November 1, 2014 5GIẢI PHẪU SIÊU ÂM GAN Gan là tạng lớn nhất trong cơ thể con người,nằm trong khoang màng bụng... November 1, 2014 7GIẢI PHẪU SIÊU ÂMPHÂN CHIA CÁC PHÂN THÙY GAN Gan được
Trang 111/1/2014 1
HÌNH ẢNH SIÊU ÂM CẤU TRÚC CƠ BẢN
CỦA MÔ ĐẶC BÌNH THƯỜNG
VÀ MỘT SỐ BỆNH LÝ CHÍNH
MÔ BÌNH THƯỜNG
Có hồi âm với những mật độ khác nhau:
– Echo mỏng < Tủy thận < Vỏ thận < Lách < Gan < Tụy < Xoang thận < Echo dầy.
Trang 211/1/2014 2
Khối đặc Khối dịch Khối viêm Khối hoại
tử
Đốm vôi hóa
Có bóng lưng
echo mỏng
Rõ trước sau, mờ 2 bên
Hình ảnh
SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN VÀI BỆNH LÝ CHÍNH
Trang 4November 1, 2014 4
SIEÂU AÂM CHẨN ĐOÁN
BỆNH LÝ GAN
Trang 5November 1, 2014 5
GIẢI PHẪU SIÊU ÂM
GAN
Gan là tạng lớn nhất trong cơ thể con
người,nằm trong khoang màng bụng
Trang 7November 1, 2014 7
GIẢI PHẪU SIÊU ÂMPHÂN CHIA CÁC PHÂN THÙY GAN
Gan được bao bọc bởi bao Glisson
Ở rốn gan,bao Glisson bọc lấy 3 thành
gan,ống mật),để từ đó phân nhánh
khắp gan
Bao Glisson biểu hiện là 1 đường echo dày trên Siêu âm
Trang 9November 1, 2014 9
GIẢI PHẪU SIÊU ÂM
GAN
Mặt trước gan có
rãnh của dây
chằng liềm
(falciform
ligament), rãnh
này chạy xuống
bờ dưới gan,nơi
mà dây chằng
tròn (ligamentum
teres) chạy từ
rốn lên và tiếp
tục đi vào nhu
mô gan đến tiếp
nối với nhánh (T)
của TM cửa.
Frank Netter Interactive Atlas of Clinical Anatomy 1998
Trang 11November 1, 2014 11
GIẢI PHẪU SIÊU ÂM
GAN
TM gan: gồm có 3 TM gan (P),(T) và
giữa.Ba TM gan đổ về TMCD
TM gan (T) và giữa thường hợp lưu
thành một thân chung trước khi đổ vào mặt trước TMCD
Trang 12November 1, 2014 12
GIẢI PHẪU SIÊU ÂM
GAN
Trang 13November 1, 2014 13
GIẢI PHẪU SIÊU ÂM
GAN
Tĩnh mạch MTTD
hợp dòng với TM
lách (TM lách nằm
ngang,chạy sau
thân và đuôi tụy) rồi
mới hợp dòng với
tĩnh mạch MMTT để
tạo thành TM cửa.
TM cửa chạy lên
trên và sang (P),tạo
Trang 15November 1, 2014 15
GIẢI PHẪU SIÊU ÂM
GAN
TM cửa (T) chạy hướng ra trước,lên trên và sang (T) trên một đoạn
ngang qua phía trước của thùy đuôi-đây chính là mốc giải phẫu để xác định thùy đuôi-sau đó mới phân ra 3 nhánh chính cho các hạ phân thùy II,III,IV.
Trang 17November 1, 2014 17
GIẢI PHẪU SIÊU ÂM
GAN
Gan nhận máu từ 2
nguồn TM cửa và động
mạch gan,trong đó
75% lưu lượng máu
đến từ TM cửa.
Do ưu thế trội của
dòng chảy khi hợp
dòng TMMTTT và TM
lách Gan (P) nhận
phần lớn máu đến từ
TMMTTT.
