Hoà được cao điểm hơn Bình nhưng lại thấp hơn Hải... Hỏi?[r]
Trang 1Bài tập nâng cao Toán lớp 2
Đề số 1 Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
+) Các số 562; 625; 652 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A 562; 625; 652 B 625; 562; 652 C 652; 625; 562
+) Trong các số 265; 279; 257; 297; số lớn hơn 279 là:
Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
a 211; 212; 213; ; ; 216; ; 218; 219;
b 510; 515; ; 525; 530; ; ;
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống dưới đây:
Bài 4: Đặt rồi tính
a, 400 + 99 b, 764 - 125
Bài 5: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác Viết tên các hình tam giác đó
Bài 6: Cô giáo chấm bài toán của bốn bạn Hoà, Bình, Hải, Tú thì có hai điểm 10, 1
điểm 9 và 1 điểm 7 Hoà được cao điểm hơn Bình nhưng lại thấp hơn Hải Hỏi mỗi bạn được điểm nào?
Trang 2
-Đề số 2 Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm:
a, 38m + 27m = 65m
b, 1m = 10dm
c, 16cm : 5 = 12cm
d, 1000m = 10km
Bài 2: Tìm X: a, 400 - X = 4 x 3 b, X - 295 = 180 + 5 x 6 Bài 3: Đàn gà nhà Lan có 86 con, đã bán đi 29 con Hỏi nhà Lan còn lại bao nhiêu con gà? Bài 4: Đội Một trồng được 350 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ? Bài 5: Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ Tính chu vi của hình tứ giác ABCD
-Đề số 3 Bài 1: Viết các số thích hợp vào chỗ chấm a, 216; 217; 218; ;
b, 310; 320; 330; ;
c, 2m 6 dm = dm
d, 519cm = m cm
Trang 3e, 14m - 8m =
Bài 2: Tính:
a, 84 + 191 - 28 + 362 b, 879 - 356 + 25
Bài 3: Tìm X:
a, X x 4 = 843 - 811 b, X : 2 = 32 : 8
Bài 4: Đến dự liên hoan, ba bạn Mai, Hoa, Cúc mặc áo mỗi bạn một màu: xanh, hồng,
tím Mai không mặc áo màu xanh Cúc không mặc áo màu xanh cũng không mặc áo màu hồng Hỏi Hoa mặc áo màu gì? Mai mặc áo màu gì? Cúc mặc áo màu gì?
Bài 5: Bạn Mai cắt được 5 hình vuông màu đỏ và 3 hình tam giác màu xanh Bạn Hoa
cắt được 4 hình tròn màu xanh và 5 hình tam giác màu đỏ Hỏi:
a, Cả hai bạn cắt được mấy hình tam giác?
b, Cả hai bạn cắt được mấy hình màu xanh?
c, Cả hai bạn cắt được mấy hình màu đỏ?
d, Cả hai bạn cắt được mấy hình không phải là hình tam giác?
-Đề số 4 Bài 1: Đặt rồi tính
a, 52 + 27 b, 54 - 19 c, 33 + 59 d, 71 - 29
Bài 2: Lớp 2A có tất cả 28 học sinh, xếp thành 4 hàng Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học
sinh?
Bài 3: Cùng đi một quãng đường như nhau, anh Hoà đi hết 5 phút, anh Tùng đi hết
1 giờ, anh Bình đi hết 65 phút Hỏi ai đi nhanh nhất?
Bài 4: Lúc ông 60 tuổi thì mẹ 30 tuổi và Tuấn mới có 5 tuổi Năm nay mẹ 35 tuổi Hỏi
năm nay ông bao nhiêu tuổi? Tuấn bao nhiêu tuổi? Tổng số tuổi của cả ba người là bao nhiêu tuổi?
Trang 4Bài 5: Điền các số 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 vào các ô tròn sao cho tổng các số ở bốn đỉnh
hình vuông to bằng tổng các số ở bốn đỉnh hình vuông bé
-Đề số 5 Bài 1: Tính:
a, 5 x 4 + 15 b, 30 : 5 : 3
c, 7 giờ + 8 giờ d, 24km : 4
e, 256 + 312 - 443 f, 59 - 27 + 96 - 48
Bài 2: Mỗi chuồng có 4 con thỏ Hỏi 5 chuồng như thế có bao nhiêu con thỏ ?
Bài 3:
a, Tìm một số, biết tổng số đó với 42 bằng 100
b, Tìm một số, biết hiệu số đó với 27 bằng 0
c, Tìm một số, biết hiệu của 94 và số đó bằng 49
Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) + 15 < 15 + 1 b) 18 < + 16 < 20 c) 10 < < < 13
Bài 5: Hình dưới đây có bao nhiêu hình tứ giác, bao nhiêu hình tam giác?
