1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

3) - Bài tập nghỉ ở nhà môn Toán 3

7 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 20,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5: Một đám ruộng hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.. Tính chiều dài và chiều rộng đám ruộng đó biết chu vi đám ruộng đó là 48 m..?[r]

Trang 1

Bài tập nâng cao Toán 3

Bản quyền tài liệu thuộc về upload.123doc.net

ĐỀ SỐ 1

I Trắc nghiệm

Câu 1: Hiệu của 8 và 4 là

Câu 2: Có 10 đứa trẻ đang chơi tròn trốn tìm, đã tìm được 5 đứa trẻ Hỏi còn bao nhiêu đứa trẻ đang trốn?

Câu 3: Số tròn chục nhỏ nhất là số:

Câu 4: Có 5 người ăn 5 quả táo trong 5 phút Hỏi có 20 người ăn 20 quả táo hết bao nhiêu phút?

Câu 5: Lan gấp được 9 chiếc thuyền Như vậy số thuyền Lan gấp được ít hơn số thuyền Hoa gấp được là 3 chiếc Vậy số thuyền Hoa gấp được là:

A 3 chiếc B 6 chiếc C 12 chiếc D 27 chiếc

Câu 6: Cho tích 126 x X Nếu tăng X thêm 3 đơn vị thì tích tăng thêm bao nhiêu đơn vị?

II Tự luận

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 6 = 40 : 5 = … 34 + 8 = … 53 –7 = …

18 = 23 – 24 - = 18 + 3 4 x 7 x = 0 123 + 4 = + 123

2 x 6 > >50 : 5

Bài 2: Tìm Y, biết:

a) Y + Y+ Y= 16 + 8 b) 57 < Y - 2 < 59

Bài 3: Năm nay mẹ 34 tuổi, hai năm về trước tuổi con sẽ bằng 1/4 tuổi mẹ

a) Hai năm về trước mẹ bao nhiêu tuổi?

b) Hiện nay con bao nhiêu tuổi ?

Bài 4: Hình bên có:

a,… hình tam giác

b,….hình chữ nhật

Trang 2

ĐỀ SỐ 2

I Trắc nghiệm

Câu 1: Hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số với số chẵn lớn nhất có hai chữ số là:

Câu 2: Tính giá trị của biểu thức: 5 x 10 - 28 =?

Câu 3: Mỗi bạn có 5 bút chì, 7 bạn có số bút chì là:

A 35 bút B 45 bút C 40 bút D 12 bút

Câu 4: Với ba chữ số 2; 4; 6 có thể viết được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau từ

3 chữ số đã cho?

Câu 5: Một cửa hàng có 36 máy bơm, người ta đã bán 1/9 số máy bơm đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu máy bơm?

A 4 máy bơm B 32 máy bơm C 9 máy bơm D 36 máy bơm Câu 6: X là số lớn nhất có 4 chữ số; Y là số bé nhất có 4 chữ số Vậy X - Y = ?

II Tự luận

Bài 1: Tính nhanh: 236 + 372 + 453 -253 -172 -36

Bài 2: Tính giá trị biểu thức: 612 -342 : 9 + (102 –68 )

Bài 3: Tìm số tự nhiên X, biết:

a, 1003 2 < X< 6027 : 3 

b, 48 : X: 2 = 4

Bài 4: Lan có 56 que tính, Lan chia cho Hồng 1/4 số que tính đó, chia cho Huệ 1/3số

que tính còn lại Hỏi sau khi chia cho 2 bạn Lan còn lại bao nhiêu que tính?

Bài 5: Một đám ruộng hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính chiều

dài và chiều rộng đám ruộng đó biết chu vi đám ruộng đó là 48 m

Trang 3

ĐỀ SỐ 3

Bài 1: Tính nhanh:

a, 37 x 18-9 x 74 + 100

b, 52 –42 + 37 -28 + 38 + 63

Bài 2: Tìm số tự nhiên X, biết

a, 85: X= 9(dư 4)

b, 52: X= 4 (dư 4)

Bài 3: Hùng có 16 que tính, Minh có nhiều hơn Hùng 7que tính nhưng ít hơn Hải 3

que tính Hỏi cả 3 bạn có bao nhiêu que tính ?

