Mục tiêu: - Giúp học sinh nhận biết: viết thêm chữ số không vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số không nếu có ở tận cùng bên phải của số thập phân thì giá trị của số thập phân khôn
Trang 1Tuần 8: Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010
Toán Tiết 36: số thập phân bằng nhau
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh nhận biết: viết thêm chữ số không vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số không (nếu có) ở tận cùng bên phải của số thập phân thì giá trị của số thập phân không thay đổi
- Rèn học sinh kĩ năng làm tốt các bài tập dnạg này
- Giáo dục các em ý thức học tốt bộ môn
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ cho học sinh học nhóm.
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: Bài 4.
1 Giới thiệu bài
2 Phát hiện đặc điểm của sóo thập phân khi viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 (nếu có) ở tận cùng bên phải của số thập phân đó.
a) Giáo viên hớng dẫn học sinh tự giải quyết cách chuyển đổi trong các vị dụ của bài học để nhận ra rằng:
0,9 = 0,90 0,90 = 0, 900
0,90 = 0,9 0,900 = 0,90
- Từ đó học sinh nêu đợc các nhận xét (dới dạng các câu khái quát) nh SGK
b) Hớng dẫn hcọ sinh nêu các vị dụ minh hoạ cho các nhận xét đã nêu ở trên Chẳng hạn:
8,75 = 8,750; 8,750 = 8,750; 8,750 = 8,750; 8,750 = 8,75
12 = 12,0; 12,0 = 12,00; 12,00 = 12,0 ; 12,0 =12
*chú ý: Giáo viên lu ý học sinh: số tự nhiên ( chẳng hạn 12) đợc coi là số thập
phân đặc biệt (có phần thập phân là 0 hoặc 00 )
12 = 12,0 = 12, 00
3.Thực hành
Bài 1: Cho học sinh tự làm bài rồi trình bày kết quả giáo viên chữa nhận xét kết
qủa:
a) 7,800 = 7,80 = 7,8; 64,9000 = 64,900 = 64,90 = 64,9 ;
b) 2001,300 = 2001,30 = 2001,3; 35,020 = 32,02; 100,0100 = 100,010 = 100,01
Bài 2: Cho học sinh làm bài rồi trình bày kết quả:
a) 5,612; 17,200; 480,590
Bài 3: Cho học sinh làm bài nhóm đôi, nêu miệng.
- Các bạn lan và Mỹ viết đúng vì:
- 0,100 =
1000
100
=
10
1
; 0,100 =
100
10
=
10
1
và 0,100 = 0,1 =
10
1
- Bạn Hùng viết sai vì đã viết 0,100 =
100
1
nhng thực ra 0,100 =
10
1
4.Củng cố - Dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ học, nhắc nhở những em học kém cần cố gắng
Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010
Sáng Toán
Tiết 37: So sánh số thập phân
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết cách so sánh hai số thập phân và biết sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn ( hoặc ngợc lại )
- Rèn kĩ năng so sánh chính xác, thành thạo cho HS
- Giáo dục ý thức tự giác học tập và ngồi học đúng t thế
Trang 2II Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan
- Học sinh: sách, vở, bảng con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
* HĐ1: So sánh hai số thập phân.
a) Hớng dẫn HS tự so sánh hai số thập phân có phần nguyên khác nhau.
VD: so sánh 8,1m và 7,9 m
- GV hớng dẫn HS tự so sánh độ dài 8,1m và 7,9m đa về số đơn vị đo là
dm đẻ không còn là số phập phân sau đó thực hiện so sánh nh số tự nhiên bình thờng
- GV giúp HS tự nêu nhận xét: Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn
- GV nêu VD cho HS giải thích
b) Hớng dẫn HS tìm cách so sánh hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, phần thập phân khác nhau VD2: 35,7m và 35, 698m, tơng tự
h-ớng dẫn HS đa về đơn vị đo là mm để không còn là số thập phân và só sánh nh
số tự nhiên bình thờng
c) Rút ra kết luận chung để so sánh hai số thập phân (nh nêu trong
SGK)
* HĐ2: Thực hành
Bài 1 :HS làm việc theo cặp GV gọi HS trình bày bài làm và giải thích cách làm.
- HS nhận xét, sửa chữa
- GV kết luận.a) 48,97 < 51,02; b) 96,4 > 96,38; c) 0,7 > 0,65
Bài 2 : HS làm bài vào vở, 1HS lên bảng làm BT2.
- HS nhận xét sửa chữa
- GV kết luận 9,01; 8,72; 7,19; 6,735; 6,375
Bài 3: Thực hiện tơng tự BT2
Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
0,4 ; 0,321 ; 0,32 ; 0,197 ; 0,187
* HĐ3: Củng cố, dặn dò
- HS nêu lại cách so sánh hai số thập phân
- GV nhận xét giờ học Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị cho bài sau
Thứ t ngày 13 tháng 10 năm 2010 Sáng Toán
Tiết 38: Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- So sánh hai số thập phân; sắp xếp các số thập phân theo thứ tự xác định
- Làm quen với một số đặc điểm và thứ tự của các số thập phân
- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS
II Đồ dùng dạy học
- Bảng học nhóm
Trang 3III Các hoạt động dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu cách so sánh số thập phân?
* Giới thiệu bài
HĐ2: Thực hành
Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài, HS làm cá nhân Trình bày bài, nhận xét Kết hợp củng cố kĩ năng so sánh hai số thập phân
84,2 > 84,19 6,843 < 6,85
47,5 = 47,500 90,6 > 89,6 Bài 2: HS làm bài theo cặp Đại diện trình bày, nhận xét Kết hợp củng cố cách
so sánh, xếp thứ tự các số thập phân
4,23 < 4,32 < 5,3 < 5,7 < 6,02
Bài 3: Tìm chữ số x, biết: 9,7x 8 < 9,718
- HS làm cá nhân Trình bày bài, nhận xét thống nhất bài làm đúng
9,708 < 9,718
Bài 4: Tìm số tự nhiên x.
- HS làm vở, GV chấm chữa bài thống nhất bài làm đúng
a) 0,9 < 1 < 1,2 b) 64,97 < 65 < 65,14
HĐ3: Củng cố, dặn dò
- Hệ thống nội dung bài học
- Dặn dò học sinh học tập, chuẩn bị cho giờ học sau
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán
Tiết 39: Luyện tập chung
I Mục tiêu
Giúp HS:
- Củng cố cách đọc , viết, so sánh các số thập phân
- Tính nhanh bằng cách thuận tiện nhất
- Giáo dục ý thức tự giác học tập
II Đồ dùng dạy- học
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan
- Học sinh: sách, vở, bảng con
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu
* HĐ1: Thực hành
Bài 1: 1HS đọc yêu cầu BT1 Hớng dẫn HS trình bày miệng.
a 7,5 ; 28.416; 201,05; 0,187 0,001
b 36,2; 9,001; 84,302; 0,010 0,1
- HS đọc các số, HS khác lắng nghe rồi nhận xét
- GV hỏi HS về giá trị của các chữ số trong mỗi số đó, có thể viết thêm các số khác cho HS đọc
Bài 2: 2HS lên bảng viết số, HS dới lớp viết số vào vở nháp.
- GV đọc lần lợt các số, HS viết số
- HS nhận xét, sửa chữa
a Năm đơn vị, bảy phần mời: Viết là 5,7
b Ba mơi hai đơn vị, tám phần mời, năm phần trăm Viết là 32,85.
Trang 4c Không đơn vị, một phần trăm Viết là 0,1.
d Không đơn vi, ba trăm linh bốn phần nghìn Viết là 0, 304.
Bài 3: 1HS đọc yêu cầu của BT.
- HS làm BT3 vào vở, 1HS lên bảng làm BT3
- HS nhận xét, sửa chữa
- GV kết luận
Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
41,358 ; 41,835 ; 42,358 ; 42,538 Bài 4: HS ở các nhóm thảo luận, hoàn thành bài tập.
