III/NGỮ ÂM: - Chọn từ có phần gạch chân đọc khác so với các từ còn lại - Chọn từ có dấu nhấn trọng âm khác với từ còn lại IV/ ĐỌC HIỂU : Theo các chủ đề đã học trong Học Kỳ I với các
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TÁNH LINH
-ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP & KIỂM TRA TIẾNG ANH 7
HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2010-2011
-A-NỘI DUNG ÔN TẬP:
I/TỪ VỰNG :
Theo các chủ đề đã học đến hết tuần 17
II/ CẤU TRÚC – NGỮ PHÁP:
1 Tenses: present simple, present progressive, future simple
2 Wh- questions: What, Who , Why, When, Where , Which, How far, How long, How much ?
3 Indefinite quantifier: many, a lot of, lots of, a few, a little
4 Comparatives/ Superlatives
5 Comparatives of adjectives: many/ much-more, little-less, few- fewer
6 Exclamations: What + (a/an) + adj + N!
7 Prepositions of position: in, on, under, near, next to, behind, between, opposite…
8 Prepositions of time: on, in, at
9 Adverbs of frequency: usually, often, always, …
10.Suggestions: Why don’t you + V1…? What/ How about + V-ing? Let’s + V1,…
11.Invitations: Would you like + V1…?
III/NGỮ ÂM:
- Chọn từ có phần gạch chân đọc khác so với các từ còn lại
- Chọn từ có dấu nhấn ( trọng âm) khác với từ còn lại
IV/ ĐỌC HIỂU :
Theo các chủ đề đã học trong Học Kỳ I với các dạng bài tập : Answer – Question , Filling, True / False / Multiple choice …
V/ WRITE :
- Write a passage about personal information or activities at recess ,after school and in free time
- Write an invitation card
- Write sentences from the words given
Trang 2* Chú ý:
Luyện tập cho học sinh các dạng bài tập :
- Bài tập trắc nghiệm (Multiple choice)
- Chia động từ trong ngoặc
- Ghép câu hỏi và câu trả lời
- Viết câu trả lời cho câu hỏi
- Viết câu hỏi cho câu trả lời
- Viết câu hỏi cho từ gạch chân
- Viết câu theo từ gợi ý
- Xếp từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh
- Chuyển đổi câu
- Điền giới từ
- Điền từ thích hợp vào ô trống trong câu / bài hội thoại / đoạn văn
- Ngữ âm
…
B- HÌNH THỨC CỦA ĐỀ THI: Tự luận và Trắc nghiệm
-PHÒNG GD & ĐT TÁNH LINH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2010 – 2011
MÔN: TIẾNG ANH 8
A NỘI DUNG ÔN TẬP:
I/ VOCABULARY AND GRAMMAR:
1 Vocabulary:
Từ vựng theo các chủ đề đã học đến tuần 17.
2 Grammar:
a Tenses:
- Present simple tense – Present Progressive tense.
- Present Perfect tense with For and Since, Already and Yet.
- Past Simple tense.
- Future Simple tense.
b Reflexive pronouns: myself, themselves…
c Prepositions of time: after, before, until, between…
d Modal verbs: must, have to, ought to,
e Adverbs: - Adverbs of manner: well, fast, badly, hard, …
f Adverbs of place: here, there, upstairs, downstairs, …
g Reported Speech: commands, requests and advice.
h Structures:
- Comparison with like, (not) as…as; (not) the same as; different from
- Comparrative and superlative adjectives.
Trang 3- Adjective + enough + to – infinitive.
- Let’s……
- Why……?, Because
- Gerunds
- Used to.
- Tell / ask somebody to do sth.
II/ READ:
- 1-2 đoạn văn có khoảng 120-140 từ để lấy thông tin.
III/ WRITE:
- Viết thư thân mật gửi cho bạn bè của mình.
- Viết 1 đoạn văn nói về học tập.
- Mô tả 1 người, 1 căn phòng.
- hoàn thành câu theo từ gợi ý cho sẵn.
B HÌNH THỨC ĐỀ THI:
- Chọn câu trả lời đúng nhất.(Multiple choice)
- Bài tập ngữ âm.(Cách phát âm)
- Bài tập biến đổi câu.
