QUI TRÌNH KỸ THUẬT CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
Trang 1M CăL C
1 Quy trình k thu t chu ̣p x quang s hóa tim ph i thẳng 1
2 Quy trình k thu t chu ̣p x quang s hóa tim ph i nghiêng 3
3 Quy trình chu ̣p x quang s hóa phổi t thê đố̉nh phổi uỡn 5
4 Quy trình k thu t chu ̣p x quang s hóa ổ bu ̣ng không chuẩn bi ̣ 7
5 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa bàn tay thẳng ậ nghiêng 9
6 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa kh p c tay thẳng- nghiêng 11
7 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa cẳng tay thẳng- nghiêng 13
8 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa kh p khu u thẳng- nghiêng 15
9 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa cánh tay thẳng ậ nghiêng 17
10 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa kh p vai thẳng 19
11 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa x ơng đòn thẳng 21
12 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa x ơng b vai nghiêng 23
13 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa x ơng kh p c đòn 25
14 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa bàn chân thẳng ậ nghiêng 27
15 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa x ơng gót thẳng 29
16 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa kh p c chân thẳng- nghiêng 31
17 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa x ơng cẳng chân thẳng- nghiêng 33 18 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa kh p g i thẳng- nghiêng 35
19 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa x ơng đùi thẳng- nghiêng 37
20 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa c t s ng cổ chếch ¾ 39
21 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa c t s ng c thẳng ậ nghiêng 41
22 Quy trốnh k thu t chu ̣p x quang s hóa đôt sông cổ c1- c2 43
23 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa c t s ng th t l ng thẳng-nghiêng 45 24 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa c t s ng ngực thẳng- nghiêng 47
25 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa c t s ng cùng cụt thẳng- nghiêng 49 26 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa h tiết ni u không chuẩn bị 51
27 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa khung châ ̣u thẳng 54
28 Quy trốnh k thu t chu ̣p x quang s hóa răng câ ̣n chop 56
29 Quy trốnh k thu t chu ̣p x quang s hóa răng toan cảnh 58
Trang 230 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa mặt thẳng 60
31 Quy trốnh k thu t chu ̣p x quang s hóa mỏm trâm 62
32 Quy trốnh k thu t chu ̣p x quang s hóa t thê schuler 64
33 Quy trốnh k thu t chu ̣p x quang s hóa tai t thê chausse iii 66
34 Quy trốnh k thu t chu ̣p x quang s hóa t thế stenvers 69
35 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa hirtz 71
36 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa blondeau 73
37 Quy trốnh k thu t chu ̣p x quang sô hóa khơp thai d ơng ham 75
38 Quy trình k thu t chụp x quang s hóa hàm chếch 77
39 Quy trốnh k thu t chu ̣p x quang s hóa tuyên n ơc bo ̣t 79
40 Quy trốnh k thu t chu ̣p x quang sô hóa tuyên lê ̣ 82
41 Quy trốnh k thu t chu ̣p sô hóa niê ̣u quản-bể thâ ̣n ng ợc dong 84
42 Quy trốnh k thu t chu ̣p s hóa niê ̣u đa ̣o bang quang ng ợc dong 87
43 Quy trốnh k thu t chu ̣p s hóa niê ̣u đô tố̃nh ma ̣ch (uiv) 90
44 Quy trốnh k thu tchu ̣p s hóa bang quang trên x ơng mu 94
45 Quy trốnh k thu t chu ̣p s hóa bể thâ ̣n- niê ̣u quản xuôi dong 97
46 Quy trốnh k thu t chu ̣p x quang s hóa đ ơng ro 101
47 Quy trốnh k thu t chu ̣p x quang s hóa mâ ̣t tuy ̣ ng ợc dong qua nội soi 104 48 Quy trốnh k thu t chu ̣p x quang s hóa đ ơng mâ ̣t qua kehr 106
49 Quy trốnh k thu t chu ̣p x quang s hóa ruô ̣t non 109
50 Quy trốnh k thu t chu ̣p x quang s hóa th ̣c quản ậ da ̣ day 113
51 Quy trốnh k thu t chu ̣p x quang s hóa đa ̣i trang 116
52 Quy trốnh k thu t chu ̣p s hóa ông tuyên s ̃a 118
53 Quy trốnh k thu t chu ̣p s hóa t ̉ cung voi t ̉ cung 121
54 Quy trình k thu t chu ̣p x quang tim ph i cấp c u t i gi ng 127
55 Quy trình chẩn đoán và x trí tai biến liên quan đến thu c đ i quang 129
56 Quy trình chụp c ng h ng t sọ nưo không tiêm thu c đ i quang t 140
57 Quy trình chụp c ng h ng t sọ nưo có tiêm thu c đ i quang t 142
58 Quy trình chụp c ng h ng t h m ch máu n i sọ không tiêm thu c đ i quang t 145
59 Quy trình chụp c ng h ng t h đ ng m ch n i sọ có tiêm thu c đ i quang t 148
60 Quy trình chụp c ng h ng t tuyến yên có tiêm thu c đ i quang t 151
Trang 361 Quy trình chụp c ng h ng t h c m t và thần kinh thị giác không tiêm
thu c đ i quang t 154
62 Quy trình chụp c ng h ng t h c m t và thần kinh thị giác có tiêm thu c đ i quang t 156
63 Quy trình chụp c ng h ng t ph sọ nưo 159
64 Quy trình chụp c ng h ng t các bó sợi thần kinh 162
65 Quy trình chụp c ng h ng t t i máu nưo 165
66 Quy trình chụp c ng h ng t khuyếch tán sọ nưo 168
67 Quy trình chụp c ng h ng t nền sọ và x ơng đá 170
68 Quy trình chụp c ng h ng t vùng mặt ậ c không tiêm thu c đ i quang t 173
69 Quy trình chụp c ng h ng t vùng mặt - có tiêm thu c đ i quang t 175
70 Quy trình chụp c ng h ng t l ng ngực không tiêm thu c c n quang 178
71 Quy trình chụp c ng h ng t l ng ngực có tiêm thu c c n quang 180
72 Quy trình chụp c ng h ng t thông khí ph i 183
73 Quy trình chụp c ng h ng t tuyến vú không tiêm thu c đ i quang t 186
74 Quy trình chụp c ng h ng t tuyến vú có tiêm thu c đ i quang t 188
75 Quy trình chụp c ng h ng t ph tuyến vú 191
76 Quy trình chụp c ng h ng t l rò vùng h u môn-trực tràng 194
77 Quy trình chụp c ng h ng t bụng không tiêm thu c đ i quang t 197
78 Quy trình chụp c ng h ng t bụng có tiêm thu c đ i quang t 202
79 Quy trình chụp c ng h ng t ganv i thu c đ i quang t đặc hi u mô 208
80 Quy trình chụp c ng h ng t vùng ch không tiêm thu c đ i quang t 211
81 Quy trình chụp c ng h ng t vùng ch u có tiêm thu c đ i quang t 214
82 Quy trình chụp c ng h ng t tuyến tiền li t có tiêm thu c đ i quang t 217 83 Quy trình chụp c ng h ng t ph tuyến tiền li t 220
84 Quy trình chụp c ng h ng t tầng trên bụng có kh o sát m ch các t ng 223
85 Quy trình chụp c ng h ng t bìu, d ơng v t không tiêm thu c đ i quang t 226
86 Quy trình chụp c ng h ng t bìu, d ơng v t có tiêm thu c đ i quang t 228 87 Quy trình chụp c ng h ng t đ ng học sàn ch u, t ng phân 231
88 Quy trình chụp c ng h ng t ru t non 234
Trang 489 Quy trình chụp c ng h ng t t i máu t ng 237
90 Quy trình chụp c ng h ng t n i soi o khung đ i tràng 240
91 Quy trình chụp c ng h ng t đánh giá bánh nhau 243
92 Quy trình chụp c ng h ng t thai nhi 245
93 Quy trình chụp c ng h ng t c t s ng c không tiêm thu c đ i quang t 249 94 Quy trình chụp c ng h ng t c t s ng c có tiêm thu c đ i quang t 251
95 Quy trình chụp c ng h ng t c t s ng ngực không tiêm thu c đ i quang t 254
