: BÀI TẬP VẬN DỤNGCông ty dệt may 29/3 là một công ty chuyên sản xuất và cung ứng ra thị trường các sản phẩm may mặc và dệt may vì vậy hàng năm công ty đã thu về lợi nhuận từ việc đó.
Trang 1: BÀI TẬP VẬN DỤNG
Công ty dệt may 29/3 là một công ty chuyên sản xuất và cung ứng ra thị trường các sản phẩm may mặc và dệt may vì vậy hàng năm công ty đã thu về lợi nhuận từ việc đó Sau đây là bảng lợi nhuận trong 7 năm (2003-2009) mà công ty thu lại:
ĐVT: 1000 đồng
Lợi
nhuận
1530000 1606500 1712000 1844000 1790000 1856000 1960000
I Tính toán thủ công
Lợi nhuận bình quân hàng năm của công ty
1970000 1856000
1790000 1844000
1712000 1606500
1530000
2 1
+ +
+ +
+ +
=
= + + +
=
n
y n
y y
y y
n
i
i n
= 1756928,571
Nhận xét: Lợi nhuận bình quân hàng năm của công ty từ năm 2003 – 2009 là
1756928571 đồng
Lượng tăng (giảm) tuyệt đối:
• Lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn
54000 1844000
1790000
132000 1712000
1844000
105500 1606500
1712000
76500 1530000
1606500
06 07 07
05 06 06
04 05 05
03 04 04
1
=
−
=
−
=
−
=
−
=
−
=
=
−
=
−
=
=
−
=
−
=
=
−
=
−
=
−
y y
y y
y y
y y
y
y i i i
δ
δ
δ
δ
δ
δ
Trang 2• Lượng tăng giảm tuyệt đối định gốc
430000 1530000
1960000
326000 1530000
1856000
260000 1530000
1790000
314000 1530000
1844000
182000 1530000
1712000
76500 1530000
1606500
03 09 09
03 08 08
03 07 07
03 06 06
03 05 05
03 04 04
1
=
−
=
−
=
∆
=
−
=
−
=
∆
=
−
=
−
=
∆
=
−
=
−
=
∆
=
−
=
−
=
∆
=
−
=
−
=
∆
−
=
∆
y y
y y
y y
y y
y y
y y
y
y i i
• Lượng tăng giảm tuyệt đối trung bình
67 , 71666 6
1530000 1960000
6 1
1 1
03 09 1
−
−
=
−
∆
=
−
=
n
y y n
n n
n
n
i i
δ
Nhận xét: Trong khoảng thời gian từ 2003-2009 lợi nhuận của công ty tăng bình
quân 71666670 đồng
Tốc độ phát triển
• Tốc độ phát triển liên hoàn
% 6 , 105 1856000
1960000
% 7 , 103 1790000 1856000
% 1 , 97 1844000 1790000
% 7 , 107 1712000 1844000
% 6 , 106 1606500 1712000
% 105 1530000 1606500
08
09 09
07
08 08
06
07 07
05
06 06
04
05 05
03
04 04
1
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
−
y
y t
y
y t
y
y t
y
y t
y
y t
y
y t
y
y t
i
i i
• Tốc độ phát triển định gốc
Trang 3% 1 , 128 1530000 1960000
% 3 , 121 1530000 1856000
% 117 1530000 1790000
% 5 , 120 1530000 1844000
% 9 , 111 1530000 1712000
% 105 1530000 1606500
03
09 09
03
08 08
03
07 07
03
06 06
03
05 05
03
04 04
1
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
y
y T
y
y T
y
y T
y
y T
y
y T
y
y T
y
y
i
• Tốc độ phát triển bình quân
% 2 , 104 1530000
1960000
.
