 x
2
0 x
1
-1 x
0, x
1 1 2
2
x x
x
Bài2: Tìm TXĐ của hàm số :
1
log2 2
x
x y
bài3: Bốn số nguyên lập thành ; tổng bằng 20; tích bằng 384 Tìm bốn
số đó
bài4: Giải phơng trình :
0 2
10 3 25
2 1 1 2
1 1
x x x
bài5: Tìm a để phơng trình sau có nghiệm duy nhất:
4 log 2 2 1 0
3 1
2
3 x ax x x bài6:
Cho ABC vuông tại A Trên đờng thẳng d (ABC) tại A lấy S di động
H là giao điểm hai đờng cao BI và SJ của SBC
a) CM: AI SC ; AJ BC
b) CM: AH (SBC)
Tìm quỹ tích điểm H khi S di động trên d
KỳII - 11 A : 98 - 99 Cô Thảo - 90' KỳII - 11 A : 98 - 99 Cô Thuỷ - 90'
Trang 9Bài1: Rút gọn:
15
1 log
log log
.
N N N N N N N N N
2: Cho hs: y = x2 1 3 x3 1
a) Xét tính lt của hàm số trên R
b) Tính: y
xlim
bài3: Cho phơng trình:
2x + (m2 + m)2-x + (2m + 1) = 0 (2)
a) Giải phơng trình (2) khi m = 1
b) Tìm m để phơng trình (2) có hai
nghiệm trái dấu
bài4: Cho ABC (AB = AC = BC = a)
nằm trong mp(P) Qua A kẻ đờng
thẳng d (P); M là điểm di động trên
d; O là trực tâm của ABC và H là
trực tâm của MBC
a) CM: OH (MBC)
b) OH (d) = N CM Tứ diện
MNBC có cạnh đối vuông góc
d) CM: AM.AN không đổi khi M di
động trên (d)
Bài1: Tính các giới hạn sau:
a)
3 1 4
2 lim
x x
x
b)
1
n x x
x
Bài2: Giải các phơng trình và bpt: a) 2x + 2 - 2x + 3 - 2x + 4 < 5x + 1 - 5x + 2
b) 2x - 1 + 2x - 2 + 2x - 4 < 6,5 + 3,25 + + 1.625 +
c) xlg5x = 2 d) log5(5x - 1) - log25(5x + 1 - 5) = 1 bài3 Tìm: m để bpt nghiệm đúng với
x: 4x - (m + 1)2x + 1 + m2 + 2m < 0 bài4: Cho hình chữ nhật ABCD; SA (ABCD) ; kẻ AB’ SB , AC’ SC , AD’ SD
a) CMR: AB’ (SBC)
b) CMR: AB’, AC’ , AD’ cùng thuộc một mặt phẳng
c) Tìm điểm cách đều 7 điểm A, B, C,
D, B’, C’, D’
d) Cho S thay đổi trên D , hãy chứng
tỏ rằng mặt phẳng (AB’C’D’) luôn chứa một đờng thẳng cố định
KỳII - 11 A (98 - 99) 90' KỳII - 11 A (98 - 99) 90'
Bài1: Giải phơng trình :
2
1 1 2 ( 1 )
x x
x
Bài2: Giải phơng trình :
3 1 2 21
x
bài3: Tìm m để bpt sau nghiệm đúng
với x: 4x - m.2x + m + 3 0
bài4: Giải pt: 0
1 4 log
5
2
x
x
bài5: Cho hình chóp SABCD Đáy
ABCD là hình vuông cạnh a; SA
(ABCD) Hạ AE SB , AF SD , E
SB , F SD
a) CM: SC (AEF)
b) Dựng giao điểm P của mặt phẳng
(AEF) với SC Cho SA = a Tìm SAEPF
c) Tìm quỹ tích điểm P khi S chạy
trên nửa đờng thẳng Ax vuông góc với
đáy
Bài1:Cho hàm số:
y= log 4x (m 1 ) 2x 1 m2 3m
a) Tìm TXĐ của hàm số khi m = 1 b) Tìm m để hàm số xác định x > 0 Bài2: a) Tìm giới hạn:
2
1 2 5
2 3 lim
x
x
b) Giải pt: 2 3 2 2 6
1 1
2
bài3: Cho phơng trình :
2 1
4
1 2
a) Giải phơng trình khi a = -2
b) Tìm a để pt có nghiệm duy nhất bài4: Cho hình thang ABCD vuông ở
B và C ; AB = BC = a CD = 2a; Trên