- HS đại diện ở các nhóm trình bày bài làm của nhóm mình Các nhóm khác nhận xét, sửa chữa
- GV kết luận:
a)
5 6
45 36
=
5 6
5 9 6 6
= 6 9 = 54
b)
8 9
63 56
=
8 9
7 9 7 8
= 7 7 = 49
* HĐ2: Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học Dặn HS về nhà ôn tập và chuẩn bị cho bài sau
Chiều thứ năm: toán (LT – tuần 8)
Ôn tập : so sánh hai số thập phân I.Mục tiêu
- Củng cố cho học sinh kĩ năng so sánh hai số thập phân
- Biết sắp sếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngợc lại
- Rèn t thế, tác phong học tập cho HS
II.Đồ dùng dạy học :
Phấn màu, bảng nhóm
III.Các hoạt đông dạy học :
HĐ1: Kiểm tra bài cũ :
- Nêu cách so sách số thập phân ?
- GV nhận xét
* Giới thiệu bài
HĐ2: Hớng dẫn học sinh luyện tập.
Bài 1 : Điền dấu > ; < ; = vào chỗ chấm.
- HS làm bài cá nhân, 2 HS làm bảng phụ HS trình bày bài trên bảng Cả lớp nhận xét và thống nhất kết quả đúng
69,99 < 70,01 0,4 > 0,36
95,7 > 95,68 81,01 = 81,010
64,7000 = 64,7 54,89 < 54,9
Bài 2 : Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
- HS trao đổi nhóm đôi Đại diện nhóm chữa bài, các nhóm khác nhận xét bổ sung
Cả lớp thống nhất kết quả đúng
5,673 ; 5,736 ; 5,763 ; 6,01 ; 6.1
Bài 3 : Viêt các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
- HS cả lớp làm bài vào vở 1 HS làm bài ra bảng phụ và trình bày bài trên bảng Cả lớp nhận xét, chữa bài và chốt lại kết quả đúng
0,291 ; 0,219 ; 0,19 ; 0,17 ; 0,16
Trang 5Bài 4: Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm.
- HS làm bài vào vở GV chấm và chữa bài
a) 2,507 < 2,517 b) 8,659 > 8,658
c) 95,60 = 95,60 d) 42,080 = 42,08
HĐ3: Củng cố dặn dò
- GV hệ thống nội dung bài, nhận xét giờ học
- Hớng dẫn HS về nhà ôn bài
Thứ sáu ngày 15 tháng 10 năm 2010
Toán Tiết 40: Viết các số đo độ dài dới dạng số thập phân
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố bảng đơn vị đo độ dài
- Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề và quan hệ giữa một số đơn vị đo thông dụng
- Luyện tập viết các số đo độ dài dới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau
- Giáo dục ý thức tự giác học tập và ngồi học đúng t thế
II Đồ dùng dạy- học
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan
- Học sinh: sách, vở, bảng con
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu
* HĐ1: Ôn lại hệ thống đơn vị đo độ dài.
- GV cho HS nêu các đơn vị đo độ dài đã học từ lớn đến bé HS nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề GV yêu cầu HS nêu nhận xét chung về mối quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề GV cho HS nêu mối quan hệ giữa một số đơn
vị đo thông dụng:
1km = 1000m 1m =
1000
1
km
100
1
m 1m = 1000 mm 1mm =
1000
1
m
* HĐ2: Ví dụ: GV nêu VD1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm = m
- Một vài HS nêu cách làm: 6m 4dm = 6
10
4
m = 6,4m Vậy 6m 4dm = 6,4m
- Thực hiện tơng tự với VD2
* HĐ3: Thực hành.
Bài 1: HS làm BT1 vào vở - 2HS lên bảng làm BT1 HS nhận xét, sửa chữa GV
kết luận:
a) 8m 6dm = 8,6m b) 2dm 2cm = 2,2dm c) 3m 7cm = 3,07m d) 23m 13cm = 23,13m Bài 2: HS làm BT2 vào vở - 2HS lên bảng làm BT2 HS nhận xét, sửa chữa.GV
kết luận
a) 3m 4dm = 3,4m ; 2m 5cm = 2,05m ; 21m 36cm = 21,36m b) 8dm 7cm = 8,7dm; 4dm 32mm = 4,32dm; 73mm = 0,73dm
Bài 3: Thực hiện tơng tự BT2.
a) 5km 302m = 5,302km ;b) 5km 75m = 5, 075km; c)302m = 0,302km
*HĐ4: Củng cố, dặn dò.
- GV nhận xét tiết học Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị cho bài sau.