96 Quy trình chụp c ng h ng t c t s ng ngực có tiêm thu c đ i quang t 256 97 Quy trình chụp c ng h ng t c t s ng th t l ng không tiêm thu c đ i quang t 259
98 Quy trình chụp c ng h ng t c t s ng th t l ng cùng có tiêm thu c đ i quang t 261
99 Quy trình chụp c ng h ng t kh pkhông tiêm thu c đ i quang t 263
100 Quy trình chụp c ng h ng t kh p có tiêm thu c đ i quang t 265
101 Quy trình chụp c ng h ng t kh p có bơm thu c đ i quang t n i kh p 268
102 Quy trình chụp c ng h ng t x ơng và t y x ơng không tiêm thu c đ i quang t 271
103 Quy trình chụp c ng h ng t x ơng và t y x ơng có tiêm thu c đ i quang t 273
104 Quy trình chụp c ng h ng t phần mềm chikhông tiêm thu c đ i quang t 276
105 Quy trình chụp c ng h ng t phần mềm chi có tiêm thu c đ i quang t 278
106 Quy trình chụp c ng h ng t đ ng m ch ch ngực 281
107 Quy trình chụp c ng h ng t đ ng m ch vành 284
108 Quy trình chụp c ng h ng t tim 287
109 Quy trình chụp c ng h ng t đ ng m ch ch -ch u 290
110 Quy trình chụp c ng h ng t đ ng m ch chi trên không tiêm thu c đ i quang t 292
111 Quy trình chụp c ng h ng t đ ng m ch chi trên có tiêm thu c đ i quang t 294
Trang 5112 Quy trình chụp c ng h ng t đ ng m ch chi d i không tiêm thu c đ i
quang t 296
113 Quy trình chụp c ng h ng t đ ng m ch chi d i có tiêm thu c đ i quang t 298
114 Quy trình chụp c ng h ng t đ ng m ch toàn thân không tiêm thu c đ i quang t 300
115 Quy trình chụp c ng h ng t đ ng m ch toàn thân có tiêm thu c đ i quang t 302
116 Quy trình chụp c ng h ng t tĩnh m ch không tiêm thu c đ i quang t 304
117 Quy trình chụp c ng h ng t tĩnh m ch có tiêm thu c đ i quang t 306
118 Quy trình chụp c ng h ng t b ch m ch có tiêm thu c đ i quang t không đặc hi u 308
119 Quy trình chụp c ng h ng t b ch m ch có tiêm thu c đ i quang t đặc hi u 311
120 Quy trình chụp c ng h ng t toàn thân không tiêm thu c đ i quang t 314 121 Quy trình chụp c ng h ng t toàn thân có tiêm thu c đ i quang t 316
122 Quy trình chụp c ng h ng t dây thần kinh ngo i biên 319
123 Quy trình chẩn đoán và x trí tai biến liên quan đến thu c đ i quang 322
124 Quy trình chụp c t l p vi tính sọ nưo không tiêm thu c đ i quang 333
125 Quy trình chụp c t l p vi tính sọ nưo có tiêm thu c đ i quang 335
126 Quy trình chụp c t l p vi tính h đ ng m ch c nh có tiêm thu c đ i quang 338
127 Quy trình chụp c t l p vi tính t i máu nưo 341
128 Quy trình chụp c t l p vi tính m ch máu nưo 344
129 Quy trình chụp c t l p vi tính sọ nưo có dựng hình 3d 347
130 Quy trìnhchụp c t l p vi tính hàm-mặt không tiêm thu c đ i quang theo mặt phẳng axial và coronal 350
131 Quy trình chụp c t l p vi tính hàm-mặt có tiêm thu c đ i quang axial và coronal 352
132 Quy trình chụp c t l p vi tính tai- x ơng đá không tiêm thu c đ i quang axial và coronal 355
Trang 6133 Quy trình chụp c t l p vi tính tai- x ơng đá có tiêm thu c đ i quang axial
và coronal 357
134 Quy trình chụp c t l p vi tinh h c m t axial ậ coronalkhông tiêm thu c c n quang 360
135 Quy trìnhchụp c t l p vi tính h c m t axial ậ coronalcó tiêm c n quang 362 136 Quy trình chụp c t l p vi tính hàm mặt có dựng hình 3dkhông tiêm c n quang 365
137 Quy trình chụp c t l p vi tính hàm mặt có dựng hình 3d có tiêm c n quang 367
138 Quy trìnhchụp c t l p vi tính l ng ngực không tiêm thu c c n quang 369
139 Quy trình chụp c t l p vi tính l ng ngực có tiêm thu c đ i quang i- t 371
140 Quy trình chụp c t l p vi tính ph i đ phân gi i cao 373
141 Quy trình chụp c t l p vi tính đ ng m ch ch ngực 375
142 Quy trình chụp c t l p vi tính đ ng m ch vành 378
143 Quy trình chụp căt l p vi tính tính điểm vôi hoá đ ng m ch vành 381
144 Quy trìnhchụp c t l p vi tính bụng - tiểu khung không tiêm c n quang 383
145 Quy trìnhchụp c t l p vi tính tầng trên bụng có tiêm c n quang 385
146 Quy trình chụp c t l p vi tính bụng - tiểu khung có tiêm c n quang 388
147 Quy trình chụp c t l p vi tính tầng trên bụng có kh o sát m ch các t ng 391
148 Quy trìnhchụp c t l p vi tính h tiết ni u kh o sát m ch th n và dựng đ ng bài xuất 394
149 Quy trình chụp c t l p vi tính tiểu khung có tiêm c n quang 396
150 Quy trình chụp c t l p vi tính gan có dựng hình đ ng m t 399
151 Quy trình chụp c t l p vi tính h tiết ni u có tiêm c n quang 402
152 Quy trình chụp c t l p vi tính t ng kh o sáthuyết đ ng học kh i u 405
153 Quy trình chụp c t l p vi tính ru t non không dùng ng thông 408
154 Quy trình chụp c t l p vi tính ru t non có dùng ng thông 411
155 Quy trình chụp c t l p vi tính đ i tràng có n i soi o 414
156 Quy trình chụp c t l p vi tính đ ng m ch ch - ch u 417
157 Quy trình chụp c t l p vi tính c t s ng c không tiêm thu c đ i quang 420
158 Quy trình chụp c t l p vi tính c t s ng c có tiêm thu c c n quang 422
159 Quy trình chụp c t l p vi tính c t s ng c có dựng hình 3d 424
Trang 7160 Quy trìnhchụp c t l p vi tính c t s ng ngực không tiêm thu c c n quang
426
161 Quy trình chụp c t l p vi tính c t s ng ngực có tiêm thu c c n quang 428
162 Quy trình chụp c t l p vi tính c t s ng ngực có dựng hình 3d 430
163 Quy trình chụp c t l p vi tính c t s ng th t l ng không tiêm thu c c n quang 432
164 Quy trình chụp c t l p vi tính c t s ng th t l ng có tiêm thu c c n quang 434
165 Quy trình chụp c t l p vi tính c t s ng th t l ng có dựng hình 3d 436
166 Quy trình chụp c t l p vi tính kh p th ng quy không tiêm thu c đ i quang 438
167 Quy trình chụp c t l p vi tính kh p th ng quy có tiêm thu c c n quang 440
168 Quy trình chụp c t l p vi tính kh p có tiêm thu c đ i quang i- t vào kh p 443
169 Quy trình c t l p vi tính x ơng chi không tiêm thu c c n quang 445
170 Quy trình chụp c t l p vi tính x ơng chi có tiêm thu c c n quang 447
171 Quy trình chụp c t l p vi tính tầm soát toàn thân 450
172 Quy trình chụp c t l p vi tính m ch máu chi trên 453
173 Quy trình chụp c t l p vi tính m ch máu chi d i 456
174 Quy trình chẩn đoán và x trí tai biến liên quan đến thu c đ i quang 459
175 Quy trình k thu t siêu âm gan m t 470
176 Quy trình k thu t siêu âm tụy 472
177 Quy trình k thu t siêu âm lách 474
178 Quy trình k thu t siêu âm h tiết ni u 476
179 Quy trình k thu t siêu âm t ̉ cung ậ phân phụ 478
180 Quy trình k thu t siêu âm phân mêm 480
181 Quy trình k thu t siêu âm đô ̣ng ma ̣ch chủ bụng 482
182 Quy trình k thu t siêu âm hê ̣ ma ̣ch cảnh 484
183 Quy trình k thu t siêu âm ma ̣ch chi d ơi( hoặc trên) 486
184 Quy trình k thu t siêu âm ng tiêu hóa 488
185 Quy trình k thu t siêu âm tuyên giap 490
186 Quy trình k thu t siêu âm vu 492
Trang 8187 Quy trình k thu t siêu âm tim 494
188 Quy trình k thu t siêu âm khoang màng ph i 496
189 Quy trình siêu âm u có tiêm thu c c n âm tĩnh m ch 498
190 Quy trình siêu âm n i soi 500
191 Quy trình siêu âm trong m 502
192 Quy trình k thu t siêu âm bụng t ng quát 503
193 Quy trình chụp đ ng m ch nưo s hóa xóa nền 505
194 Quy trình chụp m ch vùng đầu mặt c s hóa xóa nền 509
195 Quy trình chụp cung đm ch và đm ch ngực s hóa xóa nền 513
196 Quy trình chụp đ ng m ch ch bụng s hóa xóa nền 517
197 Quy trình chụp đ ng m ch ch u s hóa xóa nền 521
198 Quy trình chụp đ ng m ch chi d i s hóa xóa nền 524
199 Quy trình chụp đ ng m ch chi trên s hóa xóa nền 528
200 Quy trình chụp đ ng m ch ph i s hóa xóa nền 531
201 Quy trình chụp đ ng m ch phế qu n s hóa xóa nền 534
202 Quy trình chụp các đ ng m ch t y s hóa xóa nền 538
203 Quy trình chụp đ ng m ch gan s hóa xóa nền 542
204 Quy trình chụp đ ng m ch lách s hóa xóa nền 546
205 Quy trình chụp đ ng m ch m c treo s hóa xóa nền 549
206 Quy trình chụp h th ng tĩnh m ch t ng s hóa xóa nền 553
207 Quy trình chụp tĩnh m ch chi s hóa xóa nền 556
208 Quy trình điều trị bơm t c m ch trực tiếp qua da s hóa xóa nền 559
209 Quy trình chụp đ ng m ch t cung s hóa xóa nền 562
210 Quy trình chụp đ ng m ch th n s hóa xóa nền 566
211 Quy trình chụp tĩnh m ch lách - c a s hóa xóa nền 570
212 Quy trình chụp và can thi p tĩnh m ch lách - c a s hóa xóa nền 573
213 Quy trình chụp và can thi p m ch tĩnh m ch ch s hóa xóa nền 576
214 Quy trình chụp và can thi p đ ng m ch ch s hóa xóa nền 579
215 Quy trình chụp và nong, đặt stent m ch chi s hóa xóa nền 583
216 Quy trình chụp và nút m ch dị d ngm ch chi s hóa xóa nền 587
217 Quy trình chụp và nong cầu n i m ch chi s hóa xóa nền 591
218 Chụp và điều trị bơm tiêu sợi huyết t i ch huyết kh i m ch chi s hóa xóa nền 595
Trang 9219 Quy trình chụp và điều trị lấy huyết kh i cấp tính đ ng m ch chi s hóa
xóa nền 599
220 Quy trình chụp và lấy m ng xơ vữa điều trị hẹp t c đ ng m ch chi s hóa xóa nền 603
221 Quy trình chụp và lấy máu tĩnh m ch th ợng th n siêu chọn lọc s hóa xóa nền 607
222 Quy trình chụp và đặt l i lọc tĩnh m ch ch d i s hóa xóa nền 610
223 Quy trình chụp và nút m ch điều trị u gan s hóa xóa nền 614
224 Quy trình chụp và nút hóa chất đ ng m ch điều trị ung th gan s hóa xóa nền 617
225 Quy trình chụp và nút h tĩnh m ch c a s hóa xóa nền 621
226 Quy trình chụp và bơm d ợc chất phóng x điều trị ung th gan s hóa xóa nền 624
227 Quy trình chụp và can thi p m ch m c treo s hóa xóa nền 627
228 Chụp và nút m ch bằng h t dcbead g n hóa chất điều trị u gan s hóa xóa nền 630
229 Quy trình chụp và t o lu ng thông c a ch qua da (tips) s hóa xóa nền 634 230 Quy trình chụp và sinh thiết gan qua tĩnh m ch c nh trong s hóa xóa nền 639
231 Quy trình chụp và nút m ch phế qu n s hóa xóa nền 642
232 Quy trình chụp và can thi p m ch ph i s hóa xóa nền 646
233 Quy trình chụp và nút m ch điều trị u xơ t cung s hóa xóa nền 649
234 Quy trình chụp và nút m ch l c n i m c trong cơ t cung s hóa xóa nền 653
235 Quy trình chụp và nút đ ng m ch t cung s hóa xóa nền 657
236 Quy trình chụp và nút giưn tĩnh m ch tinh s hóa xóa nền 661
237 Quy trình chụp và nút giưn tĩnh m ch bu ng tr ng s hóa xóa nền 664
238 Quy trình chụp và can thi p m ch lách s hóa xóa nền 667
239 Quy trình chụp và can thi p m ch tá tụy s hóa xóa nền 670
240 Quy trình chụp và nong, đặt giá đỡ đ ng m ch m c treo s hóa xóa nền 673 241 Quy trình chụp và nong, đặt giá đỡ đ ng m ch th n s hóa xóa nền 677
242 Quy trình chụp và nút dị d ng m ch th n s hóa xóa nền 680
Trang 10243 Quy trình chụp và nút t c búi giưn tĩnh m ch d dày qua da s hóa xóa nền 683
244 Quy trình chụp và gây t c búi giưn tĩnh m ch thực qu n qua da s hóa xóa nền 687
245 Quy trình chụp và nút đ ng m ch cầm máu các t ng s hóa xóa nền 691
246 Quy trình chụp và nút dị d ng đ ng tĩnh m ch phần mềm s hóa xóa nền 694
247 Quy trình chụp và nút phình đ ng m ch nưo s hóa xóa nền 698
248 Quy trình chụp và điều trị phình đ ng m ch nưo bằng thay đ i dòng ch y
s hóa xóa nền 702
249 Quy trình chụp và nút dị d ng đ ng tĩnh m ch nưo s hóa xóa nền 706
250 Quy trình chụp và nút thông đ ng m ch c nh xoang hang s hóa xóa nền 710
251 Quy trình chụp và nút thông đ ng tĩnh m ch màng c ng s hóa xóa nền 714
252 Quy trình chụp và kiểm tra nút m ch nưo s hóa xóa nền 718
253 Quy trình chụp và nút dị d ng m ch t y s hóa xóa nền 722
254 Quy trình chụp và nút đ ng m ch đ t s ng s hóa xóa nền 726
255 Quy trình chụp và nút m ch tiền ph u kh i u đầu mặt c s hóa xóa nền 730
256 Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp đ ng m ch ngoài sọ (m ch c nh, đ t
s ng) s hóa xóa nền 734
257 Chụp, nong và đặt stent hẹp đ ng m ch n i sọ s hóa xóa nền 739
258 Quy trình chụp và bơm thu c tiêu sợi huyết đ ng đ ng m ch điều trị t c
đ ng m ch nưo s hóa xóa nền 743
259 Quy trình chụp và can thi p lấy huyết kh i m ch n i sọ s hóa xóa nền 747
260 Quy trình chụp và can thi p các b nh lý h tĩnh m ch nưo s hóa xóa nền 752
261 Quy trình chụp và nút m ch điều trị ch y máu mũi s hóa xóa nền 756
262 Quy trình chụp và nút m ch điều trị u xơ mũi họng s hóa xóa nền 760
263 Quy trình chụp và nút dị d ng m ch vùng đầu mặt c và hàm mặt s hóa xóa nền 764
264 Quy trình chụp và lấy máu tĩnh m ch tuyến yên chọn lọc s hóa xóa nền 768
265 Quy trình đ xi măng c t s ng s hóa xóa nền 771
Trang 11266 Quy trình tiêm phá đông kh p vai s hóa xóa nền 774
267 Quy trình điều trị tiêm gi m đau c t s ng s hóa xóa nền 777
268 Quy trình điều trị tiêm gi m đau kh p s hóa xóa nền 779
269 Quy trình điều trị u x ơng d ng x ơng s hóa xóa nền 781
270 Quy trình điều trị các t n th ơng x ơng s hóa xóa nền 783
271 Quy trình điều trị thoát vị đĩa đ m qua da s hóa xóa nền 785
272 Quy trình đ t sóng cao tần điều trị u gan s hóa xóa nền 787
273 Quy trình đ t sóng cao tần các kh i u s hóa xóa nền 790
274 Quy trình điều trị các kh i u các t ng s hóa xóa nền 793
275 Quy trình đặt c ng truyền hóa chất d i da s hóa xóa nền 796
276 Điều trị bơm t c m ch trực tiếp qua da s hóa xóa nền 799
277 Quy trình m thông d dày qua da s hóa xóa nền 802
278 Quy trình đ t sóng cao tần điều trị suy tĩnh m ch s hóa xóa nền 805
279 Quy trình điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da s hóa xóa nền 809
280 Quy trình tháo l ng ru t d i h ng d n c achụp s hóa xóa nền 812
281 Quy trình chụp và d n l u đ ng m t qua da s hóa xóa nền 814
282 Quy trình chụp và đặt stent đ ng m t qua da s hóa xóa nền 817
283 Quy trình chụp và sinh thiết trong lòng đ ng m t qua da s hóa xóa nền 821
284 Quy trình d n l u áp xe bụng s hóa xóa nền 824
285 Quy trình d n l u các dịch bụng s hóa xóa nền 827
286 Quy trình d n l u áp xe các t ng s hóa xóa nền 830
287 Quy trình d n l u bể th n qua da s hóa xóa nền 833
288 Quy trình đặt sonde jj s hóa xóa nền 836
289 Nong và đặt stent thực qu n, d dày s hóa xóa nền 839
290 Nong điều trị hẹp t c đ i tràng s hóa xóa nền 842
291 Nong điều trị hẹp vị tràng s hóa xóa nền 845
292 Quy trình chụp c t l p vi tính bằng chụp s hóa xóa nền chùm tia hình nón trong nút hóa chất đ ng m ch gan 848
293 Quy trình chụp c t l p vi tính bằng dsa chùm tia hình nón trong đ t sóng cao tần điều trị u gan 852