đờng thẳng (ABCD) tại C lấy S sao cho góc SBC = 450
a) Tính độ dài đoạn AC, AD ; CM: các mặt bên của hình chóp SABCD là các tam giác vuông
b) Tìm điểm cách đều 4 điểm S, A,
C, D
c) M SB (M S, B) Tìm thiết diện của hình chóp SABCD tạo bởi mặt phẳng (MDC) Thiết diện là hình gì? vì sao? .Tính Sthiết diện khi M là trung điểm của SB
KỳII - 11 A (90') KỳII - 11 A Thầy Hồ Bình - 90'
Trang 10Bài1: Tìm a để f(x) liên tục trên tập
xác định của nó:
f(x) =
x
a
0 x 2 2
x
x x
Bài2: Tìm TXĐ của hàm số :
y log2 2 3x 32 3x 2
bài3: Tìm m để phơng trình có
nghiệm: 3x + 9.3-x + 3m = 0
bài4: Giải phơng trình :
10 5
2
1
x
x x
bài5: Cho hình vuông ABCD cạnh a
SA (ABCD) ; AI SB; AK SD
a) Xác định thiết diện do mặt phẳng
(AIK) cắt hình chóp S.ABCD
b) SC (AIK)
c) CM: BD // IK
d) CM: IK cắt (SAC) tại trọng tâm G
của SAC Biết SA = a 2
Bài1: Trên cùng một hệ trục toạ độ vẽ
đồ thị của hai hàm số :
2
1 y
và
x
y
2 1
a) Giải thích tại sao hai đồ thị trên chỉ có một giao điểm
b) áp dụng giải bpt:
0 1 2 2
1 2
x
x
x
Bài2: Tìm các giới hạn:
a) x x x
xlim 2 2
b)
2 3
3 7
lim
2 3
x x
x
bài3: Cho hình chóp SABCD đáy là hình vuông cạnh a; SD (ABCD) và
SD = a 2 a) Chứng minh rằng các mặt bên là những tam giác vuông và tính diện tích của các tam giác đó
b) CM: BC (SCD); AB (SAD);
AC SB
c) M trung điểm SB Dựng thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mp()
đi qua DM và // AC Tính Sthiết diện
KỳII - 11 B : 95 - 96 (90') KỳII - 11 B : 96-97 Cô Thu - 120'
Bài1: Xét tính liên tục của hàm số sau
tại điểm x = -8
f(x) =
-8 x nếu
13
8 x nếu 8
40 3
2
x x x
Bài2: Giải các phơng trình :
a) 6.9x - 13.6x + 6.4x = 0
b) 2x + 3 3x - 2.5x +1 = 4000
c) lg(2x -
4
9 ) - lgx = lg(x + 3) d) xlg2x = 5
bài3: Tìm tập xác định của hàm số:
a)y =
5
1 log
2
1
x
x
x x
x
4
3 log
2
2 5
bài4: Cho hình chóp SABCD Đáy
ABCD là hình vuông và SA đáy O
là giao điểm của hai đờng chéo đáy
a) CM: BD (SAC)
b) CM: (SAB) (SBC)
và (SAD) (SCD)
c) Tìm điểm cách đều 5 đỉnh của
hình chóp
bài5: Cho a, b > 0 ; a2 + 4b2 = 12ab
CMR: logN(a + 2b) - 2logN2 =
=
2
1 (logNa + logNb)
Bài1: Tìm các giới hạn sau:
a)
1
1 lim
2
x x
b)
1
1 2 lim 2
2
x x x
Bài2: Giải pt và bpt sau:
a) log2(x2 - 8) = log2x +1 b) 4x +1 - 2x + 2 > 0
bài3: Cho pt: 49x - 2.7x + m - 3 = 0 Tìm m để pt có nghiệm duy nhất Bài4: Cho hình vuông ABCD cạnh a;
AC BD = I trên đờng thẳng d (ABCD) tại A lấy S sao cho SA = a a) CMR: các mặt bên của chóp SABCD là các tam giác vuông
b) Cho điểm M trên AC sao cho
MA = x Xác định thiết diện của chóp tạo bởi mặt phẳng (P) đi qua M
và // (SCD) Tính diện tích thiết diện theo a và x