- Tìm lổi sai của câu.
- Cho hình thức đúng của từ.(Word form)
- Chia động từ đúng thì.
- Đọc đoạn văn lấy thông tin:
Điền từ còn thiếu.
Trắc nghiệm True or False.
Trả lời câu hỏi.
- Viết theo chủ đề hoặc hoàn thành câu theo từ gợi ý.
PHÒNG GD & ĐT TÁNH LINH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2010 – 2011
MÔN: TIẾNG ANH 6
A NỘI DUNG ÔN TẬP.
I/ VOCBUALRY AND GRAMMAR:
1 Vocabulary:
Từ vựng theo các chủ đề đã học đến tuần 17
2 Grammar:
a Tenses:
- Present simple tense of To be: am, is, are
- Present simple tense: have, get up, brush, wash, go, have, do …
- Present progressive tense
b Pronouns: I, we, she, he, you, they, my, her, his, your…
c Adjectives: big, small, beautiful, quiet, noisy…
d Prepositions: at, on, in, next to, behind, between…
e Articles: a, an, the
Trang 4f Modal verbs: can / can’t, must / mustn’t…
g Wh-questions: How? How old? How many? What? Where? Who? What time? How many? Which?
h Yes / No questions: Do / Does? Is there …? Are there…? Do you …?
i Adverbial phrases: by bike, by bus…
j Imperatives: come in, sit down, stand up…
II/ READ:
- Đọc đoạn văn khoảng 50-80 từ để lấy thông tin
III/ WRITE:
- Viết về chính mình, về 1 người
- Viết về trường, gia đình của mình
- Viết về nơi mình đang sinh sống
- Hoàn thành câu theo từ gợi ý cho sẵn
B HÌNH THỨC ĐỀ THI.
- Chọn câu trả lời đúng nhất.(Multiple choice)
- Bài tập ngữ âm.( Cách phát âm)
- Bài tập biến đổi câu
- Tìm lổi sai của câu
- Nối các cặp ý đúng
- Chia động từ đúng thì
- Viết câu hỏi cho từ gạch chân hoặc viết câu trả lời
- Đọc đoạn văn lấy thông tin:
Điền từ còn thiếu.
Trắc nghiệm True or False.
Trả lời câu hỏi.
- Viết theo chủ đề hoặc hoàn thành câu theo từ gợi ý
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TÁNH LINH
-ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP & KIỂM TRA TIẾNG ANH 9
HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2010-2011
-A- NỘI DUNG ÔN TẬP
I/ TỪ VỰNG :
Theo các chủ đề đã học đến hết tuần 17
II/ CẤU TRÚC – NGỮ PHÁP :
1 The Past Simple tense
2 The Present Perfect tense
Trang 53 The Past Simple tense & modal “could” with “wish”
4 used to
5 The passives : Present Simple , Past Simple , Present Perfect , Future Simple & Modal verbs
6 Modal verbs with “IF”
7 Direct & reported speech : Statements , Yes/No-questions , Wh- questions
8 Tag- questions
9 Prepositions
10.Adverb clause of result with “ so”
11.Gerunds after some verbs :like, love, enjoy, dislike, hate…
III/ NGỮ ÂM:
- Chọn từ có phần gạch chân đọc khác so với các từ còn lại
- Chọn từ có dấu nhấn ( trọng âm) khác với từ còn lại
IV/ ĐỌC HIỂU:
Theo các chủ đề đã học trong Học Kỳ I với các dạng bài tập : Answer – Question , Filling, True / False , Multiple choice …
V/ VIẾT:
- Write :
a personal letter
a letter of inquiry
a passage
write sentences from the words given
* Chú ý: Các dạng bài tập sau:
- matching
- multiple choice
- give the correct tenses or forms of the verbs
- fill in the blanks with suitable prepositions
- fill in the blanks with suitable words
- find out errors in the sentences
- sentence transformation
- word form
- pronunciation
B- HÌNH THỨC CỦA ĐỀ THI: Tự luận và Trắc nghiệm