1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề mẫu HK I Lý 10_31

3 193 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề mẫu HK I Lý 10_31
Trường học Trường THPT Hương Vinh
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lực hướng tâm tác dụng vào vật Câu 12: Khoảng thời gian trong đó một điểm chuyển động tròn được một vòng gọi là Câu 13: Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động l

Trang 1

TRƯỜNG THPT HƯƠNG VINH

ĐỀ THI MÔN VẬT LÍ LỚP 10

Thời gian làm bài: 45 phút;

Mã đề thi 132

Họ, tên học sinh: Số báo danh:

Chọn phương án đúng nhất rồi điền vào bảng trả lời.

A PHẦN CHUNG

Câu 1: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, theo phương trình x = 5+6t – 0,2t2, với x tính bằng mét, t tính bằng giây gia tốc và vận tốc ban đầu của chất điểm là

A a = 0,2m/s2 ; v0 = 5m/s B a = 0,4m/s2 ; v0 = 6m/s.

C a = − 0,4m/s2 ; v0 = 6m/s D a = − 0,2m/s2 ; v0 = 6m/s.

Câu 2: Một máy bay bay từ điểm A đến điểm B cách nhau 900km theo chiều gió mất 2h30phút với vận tốc

khi không có gió v = 300km/h Hỏi vận tốc của gió là bao nhiêu? Giả sử các vận tốc đều không đổi.

Câu 3: Một xe đang chạy với vận tốc vo = 36km/h thì bị hãm lại đột ngột Bánh xe không lăn nữa mà chỉ trượt trên đường ray Kể từ lúc hãm xe còn đi được bao xa thì đỗ hẳn? Biết hệ số ma sát trượt giữa bánh xe

và mặt đường là 0,2 và g = 10m/s2

Câu 4: Một quả bóng, khối lượng 0,5kg đang nằm yên trên mặt đất Một cầu thủ đá bóng với một lực

250N Thời gian chân tác dụng vào quả bóng là 0,02s Quả bóng bay đi với tốc độ

Câu 5: Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 100N/m để lò xo giãn

ra 10cm?

Câu 6: Gia tốc đặc trưng cho

A sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc của chuyển động.

B sự tăng nhanh hay chậm của chuyển động.

C sự tăng nhanh hay chậm của vận tốc của chuyển động.

D sự nhanh hay chậm của vận tốc chuyển động.

Câu 7: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 20m Hỏi thời gian để vật chạm đất là bao nhiêu? Lấy g =

10m/s2

Câu 8: Một người ném quả bóng theo phương ngang với vận tốc đầu vo = 15m/s và rơi xuống cách mình một khoảng 45m theo phương ngang Hỏi thời gian quả bóng rơi là bao nhiêu?

Câu 9: Các công thức sau đây công thức nào không biểu diễn gia tốc hướng tâm?

Câu 10: Chọn câu sai

A Những lực tương tác giữa hai vật gọi là hai lực trực đối.

B Lực và phản lực luôn cùng loại.

C Lực và phản lực luôn luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.

D Lực và phản lực là hai lực trực đối nên cân bằng nhau.

Câu 11: Một vật có khối lượng 20g đặt ở mép một chiếc bàn quay hình tròn có bán kính 1m, tốc độ góc của

bàn là 2 vòng/s Lực hướng tâm tác dụng vào vật

Câu 12: Khoảng thời gian trong đó một điểm chuyển động tròn được một vòng gọi là

Câu 13: Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động là

C quãng đường đi được của vật D tọa độ của vật.

Câu 14: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm, độ cứng của lò xo k = 100N/m Khi bị kéo, lò xo dài 24cm

Lực đàn hồi của lò xo

Trang 2

A 0,4N B 40N C 24N D 4N

Câu 15: Khi khối lượng mỗi vật và khoảng cách giữa hai vật đều tăng đều tăng gấp 3 thì lực hấp dẫn giữa

chúng có độ lớn

Câu 16: Trường hợp nào dưới có thể coi vật là chất điểm?

A Trái Đất trong chuyển động tự quanh trục của nó.

B Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.

C Giọt nước mưa lúc đang rơi.

D Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.

Câu 17: Một vật đang chuyển động với vận tốc v Đột nhiên tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi, vật sẽ

chuyển động như thế nào?

A Vật chuyển động chậm dần đều rồi dừng lại.

B Vật tiếp tục chuyển động với vận tốc v không đổi.

C Vật sẽ đổi hướng chuyển động.

D Vật dừng lại ngay lập tức.

Câu 18: Chuyển động của vật nào sau đây có thể coi là rơi tự do khi bị thả?