Lời giải
Đề số 1 Bài 1: A - C
Trang 5Bài 2:
a 211; 212; 213; 214; 215; 216; 217; 218; 219; 220
b 510; 515; 520; 525; 530; 535; 540
Bài 3:
Bài 4:
Học sinh tự đặt rồi tính
a, 400 + 99 = 499 b, 764 - 125 = 639
Bài 5: Hình vẽ dưới có 5 hình tam giác đó là: ABC, ACD, ABH, ACH, DCH
Bài 6:
Hoà được điểm cao hơn Bình nhưng lại thấp hơn Hải nên trong số các điểm 10, 9 và
7 thì Hoà phải được 9 điểm
Điểm của Hoà cao hơn Bình, vì thế Bình phải được 7 điểm
Vậy Hải và Tú là 2 bạn được điểm 10
Đáp số: Hoà: 9; Bình: 7; Hải: 10; Tú: 10
-Đề số 2 Bài 1:
a, 38m + 27m = 65m Đ
b, 1m = 10dm Đ
c, 16cm : 5 = 12cm S
d, 1000m = 10km S
Bài 2: Tìm X:
a, 400 - X = 4 x 3
Trang 6400 - X = 12
X = 400 - 12
X = 388
b, X - 295 = 180 + 5 x 6
X - 295 = 180 + 30
X - 295 = 210
X = 210 + 295
X = 505
Bài 3:
Nhà Lan còn lại số gà là: 86 - 29 = 57 (con gà)
Đáp số: 57 con gà
Bài 4:
Đội Hai trồng được số cây là: 350 - 140 = 210 (cây)
Đáp số: 210 cây
Bài 5:
Chu vi hình tứ giác ABCD là: 3 + 4 + 6 + 2 = 15 (cm)
Đáp số: 15 cm
-Đề số 3 Bài 1:
a, 216; 217; 218; 219; 220
b, 310; 320; 330; 340; 350
c, 2m 6 dm = 26 dm
d, 519cm = 5m19cm
e, 14m - 8m = 6m
Trang 7Bài 2:
a, 84 + 191 - 28 + 362 = 275 - 28 + 362 = 247 + 362 = 609
b, 879 - 356 + 25 = 523 + 25 = 548
Bài 3:
a, X x 4 = 843 - 811
X x 4 = 32
X = 32 : 4
X = 8
b, X : 2 = 32 : 8
X : 2 = 4
X = 4 x 2
X = 2
Bài 4:
Cúc không mặc áo màu xanh cũng không mặc áo màu hồng nên Cúc mặc áo tím Mai không mặc áo màu xanh, mà Cúc mặc áo tím nên Mai mặc áo hồng
Còn lại Hoa mặc áo xanh
Đáp số: Cúc áo tím, Mai áo hồng, Hoa áo xanh
Bài 5:
a, Cả hai bạn cắt được số hình tam giác là: 3 + 5 = 8 (hình tam giác)
b, Cả hai bạn cắt được số hình màu xanh là: 3 + 4 = 7 (hình màu xanh)
c, Cả hai bạn cắt được số hình màu đỏ là: 5 + 5 = 10 (hình màu đỏ)
d, Cả hai bạn cắt được số hình không phải là hình tam giác là: 5 + 4 = 9 (hình) Đáp số: a, 8 hình/b, 7 hình/ c, 10 hình/ d, 9 hình
Trang 8
-Đề số 4 Bài 1:
Học sinh tự đặt tính rồi tính
a, 52 + 27 = 79 b, 54 - 19 = 35
c, 33 + 59 = 92 d, 71 - 29 = 42
Bài 2:
Mỗi hàng có số học sinh là: 28 : 4 = 7 (học sinh)
Đáp số: 7 học sinh
Bài 3:
Đổi 1 giờ = 60 phút
Vì 5 phút < 60 phút < 65 phút nên anh Hòa đi nhanh nhất
Đáp số: anh Hòa đi nhanh nhất
Bài 4:
Số năm đã trôi qua là: 35 - 30 = 5 (năm)
Sau 5 năm, tuổi của ông là: 60 + 5 = 65 (tuổi)
Sâu 5 năm, tuổi của Tuấn là: 5 + 5 = 10 (tuổi)
Tổng số tuổi của cả 3 người hiện nay là: 65 + 35 + 10 = 100 (tuổi) Đáp số: ông 65 tuổi, Tuấn 10 tuổi, tổng số tuổi của 3 người 100 tuổi
Bài 5:
-Đề số 5
Trang 9Bài 1:
a, 5 x 4 + 15 = 20 + 15 = 35 b, 30 : 5 : 3 = 6 : 3 = 2
c, 7 giờ + 8 giờ = 15 giờ d, 24km : 4 = 6km
e, 256 + 312 - 443 = 568 - 443 = 125
f, 59 - 27 + 96 - 48 = 32 + 96 - 48 = 128 - 48 = 80
Bài 2:
5 chuồng có số thỏ là: 4 x 5 = 20 (con thỏ)
Đáp số: 20 con thỏ
Bài 3:
a, Số đó là: 100 - 42 = 58
b, Số đó là: 0 + 27 = 27
c, Số đó là: 94 - 49 = 45
Bài 4:
a) 0 + 15 < 15 + 1 b) 18 < 3 + 16 < 20 c) 10 < 11 < 12 < 13
Bài 5: Hình dưới đây có 2 hình tứ giác, 4 hình tam giác
Tải thêm tài liệu tại: