Chuyển ngay sang tra ̣ng thái chuyển đô ̣ng thẳng đều B... Viên đa ̣n đang bay trong không khí C.
Trang 1Trường THPT Võ Thi ̣ Sáu ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
MÔN: VẬT LÝ KHỐI 10
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề 101
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Mô ̣t lò xo có chiều dài tự nhiên lo=10cm Khi treo vâ ̣t có khối lượng 100g thì chiều dài của nó là 15cm Đô ̣ cứng k của lò xo có giá tri ̣ bằng bao nhiêu? (lấy g = 10m/s2)
Câu 2: Phương trình nào sau đây mô tả chuyển đô ̣ng thẳng đều?
Câu 3: Mă ̣t trời đứng yên là vì
A Khối lượng quá lớn B Không có lực nào tác du ̣ng vào nó
C Hơ ̣p lực tác du ̣ng vào nó bằng không D Nó là mô ̣t khối plasma
Câu 4: Tổ hơ ̣p đơn vi ̣ đo nào sau đây tương đương với đơn vi ̣ của đô ̣ cứng k trong hê ̣ SI?
Câu 5: Cho ̣n phát biểu đúng:
Hai lực trực đối không cân bằng là
A Hai lực trực đối đă ̣t trên hai vâ ̣t khác nhau
B Hai lực cùng giá, cùng đô ̣ lớn, ngược chiều và cùng đă ̣t lên mô ̣t vâ ̣t
C Hai lực trực đối cùng đă ̣t trên mô ̣t vâ ̣t
D Hai lực cùng giá, cùng đô ̣ lớn, ngược chiều
Câu 6: Cho ̣n câu SAI:
Chuyển đô ̣ng thẳng châ ̣m dần đều có
A Quỹ đa ̣o là đường thẳng
B Đô ̣ lớn của vâ ̣n tốc giảm theo hàm bâ ̣c nhất đối với thời gian
C Gia tốc luôn luôn có giá tri ̣ âm
D Quãng đường đi được là hàm bâ ̣c hai đối với thời gian vâ ̣t đi
Câu 7: Nếu mô ̣t vâ ̣t đang chuyển đô ̣ng mà bổng nhiên tất cả các lực tác du ̣ng lên vâ ̣t ngừng tác
du ̣ng thì vâ ̣t sẽ
A Chuyển ngay sang tra ̣ng thái chuyển đô ̣ng thẳng đều
B Chuyển đô ̣ng châ ̣m dần sau đó sẽ dừng la ̣i
C Ngừng la ̣i ngay lâ ̣p tức
D Chuyển ngay sang tra ̣ng thái chuyển đô ̣ng thẳng nhanh dần đều
Câu 8: Cho ̣n câu trả lời ĐÚNG:
Mô ̣t người ngồi trên ô tô A, nhìn qua cửa sổ thấy ô tô B bên ca ̣nh và mă ̣t đường đều chuyển
đô ̣ng
A Cả hai ô tô đứng yên đối với mă ̣t đường
B Cả hai ô tô đều chuyển đô ̣ng so với mă ̣t đường
C Ô tô A đang đứng yên so với mă ̣t đường
D Ô tô A đang chuyển đô ̣ng so với mă ̣t đường
Trang 2Câu 9: Mô ̣t ô tô đang chuyển đô ̣ng thẳng thì hãm phanh, sau khi hãm phanh 20s thì ô tô đi
đươ ̣c 250m nữa rồi dừng la ̣i hẳn Khi bắt đầu hãm phanh ô tô có vâ ̣n tốc bằng bao nhiêu?
Câu 10: Cho ̣n câu SAI:
Chuyển đô ̣ng tròn đều có đă ̣c điểm
A Tốc đô ̣ góc không đổi B Quỹ đa ̣o là đường tròn
C Véctơ vâ ̣n tốc không đổi D Véctơ gia tốc luôn hướng vào tâm
Câu 11: Mô ̣t chất điểm chuyển đô ̣ng tròn đều trên đường tròn có đường kính 40cm với chu kỳ
T= π(s) Gia tốc hướng tâm của chất điểm có giá tri ̣ là:
Câu 12: Mô ̣t ô tô có khối lượng 2,5 tấn đi qua chiếc cầu lõm xuống, áp lực(N) mà ô tô đă ̣t lên
cầu ta ̣i điểm thấp nhất là: (lấy g=10m/s2)
Câu 13: Mô ̣t máy bay đang bay với tốc đô ̣ 150m/s ở đô ̣ cao 490m thì thả mô ̣t gói hàng Lấy g
= 9,8m/s2 Thời gian để gói hàng rơi xuống đất và tầm xa của gói hàng là
A 100s và 15000m B 100s và 1500m C 10s và 1500m D 10s và 15000m Câu 14: Mô ̣t vâ ̣t chuyển đô ̣ng thẳng nhanh dần đều từ tra ̣ng thái đứng yên, trong giây thứ 4 đi
đươ ̣c 7m Quãng đường mà nó đi được trong giây thứ 5 là bao nhiêu?
