• Các dấu hiệu gián tiếp để nhận diện u trênCT và MRI • 1.dãn ống mật chủ và ống tụy mà không cósỏi ở bóng vater • 2.dãn ống tuỵ ở thân và đuôi nhưng không dãn ở đầu • 3.có một vùng đồng
Trang 1HÌNH ẢNH U TỤY
BS CAO THIÊN TƯỢNG
Trang 2MỞ ĐẦU
• CT xoắn và MRI giúp:
"Xác định tính chất khối choán chổ
"Phân giai đoạn (staging) chính xác
Phát hiện sớm và phân giai đoạn chính xáclàm tăng tỉ lệ sống
Trang 3PHÂN LOẠI U TỤY
° Các u tuỵ nguyên phát
1 Các u tụy biểu mô ngoại tiết:
-Adenocarcinoma ống tuyến.
-U nang ống tuyến -U nang nhầy
-U giả nhú đặc -U nhầy nhú trong ống tuyến -Carcinoma không biệt hóa (thoái sản)
Trang 4PHÂN LOẠI U TỤY
-Carcinoma tế bào nang (acinus)
2 Các u tụy nội tiết
Trang 5PHÂN LOẠI U TỤY
3 Các u không biểu mô
Trang 6PHÂN LOẠI U TỤY
Các u thứ phát
(Theo AFIP, Atlas of Tumor Pathology)
Trang 10CÁC U BIỂU MÔ
NGOẠI TIẾT
Trang 11ADENOCARCINOMA ỐNG TUYẾN
"U biểu mô ác tính (đồng nghĩa: carcinoma
tuỵ ngoại tiết)
"Chiếm khoảng 85-95% u tụy ác tính
"Vị trí: đầu tụy (70%), thân và đuôi
(10-20%)
"GPB: khối đặc, đk #3cm (1.5-10cm)
Trang 12HÌNH ẢNH CT
• PL:Đồng đậm độ với mô tụy
• CE (Đặc biệt là multislice): Độ tương phảnu/tụy rõ nhất ở thì động mạch tụy (20-
40giây sau tiêm), giảm đậm độ so với môtụy
Trang 13• Các dấu hiệu gián tiếp để nhận diện u trên
CT và MRI
• 1.dãn ống mật chủ và ống tụy mà không cósỏi ở bóng vater
• 2.dãn ống tuỵ ở thân và đuôi nhưng không
dãn ở đầu
• 3.có một vùng đồng nhất trong tuyến tuỵ teo không đồng nhất
• 4.lồi mỏm móc+mất hình dáng hai mặt lõm
Trang 14Tiêu chuẩn phẩu thuật cắt bỏ u:
CT có khả năng quyết định phẫu thuật ung thưtụy với độ chính xác khoảng 70%
Trang 15ADENOCARCINOMA ỐNG
TUYẾN
Trang 16U NANG THANH DỊCH
AĐồng nghĩa:microcystic adenoma,
cystadenoma thanh dịch/cystadenocarcinomahoặc cystadenoma giàu glycogen
AĐược xem là u lành tính nhưng có thể chuyểndạng ác tính
ATuổi già, nam:nữ=2/1
AChủ yếu dầu tụy
Trang 17AGiàu mạch máu, có xu hướng xuất huyết.
ACT: thành phần đặc, nang, sẹo trung tâm
Có giới hạn rõ
Trang 18U NANG THANH DỊCH
Trang 19U NANG NHẦY
AĐồng nghĩa: Cystadenoma,
cystadenocarcinoma hoặc macrocysticadenoma
ATiềm năng ác tính đến ác tính
AƯu thế nữ (70%), tuổi # 50
A85% ở thân và đuôi tụy
ANghèo mạch máu, có nhiều ngăn
AChứa chất nhầy, có thành dày, đóng vôingoại biên (đôi khi)
Trang 20• CT:
ACó một hoặc nhiều ngăn, cần phân biệt vớinang giả tuỵ khi có một ngăn và không cóvách
ATăng quang vách sau khi tiêm
Trang 21U NANG NHẦY
Trang 23ACó bao xơ dày, hiếm khi xâm lấn vào cơquan lân cận
AKhông đồng nhất, bắt quang bao dày sau tiêm, có nốt nhú lồi vào ở bờ trong
AĐóng vôi ngoại biên
Ađậm độ thay đổi phụ thuộc vào xuất huyết,hoại tử
Trang 24U GIẢ NHÚ ĐẶC
Trang 26U NHÚ NHẦY TRONG ỐNG
TUYẾN (IPMT)
Trang 27CARCINOMA KHÔNG BIỆT
AChủ yếu thân và đuôi tụy
ACó giới hạn rõ, kèm nang trung tâm tươngứng với hoại tử hoặc xuất huyết
Trang 28ABắt quang rõ sau khi tiêm
AThường gặp hạch và di căn gan
ACó sự xâm lấn quanh thần kính , mạch máu
và bạch huyết