294 Quy trình chụp c t l p vi tính bằng dsa chùm tia hình nón trong chẩn đoán phình đ ng m ch nưo 855
Trang 12295 Quy trình c t l p vi tính bằng dsa chùm tia hình nón trong d n l u áp xe,
tụ dịch qua da 859
296 Quy trình chẩn đoán và x trí tai biến liên quan đến thu c đ i quang 862
297 Nguyên lý chụp m ch s hóa xóa nền (dsa - digital subtraction angiography) 873
298 Quy trình sinh thiết ph i, màng ph i d i c t l p vi tính 876
299 Quy trình sinh thiết trung thất d i c t l p vi tính 879
300 Quy trình sinh thiết x ơng d i c t l p vi tính 882
301 Quy trình sinh thiết c t s ng d i c t l p vi tính 884
302 Quy trình sinh thiết phần mềm d i c t l p vi tính 886
303 Quy trình sinh thiết t ng hay kh i bụng d i c t l p vi tính 889
304 Quy trình chọc hút h ch hoặc u d i h ng d n c t l p vi tính 892
305 Quy trình sinh thiết gan d i c t l p vi tính 895
306 Quy trình chọc sinh thiết u, h ch d i h ng d n siêu âm 899
307 Quy trình sinh thiết gan d i h ng d n siêu âm 902
308 Quy trình sinh thiết lách d i h ng d n siêu âm 905
309 Quy trình sinh thiết th n d i h ng d n siêu âm 908
310 Quy trình sinh thiết h ch d i h ng d n siêu âm 911
311 Quy trình sinh thiết tuyến giáp d i h ng d n siêu âm 914
312 Quy trình sinh thiết phần mềm d i h ng d n siêu âm 917
313 Quy trình sinh thiết các t ng d i h ng d n siêu âm 920
314 Quy trình sinh thiết tiền li t tuyến qua trực tràng d i siêu âm 923
315 Quy trình chọc hút, sinh thiết u vú d i h ng d n siêu âm 926
316 Quy trình chọc hút nang, tiêm xơ tuyến vú d i h ng d n siêu âm 929
317 Quy trình sinh thiết vú d i h ng d n siêu âm 932
318 Quy trình chọc hút, sinh thiết trong bụng d i h ng d n c a siêu âm 935
319 Quy trình d n l u các dịch trong bụng d i h ng d n siêu âm 937
320 Quy trình chọc hút các nang và tiêm xơ d i h ng d n siêu âm 939
321 Quy trình đ t sóng cao tần d i h ng d n c a siêu âm 941
322 Quy trình chọc hút, sinh thiết các kh i u phần mềm 944
323 Quy trình tiêm gân d i h ng d n siêu âm 947
324 Quy trình chọc hút dịch kh p d i h ng d n siêu âm 949
Trang 13325 Quy trình tiêm xơ điều trị dị d ng m ch d i h ng d n siêu âm 952
326 Quy trình chọc i d i h ng d n c a siêu âm 955
327 Quy trình k thu t đo m t đ x ơng 957
Tài li u tham kh o 959
Trang 15QUYăTRỊNHăK ăTHU TăCHỤPăXăQUANGăS ăHịAăTIMă
PH IăTH NG
I.ăĐ IăC NGă
Chu ̣p phổi thông th ơng con đ ợc go ̣i la chu ̣p phổi chuẩn hay la chu ̣p phổi quy ơc Chu ̣p phim phổi thông th ơng la kỹ thuâ ̣t cổ điển, đơn giản.Mă ̣c
du nhiêu thâ ̣p kỷ nay rât nhiêu kỹ thuâ ̣t tiên tiên ra đơi, chụp phổi thông th ơng vẫn gi ̃ vai tro căn bản va đ ợc chi ̣ đi ̣nh phổ biên
- Chụp ph i để theo dõi điều trị
- Theo yêu cầu chuyên môn c a bác sĩ điều trị
III.ăCH NGăCH ăĐ NH
- Máy chụp X quang chuyên dụng
- Phim, máy in phim, h th ng l u trữ
3.ăăNg iăb nhă
Cởi bỏ ao n ̉ a trên ng ơi, tháo b v t dụng kim lo i trên vùng lông ng ̣c nếu
có nh h ng đến k thu t, nêu cân bê ̣nh nhân bui toc lên cao đâu
4.ăăPhiêuăxétănghi m
Có phiếu ch định chụp X quang
V.ăCÁCăB CăTI NăHẨNH
- Nh n giấy chụp X-quang Xác định và đ i chiếu b ph n cần chụp v i chẩn
đoán lâm sàng
- M i b nh nhân vào phòng chụp ậ Gi i thích qui trình chụp
- Điều ch nh giá chụp, bóng cách giá chụp 1,5m
Trang 16- H ng d n b nh nhân đ ng áp ngực vào giá chụp, chiều thế (Sauậ Tr c), 2 tay ch ng hông
- Điều ch nh tia trung tâm vào điểm n i giữa b d i hai x ơng b vai
- Dán chữ (F) vào tấm c m biến k thu t s t ơng ng v i bên ph i b nh nhân
- Đánh họ tên, tu i, gi i tính b nh nhân vào máy, chọn ch ơng trình trên máy
t ơng ng v i b ph n cần chụp
- Điều ch nh yếu t k thu t (64kv, 8mAs phù hợp v i b nh nhân)
- Yêu cầu b nh nhân hít vào và nín th
- Đóng c a phòng chụp r i phát tia
- Chụp xong h ng d n b nh nhân ra phòng ch lấy kết qu
- Điều ch nh đ t ơng ph n, Kiểm tra sự cân đ i các hình nh trên phim
- In phim
- Đ i chiếu v i các tiêu chuẩn phim đ t yêu cầu
VI.ăNH NăĐ NHăK TăQU
- Chụp đ ng: thấy đ ợc túi hơi d dày
- Toàn b ph i: thấy đ ợc đ nh ph i và góc s n hoành hai bên X ơng b vai nằm ngoài hai tr ng ph i
- Cân x ng: đầu trong c a hai x ơng đòn đ i x ng nhau qua đ ng giữa (đ ng liên gai sau các đ t s ng) Trẻ em kh p c đòn ch a thấy rõ thì dựa vào cung
tr c x ơng s n 6 đ i x ng (kho ng cách t đầu tr c x ơng s n 6 đến thành ngực c a hai bên là bằng nhau)
- Hít sâu t t: thấy đ ợc vòm hoành d i cung tr c x ơng s n 6-7
(cung sau x ơng s n 10 nằm trên vòm hoành)
- Nín th t t: đ ng b tim và cơ hoành rõ nét
- Đ i quang t t: Thấy m ch máu sau tim và d i vòm hoành Thấy đ ợc m ch máu t r n ph i đến cách ngo i vi ph i 1.5 cm Thấy đ ợc 3-4 đ t ngực trên
- Phim có tên tu i b nh nhân, dấu ph i trái, ngày tháng năm chụp
- Bác s đọc t n th ơng, mô t trên máy tính kết n i n i b và in kết qu
- Có thể t vấn chuyên môn cho ng i b nh và ng i nhà b nh nhân nếu có yêu cầu
VII.ăTAIăBI NăVẨăX ăTRệ
- K thu t này không có tai biến
- M t s sai sót có thể ph i thực hi n l i k thu t nh : ng i b nh không giữ bất đ ng trong quá trình chụp phim, không b c l rõ nét hình nh tim phổi…
Trang 17QUYăTRỊNHăK ăTHU TăCHỤPăXăQUANGăS ăHịAăTIMă
PH IăNGHIểNG
I.ăĐ IăC NGă
Chu ̣p phổi thông thuơng con đ ợc go ̣i la chu ̣p phổi chuẩn hay la chu ̣p phổi quy ơc Chu ̣p phim phổi thông th ơng la kỹ thuâ ̣t cổ điển, đơn giản Mă ̣c
du nhiêu thâ ̣p kỷ nay rât nhiêu kỹ thuâ ̣t tiên tiên ra đơi, chụp phổi thông th ơng vẫn gi ̃ vai tro căn bản va đ ợc chi ̣ đi ̣nh phổ biên Kỹ thuâ ̣t chụp phổi nghiêng
th ơng đ ợc bổ sung cho phim thẳng Trên phim nghiêng hai phổi chông lên nhau
II.ăCH ăĐ NHă
- Chấn th ơng lông ng ̣c ,khảo sat bê ̣nh ly lông ng ̣c
- Theo yêu cầu chuyên môn c a bác sĩ điều trị
III.ăCH NGăCH ăĐ NH
- Máy chụp X quang chuyên dụng
- Phim, máy in phim, h th ng l u trữ
3.ăăNg iăb nhă
Cởi bỏ ao n ̉ a trên ng ơi, tháo b v t dụng kim lo i trên vùng lông ng ̣c nếu
có nh h ng đến k thu t, nêu cân bê ̣nh nhân bui toc lên cao đâu
4.ăăPhiêuăxétănghi m
Có phiếu ch định chụp X quang
V.ăCÁCăB CăTI NăHẨNH
- Nh n giấy chụp X-quang Xác định và đ i chiếu b ph n cần chụp v i chẩn
đoán lâm sàng
- M i b nh nhân vào phòng chụp ậ Gi i thích qui trình chụp
- Điều ch nh giá chụp, bóng cách giá chụp 1,5m
- H ng d n b nh nhân đ ng nghiêng, hai tay giơ lên đầu, áp sát bên ngực cần chụp vào phim
- Điều ch nh tia trung tâm vào điểm b d i hõm nách ngang m c D6
Trang 18- Dán chữ (F) vào tấm c m biến k thu t s t ơng ng v i bên ph i b nh nhân
- Đánh họ tên, tu i, gi i tính b nh nhân vào máy, chọn ch ơng trình trên máy
t ơng ng v i b ph n cần chụp
- Điều ch nh yếu t k thu t (80kv, 8mAs phù hợp v i b nh nhân)
- Yêu cầu b nh nhân hít vào và nín th
- Đóng c a phòng chụp r i phát tia
- Chụp xong h ng d n b nh nhân ra phòng ch lấy kết qu
- Điều ch nh đ t ơng ph n, Kiểm tra sự cân đ i các hình nh trên phim
- In phim
- Đ i chiếu v i các tiêu chuẩn phim đ t yêu cầu