Frank Netter Interactive Atlas of Clinical Anatomy 1998
Trang 18November 1, 2014 18
GIẢI PHẪU SIÊU ÂM
PHÂN BIỆT GIỮA TM CỬA VÀ TM GAN
TM cửa có vách echo dày do thành phần collagen trong vách tạo nên.
TM cửa phân nhánh ngang và hội tụ về rốn gan.Trong khi TM gan phân nhánh dọc và hội tụ về TMCD.
Rumack CM Diagnostic Ultrasound 2nd ed 1998.
Trang 2011/1/2014 20
1 2
3 4
5 6 7
8
Trang 21–Gan (P):đo trên đường trung đòn
Được xem là gan to khi >15 cm
–Gan (T):đo trên đường dọc giữa
Được xem là gan to khi >10 cm
Trang 22November 1, 2014 22
GIẢI PHẪU SIÊU ÂM
KÍCH THƯỚC GAN
Trang 23November 1, 2014 23
GIẢI PHẪU SIÊU ÂM
KÍCH THƯỚC GAN
Trang 2411/1/2014 24
MỘT SỐ BỆNH LÝ GAN TRÊN SIÊU ÂM
C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005
Gan nhiễm mỡ
Trang 2511/1/2014 25
TỤ DỊCH Ở KHOANG MORISON
Trang 26November 1, 2014 26
NANG GAN
Trang 2711/1/2014 27
Áp-xe gan
Joseph K.T.Lee Lee computed body tomography with MRI correlation 1998.
Trang 2811/1/2014 28
Nấm Candida ở gan và lách
C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005
Trang 3111/1/2014 31
K GAN NGUYÊN PHÁT (HCC)
Trang 331 November 2014 33
Huyết khối TM cửa Doppler cho thấy có phổ động mạch U xâm lấn
TM cửa.
CT có chích thuốc cho thấy mạch máu tân sinh trong khối u xâm lấn.
Trang 3411/1/2014 34
K GAN ĐA Ổ TRÊN NỀN XƠ GAN
Trang 3511/1/2014 35
Ung thư ống tiêu hóa di căn gan
Trang 37November 1, 2014 37
SIEÂU AÂM CHẨN ĐOÁN
BỆNH LÝ HỆ MẬT
Trang 38Điều cần lưu ý là ta không được nói túi mật căng to
một cách chung chung,vì bình thường kích thước túi mật cho phép < 5 x 10 cm.Vách TM dày < 3mm.
Khi nhịn đói mà kích thước túi mật < 3 x 4,5cm thì phải nghĩ đến tình trạng co thắt trường diễn của Viêm túi mật mạn tính.
Matthias Hofer et al Ultrasound Teaching Manual.Thieme.1999.
Trang 39Ở cổ TM có một nếp gấp tạo thành túi Hartmann,khi sỏi bị kẹt vào đây dễ làm bít tắc TM.
Frank Netter Interactive Atlas of Clinical Anatomy 1998
Trang 40Ta còn dùng mặt cắt liên sườn (P) để
khảo sát TM
Trang 41November 1, 2014 41
MẶT CẮT SỐ III
Rumack CM Diagnostic Ultrasound 2nd ed 1998.
Trang 43November 1, 2014 43
GIẢI PHẪU SIÊU ÂM
ĐƯỜNG MẬT
Trang 44OMC sẽ tăng khẩu kính sau cắt bỏ túi mật.
Matthias Hofer et al Ultrasound Teaching Manual.Thieme.1999.