Câu 19: Một xe máy đang đi với vận tốc 36km/h bỗng người lái xe thấy một cái hố trước mặt, cách xe

20m Người ấy phanh gấp và xe đến sát miệng hố thì dừng lại Gia tốc của xe là

A a = 2,5m/s2 B a = 4,1m/s2 C a = − 2,5m/s2 D a = 5,09m/s2

Câu 20: Một con ngựa kéo một xe chở hàng nặng 6000N chuyển động đều trên mặt đường nằm ngang

Biết lực kéo F của con ngựa là 600N và hợp với mặt đường một góc 30o Hệ số ma sát giữa xe và mặt đường

Câu 21: Chọn câu đúng.

A Khi vật trượt thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang thì lực ma sát trượt bằng lực ma sát nghỉ.

B Lực ma sát nghỉ chỉ tồn tại khi vật đứng yên.

C Lực ma sát trượt luôn cân bằng với ngoại lực.

D Lực ma sát nghỉ cực đại bằng lực ma sát trượt.

Câu 22: Cho biết hằng số hấp dẫn G = 6,67.10− 11Nm2/kg2 Lực hấp dẫn giữa hai vật có khối lượng m1 = m2

= 2 tấn đặt cách nhau 1m là

A 13,34.10− 8N B 13,34.10− 5N C 26,68.10− 5N D 26,68.10− 8N

B PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN

Câu 23: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N Trong số các giá trị sau đây giá trị nào là độ lớn

của hợp lực?

Câu 24: Vị trí trọng tâm của vật rắn trùng với

C điểm bất kì trên vật D điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật.

Câu 25: Để vật rắn dưới tác dụng 2 lực cân bằng thì hai lực tác dụng phải

Câu 26: Điều kiện cân bằng của một chất điểm chịu tác dụng của ba lực không song song là

A ba lực có độ lớn bằng nhau B hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba.

C ba lực đó phải đồng phẳng và đồng qui.

D ba lực đó phải có giá vuông góc với nhau từng đôi một.

Câu 27: Tác dụng vào vật rắn có trục quay cố định một lực F thì gây ra momen quay là 20Nm, khoảng cách từ trục quay đến giá của lực F là 20cm Độ lớn của lực F là

Câu 28: Khi vật rắn được treo bằng sợi dây và ở trạng thái cân bằng thì

A lực căng của dây treo lớn hơn trọng lượng của vật.

B không có lực nào tác dụng lên vật.

C dây treo trùng với đường thẳng đứng đi qua trọng tâm của vật.

Trang 3

D các lực tác dụng lên vật luôn cùng chiều.

Câu 29: Một tấm ván nặng 360N được bắc qua một con mương Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A

2,4m và cách điểm tựa B 1,2m Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là bao nhiêu?

Câu 30: Một viên bi nằm cân bằng trong một cái lỗ trên mặt đất, dạng cân bằng của viên bi lúc đó là

C lúc đầu cân bằng bền, sau đó chuyển thành cân bằng phiếm định.

D cân bằng không bền.

C PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu 23: Điều nào sau đây đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?

A Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo

sát.

B Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm.

C Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm.

D Vật không chịu tác dụng của lực nào ngoài lực hướng tâm.

Câu 24: Hiện tượng mất trọng lượng xảy ra trong trường hợp nào sau đây?

A Trên Mặt Trăng.

B Trên xe ô tô đang chuyển động thẳng đều.

C Trên tàu biển đang chạy rất xa bờ.

D Trong con tàu vũ trụ đang bay trên quỹ đạo quanh Trái Đất.

Câu 25: Cho hệ vật như hình vẽ, m1 = 5kg, m2 = 3kg, dây có khối lượng

không đáng kể, hệ số ma sát giữa m1 và mặt phẳng ngang là 0,2 Lấy g =

10m/s2 Gia tốc của hệ là

Câu 26: Một ô tô có khối lượng 1800kg (coi như là chất điểm) chuyển động

với vận tốc 36km/h trên chiếc cầu vồng được coi như là cung tròn có bán

kính 50m Lấy g = 10m/s2 Áp lực của ô tô vào mặt cầu tại điểm cao nhất là

Câu 27: Hệ quy chiếu phi quán tính là hệ quy chiếu gắn trên vật

C chuyển động có gia tốc D chuyển động theo một quy luật xác định.

Câu 28: So sánh trọng lượng của nhà du hành trong con tàu vũ trụ đang bay quanh Trái Đất trên quỹ đạo có

bán kính 2R (R là bán kính Trái Đất) với trọng lượng của người ấy khi còn ở mặt đất.

Câu 29: Bằng cách so sánh số chỉ của lực kế trong thang máy với trọng lượng P = mg của vật treo vào lực

kế, ta có thể biết được

A chiều chuyển động của thang máy.

B thang máy đứng yên hay chuyển động.

C chiều gia tốc của thang máy.

D thang máy chuyển động nhanh dần hay chậm dần.

Câu 30: Người ta kéo 100kg than từ hầm lò lên bằng thang máy, thang máy đi lên nhanh dần đều với gia

tốc 25cm/s2, lấy g = 10m/s2 Lực ép của than lên sàn thang máy là

- HẾT

-m1

m

2

Ngày đăng: 28/10/2013, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w