VI.ăNH NăĐ NHăK TăQU
- Toàn b ph i: thấy đ ợc đ nh ph i và góc s n hoành hai bên Cánh tay không
ch ng lên tr ng ph i
- Nghiêng hoàn toàn: x ơng c nghiêng hoàn toàn (thấy v x ơng c a x ơng c) và các cung s n sau 2 bên gần nh ch ng nhau
- Hít sâu t t: vòm hoành d i cung tr c x ơng s n 6
- Nín th t t: đ ng b tim và cơ hoành rõ nét
- Đ i quang t t: thấy rõ kho ng sáng sau x ơng c, kho ng sáng sau tim và góc
s n hoành sau
- Phim có tên tu i b nh nhân, dấu ph i trái, ngày tháng năm chụp
- Bác s đọc t n th ơng, mô t trên máy tính kết n i n i b và in kết qu
- Có thể t vấn chuyên môn cho ng i b nh và ng i nhà b nh nhân nếu có yêu cầu
VII.ăTAIăBI NăVẨăX ăTRệ
- K thu t này không có tai biến
- M t s sai sót có thể ph i thực hi n l i k thu t nh : ng i b nh không giữ bất đ ng trong quá trình chụp phim, không b c l rõ nét hình nh tim phổi…
Trang 19QUYăTRỊNHăCHỤPăXăQUANGăS ăHịAăPHỌ̉IăT ăTHểăĐỈNHă PHỌ̉IăU ̃N
I.ăĐ IăC NG
Chụp X quang ph i t thế đ nh ph i ỡn là m t trong những k thu t chụp cơ b n nhăm phát hi n những t n th ơng vùng đ nh ph i Do tách đ ợc hình nh x ơng đòn và cung tr c x ơng s n 1 không ch ng lên vùng đ nh
ph i
II.ăCH ăĐ NHă
- Cần kh o sát rõ hơn những t n th ơng vùng đ nh ph i và thùy giữa
- Theo yêu cầu chuyên môn c a bác sĩ điều trị
III.ăăCH NGăCH ăĐ NH
- Tháo b vòng c , că ̣p tóc nếu có
- C i b áo n a trên ng i Búi tóc lên cao đầu nếu tóc dài
4.ăăPhiêuăxétănghi m
Có phiếu ch định chụp X quang ph i đ nh ỡn
V.ăCÁCăB CăTI NăHẨNH
- Nh n giấy chụp X-quang Xác định và đ i chiếu b ph n cần chụp v i chẩn
đoán lâm sàng
- M i b nh nhân vào phòng chụp ậ Gi i thích qui trình chụp
- Điều ch nh giá chụp, bóng cách giá chụp 1,5m
Trang 20- Dán chữ (F) vào tấm c m biến k thu t s t ơng ng v i bên ph i b nh nhân
- Đánh họ tên, tu i, gi i tính b nh nhân vào máy, chọn ch ơng trình trên máy
t ơng ng v i b ph n cần chụp
- Điều ch nh yếu t k thu t (64kv, 8mAs phù hợp v i b nh nhân)
- Yêu cầu b nh nhân hít vào và nín th
- Đóng c a phòng chụp r i phát tia
- Chụp xong h ng d n b nh nhân ra phòng ch lấy kết qu
- Điều ch nh đ t ơng ph n, Kiểm tra sự cân đ i các hình nh trên phim
- In phim
- Đ i chiếu v i các tiêu chuẩn phim đ t yêu cầu
VI.ăNH NăĐ NHăK TăQU
- Thấy đ ợc đ nh ph i năm d i các x ơng đòn X ơng b vai năm ngoài hai
tr ng ph i
- Cân x ng: đầu trong c a hai x ơng đòn đ i x ng nhau qua đ ng giữa (đ ng liên gai sau các đ t s ng)
- Bác s đọc t n th ơng, mô t trên máy tính kết n i n i b và in kết qu
- Có thể t vấn chuyên môn cho ng i b nh và ng i nhà b nh nhân nếu có yêu cầu
VII.ăTAIăBI NăVẨăX ăTRệ
- K thu t này không có tai biến
Trang 21QUYăTRỊNHăK ăTHU TăCHỤPăXăQUANGăS ăHịAăỌ̉ăBỤNGă KHỌNGăCHUỂ̉NăBI ̣
I.ăĐ IăC NGă
Hiê ̣n nay co rât nhiêu ph ơng phap chẩn đoan bê ̣nh ly ở vung ổ bụng nh : siêu âm, chu ̣p X quang ổ bu ̣ng, chu ̣p căt lơp vi tinh, chu ̣p đa ̣i trang, chụp da ̣ day co baryte… Trong đo co chu ̣p X quang ổ bu ̣ng không chuẩn bi ̣ để khảo sat cac bê ̣nh ly: tăc ruô ̣t, khố t ̣ do trong khoang phuc ma ̣c, thủng ta ̣ng rỗng, khôi trong ổ bu ̣ng, vôi hoa trong ổ bu ̣ng, di ̣ vâ ̣t cản quang trong ổ bụng…
II.ăCH ăĐ NHă
- Chấn th ơng bụng,khảo sat bê ̣nh ly ở bụng
- Theo yêu cầu chuyên môn c a bác sĩ điều trị
III.ăCH NGăCH ăĐ NH
- Máy chụp X quang chuyên dụng
- Phim, máy in phim, h th ng l u trữ
3.ăăNg iăb nh
Tháo b v t dụng kim lo i trên vùng bụng nếu có nh h ng đến k thu t
4.ăăPhiêuăxétănghi m
Có phiếu ch định chụp X quang
V.ăCÁCăB CăTI NăHẨNH
- Nh n giấy chụp X-quang Xác định và đ i chiếu b ph n cần chụp v i chẩn
đoán lâm sàng
- M i b nh nhân vào phòng chụp ậ Gi i thích qui trình chụp
- Điều ch nh giá chụp, bóng cách giá chụp 1m
Sau), 2 tay xuôi
- Điều ch nh tia trung tâm trên đ ng n i hai mào ch u 3cm
- Dán chữ (F) vào tấm c m biến k thu t s t ơng ng v i bên ph i b nh nhân
Trang 22- Đánh họ tên, tu i, gi i tính b nh nhân vào máy, chọn ch ơng trình trên máy
t ơng ng v i b ph n cần chụp
- Điều ch nh yếu t k thu t (68kv, 14mAs)
- Yêu cầu b nh nhân đ ng yên, nín th
- Đóng c a phòng chụp r i phát tia
- Chụp xong h ng d n b nh nhân ra phòng ch lấy kết qu
- Điều ch nh đ t ơng ph n, Kiểm tra sự cân đ i các hình nh trên phim
- In phim
- Đ i chiếu v i các tiêu chuẩn phim đ t yêu cầu
VI.ăNH NăĐ NHăK TăQU
- Thây đ ợc toan bô ̣ ổ bu ̣ng t bơ trên khơp mu đên vom hoanh
- Cân đôi : cô ̣t sông thăt l ng cân đôi ở đ ơng gi ̃a, x ơng s ơn, canh châ ̣u, khơp hang cân đôi ở ngoa ̣i vi
- Không di đô ̣ng : Bơ x ơng s ơn, cơ hoanh va bơ bong khố net
- Thây đ ợc phân mêm : thây rõ đ ơng bơ của cac ta ̣ng gan, thâ ̣n va bơ ngoai cơ thăt l ng
- Phim co ho ̣ tên bê ̣nh nhân, dâu F ậ T, ngay thang năm chu ̣p
- Bác s đọc t n th ơng, mô t trên máy tính kết n i n i b và in kết qu
- Có thể t vấn chuyên môn cho ng i b nh và ng i nhà b nh nhân nếu có yêu cầu
VII.ăTAIăBI NăVẨăX ăTRệ
- K thu t này không có tai biến
- M t s sai sót có thể ph i thực hi n l i k thu t nh : ng i b nh không giữ bất đ ng trong quá trình chụp phim, không b c l rõ nét hình nh bụng…
Trang 23QUYăTRỊNHăK ăTHU TăCH PăXăQUANGăS ăHịAăBẨNăTAYă
TH NGăậ NGHIÊNG
I.ăĐ IăC NGă
Cac kỹ thuâ ̣t chụp X quang th ơng quy hay con gọi la quy ơc, hâu nh kinh điển t hơn 100 năm nay đã đanh gia cac tổn th ơng x ơng một cach hiê ̣u quả
T gãy x ơng trong chân th ơng cho đên cac bê ̣nh ly nhiễm trung, ky sinh trung, cac loa ̣i u x ơng lanh va ac tốnh, X quang x ơng đã co thể chẩn đoan
đ ợc nhiêu tr ơng hợp Do đo chố̉ đi ̣nh một X quang x ơng khơp la một l ̣a cho ̣n hang đâu Trong đo co X quang bàn tay để khảo sat cac bê ̣nh ly ở bàn tay:
viêm khơp, thoai hoa, chân th ơng…
I I.ăCH ăĐ NHă
- Chấn th ơng bàn tay ,khảo sat bê ̣nh ly ở bàn tay
- Theo yêu cầu chuyên môn c a bác sĩ điều trị
III.ăCH NGăCH ăĐ NH
- Máy chụp X quang chuyên dụng
- Phim, máy in phim, h th ng l u trữ
V.ăCÁCăB CăTI NăHẨNH
- Nh n giấy chụp X-quang Xác định và đ i chiếu b ph n cần chụp v i chẩn
đoán lâm sàng
- M i b nh nhân vào phòng chụp ậ Gi i thích qui trình chụp
- Điều ch nh giá chụp, bóng cách giá chụp 1m
- H ng d n b nh nhân ng i ghế c nh bàn X Quang, bàn tay và c tay úp sấp
X ơng bàn V sát phim t thế nghiêng
Trang 24- Điều ch nh tia trung tâm vào giữa đ ng n i m m trâm quay, m m trâm trụ
- Dán chữ (F) (T) vào tấm c m biến s hóa t ơng ng v i tay c a b nh nhân
- Đánh họ tên, tu i, gi i tính b nh nhân vào máy, chọn ch ơng trình trên máy
t ơng ng v i b ph n cần chụp
- Điều ch nh yếu t k thu t (43 - 45kv, 1,2mAs)
- Yêu cầu b nh nhân giữ yên
- Đóng c a phòng chụp r i phát tia
- Chụp xong h ng d n b nh nhân ra phòng ch lấy kết qu
- Điều ch nh đ t ơng ph n, Kiểm tra sự cân đ i các hình nh trên phim
- In phim
- Đ i chiếu v i các tiêu chuẩn phim đ t yêu cầu
VI.ăNH NăĐ NHăK TăQU
- Bàn tay bên cân chu ̣p vao gi ̃a phim t thế thẳng, nghiêng
- Chât l ợng tia : đô ̣ net, đô ̣ t ơng phản rõ rang, tia v a thì thây rõ vân x ơng,