Câu 15: Mô ̣t ô tô có khối lượng 1 tấn chuyển đô ̣ng nhanh dần đều với gia tốc a=2m/s2 Lực kéo
F do đô ̣ng cơ gây ra có đô ̣ lớn 2500N thì lực ma sát giữa bánh xe và mă ̣t đường là bao nhiêu?
Câu 16:
Mô ̣t vâ ̣t có khối lượng m=2kg trượt xuống
từ đỉnh mă ̣t phẳng nghiêng dài 0,5m cao
0,25m không có ma sát như hình vẽ Vâ ̣n tốc
của vâ ̣t khi nó đi được ½ mă ̣t phẳng nghiêng
có giá tri ̣ bằng bao nhiêu?
Câu 17: Mô ̣t ca nô cha ̣y xuôi dòng nước từ A đến B hết 2 giờ, khi ngược dòng từ B về A hết
2,5 giờ Nếu vâ ̣n tốc của ca nô so với nước là 18km/h thì vâ ̣n tốc của nước so với bờ sông là bao nhiêu?
Câu 18: Mô ̣t vâ ̣t rơi tự do ở đô ̣ cao nào để khi vừa cha ̣m mă ̣t đất có vâ ̣n tốc 54km/h?
Lấy g= 10m/s2
Câu 19: Mô ̣t vâ ̣t thả rơi tự do cách mă ̣t đất 20m, sau bao lâu vâ ̣t đó cha ̣m đất?
Lấy g= 10m/s2
Câu 20: Thanh AB đồng chất đươ ̣c phân bố đều dài 5m có tro ̣ng lượng 300N Tru ̣c quay cố
đi ̣nh của thanh ta ̣i O cách đầu A 1,5m Để thanh nằm cân bằng phải treo vào đầu A vâ ̣t có khối lươ ̣ng bằng bao nhiêu?(g= 10m/s2)
Câu 21: Khi vâ ̣t rắn quay quanh tru ̣c cố đi ̣nh thì tổng mômen lực tác du ̣ng lên vâ ̣t có giá tri ̣
nào?
h
l
Trang 3A Bằng 0 B Luôn âm C Khác 0 D Luôn dương
Câu 22: Trường hợp nào sau đây vâ ̣t chuyển đô ̣ng không xem là chất điểm?
A Cánh cửa chuyển đô ̣ng quanh bản lề B Viên đa ̣n đang bay trong không khí
C Ô tô đang chuyển đô ̣ng trên đường D Con kiến đang bò trên đường
Câu 23: Bô ̣ phâ ̣n giảm xốc của xe ô tô, máy bay là ứng du ̣ng của lực gì?
Câu 24: Cho ̣n phát biểu SAI:
A Để có hê ̣ quy chiếu thì phải có hê ̣ to ̣a đô ̣
B Hê ̣ quy chiếu là hê ̣ to ̣a đô ̣ gắn với vâ ̣t mốc, kèm theo đồng hồ và gốc thời gian
C Hê ̣ to ̣a đô ̣ tru ̣c dùng để xác đi ̣nh vi ̣ trí của mô ̣t vâ ̣t trong không gian
D Hê ̣ to ̣a đô ̣ là hê ̣ quy chiếu gắn với vâ ̣t mốc, kèm theo đồng hồ
Câu 25: Quả cầu nhỏ có khối lượng m=150g treo vào đầu sợi dây không giản dài 1m có khối
lươ ̣ng không đáng kể, đầu kia của dây treo vào mô ̣t điểm cố đi ̣nh Khi vâ ̣t chuyển đô ̣ng tròn đều trong mă ̣t phẳng thẳng đứng với tốc đô ̣ góc ω=3rad/s Lực căng của dây khi vâ ̣t ở vi ̣ trí thấp nhất có già tri ̣ là: (lấy g =9,8m/s2)
Câu 26: Đă ̣c điểm nào KHÔNG phải của chuyển đô ̣ng rơi tự do?
A Chiều của chuyển đô ̣ng rơi tự do từ trên xuống dưới
B Càng rơi xuống gần mă ̣t đất gia tốc rơi tự do càng tăng
C Chuyển đô ̣ng rơi tự do là chuyển đô ̣ng thẳng nhanh dần đều
D Chuyển đô ̣ng rơi tự do có phương thẳng đứng
Câu 27: Hai vâ ̣t có khối lượng bằng nhau và bằng 4kg, đă ̣t cách nhau 10cm Lực hấp dẫn giữa
chúng là: (G=6,67.10-11N.m2/kg2)
A 5,336.10-8N B 1,0672.10-9N C 1,0672.10-7N D 5,336.10-12N
Câu 28: Mô ̣t vâ ̣t chuyển đô ̣ng theo chiều dương trong thời gian 10s, vâ ̣n tốc tăng từ 7,2km/h
đến 14,4km/h Gia tốc của vâ ̣t có giá tri ̣ nào sau đây?
