Trắc nghiệm 7 điểm chọn đáp án đúng nhất: Câu 1 :Chuyển động cơ học là : B.Sự thay đổi trạng thái của vật theo thời gian.. C.Sự thay đổi tốc độ theo thời gian.. D.Sự thay đổi năng lượng
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ LỚP 10 LẦN 1
NĂM HỌC 2008-2009
Chuyển động thẳng biến đổi
đều
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 10 NĂM HỌC 2008 - 2009
Phần I Trắc nghiệm (7 điểm) (chọn đáp án đúng nhất):
Câu 1 :Chuyển động cơ học là :
B.Sự thay đổi trạng thái của vật theo thời gian
C.Sự thay đổi tốc độ theo thời gian
D.Sự thay đổi năng lượng của vật theo thời gian
Câu 2 Trong trường hợp nào dưới đây vật có thể coi là chất điểm :
Câu 3 :Chọn câu phát biểu đúng :
B.Một vật là đứng yên nếu khoảng cách từ nó đến vật mốc luôn luôn có giá trị không đổi
C.Một vật chuyển động thẳng nếu tất cả các điểm trên vật vạch quỹ đạo giống hệt nhau
D.Mặt trời mọc ở đằng Đông ,lặn ở đằng Tây vì Trái Đất quay quanh trục Bắc Nam từ đông sang tây Câu 4 :Phương trình chuyển động thẳng đều :
2
1
at2 Câu 5 :Trong chuyển động thẳng đều :
B.Vận tốc trung bình bao giờ cũng lớn hơn vận tốc tức thời
C.Vận tốc trung bình bao giờ cũng nhỏ hơn vận tốc tức thời
D.Không có cơ sở nào kết luận
Câu 6:Một xe đạp chuyển động thẳng đều trên một quảng đường dài 13,5 Km hết 0,5 giờ.Vận tốc xe đạp
là :
A.7,5m/s B.75 m/s C.27 /s D.5,7 m/s
hơn dự định 30 phút Quảng đường AB bằng :
A.a luôn ngược dấu với v B.v luôn luôn dương
Trang 2C.a luôn luôn dương D.a luôn luôn cùng dấu với v
thì đạt được vận tốc 50,4Km/h .Gia tốc của ôtô là:
A.1,6m/s2 B.1,4m/s2 C.1.2m/s2 D.Một giá trị khác
Câu 10: Chọn câu đúng
B Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều
C Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian
D Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn thay đổi
Câu 11: Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:
A S = v0.t +
2
1
at2 ( a và v0 cùng dấu) B S = v0.t +
2
1
at2 ( a và v0 trái dấu)
C x = x0 + v0 t +
2
1
at2 ( a và v0 cùng dấ0 D x = x0 + v0.t +
2
1
at2 ( a và v0 trái dấu)
vật lúc rơi chạm đất thì
C Vân tốc chạm đất v1 <v2 D.Vân tốc chạm đất v1 = 2v2
bằng 1/2 lần vật thứ hai :
A.h1/h2= 1/4 B. h1/h2= 4 C.h1/h2= 1/2 D.h1/h2= 2
Câu 14: Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi rơi tự do nếu được thả rơi?
động tròn đều là:
A ω =
T
π
2
C ω = 2π T; ω = 2fπ
T
π
2
; ω = 2fπ
Câu 17: Một vệ tinh nhân tạo bay quanh trái đất ở độ cao h bằng bán kính R của trái đất Cho R = 6400 km;
g = 10m/s 2 Tốc độ góc và chu kỳ quay của vệ tinh lần lượt là:
Câu 18: Chọn câu sai: Chuyển động tròn đều có:
Câu 19: Công thức tổng quát của cộng vận tốc là:
A v→1 , 3 =v→1 , 2 +v→2 , 3 B v→1 , 3 =v→3 , 1 +v→1 , 2
Câu 20: Một chiếc thuyền chuyển động ngược chiều dòng nước với vận tốc 5,5km/h, vận tốc chảy của dòng
nước đối với bờ là 1,5km/h Tính vận tốc của thuyền đối với bờ?
Đề 1:
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 3 điểm)
Trang 3Bài 1: Một đòan tàu đang chuyển động thẳng với tốc độ 36km/h thì hãm phanh , nó chuyển động chậm dần
s
a/ Tính quãng đường mà tàu đi được kể từ lúc hãm phanh đến lúc tàu dừng lại ?
b/ Tính vận tốc của đoàn tàu sau khi hãm phanh được 6s
Bài 2: Một vật nặng rơi từ độ cao 45m xuống đất, lấy g=10m/s2 Tính thời gian rơi và vận tốc của vật khi
chạm đất ?
Đề 2:
II TỰ LUẬN: (3 điểm)
Bài 1.Một vật được thả rơi từ độ cao 80m xuống đất, lấy g=10 m/s2.Tính thời gian vật rơi và vận tốc khi vật chạm đất?
Bài 2.Một ôtô đang chạy với vận tốc 72m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh cho ôtô chạy
s
a/ Tính quãng đường mà ô tô đi được kể từ lúc hãm phanh đến lúc xe dừng lại ?
b/ Tính vận tốc của ô tô sau khi hãm phanh được 11s
- Hết -
ĐÁP ÁN
Đề 1:
Bài 1:
0
a
v
2
2
0 =
−
b,thời gian lúc bắt đầu hãm phanh cho đến tàu dừng lại :
a
v t o at
v
0 + = ⇒ =− =
g
h
V=g.t=10.3=30 m/s (0,5 điểm)
ĐỀ 2 Bài 1:
4 2
h
g
V=g.t=10.4=40 m/s (0,5 điểm)
Bài 2:
0
a
v
2
2
0 =
−
b,thời gian lúc bắt đầu hãm phanh cho đến tàu dừng lại :
a
v t o at
v
0 + = ⇒ =− =