Ta nhân mẫu số với thừa số phụ thích hợp để mẫu số là một bình phương:. 2.[r]
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 9 (LẦN 5)
I LÝ THUYẾT:
1 a C 0, 2
0
x
a x
x a
2 Điều kiện tồn tại của A là A 0
3
A A
A
4 A B. A B. với A 0, B 0
Tổng quát: A A A1 2 n A1 A2 A n với Ai 0 ( 1 i n )
5 Với A 0, B 0 ta có:
B B
6 Khi đưa thừa số A2 ra ngoài dấu căn bậc hai ta được |A|
2
A B A B
7 Đưa thừa số vào trong dấu căn bậc hai: A B A B2 với A 0
A B A B2 với A < 0
8 Khử mấu của biểu thức dưới dấu căn bậc hai:
Ta nhân mẫu số với thừa số phụ thích hợp để mẫu số là một bình phương:
2
.
| |
A A B
A B
B B B ( B 0, A.B 0 ) 9.Trục căn thức ở mẫu số:
Gồm các dạng cơ bản sau:
+
.
A A B
B
B
( Lưu ý: Nhân cả tử và mẫu với thừa số thích hợp để mẫu thành bình phương ) +
A B
A B
+
A B
A B
với A 0
với A 0
Trang 2II BÀI TẬP CĂN THỨC
DẠNG 1: Thực hiện phép tính, tính giá trị , rút gọn biểu thức số
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau
a/ A = 3 34 12 5 27; b/ B = 32 50 18
c/ C = 2 32 162
1 4
1 1 5 11
33 75 2 48 2
1
Bài 2 : Thực hiện phép tính, rút gọn các biểu thức sau
c/ C = 5 3 5 15
Bài 3: Thực hiện các phép tính sau đây:
2 2 2
9 3
1 5
1 1 5 75 2 3
1 5
2
3 27 2
8
1 3
1 3 5 0 18
Bài 4 : Rút gọn biểu thức
1 1 3
1
1 2 1
1
5 5 5 5
5 5
3 1
1 3
3
Bài 5 : Rút gọn biểu thức
2 3 3
DẠNG 2: Chứng minh đẳng thức
Bài 6 : Chứng minh
a/ 9 4 5 5 2 b/ 2 1 3 2 2
1 2
c/ 2 2 3 2 1 2 22 2 6 9 d/ 2 5 8
4 5
2
4
2
DẠNG 3: Tìm x
Bài 7 : a/ 1 4x4x2 5 b/ 4 5x 12
Trang 3c/ 3 9 45 6
4 5
3 20
4x x x