Câu 29: Đồ thi ̣ nào sau đây là của chuyển đô ̣ng thẳng đều?
Câu 30: Cho ̣n câu ĐÚNG:
Lực hấp dẫn do mô ̣t hòn đá ở trên mă ̣t đất tác du ̣ng vào Trái Đất có đô ̣ lớn
A Lớn hơn tro ̣ng lượng của hòn đá B Bằng tro ̣ng lượng của hòn đá
Câu 31: Mô ̣t ô tô chuyển đô ̣ng đều trên đoa ̣n đường từ M đến N với tốc đô ̣ 40km/h Nếu tốc đô ̣
tăng thêm 10km/h thì ô tô đến N sớm hơn dự đi ̣nh 30 phút Quãng đường MN là
Câu 32: Biểu thức của đi ̣nh luâ ̣t va ̣n vâ ̣t hấp dẫn có da ̣ng
Gr
m m
2 1
2
m m
r G
r
m m G
r
m m G
x
(1)
v
0
t
vo (3)
x
xo (2)
x
xo
(4)
Trang 4Câu 33: Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về lực đàn hồi
A Lực đàn hồi xuất hiê ̣n khi vâ ̣t bi ̣ biến da ̣ng và có hướng ngược với hướng biến da ̣ng
B Lực đàn hồi xuất hiê ̣n khi vâ ̣t chi ̣u tác du ̣ng của mô ̣t lực khác
C Khi đô ̣ biến da ̣ng càng lớn thì lực đàn hồi càng lớn, giá tri ̣ lực đàn hồi không có giới ha ̣n
D Lực đàn hồi xuất hiê ̣n khi vâ ̣t chuyển đô ̣ng có gia tốc
Câu 34: Phương trình chuyển đô ̣ng của mô ̣t chất điểm có da ̣ng: x = -t2 + 8t + 5 ( x(m), t(s) ) Gia tốc của chất điểm đó có giá tri ̣ là:
Câu 35: Cho ̣n phát biểu ĐÚNG:
A Mô ̣t vâ ̣t sẽ đứng yên nếu không chi ̣u tác du ̣ng của lực nào
B Mô ̣t vâ ̣t chỉ ở tra ̣ng thái cân bằng khi vâ ̣t đứng yên
C Mô ̣t vâ ̣t chi ̣u tác du ̣ng của hai lực cân bằng thì đứng yên
D Hai lực cân bằng tác du ̣ng vào mô ̣t vâ ̣t đang đứng yên thì đứng yên
Câu 36: Đă ̣c điểm nào sau đây không phải của lực và phản lực?
A Lực và phản lực cân bằng nhau
B Lực và phản lực không cân bằng nhau vì chúng đă ̣t vào hai vâ ̣t khác nhau
C Lực và phản lực luôn xuất hiê ̣n và mất đi đồng thời
D Lực và phản lực là hai lực trực đối
Câu 37: Mô ̣t chất điểm quay tròn đều mỗi giây quay được 5 vòng Tốc đô ̣ góc của chất điểm
có giá tri ̣ bằng bao nhiêu?
A ω= 3,14(rad/s) B ω= 15,7(rad/s) C ω= 1,256(rad/s) D ω= 31,4(rad/s)
Câu 38: Mô ̣t trái banh nhôm X và mô ̣t trái banh sắt Y được ném cùng lúc theo phương ngang
với cùng mô ̣t vâ ̣n tốc từ mô ̣t tòa nhà cao tầng (bỏ qua sức cản không khí) X cha ̣m đất
A Cùng lúc với Y và có tầm xa lớn hơn B Trước Y và có cùng mô ̣t tầm xa
C Cùng lúc với Y và có cùng mô ̣t tầm xa D Cùng lúc với Y và có tầm xa nhỏ hơn
Câu 39: Phương trình to ̣a đô ̣ của mô ̣t vâ ̣t chuyển đô ̣ng thẳng biến đổi đều có da ̣ng:
A x= xo + vot +
2
2
at
B s= vot +
2
2
at
C s= vot2 +
2
2
at
D x= xo + vot2 +
2
2
at
Câu 40: Khi vâ ̣t chuyển đô ̣ng có ma sát thì ma sát đó không thể là
A Lực ma sát trượt và lực ma sát lăn B Lực ma sát lăn
- HẾT