Bài 4: Năm nay, mẹ tôi 38 tuổi Sang năm, tuổi anh tôi bằng 1/3 tuổi mẹ tôi Hỏi mẹ

tôi sinh anh tôi năm mẹ tôi bao nhiêu tuổi ?

ĐỀ SỐ 4 Bài 1: Tính nhanh:

a, 15 x 2 + 15 x3 + 15 x5 –100

b, 60 + 65 + 70 + 75 + 80 + 85 + 90 + 95

Bài 2: Tìm số tự nhiên X, biết: ( X + 37) + 19 = 65

Bài 3: An có 27 quyển truyên tranh, Bình có19 quyển truyện tranh, Dũng có nhiều

hơn Bình 12 quyển truyện tranh Hỏi Dũng có nhiều hơn An bao nhiêu quyển truyện tranh ?

Bài 4: Có 4 thùng kẹo, mỗi thùng có 6 hộp kẹo, mỗi hộp kẹo có28 viên kẹo Hỏi có

tất cả bao nhiêu viên kẹo?

Bài 5: Cho hình vuông có cạnh dài 3 cm Tính chu vi hình vuông, diện tích hình

vuông?

ĐỀ SỐ 5 Bài 1: Tìm số tự nhiên X, biết:

a, X + 175 = 1482 - 1225

b, X - 855 = 1050 - 855

c, 999 - X = 999 - 923

Bài 2: Lấy ba chữ số 5; 2; 1 làm chữ số hàng chục và lấy hai chữ số 4; 6 làm chữ số

hàng đơn vị Hỏi có bao nhiêu số có hai chữ số như vậy?

Bài 3:

a, Gấp đôi một nửa của 48 là bao nhiêu?

b, Láy một nửa của 12 đôi đũa thì được mấy chiếc đũa?

Bài 4: Tìm chu vi hình tứ giác ABCD, biết cạnh AB = 16cm, BC = 10cm, cạnh CD

bằng nửa tổng AB và BC Cạnh AD gấp đôi hiệu của AB và BC

Bài 5: An, Bình, Hoa được cô giáo cho một số nhãn vở Nếu An cho Bình 6 nhãn vở,

Bình lại cho Hoa 4 nhãn vở thì số nhãn vở của mỗi bạn đều bằng 12 cái Hỏi lúc đầu mỗi bạn có mấy nhãn vở?

Trang 4

Lời giải

Đề số 1

I Trắc nghiệm

II Tự luận

Bài 1: Học sinh tự giải

Bài 2:

a, Y x 3 = 16 + 8

Y x 3 = 24

Y = 24: 3

Y = 8

b, 57 < Y -2 < 59

Y –2 = 58

Y = 58 + 2

Y = 60

Bài 3:

a, Hai năm về trước tuổi mẹ là: 34 –2 = 32 (tuổi)

b, Tuổi con hai năm trước là: 32: 4 = 8 (tuổi)

Tuổi con hiện giờ là: 8 + 2 = 10 (tuổi)

Đáp số: a) 32tuổi; b) 10 tuổi

Bài 4:

a, 9 hình tam giác

b, 7 hình chữ nhật

Đề số 2

I Trắc nghiệm

II Tự luận

Bài 1:

236+ 372 + 453 –253 –172 –36

= (236 –36) + (372 –172 ) + (453 –253)

= 200 + 200 + 200

= 200 x 3

= 600

Bài 2:

612 –342: 9 + (102 –68)

= 612 –324 : 9 +34

= 612 –38+ 34

= 612 –4

Trang 5

= 608

Bài 3:

a, 2006 < X< 2009

Vì X là số tự nhiên mà số tự nhiên lớn hơn 2006 và nhỏ hơn 2009 là 2007 và 2008 nên X = 2007 hoặc X = 2008

b, 48 : X= 4 x 2

48 : X= 8

X= 48 : 8

Bài 4:

Số que tính Lan chia cho Hồng

56 : 4 = 14 (que tính)

Số que tính Lan còn lại sau khi chia cho Hồng là:

56 –14 = 42 (que tính)

Số que tính Lan chia cho Huệ là:

42: 3 = 14 (que tính)

Số que tính Lan còn lại sau khi chia cho hai bạn là:

56 –(14 + 14) = 28 (que tính)

ĐS: 28 que tính

Bài 5:

Nửa chu vi đám ruộng đó là:

48 : 2 = 24 (m)

(Học sinh tự vẽ sơ đồ)

Ta thấy nửa chu vi gấp 4 lần chiều rộng

Vậy chiều rộng đám ruộng đó là:

24 : 4 = 6 (m)

Chiều dài đám ruộng đó là:

24 –6 = 18 (m)

ĐS: 6m ; 18m

Đề số 3

Bài 1:

a, 37 x 18-9 x 74 + 100

= 37 x 2 x 9 - 9 x 74 + 100

= 74 x 9 - 74 x 9 + 100

=100

b, 52 – 42 + 37 -28 + 38 + 63

= 10 + 9 + 101

= 120

Bài 2: Tìm số tự nhiên X, biết

a, 85: X= 9(dư 4)

(85 - 4) : X =9

81 : X = 9

Trang 6

X = 81 : 9

X = 9

b, 52: X= 4 (dư 4)

(52 - 4) : X = 4

48 : X = 4

X = 48 : 4

X = 12

Bài 3: 59 que tính

Bài 4: 26 tuổi

Đề số 4

Bài 1: Tính nhanh:

a, 15 x 2 + 15 x3 + 15 x5 –100

= 15 x (2 + 3 +5) - 100

= 15 x 10 - 100

= 150 - 100

= 50

b, 60 + 65 + 70 + 75 + 80 + 85 + 90 + 95

= (60 + 70) + (65 + 75) + (80 + 90) + (85 + 95)

= 130 + 140 + 170 + 180

= 130 + 170 + 140 + 180

= 300 + 320

= 620

Bài 2:

(X + 37) + 19 = 65

X + 37 = 65 - 19

X + 37 = 46

X = 46 - 37

X = 9

Bài 3: 4 quyển truyện tranh

Bài 4: 672 viên kẹo

Bài 5: Chu vi hình vuông: 12 cm

Diện tích hình vuông 9cm2

Đề số 5

Bài 1:

a, X + 175 = 1482 - 1225

X + 175 = 257

X = 257 - 175

X = 82

b, X - 855 = 1050 - 855

X = 1050

c, 999 - X = 999 - 923

Trang 7

X = 923

Bài 2:

Chữ số hàng chục có 3 cách chọn

Chữ số hàng đơn vị có 2 cách chọn

Số có 2 chữ số như vậy là 3 x 2 = 6 số

Đáp số: 6 số

Bài 3:

a, Một nửa của 48 là 48 : 2 = 24

Gấp đôi một nửa của 48 được 24 x 2 = 48

b, 1 nửa của 12 đôi đũa là 12 : 2 = 6 (đôi)

6 đôi đũa có 6 x 2 = 12 (chiếc đũa)

Bài 4:

Độ dài cạnh CD là (16 + 10): 2 =13 (cm)

Độ dài cạnh AD là (16 - 10) x 2 = 12 (cm)

Chu vi tứ giác ABCD là 16 + 10 + 13 + 12 = 51 (cm) Đáp số: 51 cm

Bài 5:

Lúc đầu Hoa có số nhãn vở là 12 - 4 = 8 (cái)

Số nhãn vở của Bình lúc đầu là 12 + 4 - 6 = 10 (cái)

Số nhãn vở của An lúc đầu là 12 + 6 = 18 (cái)

Tải thêm tài liệu tại:

Ngày đăng: 31/12/2020, 05:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a, 9 hình tam giác b, 7 hình chữ nhật - 3) - Bài tập nghỉ ở nhà môn Toán 3
a 9 hình tam giác b, 7 hình chữ nhật (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w