be x ơng, thây đ ợc bong phân mêm; tia non thì phim mơ, nhiêu bong phân mêm ; tia gia thì phim đen, ít bong phân mêm
- Film co ho ̣ tên b nh nhân, dâu ph i - trái, ngay thang năm chu ̣p
- Bác s đọc t n th ơng, mô t trên máy tính kết n i n i b và in kết qu
- Có thể t vấn chuyên môn cho ng i b nh và ng i nhà b nh nhân nếu có yêu cầu
VII.ăTAIăBI NăVẨăX ăTRệ
- K thu t này không có tai biến
- M t s sai sót có thể ph i thực hi n l i k thu t nh : ng i b nh không giữ bất đ ng trong quá trình chụp phim, không b c l rõ nét hình nh bàn tay…
Trang 25QUYăTRỊNHăK ăTHU TăCH PăXăQUANGăS ăHịAăKH Pă
C ăTAYăTH NG- NGHIÊNG
I.ăĐ IăC NGă
Cac kỹ thuâ ̣t chụp X quang th ơng quy hay con gọi la quy ơc, hâu nh kinh điển t hơn 100 năm nay đã đanh gia cac tổn th ơng x ơng một cach hiê ̣u quả
T gãy x ơng trong chân th ơng cho đên cac bê ̣nh ly nhiễm trung, ky sinh trung, cac loa ̣i u x ơng lanh va ac tốnh, X quang x ơng đã co thể chẩn đoan
đ ợc nhiêu tr ơng hợp Do đo chố̉ đi ̣nh một X quang x ơng khơp la một l ̣a cho ̣n hang đâu Trong đo co X quang kh p c tay để khảo sat cac bê ̣nh ly ở c
tay: viêm khơp, thoai hoa, chân th ơng…
II.ăCH ăĐ NHă
- Chấn th ơng c tay ,khảo sat bê ̣nh ly ở c tay
- Theo yêu cầu chuyên môn c a bác sĩ điều trị
III.CH NGăCH ăĐ NH
- Máy chụp X quang chuyên dụng
- Phim, máy in phim, h th ng l u trữ
V.ăCÁCăB CăTI NăHẨNH
- Nh n giấy chụp X-quang Xác định và đ i chiếu b ph n cần chụp v i chẩn
đoán lâm sàng
- M i b nh nhân vào phòng chụp ậ Gi i thích qui trình chụp
- Điều ch nh giá chụp, bóng cách giá chụp 1m
- H ng d n b nh nhân ng i ghế c nh bàn X Quang, bàn tay và c tay úp sấp
X ơng bàn V sát phim t thế nghiêng
Trang 26- Điều ch nh tia trung tâm vào giữa đ ng n i m m châm quay, m m châm trụ
- Dán chữ (F) (T) vào tấm c m biến s hóa t ơng ng v i tay c a b nh nhân
- Đánh họ tên, tu i, gi i tính b nh nhân vào máy, chọn ch ơng trình trên máy
t ơng ng v i b ph n cần chụp
- Điều ch nh yếu t k thu t (43 - 45kv, 1,2mAs)
- Yêu cầu b nh nhân giữ yên
- Đóng c a phòng chụp r i phát tia
- Chụp xong h ng d n b nh nhân ra phòng ch lấy kết qu
- Điều ch nh đ t ơng ph n, Kiểm tra sự cân đ i các hình nh trên phim
- In phim
- Đ i chiếu v i các tiêu chuẩn phim đ t yêu cầu
VI.ăNH NăĐ NHăK TăQU
- Kh p c tay bên cân chu ̣p vao gi ̃a phim t thế thẳng, nghiêng
- Chât l ợng tia : đô ̣ net, đô ̣ t ơng phản rõ rang, tia v a thì thây rõ vân x ơng,
be x ơng, thây đ ợc bong phân mêm; tia non thì phim mơ, nhiêu bong phân mêm ; tia gia thì phim đen, ít bong phân mêm
- Film co ho ̣ tên b nh nhân, dâu (F) (T) , ngay thang năm chu ̣p
- Bác s đọc t n th ơng, mô t trên máy tính kết n i n i b và in kết qu
- Có thể t vấn chuyên môn cho ng i b nh và ng i nhà b nh nhân nếu có yêu cầu
VII.ăTAIăBI NăVẨăX ăTRệ
- K thu t này không có tai biến
- M t s sai sót có thể ph i thực hi n l i k thu t nh : ng i b nh không giữ bất đ ng trong quá trình chụp phim, không b c l rõ nét hình nh c tay…
Trang 27QUY TRÌNH K ăTHU TăCH PăXăQUANGăS ăHịAăC NGă TAYăTH NG- NGHIÊNG
I.ăĐ IăC NGă
Cac kỹ thuâ ̣t chụp X quang th ơng quy hay con gọi la quy ơc, hâu nh kinh điển t hơn 100 năm nay đã đanh gia cac tổn th ơng x ơng một cach hiê ̣u quả T gãy x ơng trong chân th ơng cho đên cac bê ̣nh ly nhiễm trung, ky sinh trung, cac loa ̣i u x ơng lanh va ac tốnh, X quang x ơng đã co thể chẩn đoan
đ ợc nhiêu tr ơng hợp Do đo chố̉ đi ̣nh một X quang x ơng la một l ̣a chọn hang đâu.Trong đo co X quang cẳng tay để đanh gia tổn th ơng x ơng va cac
bê ̣nh ly ở cẳng tay: gãy x ơng, trâ ̣t khơp, viêm x ơng, u x ơng, lao x ơng, K ơng, nang x ơng, can x ơng sau gẫy
x-II.ăCH ăĐ NHă
- Chấn th ơng cẳng tay ,khảo sat bê ̣nh ly ở cẳng tay
- Theo yêu cầu chuyên môn c a bác sĩ điều trị
III.CH NGăCH ăĐ NH
- Máy chụp X quang chuyên dụng
- Phim, máy in phim, h th ng l u trữ
V.ăCÁCăB CăTI NăHẨNH
- Nh n giấy chụp X-quang Xác định và đ i chiếu b ph n cần chụp v i chẩn
đoán lâm sàng
- M i b nh nhân vào phòng chụp ậ Gi i thích qui trình chụp
- Điều ch nh giá chụp, bóng cách giá chụp 1m
Trang 28- H ng d n b nh nhân ng i ghế c nh bàn X Quang, khu u tay cần chụp du i thẳng, lòng bàn tay ng a, mặt sau cẳng tay sát phim T thế nghiêng khu u tay
g p b ngoài cẳng tay (x trụ) sát phim
- Điều ch nh tia trung tâm vào giữa cẳng tay
- Dán chữ (F) (T) vào tấm c m biến s hóa t ơng ng v i tay c a b nh nhân
- Đánh họ tên, tu i, gi i tính b nh nhân vào máy, chọn ch ơng trình trên máy
t ơng ng v i b ph n cần chụp
- Điều ch nh yếu t k thu t (48kv, 1,2mAs)
- Yêu cầu b nh nhân giữ yên
- Đóng c a phòng chụp r i phát tia
- Chụp xong h ng d n b nh nhân ra phòng ch lấy kết qu
- Điều ch nh đ t ơng ph n, Kiểm tra sự cân đ i các hình nh trên phim
- In phim
- Đ i chiếu v i các tiêu chuẩn phim đ t yêu cầu
VI.ăNH NăĐ NHăK TăQU
- Kích cỡ: Lây trên 1 khơp va d ơi một khơp, ốt nhât la một khơp gân nơi tổn
th ơng Lây đ ợc toan bô ̣ hai x ơng cẳng tay ở t thê thẳng, nghiêng
- Chât l ợng tia : đô ̣ net, đô ̣ t ơng phản rõ rang, tia v a thì thây rõ vân x ơng,
be x ơng, thây đ ợc bong phân mêm; tia non thì phim mơ, nhiêu bong phân mêm ; tia gia thì phim đen, ít bong phân mêm
- Film co ho ̣ tên b nh nhân, dâu (F) (T) , ngay thang năm chu ̣p
- Bác s đọc t n th ơng, mô t trên máy tính kết n i n i b và in kết qu
- Có thể t vấn chuyên môn cho ng i b nh và ng i nhà b nh nhân nếu có yêu cầu
VII.ăTAIăBI NăVẨăX ăTRệ
- K thu t này không có tai biến
- M t s sai sót có thể ph i thực hi n l i k thu t nh : ng i b nh không giữ bất đ ng trong quá trình chụp phim, không b c l rõ nét hình nh cẳng tay…
Trang 29QUYăTRỊNHăK ăTHU TăCH PăXăQUANGăS ăHịAăKH Pă KHUỶUăTH NG- NGHIÊNG
I.ăĐ IăC NGă
Cac kỹ thuâ ̣t chụp X quang th ơng quy hay con gọi la quy ơc, hâu nh kinh điển t hơn 100 năm nay đã đanh gia cac tổn th ơng x ơng một cach hiê ̣u quả T gãy x ơng trong chân th ơng cho đên cac bê ̣nh ly nhiễm trung, ky sinh trung, cac loa ̣i u x ơng lanh va ac tốnh, X quang x ơng đã co thể chẩn đoan
đ ợc nhiêu tr ơng hợp Do đo chố̉ đi ̣nh một X quang x ơng khơp la một l ̣a cho ̣n hang đâu Trong đo co X quang khơp khuỷu để khảo sat cac bê ̣nh ly ở
khuỷu : viêm khơp, thoai hoa, chân th ơng…
II.ăCH ăĐ NHă
- Chấn th ơng kh p khu u ,khảo sat bê ̣nh ly ở kh p khu u
- Theo yêu cầu chuyên môn c a bác sĩ điều trị
III.CH NGăCH ăĐ NH
- Máy chụp X quang chuyên dụng
- Phim, máy in phim, h th ng l u trữ
V.ăCÁCăB CăTI NăHẨNH
- Nh n giấy chụp X-quang Xác định và đ i chiếu b ph n cần chụp v i chẩn
đoán lâm sàng
- M i b nh nhân vào phòng chụp ậ Gi i thích qui trình chụp
- Điều ch nh giá chụp, bóng cách giá chụp 1m
Trang 30- H ng d n b nh nhân nằm ng a trên bàn chụp hoặc ng i ghế, khu u cần chụp
du i thẳng mặt sau khu u sát phim T thế nghiêng, gấp khu u 450 l i cầu trong
x ơng cánh tay sát phim
- Điều ch nh tia trung tâm vào d i nếp khu u 1cm
- Dán chữ (F) (T) vào tấm c m biến s hóa t ơng ng v i tay c a b nh nhân