Trang 29CARCINOMA TẾ BÀO NANG
TUYẾN
AChiếm dưới 1% bệnh lý ác tính tụy
AThường gặp chủ yếu người già (3-90tuổi),trung bình 65
ATiên lượng tốt hơncarcinoma,
adenocarcinoma
AU lớn (đường kính trung bình 10cm)
ACó kèm đau nhiều khớp, viêm đa khớp, tăngbạch cầu ưu acide và hoại tử mỡ lan tỏa
Trang 32AU lớn có giới hạn rõ, không đồng nhấtABắt quang phần đặc sau tiêm thuốc
AXuất huyết, hoại tử
AĐóng vôi, ascites, di căn
Trang 33CÁC U TỤY NỘI TIẾT (ISLET CELL TUMORS)
ªLành tính hoặc ác tính
ªĐược chia thành u hoạt động và không hoạt động ªChiếm 1-2% u tụy <1/100.000 dân
ªKhông có sự khác biệt về giới
ªTuổi trung bình chẩn đoán là 58 (12-78 tuổi)
Trang 34AThường gặp nhất (60% u tụy nội tiết)
ALiên quan với MEN1
A5-10% ác tính
Atam chứng Whipple: cơn đói, ha đường
huyết nhanh, giảm khi dùng dextrose tĩnhmạch
ABiểu hiện lâm sàng: 50% u nhỏ hơn 1.5cm
Trang 35AAùc tính cĩ kích thước lớn hơn lành tínhANhiều ở thân và đuơi tụ
AU cĩ giới hạn rõ, cĩ bao
AGiàu mạch máu
Trang 36INSULINOMA
Trang 37wU nội tiết đứng hàng thứ haicủa tụy (20% unội tiết và 30% u tụy chức năng)
w10-40%có liên quan MEN1
wHội chứng Zollinger-Ellison: Loét dạ dày,
Ỉa chảy
Trang 38ATam giác gastrinoma(bờ trên: ống mật chủ
và túi mật, bờ dưới đoạn hai và ba tá tràng;
bờ giữa đầu và thân tụy)
A30-40% xuất phát từ thành bên ngoài tụy vànhỏ hơn 1cm
AHiếm:thành dạ dày, túi mật, đường mật,
gan, hạch quanh tụy
A60% gastrinoma là ác tính, di căn gan, hạch
Trang 39GASTRINOMA
Trang 40AChiếm 2-5% u nội tiết, 80% ác tính
AHội chứng glucagonoma: hồng ban di trúhoại tử, viêm miệng, viêm lưỡi, viêm gócmôi, đái tháo đường, thiếu máu đẳng sácđẳng bào, vô acide chlohydride, giảm cân,tăng đông máu
AU có ưu thế thân và đuôi tụy
Trang 41GLUCAGONOMA
Trang 42A8% u tụy chức năng, 60% ác tính
ABài tiết các peptide ruột hoạt mạch
Agây hội chứng Verner-Morrison: tiêu chảynước, hạ K máu, vô acide chlohydric
(WDHA)
Axảy ra chủ y ếu ở thân và đuôi tụ, đk: 10cm
Trang 44CÁC U NỘI TIẾT KHÔNG
Trang 45CÁC U NỘI TIẾT KHÔNG
HOẠT ĐỘNG
Trang 46HÌNH ẢNH U TẾ BÀO TIỂU
ĐẢO
ALà những tổn thương giàu mạch máu
ATăng quang viền đặc trưng cho insulinoma
và gastrinoma
AAùc tính: di căn gan hoặc bạch huyết
Akhơng thấy rõ sự bao bọc mạch máu
AĐậm độ thấp trên PL, tăng quang mạnh trên
PL (glucagonoma, vipoma,
somatostatinoma)
AĐơi khi cĩ xuất huyết, hoại tử
Trang 47CÁC U KHÔNG BIỂU MÔ
ARất hiếm gặp
Adấu hiệu hình ảnh không đặc hiệu
ATeratoma: nang, tóc, mỡ, đóng vôi
ALymphoma: Lớn, nhiều ổ, bệnh lý hạch, CĐPB: u tụy nguyên phát, viêm tụy
Trang 48LYM PHANGIOMA
Trang 49TERATOMA
Trang 50DI CĂN
AChủ yếu từ: ung thư vú, phổi, da, thận
Akhông có biểu hiện lâm sàng rõ, trừ phi cótắc ống tụy gây vàng da hoặc viêm tụy
AXQ: Không khác biệt với adenocarcinomaADi căn thường nhiều ổ
Trang 51DI CĂN
Trang 52Các bệnh lý giống u tụy
Viêm tuỵ mạn:
-Đóng vôi, bắt tương phản không đồng nhất do xơ
-dãn ống tuỵ nhưng không có tắc nghẽn.
Tụy tách đôi, tụy vòng:
-Bẩm sinh
-không có triệu chứng lâm sàng