Trang 4511/1/2014 45
MỘT VÀI BỆNH LÝ HỆ MẬT TRÊN SIÊU ÂM
DÃN ĐƯỜNG MẬT
Trang 4611/1/2014 46
KHÍ TRONG ĐƯỜNG MẬT (PNEUMOBILIA) VÀ TÚI MẬT
C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005
Trang 4711/1/2014 47
Trang 4811/1/2014 48
Trang 4911/1/2014 49
SỎI TÚI MẬT + CẶN BÙN TÚI MẬT
C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005
Trang 5011/1/2014 50
Nhiều sỏi nhỏ lấp đầy TM
Trang 5111/1/2014 Frank J Rybicki, MD, PhD.The WES Sign (Radiology 2000;214:881-882.) 51
Sỏi to lấp đầy TM
Trang 52November 1, 2014 52
SIEÂU AÂM CHẨN ĐOÁN
BỆNH LÝ THẬN
Trang 53November 1, 2014 53
GIẢI PHẪU SIÊU ÂM
THẬN
Thận là cơ quan nằm sau phúc mạc
Trục dọc của hai thận gần như song
song với bờ trong của cơ thăn (psoas
muscle).Thận (P) nằm thấp hơn so với thận (T)
Thận có hình quả đậu với kích thước
< 12x6x4cm
Trang 55November 1, 2014 55
GIẢI PHẪU SIÊU ÂMCÁCH ĐO KÍCH THƯỚC THẬN
Trang 56November 1, 2014 56
GIẢI PHẪU SIÊU ÂMCÁCH ĐO KÍCH THƯỚC THẬN
Trang 57Tỷ lệ nhu mô / xoang thận (sinus):
– <30 tuổi: ≥ 1,6/1
– >60 tuổi: ≥ 1,1/1
Trang 58Phân tích các thành phần thận
Sự phân biệt tủy vỏ
Vỏ thận
Trang 60BƯỚU THẬN
Trang 63November 1, 2014 63
GIẢI PHẪU SIÊU ÂM
BÀNG QUANG
Bàng quang là 1 tạng rỗng chứa nước
tiểu có thể tích thay đổi tùy theo lúc mắc tiểu hay sau khi đi tiểu
Bình thường:
–Nam, V < 550ml
–Nữ, V < 750ml
Trang 64–Luùc maéc tieåu < 4mm.
–Sau khi ñi tieåu < 8mm
Matthias Hofer et al Ultrasound Teaching Manual.Thieme.1999.
Trang 65Bình thường không hoặc có rất ít nước
tiểu tồn lưu
Thể tích nước tiểu tồn lưu có ý nghĩa
bệnh lý khi > 60ml
Trang 67MỘT VÀI BỆNH LÝ HỆ NiỆU
TRÊN SIÊU ÂM
Trang 68Các nang kích thước thay đổi : thận đa nang
Trang 70Viêm đài bể thận khu trú
Trang 71ÁP-XE THẬN
Trang 72Thành tăng sinh mạch máu
Nang nhiễm trùng
Trang 73Chọc dò dưới siêu âm một sang thương giảm âm
Kim đặt tại vị trí đầu mũi tên, dẫn lưu ra dịch đục BK+
LAO THẬN
Trang 74Sỏi niệu là một vấn đề của
sức khỏe cộng đồng
-Sỏi niệu: 5% -10% dân số toàn cầu-Vị trí: đoạn nối bể thận- niệu quản: 90%
-Các yếu tố thuận lợi:
khí hậu (mất nước ), dinh dưỡng,
do dùng thuốc : triamtérène,
silicates, indinavir (điều trị SIDA)
-Tái phát : 40-70%
Trang 75Thành phần hóa học của sỏi niệu
-oxalate de Calcium chiếm đa số (>75%) -phosphate de Calcium
-acide urique (8%)
-cystine, xanthine(1%)
Tính chất vật lý của sỏi niệu
-Sỏi cản quang chiếm 91%:
oxalate, phosphate, struvite
-Sỏi thấu quang chiếm 9%:
acide urique, cystine, xanthine
Trang 76Kỹ thuật Chẩn đoán hình ảnh
trong Sỏi niệu
Chụp bụng không sửa soạn (ASP)Echographie (Echo)
Urographie intra-veineuse (UIV)
CT scanner
Cộng hưởng từ (IRM)
Trang 77Các sỏi thận điển hình với bóng lưng
Trang 78THẬN PHẢI TRƯỚNG NƯỚC ĐỘ I
Trang 79Sỏi niệu quản nội thành phải
Trang 80Thận kích thước bình thường
Tăng âm tủy thận hai bên
Néphrocalcinose- Vôi hóa ống thận
Trang 84U nguyên bào thận (Nephroblastoma)
Trang 851 November 2014 85
CÁM ƠN SỰ CHÚ Ý THEO DÕI
CỦA TOÀN THỂ QUÝ VỊ