- Đánh họ tên, tu i, gi i tính b nh nhân vào máy, chọn ch ơng trình trên máy
t ơng ng v i b ph n cần chụp
- Điều ch nh yếu t k thu t (48kv, 1,4mAs)
- Yêu cầu b nh nhân giữ yên
- Đóng c a phòng chụp r i phát tia
- Chụp xong h ng d n b nh nhân ra phòng ch lấy kết qu
- Điều ch nh đ t ơng ph n, Kiểm tra sự cân đ i các hình nh trên phim
- In phim
- Đ i chiếu v i các tiêu chuẩn phim đ t yêu cầu
VI.NH NăĐ NHăK TăQU
- Khe khơp khuỷu tay bên cân chụp vao gi ̃a phim
- Hốnh chiêu của khuỷu tay trên mă ̣t phẳng tran ở tra ̣ng thai duỗi va ng ̉ a, nghiêng
- Chât l ợng tia: đô ̣ net, đô ̣ t ơng phản rõ rang, tia v a thì thây rõ vân x ơng, be
x ơng, thây đ ợc bong phân mêm; tia non thì phim mơ, nhiêu bong phân mêm ; tia gia thì phim đen, ít bong phân mêm
- Film co ho ̣ tên b nh nhân, dâu (F) (T) , ngay thang năm chu ̣p
- Bác s đọc t n th ơng, mô t trên máy tính kết n i n i b và in kết qu
- Có thể t vấn chuyên môn cho ng i b nh và ng i nhà b nh nhân nếu có yêu cầu
VII.ăTAIăBI NăVẨăX ăTRệ
- K thu t này không có tai biến
- M t s sai sót có thể ph i thực hi n l i k thu t nh : ng i b nh không giữ bất đ ng trong quá trình chụp phim, không b c l rõ nét hình nh kh p khu u…
Trang 31QUYăTRỊNHăK ăTHU TăCH PăXăQUANGăS ăHịAăCÁNHă
I.ăĐ IăC NGă
Cac kỹ thuâ ̣t chụp X quang th ơng quy hay con gọi la quy ơc, hâu nh kinh điển t hơn 100 năm nay đã đanh gia cac tổn th ơng x ơng một cach hiê ̣u quả T gãy x ơng trong chân th ơng cho đên cac bê ̣nh ly nhiễm trung, ky sinh trung, cac loa ̣i u x ơng lanh va ac tốnh, X quang x ơng đã co thể chẩn đoan
đ ợc nhiêu tr ơng hợp Do đo chố̉ đi ̣nh một X quang x ơng la một l ̣a chọn hang đâu.Trong đo co X quang canh tay để đanh gia tổn th ơng x ơng va cac
bê ̣nh ly ở canh tay: gãy x ơng, trâ ̣t khơp, viêm x ơng, u x ơng, lao x ơng, K
x-ơng, nang x x-ơng, cal x ơng sau gẫy
II.ăCH ăĐ NHă
- Chấn th ơng cánh tay ,khảo sat bê ̣nh ly ở cánh tay
- Theo yêu cầu chuyên môn c a bác sĩ điều trị
III.CH NGăCH ăĐ NH
- Máy chụp X quang chuyên dụng
- Phim, máy in phim, h th ng l u trữ
V.ăCÁCăB CăTI NăHẨNH
- Nh n giấy chụp X-quang Xác định và đ i chiếu b ph n cần chụp v i chẩn
đoán lâm sàng
- M i b nh nhân vào phòng chụp ậ Gi i thích qui trình chụp
- Điều ch nh giá chụp, bóng cách giá chụp 1m
Trang 32- H ng d n b nh nhân nằm ng a trên bàn chụp hoặc ng i trên ghế, tay cần chụp du i thẳng, mặt sau cánh tay sát phim, lòng bàn tay ng a, khu u tay du i thẳng T thế nghiêng khu u tay g p trên bụng
- Điều ch nh tia trung tâm vào giữa x ơng cánh tay
- Dán chữ (F) (T) vào tấm c m biến s hóa t ơng ng v i tay c a b nh nhân
- Đánh họ tên, tu i, gi i tính b nh nhân vào máy, chọn ch ơng trình trên máy
t ơng ng v i b ph n cần chụp
- Điều ch nh yếu t k thu t (50kv, 1,6mAs)
- Yêu cầu b nh nhân giữ yên
- Đóng c a phòng chụp r i phát tia
- Chụp xong h ng d n b nh nhân ra phòng ch lấy kết qu
- Điều ch nh đ t ơng ph n, Kiểm tra sự cân đ i các hình nh trên phim
- In phim
- Đ i chiếu v i các tiêu chuẩn phim đ t yêu cầu
VI.ăNH NăĐ NHăK TăQU
- Kích cỡ : Lây đ ợc toan bộ x ơng canh tay vao gi ̃a phim ở t thê thẳng- nghiêng Lây đ ợc cả hai khơp hoă ̣c ốt nhât một khơp gân nơi tổn th ơng
- Chât l ợng tia : đô ̣ net, đô ̣ t ơng phản rõ rang, tia v a thì thây rõ vân x ơng,
be x ơng, thây đ ợc bong phân mêm; tia non thì phim mơ, nhiêu bong phân mêm ; tia gia thì phim đen, ít bong phân mêm
- Film co ho ̣ tên b nh nhân, dâu (F) (T) , ngay thang năm chu ̣p
- Bác s đọc t n th ơng, mô t trên máy tính kết n i n i b và in kết qu
- Có thể t vấn chuyên môn cho ng i b nh và ng i nhà b nh nhân nếu có yêu cầu
VII.ăTAIăBI NăVẨăX ăTRệ
- K thu t này không có tai biến
- M t s sai sót có thể ph i thực hi n l i k thu t nh : ng i b nh không giữ bất đ ng trong quá trình chụp phim, không b c l rõ nét hình nh cánh tay…
Trang 33QUYăTRỊNHăK ăTHU TăCH PăXăQUANGăS ăHịAăKH Pă VAIăTH NG
I.ăĐ IăC NGă
Cac kỹ thuâ ̣t chụp X quang th ơng quy hay con gọi la quy ơc, hâu nh kinh điển t hơn 100 năm nay đã đanh gia cac tổn th ơng x ơng một cach hiê ̣u quả T gãy x ơng trong chân th ơng cho đên cac bê ̣nh ly nhiễm trung, ky sinh trung, cac loa ̣i u x ơng lanh va ac tốnh, X quang x ơng đã co thể chẩn đoan
đ ợc nhiêu tr ơng hợp Do đo chố̉ đi ̣nh một X quang x ơng la một l ̣a chọn hang đâu.Trong đo co X quang cẳng tay để đanh gia tổn th ơng x ơng va cac
bê ̣nh ly vùng b vai cần kh o sát
II.ăCH ăĐ NH
- Chấn th ơng x ơng kh p vai- đòn ,khảo sat bê ̣nh ly ở x ơng kh p vai
- Theo yêu cầu chuyên môn c a bác sĩ điều trị
III.CH NGăCH ăĐ NH
- Máy chụp X quang chuyên dụng
- Phim, máy in phim, h th ng l u trữ
V.ăCÁCăB CăTI NăHẨNHă
- Nh n giấy chụp X-quang Xác định và đ i chiếu b ph n cần chụp v i chẩn
đoán lâm sàng
- M i b nh nhân vào phòng chụp ậ Gi i thích qui trình chụp
- Điều ch nh bàn chụp, bóng cách phim 1m
Trang 34- H ng d n b nh nhân nằm ng a trên bàn chụp hình v i vai cần chụp tiếp xúc
v i phim, điều ch nh b nh nhân sao cho m m cùng vai nằm d i b trên c a phim 5 cm
- Điều ch nh tia trung tâm: ng m đầu đèn sao cho tia trung tâm đi xuyên điểm giữa c a đ ng thẳng n i liền đ nh vai và đầu d i c a nếp gấp tr c nách Tia trung tâm sẽ thẳng góc v i mặt phim
- Dán chữ (F) (T) vào tấm c m biến s hóa t ơng ng v i tay c a b nh nhân
- Đánh họ tên, tu i, gi i tính b nh nhân vào máy, chọn ch ơng trình trên máy
t ơng ng v i b ph n cần chụp
- Điều ch nh yếu t k thu t (65kv, 40mAs)
- Yêu cầu b nh nhân giữ yên
- Đóng c a phòng chụp r i phát tia
- Chụp xong h ng d n b nh nhân ra phòng ch lấy kết qu
- Điều ch nh đ t ơng ph n, Kiểm tra sự cân đ i các hình nh trên phim
- In phim
- Đ i chiếu v i các tiêu chuẩn phim đ t yêu cầu
VI N H NăĐ NHăK TăQU
- Tiêu chuẩn phim : Thấy rõ ch m x ơng cánh tay và kh p vai trên phim
Thấy rõ đ ng b kh p
Thấy rõ kho ng sáng phía d i m m cùng vai
- Chât l ợng tia : đô ̣ net, đô ̣ t ơng phản rõ rang, tia v a thì thây rõ vân x ơng,
be x ơng, thây đ ợc bong phân mêm; tia non thì phim mơ, nhiêu bong phân mêm ; tia gia thì phim đen, ít bong phân mêm
- Film co ho ̣ tên b nh nhân, dâu (F) (T) , ngay thang năm chu ̣p
- Bác s đọc t n th ơng, mô t trên máy tính kết n i n i b và in kết qu
- Có thể t vấn chuyên môn cho ng i b nh và ng i nhà b nh nhân nếu có yêu cầu
VII.ăTAIăBI NăVẨăX ăTRệ
- K thu t này không có tai biến
- M t s sai sót có thể ph i thực hi n l i k thu t nh : ng i b nh không giữ bất đ ng trong quá trình chụp phim, không b c l rõ nét hình nh x ơng đòn.…
Trang 35QUYăTRỊNHăK ăTHU TăCH PăXăQUANGăS ăHịAăX NGă ĐọNăTH NG
I.ăĐ IăC NGă
Cac kỹ thuâ ̣t chụp X quang th ơng quy hay con gọi la quy ơc, hâu nh kinh điển t hơn 100 năm nay đã đanh gia cac tổn th ơng x ơng một cach hiê ̣u quả T gãy x ơng trong chân th ơng cho đên cac bê ̣nh ly nhiễm trung, ky sinh trung, cac loa ̣i u x ơng lanh va ac tốnh, X quang x ơng đã co thể chẩn đoan