6 6
03 09
1 1
1 1
2
1 3 2
=
=
=
⇒
=
=
=
=
y
y t
y
y T
t t
t t
n i i
n
n
Nhận xét: Trong suốt thời gian từ 2003 – 2009 tốc độ phát triển bình quân về lợi
nhuận của công ty là 104,2%
Tốc độ tăng hoặc giảm
• Tốc độ tăng ( giảm) liên hoàn
Trang 4% 6 , 5 100 6
, 105 100
% 7 , 3 100 7
, 103 100
% 9 , 2 100 1 , 97 100
% 7 , 7 100 7
, 107 100
% 6 , 6 100 6
, 106 100
% 5 100 105
100
(%) 100
1
09 09
08 08
07 07
06 06
05 05
04 04
1 1
1
=
−
=
−
=
=
−
=
−
=
−
=
−
=
−
=
=
−
=
−
=
=
−
=
−
=
=
−
=
−
=
−
=
−
=
=
−
=
−
−
−
t a
t a
t a
t a
t a
t a
t a
t y
y
y y a
i i
i i
i i
i i i
δ
• Tốc độ tăng (giảm) định gốc
% 1 , 28 100 1 , 128 100
% 3 , 21 100 3 , 121 100
% 17 100 117 100
% 5 , 20 100 5 , 120 100
% 9 , 11 100 9 , 111 100
% 5 100 105 100
(%) 100
1
09 09
08 08
07 07
06 06
05 05
04 04
1 1
1
=
−
=
−
=
=
−
=
−
=
=
−
=
−
=
=
−
=
−
=
=
−
=
−
=
=
−
=
−
=
−
=
−
=
∆
=
−
=
T A
T A
T A
T A
T A
T A
T A
T y y
y y A
i i
i n i
i
• Tốc độ tăng (giảm) bình quân
% 2 , 4 100 2 , 104
(%) 100 1
=
−
=
−
=
−
=
a
t a
t a
Nhận xét: Trong suốt thời gian từ 2003 – 2009 tốc độ tăng bình quân về lợi nhuận của công ty là 4,2%
Bảng tổng hợp ĐVT:1000 đồng
Lợi nhuận 1530000 1606500 1712000 1844000 1790000 1856000 1960000
Trang 5TĐPTLH(%) - 105 106,6 107,7 97,1 103,7 105,6
*Ghi chú
LTGTĐLH: Lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn
LTGTĐĐG: Lượng tăng giảm tuyệt đối định gốc
TĐPTLH(%): Tốc độ phát triển liên hoàn
TĐPTĐG(%): Tốc độ phát triển định gốc
TĐTGLH(%): Tốc độ tăng (giảm) liên hoàn
TĐTGĐG (%): Tốc độ tăng (giảm) định gốc
Phương trình hồi quy tuyến tính
Lợi
nhuận(y) 1530000 1606500 1712000 1844000 1790000 1856000 1960000
2
yt -4590000 -3213000 -1712000 0 1970000 3712000 5880000
Ta có:
=
=
⇒
=
+
=
∑
∑
∑
y a t
t y b
t
bt
a
y
i i
2
0
ˆ
∑
∑
= +
+ +
+ +
+
=
= +
+ +
+
− +
− +
−
=
12298500 1960000
1856000 1790000
1844000 1712000
1606500 1530000
1867000 5880000
3172000 1970000
0 ) 1712000 (
) 3213000 (
) 4590000
(
y
t
y i i
Trang 6466750 28
1867000 7
12298500
2
+
=
=
=
⇒ +
=
t
yt b
t b t a yt
n
y a
t b na y
Phương trình hồi quy tuyến tính
t t
bt a
7
466750 7
12298500
Dự đoán lợi nhuận cho 4 năm tiếp theo (2010 – 2013)
• Dự đoán dựa vào tốc độ phát triển trung bình
1 1
− =
y
y T
1530000
1960000
=
2310611,6 042)
1960000(1, )
=
n y t
y
• Ngoại suy hàm xu thế
2490393 )
4 7 ( 7
466750 7
12298500 )
=
yt L
• Dự đoán dựa vào lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân
67 , 71666 6
1530000 1960000
6 1
1
03 09
−
−
=
−
∆
n
y y n
δ
Trang 7
2246667 4
* 67 , 71666
=
∂ +
=
+ y L
1 Khai báo biến
2 Nhập dữ liệu
3 Xây dựng phương trình hồi quy tuyến tính
Trang 10Phương trình hồi quy là: y = -1E+0.08+66678,571x
Minh họa bằng đồ thị:
Nút Plots : Dùng để vẽ đồ thị hồi quy tuyến tính Khung bên trái chứa : biến phụ thuộc, các dạng biến phần dư, các dạng biến dự đoán ý nghĩa của chúng :
*ZPRED : Giá trị dự đoán chuẩn hóa
*ZRESID : Phần dư chuẩn hóa
*DRESID : phần dư loại bỏ quan sát đang xét
*ADJPRED:Giá trị dự đóan điều chỉnh
*SRESID : Phần dư student hóa
*SDRESID : phần dư loại bỏ quan sát đang xét được student
- Produce all patial plots : biểu đồ phân tán từng phần
- Histogram : biểu đồ tần số
- Normal Probability plot: biểu đồ xác suất chuẩn