1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề KT 1tiết Hóa 10 lần 1 2010-2011

2 655 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra 1 Tiết Hóa 10 Lần 1 2010-2011
Trường học Trường THPT ………..
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 108,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một nguyên tử X có tổng số hạt electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 7.. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron hai phân lớp bên ngoài là 3d54s2..

Trang 1

Trường THPT ……… Kiểm Tra 1 Tiết lần 1 HK 1 NH 2010-2011

Họ tên:………

Học sinh bôi đen vào phương án mà mình cho là đúng nhất

ĐỀ:

Caâu 1 Ký hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho biết

C Nguyên tử khối của nguyên tử D Số khối A và số hiệu nguyên tử Z

Caâu 2 Số prôtôn, nơtron và electron của 3919K lần lượt là:

A 19,20,19 B 19,20,39 C 20,19,39 D 19,19,20.

Caâu 3 Một nguyên tử X có tổng số hạt electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 7 Cho biết X thuộc về nguyên tố hóa học nào?

A Lưu huỳnh(Z=16) B oxi(Z=8) C Flo(Z=9) D Clo(Z=17)

Caâu 4 Tổng số hạt cơ bản (proton,nơtron,electron) của một nguyên tử X là 26 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 6 nguyên tử X là:

A 199F B 189F C 188O D 208O

Caâu 5 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron hai phân lớp bên ngoài là 3d54s2 Tổng số electron trong một nguyên tử của X là:

Caâu 6 Nguyên tử X có 4 lớp electron Electron thuộc lớp nào sau đây có liên kết chặt chẽ với hạt nhân?

Caâu 7 Trong các kí hiệu sau, kí hiệu nào sai?

Caâu 8 Trong tự nhiên, Gali có 2 đồng vị là :69Ga (60,1%) và 71Ga (39,9%) Nguyên tử khối trung bình của Ga là:

Caâu 9 Cấu hình electron nào sau đây không đúng?

A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s1C 1s22s22p53s2D 1s22s22p63s23p4

Caâu 10 Tỉ số hạt mang điện và hạt không mang điện trong ion 5626Fe3là :

Caâu 11 Trong một nguyên tử :

A số proton luôn bằng số nơtron

B Tổng điện tích các proton và electron bằng điện tích hạt nhân.

C Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

D Tổng số proton và số nơtron được gọi là số khối.

Caâu 12 Khối lượng nguyên tử của Clo là 35,5 Clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl Phần trăm khối lượng của 35Cl có trong HClOn là 26,119%(hiđro là 11H và oxi là 168O ) Giá trị của n là :

Caâu 13 Nguyên tử X có tổng số proton, nơtron, electron là 58 trong đó số nơtron nhiều hơn số proton là 1 Xác định loại nguyên tố của X?

A.nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f

Caâu 14 Trong phân tử H2SO4 tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện (biết 168O, H, S11 3216 ) là :

A 26 hạt B 48 hạt C 1 đáp án khác D 52 hạt

Điểm

Trang 2

Câu 15 Số nguyên tử Hidro cĩ trong 29,4 gam H3PO4 là:

Câu 16 Phát biểu nào sai khi nĩi về tia âm cực?

A Tia âm cực được tạo ra khi cho phĩng điện với hiệu thế 15000V qua hai điện cực gắn vào đầu của một

ống kín đã rút gần hết khơng khí

B Tia âm cực đi từ cực dương đến cực âm.

C Tia âm cực lệch về phía cực dương khi đặt trong điện trường.

D Tia âm cực là chùm hạt mang điện tích âm và mỗi hạt đều cĩ khối lượng được gọi là các electron.

Câu 17 Trong tự nhiên Oxi cĩ 3 đồng vị: 16O, 17O, 18O Hiđrơ cĩ 3 đồng vị: 1H , 2H , 3H Số loại phân tử nước được tạo thành từ các đồng vị trên là :

Câu 18 Hạt nhân nguyên tử R bất kì luôn luôn có hạt nào sau đây:

A nơtron B proton C Proton, notron, electron D Prôtôn và nơtron.

Câu 19 ion Cl- cĩ cấu hình electron là:

A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p6

Câu 20 Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử Nitơ là 7 Trong nguyên tử Nitơ số electron ở phân mức năng lượng

cao nhất là;

Câu 21 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

A electron và proton B nơtron và electron C nơtron và proton D electron, nơtron và proton

Câu 22 Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số cấu hình electron nguyên tử sau :

A 1s22s22p5 B.1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s23p2 D 1s22s22p63s23p3

Câu 23 Nguyên tử nguyên tố A cĩ phân mức năng lượng cao nhất 4s1 A là:

Câu 24 Tìm phát biểu sai trong số các phát biểu sau :

A Mỗi phân lớp được chia thành nhiều lớp electron

B Các electron trong mỗi phân lớp cĩ mức năng lượng bằng nhau

C Các electron trong mỗi lớp cĩ mức năng lượng xấp xỉ nhau

D Số phân lớp trong mỗi lớp bằng số thứ tự của lớp đĩ.

Câu 25 Cho cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố: X: 1s2 2s2 2p1; Z: 1s1 ;

Y:1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 4s2 ; T: 1s2 ; M: 1s22s22p63s2 Số nguyên tố kim loại là :

A.1 B.2 C.3 D.4

Câu 26 Phát biểu nào dưới đây đúng khi nĩi về nguyên tử oxi?

A Chỉ cĩ hạt nhân nguyên tử oxi mới cĩ 8 proton.

B Chỉ cĩ hạt nhân nguyên tử oxi mới cĩ 8 nơtron.

C Chỉ cĩ hạt nhân nguyên tử oxi mới số khối bằng 16.

D Chỉ cĩ hạt nhân nguyên tử oxi mới cĩ số proton bằng số nơtron.

Câu 27 Nguyên tử X, Y, Z cĩ kí hiệu nguyên tử lần lượt là 168X; X; X X, Y, Z là:178 188

A ba đồng vị của cùng một nguyên tố.

B các đồng vị của ba nguyên tố khác nhau.

C ba nguyên tử cĩ cùng số nơtron.

D ba nguyên tố cĩ cùng số khối.

Câu 28 Nguyên tử nguyên tố X cĩ 4 lớp, lớp thứ 3 cĩ 14 electron, số proton ở nguyên tử là:

Câu 29 Nguyên tử của các nguyên tố khác nhau cĩ thể giống nhau về :

A số electron B số hiệu nguyên tử C số nơtron D số proton

Câu 30 Cấu hình electron lớp ngồi cùng của 2 nguyên tử A và B lần lượt là 3sx và 3p5 Biết rằng phân lớp 3s của 2 nguyên tử A và B hơn kém nhau chỉ 1 electron Hai nguyên tố A, B lần lượt là:

Ngày đăng: 26/09/2013, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5. Nguyên tử của nguyên tố X cĩ cấu hình electron hai phân lớp bên ngồi là 3d 54s2 - đề KT 1tiết Hóa 10 lần 1 2010-2011
u 5. Nguyên tử của nguyên tố X cĩ cấu hình electron hai phân lớp bên ngồi là 3d 54s2 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w