đ ợc nhiêu tr ơng hợp Do đo chố̉ đi ̣nh một X quang x ơng la một l ̣a chọn hang đâu.Trong đo co X quang x ơng đòn để đanh gia tổn th ơng x ơng va cac
bê ̣nh ly ở x ơng đòn
II.ăCH ăĐ NHă
- Chấn th ơng x ơng đòn ,khảo sat bê ̣nh ly ở x ơng đòn
- Theo yêu cầu chuyên môn c a bác sĩ điều trị
III.ăCH NGăCH ăĐ NH
- Máy chụp X quang chuyên dụng
- Phim, máy in phim, h th ng l u trữ
V.ăCÁCăB CăTI NăHẨNH
- Nh n giấy chụp X-quang Xác định và đ i chiếu b ph n cần chụp v i chẩn
Trang 36- Điều ch nh tia trung tâm: thẳng góc v i phim chiếu vào giữa ch cong nhất c a
x ơng đòn ,phần này cong l i về phía tr c
- Dán chữ (F) (T) vào tấm c m biến s hóa t ơng ng v i tay c a b nh nhân
- Đánh họ tên, tu i, gi i tính b nh nhân vào máy, chọn ch ơng trình trên máy
t ơng ng v i b ph n cần chụp
- Điều ch nh yếu t k thu t (65kv, 40mAs)
- Yêu cầu b nh nhân giữ yên
- Đóng c a phòng chụp r i phát tia
- Chụp xong h ng d n b nh nhân ra phòng ch lấy kết qu
- Điều ch nh đ t ơng ph n, Kiểm tra sự cân đ i các hình nh trên phim
- In phim
- Đ i chiếu v i các tiêu chuẩn phim đ t yêu cầu
VI.ăNH NăĐ NHăK TăQU
- Kích cỡ : Lây đ ợc kh p c đòn và kh p cùng đòn
- Chât l ợng tia : đô ̣ net, đô ̣ t ơng phản rõ rang, tia v a thì thây rõ vân x ơng,
be x ơng, thây đ ợc bong phân mêm; tia non thì phim mơ, nhiêu bong phân mêm ; tia gia thì phim đen, ít bong phân mêm
- Film co ho ̣ tên b nh nhân, dâu (F) (T) , ngay thang năm chu ̣p
- Bác s đọc t n th ơng, mô t trên máy tính kết n i n i b và in kết qu
- Có thể t vấn chuyên môn cho ng i b nh và ng i nhà b nh nhân nếu có yêu cầu
VII.ăTAIăBI NăVẨăX ăTRệ
- K thu t này không có tai biến
- M t s sai sót có thể ph i thực hi n l i k thu t nh : ng i b nh không giữ bất đ ng trong quá trình chụp phim, không b c l rõ nét hình nh x ơng đòn.…
Trang 37QUYăTRỊNHăK ăTHU TăCH PăXăQUANGăS ăHịAăX NGă
B ăVAIăNGHIểNG
I.ăĐ IăC NGă
Cac kỹ thuâ ̣t chụp X quang th ơng quy hay con gọi la quy ơc, hâu nh kinh điển t hơn 100 năm nay đã đanh gia cac tổn th ơng x ơng một cach hiê ̣u quả T gãy x ơng trong chân th ơng cho đên cac bê ̣nh ly nhiễm trung, ky sinh trung, cac loa ̣i u x ơng lanh va ac tốnh, X quang x ơng đã co thể chẩn đoan
đ ợc nhiêu tr ơng hợp Do đo chố̉ đi ̣nh một X quang x ơng la một l ̣a chọn hang đâu.Trong đo co X quang x ơng b vai để đanh gia tổn th ơng x ơng va cac bê ̣nh ly vùng vai cần kh o sát
II.ăCH ăĐ NHă
- Chấn th ơng x ơng đòn ,khảo sat bê ̣nh ly ở x ơng b vai
- Theo yêu cầu chuyên môn c a bác sĩ điều trị
III.ăCH NGăCH ăĐ NH
- Máy chụp X quang chuyên dụng
- Phim, máy in phim, h th ng l u trữ
V.ăCÁCăB CăTI NăHẨNH
- Nh n giấy chụp X-quang Xác định và đ i chiếu b ph n cần chụp v i chẩn
đoán lâm sàng
- M i b nh nhân vào phòng chụp ậ Gi i thích qui trình chụp
- Điều ch nh giá chụp, bóng cách phim 1m
phía cần chụp áp vào ngực hết s c, bàn tay đặt trên x ơng b vai bên kia
Trang 38- Điều ch nh tia trung tâm đi xuyên qua giữa nách đến kh p cùng đòn vai, tia trung tâm thẳng góc v i mặt phim
- Dán chữ (F) (T) vào tấm c m biến s hóa t ơng ng v i tay c a b nh nhân
- Đánh họ tên, tu i, gi i tính b nh nhân vào máy, chọn ch ơng trình trên máy
t ơng ng v i b ph n cần chụp
- Điều ch nh yếu t k thu t (65kv, 40mAs)
- Yêu cầu b nh nhân giữ yên
- Đóng c a phòng chụp r i phát tia
- Chụp xong h ng d n b nh nhân ra phòng ch lấy kết qu
- Điều ch nh đ t ơng ph n, Kiểm tra sự cân đ i các hình nh trên phim
- In phim
- Đ i chiếu v i các tiêu chuẩn phim đ t yêu cầu
VI.ăNH NăĐ NHăK TăQU
- Tiêu chuẩn phim : thấy rõ ch m x ơng cánh tay và kh p vai trên phim
- Chât l ợng tia : đô ̣ net, đô ̣ t ơng phản rõ rang, tia v a thì thây rõ vân x ơng,
be x ơng, thây đ ợc bong phân mêm; tia non thì phim mơ, nhiêu bong phân mêm; tia gia thì phim đen, ít bong phân mêm
- Film co ho ̣ tên b nh nhân, dâu (F) (T) , ngay thang năm chu ̣p
- Bác s đọc t n th ơng, mô t trên máy tính kết n i n i b và in kết qu
- Có thể t vấn chuyên môn cho ng i b nh và ng i nhà b nh nhân nếu có yêu cầu
VII.ăTAIăBI NăVẨăX ăTRệ
- K thu t này không có tai biến
- M t s sai sót có thể ph i thực hi n l i k thu t nh : ng i b nh không giữ bất đ ng trong quá trình chụp phim, không b c l rõ nét hình nh x ơng đòn.…
Trang 39QUYăTRỊNHăK ăTHU TăCH PăXăQUANGăS ăHịAăX NGă
KH Pă CăĐọN
I.ăĐ IăC NGă
Cac kỹ thuâ ̣t chụp X quang th ơng quy hay con gọi la quy ơc, hâu nh kinh điển t hơn 100 năm nay đã đanh gia cac tổn th ơng x ơng một cach hiê ̣u quả T gãy x ơng trong chân th ơng cho đên cac bê ̣nh ly nhiễm trung, ky sinh trung, cac loa ̣i u x ơng lanh va ac tốnh, X quang x ơng đã co thể chẩn đoan
đ ợc nhiêu tr ơng hợp Do đo chố̉ đi ̣nh một X quang x ơng la một l ̣a chọn hang đâu.Trong đo co X quang kh p c đòn để đanh gia tổn th ơng x ơng va
cac bê ̣nh ly ở kh p c đòn
II.ăCH ăĐ NHă
- Chấn th ơng kh p c đòn , khảo sat bê ̣nh ly ở kh p c đòn
- Theo yêu cầu chuyên môn c a bác sĩ điều trị
III.ăCH NGăCH ăĐ NH
- Máy chụp X quang chuyên dụng
- Phim, máy in phim, h th ng l u trữ
V.ăCÁCăB CăTI NăHẨNH
- Nh n giấy chụp X-quang Xác định và đ i chiếu b ph n cần chụp v i chẩn
đoán lâm sàng
- M i b nh nhân vào phòng chụp ậ Gi i thích qui trình chụp
- Điều ch nh bàn chụp, bóng cách phim 1m
- H ng d n b nh nhân nằm sấp chếch trên bàn X Quang Lót đ m vào vai đ i
di n không đ ợc lấn quá vào trong x ơng đòn kê để, l ng t o m t góc v i mặt
Trang 40bàn 450 Tay bên chụp du i thẳng theo cơ thể, tay bên đ i di n giơ lên đầu hoặc
ch ng t ơng ng v i phim
- Điều ch nh tia trung tâm: Bóng chiếu thẳng góc t trên xu ng vuông góc v i phim, tia trung tâm khu trú ngang D4 , cách gai s ng D4 sang bên đ i di n 8-10
cm, chiếu qua kh p c đòn bên cần chụp vào giữa phim
- Dán chữ (F) (T) vào tấm c m biến s hóa t ơng ng v i tay c a b nh nhân
- Đánh họ tên, tu i, gi i tính b nh nhân vào máy, chọn ch ơng trình trên máy
t ơng ng v i b ph n cần chụp
- Điều ch nh yếu t k thu t (65kv, 40mAs)
- Yêu cầu b nh nhân giữ yên
- Đóng c a phòng chụp r i phát tia
- Chụp xong h ng d n b nh nhân ra phòng ch lấy kết qu
- Điều ch nh đ t ơng ph n, Kiểm tra sự cân đ i các hình nh trên phim
- In phim
- Đ i chiếu v i các tiêu chuẩn phim đ t yêu cầu
VI.ăNH NăĐ NHăK TăQU
- Tiêu chuẩn phim : Kh p c đòn vào giữa phim, không bị che lấp b i c t s ng, trung thất , x ơng s n
- Chât l ợng tia : đô ̣ net, đô ̣ t ơng phản rõ rang, tia v a thì thây rõ vân x ơng,
be x ơng, thây đ ng bong phân mêm; tia non thì phim mơ, nhiêu bong phân mêm ; tia gia thì phim đen, ít bong phân mêm
- Film co ho ̣ tên b nh nhân, dâu F-T, ngay thang năm chu ̣p
- Bác s đọc t n th ơng, mô t trên máy tính kết n i n i b và in kết qu
- Có thể t vấn chuyên môn cho ng i b nh và ng i nhà b nh nhân nếu có yêu cầu
VII.ăTAIăBI NăVẨăX ăTRệ
- K thu t này không có tai biến
- M t s sai sót có thể ph i thực hi n l i k thu t nh : ng i b nh không giữ bất đ ng trong quá trình chụp phim, không b c l rõ nét hình nh kh p c đòn.…